1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài giảng đại cương bệnh học thủy sản chương 2 thuốc và dùng thuốc trong nuôi trồng thủy sản

51 624 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 9,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diệt các TNGB ở bên trong cơ thểChỉ dùng được khi vật nuôi còn bắt mồi Loại thuốc thường dùng: kháng sinh, vaccine, vitamin, chất kích thích MD Là phương pháp được dùng phổ biến Bổ sung

Trang 1

Chương 2

THUỐC VÀ DÙNG THUỐC TRONG

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trang 2

THUỐC

ĐỂ TĂNG SỨC KHỎEĐVTS

DÙNG ĐỂ TIÊU DiỆT TNGB

HÓA CHẤT DÙNG TRONG NTTS

Trang 3

CÁC PHƯƠNG PHÁP DÙNG THUỐC

TRONG NTTS

CÁC PHƯƠNG PHÁP DÙNGTHUỐC

Cho thuốc vào nước Trộn thuốc vào thức ănTêm cho cá bệnh

Tiêm Tiêm Tiêm

Phun thuốc xuống

rửa

Treo túi thuốc

Trang 4

Thuốc phải hòa tan trong nước

Chủ yếu diệt các TNGB ở ngoài MT và trên bề mặt cơ thể ĐVTS

Nguyên tắc: nồng độ càng cao thì thới gian càng ngắn

Không có hiệu quả triệt để với các TNGB

ký sinh ở bên trong cơ thể

Ưu nhược điểm

Trang 5

LOẠI THUỐC NÀO THƯỜNG ĐƯỢC ĐƯA

Trang 6

Diệt các TNGB ở bên trong cơ thể

Chỉ dùng được khi vật nuôi còn bắt mồi

Loại thuốc thường dùng: kháng sinh, vaccine, vitamin, chất kích thích MD

Là phương pháp được dùng phổ biến

Bổ sung các thuốc làm tăng sức khỏe ĐVTS

Trang 7

CÁC PHƯƠNG PHÁP DÙNG THUỐC

TRONG NTTS

 Dễ làm

 Ít ảnh hưởng tới chất lượng MT nước

 Dùng được cho các hình thức nuôi khác nhau: ao, đìa, lồng bè

Trang 8

Các yếu tố mT có thể ảnh hưởng tới hiệu quả của thuốc.

Không diệt được TNGB bên ngoài MT

Men tiêu hóa ảnh hưởng tới tác dụngc ủa thuốcVSV có lợi ở ruột bị ảnh hưởng

Dư lượng thuốc ó trong cơ thể

Trang 9

Khó thực hiện trong nuôi thủy sản

vi phải chữa bệnh quần thểCác loại thuốc có thể tiêm:

kháng sinh, vaccineCác vị trí có thể tiêm: cơ, màng bụng, mạch máu

Trang 10

Tác dụng tiêu diệt tác nhân gây bệnh

Tác dụng nâng cao sức khỏe vật nuôi

Tác dụng quản lý điều kiện môi trường

Tác dụng hợp đồng và đối kháng

Tác dụng hai mặt của thuốc

Trang 11

Loại thuốc nào có khả năng tiêu diệt tác nhân gây bệnh???

- Thuốc kháng sinh

Trang 12

Các chất Khoángvaccine

Các loại hóa chất dùng

để quản lý môi trường

Trang 14

TÁC DỤNG

PHỤ (Tác

dụng ngoài mong muốn)

Tiêu diệt tác nhân gây bệnhNâng cao sức khỏe vật nuôi

Quản lý môi trường thích hợp, ổn định

Tiêu diệt cả các sinh vật có lợi hay sinh vật không gây hại

Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe của vật nuôi (kháng sinh, thuốc sát trùng)Ảnh hưởng xấu tới môi trường

Tảo tàn

Thay đổi DO

Thay đổi pH

TÁC DỤNG

PHỤ (Tác

dụng ngoài mong muốn)

Tiêu diệt tác nhân gây bệnhNâng cao sức khỏe vật nuôi

Quản lý môi trường thích hợp, ổn định

Tiêu diệt cả các sinh vật có lợi hay sinh vật không gây hại

Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe của vật nuôi (kháng sinh, thuốc sát trùng)Ảnh hưởng xấu tới môi trường

Tảo tàn

Thay đổi DO

Thay đổi pH

Tảo tànDiệt VSV

có lợi

Trang 15

TÁC DỤNG ĐỐI KHÁNG

Làm tăng hiệu quả của thuốcLàm tăng k/năng hấp thu của thuốc

Làm tăng phổ diệt trùng của thuốc (kháng sinh)

Giảm nguy cơ kháng thuốc thuốc

Mất tác dụng của thuốc

Giảm tác dụng của thuốcTăng quá trình đào thải thuốc

Trang 17

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÁC DỤNG

CỦA THUỐC

CÁC YẾU

TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÁC DỤNG CỦA THUỐC

Trang 18

Tính chất hóa học

Thể tồn tại của thuốc (rắn, lỏng)

Khả năng hòa tan mạnh hay yếu

Diệt trùng nhờ tính oxy hóaDiệt trùng nhờ tính khử

Diệt trùng nhờ cấu trúc hóa học Sulphamid -( Para amino- benzoic acid (PABA) thay thế trong VK

Trang 19

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÁC

Các giai đoạn phát triển khác nhau

Trạng thái sức khỏe của vật nuôi

Trang 20

Nồng độ thuốc dùng

Cho thuốc vào nướcTrộn thuốc vào thức ănTiêm thuốc vào cơ thểThoa thuốc lên vết bệnh

Trộn thuốc vào thức ănTiêm thuốc vào cơ thể

Nồng độ cao tác dụng cao

Nồng độ thấp tác dụng thấp

Cần xác định nồng độ dùng, phương pháp dùng để diệt được tác

nhân nhưng vật nuôi phải khỏe mạnh

Trang 21

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÁC

DOChất hữu cơ

Định luật VanHopKhả năng hòa tanChlorine

Trang 22

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 22

QUÁ TRÌNH THUỐC TRONG CƠ THỂ

VẬT NUÔI

TRONG CƠ THỂ THUỐC TRẢI QUA 4 QUÁ TRÌNH

QUÁ TRÌNH

HẤP THU

QUÁ TRÌNH PHÂN PHỐI

QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA

QUÁ TRÌNH ĐÀO THẢI

Trang 23

QUÁ TRÌNH THUỐC TRONG CƠ THỂ

VẬT NUÔI

QÚA TRÌNH HẤP THU

Qua niêm mạc

ruột, da, mang

Phụ thuộc vào bản chất của thuốc Phụ thuộc SV

Dùng thuốc

Hấp thu theo cơ chếKhuyếch tán

Phụ thuộcvào yếu tố môi trường

Trang 24

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 24

QUÁ TRÌNH THUỐC TRONG CƠ THỂ

VẬT NUÔI

QUÁ TRÌNHPHÂN PHỐI

Lưu lượng thuốc

ở các cơ quan

Là quá trìnhđảo ngược

Một số PT Thuốc gắn với Protein củaHuyết tương

Nhiều hơn

ở gan, thận và

Tổ chức cơ Quan bị xâmNhập

Từ hệ thống

tuần hoàn

Đến các

Cơ quan

Trang 25

QUÁ TRÌNH THUỐC TRONG CƠ THỂ

- Chủ yếu xảy ra ở gan

Quá trình chuyển hóa

Trang 26

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 26

QUÁ TRÌNH THUỐC TRONG CƠ THỂ

VẬT NUÔI

HiỆN TƯỢNG TÍCH LŨY TRONG

CƠ THỂ

Do dùng thuốc

Không đúng Nguyên tắc

Do vật nuôi bịcác bệnh mãn tính

ở gan, thận

Do dùng thuốc lặp đi lặp lại nhiều lần

GÂY CHẾT VẬT NUÔI VÌ THUỐC

Thời gian dài

Nồng

độ cao

Thu hoach sớm

Trang 27

TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA

DÙNG THUỐC TRONG NTTS

TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA ViỆCDÙNG TRUỐCTRONG NTTS

Chậm lại quá trình tự làm sạch của vùng nước chứa

Tạo ra các Chủng vi khuẩn

Ảnh hưởng xấu

tới sức khỏe

Con người

Ô nhiễm Hữu cơ vùng nước chứa

Trang 28

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 28

MỘT SỐ CHỦNG LOẠI THUỐC

THƯỜNG DÙNG TRONG NTTS

THUỐC DiỆT ĐỊCH HẠI

THUỐC LÀ HẢO DƯỢC

KHÓANG VÀ VITAMIN

VACCINE VÀ CHẤT KÍCH THÍCH MD

CHẾ PHẨM

VI SINH

THUỐC KHÁNG NẤM

THUỐC KHÁNG

KÝ SINH TRÙNG

THUỐC SÁTTRÙNG, TẨY UẾ

KHÁNG SINH

THUỐC DÙNG TRONG NTTS

Trang 29

MỘT SỐ CHỦNG LOẠI THUỐC THƯỜNG

Cách dùng kháng sinhHiện tượng kháng thuốc của vi khuẩnCác nhóm kháng sinh- cơ chế

Trang 30

FLUORO QUYNOLONES

EnrofloxacinSarafloxacinCiprofloxacinDiflaxacin

CÁC NHÓM KHÁCNitrofuransChloramphenicol

Trang 31

CÁC NHÓM KHÁNG SINH

1 NHÓM PENICILIN – diệt khuẩn

- Cơ chế tác dụng: ức chế quá trình tổng hợp peptidoglucan của thành tế bào vi khuẩn

- Một số loại: Penicilin tự nhiên; Metixilin

Penicilin bán tổng hợp Phenoxymetyl penicilin

2 NHÓM POLYPEPTIT- diệt khuẩn

- Cơ chế tác dụng: Gây thương tổn không hồi phục cho

màng NSC của tế bào vi khuẩn

- Một số loại: Polymycin B

Trang 32

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 32

CÁC NHÓM KHÁNG SINH

3 NHÓM AMYNOZIT- Kiềm và diệt khuẩn

- Cơ chế tác dụng: ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của VK (30 s riboxom) và cũng tác động lên thành tế bào

- Một số loại: Streptomycin

Kanamycin Gentamycin; Neomycin

4 NHÓM MACROLIT- Kiềm khuẩn

- C ơ chế tác dụng: ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của VK (50 s riboxom) của vi khuẩn

- Một số loại: Erythromycin, Lincomycin,

Spiramycin

Trang 33

CÁC NHÓM KHÁNG SINH

5 NHÓM TETRACYCLIN- Kiềm chế Vi khuẩn

- Cơ chế tác dụng : - Chế chế tác dụng: ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của VK (50 s riboxom) của vi khuẩn

- Một số loại kháng sinh: Tetraxyclin, Oxytetraxyclin,

Chlotetraxyclin, Doxyxyclin

6 NHÓM CHLORAMPHENICOL- Kiềm khuẩn

-Cơ chế tác dụng : - Chế chế tác dụng: ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của VK (50 s riboxom) của vi khuẩn

- Một số loại: Chloramphenicol; Thiamphenicol

Trang 34

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 34

CÁC NHÓM KHÁNG SINH

7 NHÓM SULFONAMIDES- kiềm khuẩn

- Cơ chế tác dụng: ức chế quá trình tổng hợp acid folinic cần cho

sự phát triển của VK

- Một số kháng sinh thuộc nhóm này:

Sulfadiazine; Sulfadimethoxine; Sulfadimidine, Bactrim, trim

Co-8 NHÓM QUYNOLONE & FLUOROQUYNOLONE- kiềm khuẩn

- Một số loại: acid Nanidixic; acid oxolinic; Floxacin; Enrofloxacin

- Cơ chế: ức chế hoạt động của men DNA-gyraza, kiểm soát sự sinh trưởng và sinh sản của vi khuẩn

Trang 35

MỘT SỐ CHỦNG LOẠI THUỐC THƯỜNG

Dùng đúng thời gian (5-7 ngày)

Cần cam kết không bán sản phẩm ít nhất là 14 Nên dùng kháng sinh có độ nhạy cao với VK gây bệnh

Dùng đúng nồng độ hướng dẫn

Trang 36

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 36

MÔI TRƯỜNG

TÁC NHÂN GÂY BỆNH

CON NGƯỜI

ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NUÔI

ẢNH HƯỞNG VỀ KINH TẾ

HẬU QUẢ CỦA LẠM DỤNG KS TRONG NTTS

Tốn kémHiệu quả thấpKhó khăn về thị trường

Chậm lớn

Giảm sức đề kháng

Khó chữa

Người nuôiTS

Hiện tượng kháng

KS ở ngườiNgười ăn SP TS

Môi trường sinh thái

Trang 37

NGUYÊN NHÂN KHÁNG THUỐC

BẢN CHẤT

KHÁNG

THUỐC

DẠNG

Trang 38

Xuất hiện gen kháng thuốc di truyền lại

Tạo ra các chủng kháng thuốc

Sinh sản

Chung sống hoà bình

Đột Biến

Hiện tượng

kháng kháng

sinh của VK

Trang 39

KHÁNG KHÁNG SINH

Hạn chế kháng thuốc:

+ Chỉ dùng kháng sinh để trị bệnh nhiễm khuẩn

+ Dùng đúng nồng độ và thời gian

+ Dùng kết hợp kháng sinh

+ Dùng nồng độ cao ngay những ngày đầu tiên.

+ Khơng dùng lặp lại nhiều lần 1 loại KS

Trang 40

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 40

Kháng kháng sinh ở Úc

 Có 100 d òng vi khuẩn Gram âm và 4 loài vi khuẩn

Gram dương được phân lập từ ĐVTS của Úc

 Phần lớn các dòng vi khuẩn này đều kháng với

ampicillin, amoxicillin, cephalexin và erythromycin.

 Phổ biến các dòng vi khuẩn kháng với

oxytetracycline, tetracycline, nalidixic acid và

Trang 41

KHÁNG THUỐC KHÁNG SINH Ở ĐỒNG

BẰNG SÔNG CỬU LONG

Có 196 dòng vi khuẩn được thử với 6 kháng sinh :

Chloramphenicol, ampicillin, nitrofurantoin,Norfloxacin, tetracyline,v à trimethoprim/sulfamethoxazole

- 2% số dòng kháng chloramphenicol

- 59% số dòng vi khuẩn kháng 4 hay 5 loại kháng sinh

- 34% kháng nhiều kháng sinh như

- 29%)các dòng kháng chloramphenicol, nh ưng lại mẫn cảm với norfloxacin

91 % các dòng vi khuẩn có giá trị MIC từ 512 đến

Trang 42

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 42

CHẾ PHẨM VI SINH

CÔNG DỤNGCỦA CHẾPHẨM VS

NGUYÊN TẮC DÙNG

KHÁI NiỆM

VÀ THÀNH PHẦN

Chu kỳ dùng phụ thuộc vào chất lượng của ao

Không dùng kết hợp với KS và ST Tăng hàm

lượng oxy ao

Trang 43

THUỐC SÁT TRÙNG TẨY UẾ

THUỐC

SÁT TRÙNG

TẨY UẾ

Khái niệm về thuốc sát trùng

Công dụng của thuốc sát trùngCách sử dụng trong NTTS

Là loại thuốc có tính độc rất cao với vật nuôi và người nuôi

Một số thuốc sát trùng:-Chlorine

-Thuốc tím

- Iodine-Formalin-BKC-Nước oxy già-Methylen blue

Trang 44

KSTNỘI KS.

Nước oxy già-H2O2CuSO4

Formalin-CH2OMethylen blue

Hợp chất hữu cơ chứa photphos

Trichlorfon(Nerguvon)

Dichlorvos(Nuvan,Aquagard)

Trang 45

THUỐC DIỆT ĐỊCH HẠI

THUỐC

DiỆT ĐỊCH

HẠI

Khái niệmCông dụngCách dùngLưu ý

Diệt sinh vật là địch hạiDiệt sinh vật mang mang tác nhân GBDiệt ký sinh trùng ngoại ký sinh

Có tính đọc rất cao với vật nuôi

và với người nuôiTác động môi trường lớn

Trang 47

VITAMIN DÙNG TRONG NTTS

Vai trò của

Vitamin C trong

NTTS

Chống oxy hóa của các tế bào máu

Tham gia vào thành phần của acid mật, enzym va hocmon

Làm thành mạch máu trở nên vững chắc giảm tác hại của độc lực TNGB

Tổng hợp chất Corticosteroid làm tăng khả năng chống chịu sốc của vật nuôi

Trang 48

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 48

DÙNG VITAMIN C TRONG NTTS

 Dùng VTM C nguyên chất trộn vào thức ăn:

• Tan mạnh trong nước

• Mất tác dụng nhanh dưới tác dụng của nhiệt, ánh sáng, thời gian

Dùng VTM C dạng hạt có vỏ bao (cải thiện hơn)

 Dùng VTM C dạng Phosphote hóa (có nhiều ưu điểm)

• Ít tan trong nước

• Bền với nhiệt độ, ánh sáng và thời gian

• Cũng dễ hấp thu qua ruột của ĐVTS

Trang 49

VAI TRÒ CỦA VITAMIN C LÀM TĂNG

SỨC ĐỀ KHÁNG CỦA ĐVTS

Acide Ascorbic nguyên chất

PO3CH2OH- CHOH- CH- CHO= CHO- C=O

O CH2OH- CHOH- CH- CHO= CHO- C=O

O

Trang 50

Võ Chí Thuần 49bh PGS.TS Đỗ Thị Hòa 50

VAI TRÒ CỦA VITAMIN C LÀM TĂNG SỨC ĐỀ

KHÁNG CỦA ĐVTS

VAI TRÒ CỦAVITAMIN C

phần của cácenzym

Tổng hợpCorticosteroidTăng khả năngChống chịu

LIÊN QUAN ĐẾ SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN VÀ SỨC ĐỀ KHÁNG

Trang 51

MỘT SỐ CHỦNG LOẠI THUỐC

THƯỜNG DÙNG TRONG NTTS

THUỐC LÀ

THẢO DƯỢC

Ưu điểm của dùng thảo dược trong NTTS

Các loại thảo dược đã dùng ở Việt NamNhược điểm của dùng thảo dược ?

Tiềm năng thảo dược ở Việt Nam

Ngày đăng: 23/05/2016, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w