Tập trung thúc đẩy việc đạt được mục tiêu Sắp xếp vị trí và công việc trong hệ thống tổ chức Xác định nhiệm vụ và quyền hạn ở mọi cấp độ của tổ chức .... Các hành động cần thiế
Trang 1TỔ CHỨC
Trang 2Mục tiêu bài học
1 Tổ chức và quá trình thiết kế tổ chức
2 Vai trò của ủy quyền đối với người lãnh đạo
3 Các loại cấu trúc cơ bản của tổ chức
4 Tầm quan trọng của quản lý NNL cho tổ chức
Trang 4Là quá trình xác định nhiệm vụ phải thực hiện; ai làm và làm thề nào? quản lý đánh giá ra sao?
Tập trung thúc đẩy việc đạt được mục tiêu
Sắp xếp vị trí và công việc trong
hệ thống tổ chức
Xác định nhiệm vụ và quyền hạn
ở mọi cấp độ của tổ chức
Trang 5Ai làm việc gì? Trách nhiệm?
Thời gian thế nào?
Các hành động cần thiết
để thực hiện mục tiêu
Mô tả công việc
Thiết kế công việc
Trước khi thiết kế một công việc cụ thể, người quản lý phải xác định được những việc làm
để đạt được mục tiêu chiến lược và mục tiêu hoạt động của tổ chức
Sản phẩm phải đến được với người tiêu dùng … Máy móc phải được quản lý và duy trì
Người lao động phải được đào tạo, và bồi dưỡng Nguyên liệu phải được mua và kiểm soát
Cách tiếp cận cổ điển – Tập trung vào hiệu quả Cách tiếp cận hành vi – Tập trung vào động lực, Sự thỏa mãn và năng suất:
Cách tiếp cận tham gia –Tập trung vào chất lượng:
•Đa dạng kỹ năng
•Đặc tính công việc:
•Tầm quan trọng của
công việc:
•Tự chủ:
•Thông tin phản hồi:
Trang 6Các mối quan hệ công việc trong tổ chức tác động đến việc hoàn thành và phối hợp các hoạt động Do đó cần phải hiểu được cả những mối liên hệ ngang và học trong
tổ chức
Tât cả nhân viên đều chịu trách nhiệm báo cáo cho 1 người cụ thể
Phác họa quyền
nhiệm trong hệ thống tổ chức
người quản lý và nhân viên trong việc ra quyết định
Hệ thống mệnh lệnh
Phạm vi quản lý
Thống nhất mệnh lệnh
Tất cả mọi người chỉ báo cáo cho
1 người duy nhất
Nhiệm vụ phức tạp:
Phạm vi nên hẹp
Nhà quản lý có thời
gian cùng nhân viên
thực hiện công việc
Nhiệm vụ không phức tạp
và có tính lập:
Nên mở rộng phạm vi
Trang 7CEO
Long chain of command &
bureaucratic controls
Không hiệu quả khi môi trường thường xuyên biến động
Trang 8Ủy quyền
Trao trách nhiệm
Giải trình
Quyền hạn
Trao quyền
Trang 9Ủy quyền hiệu quả
Hướng dẫn
Trực tuyến: quan hệ cấp trên
cấp dưới trong việc thực hiện
mục tiêu
Chức năng Quyền được ra quyết định và kiểm
soát các bộ phận khác của tổ chức trong những
hoạt động nhất định
Tham mưu: Cung cấp lời khuyên cho lãnh
đạo
Trang 10Thiết kế tổ chức là một kế hoạch để xắp
xếp và phối hợp các hoạt động để đạt
được các mục tiêu và mục đích của tổ
chức
Có 3 hợp phần cơ bản trong thiết kế tổ
chức
Cấu trúc tổ chức
Cơ chế tích hợp (nguồn lực)
Vị thế
ra quyết định
Cấu trúc tổ chức phản ánh mối quan hệ tồn tại trong tổ chức Hệ thống mệnh lệnh,
thứ bậc về trách nhiệm, quyền hạn và giải trình được hình thành trong toàn bộ hệ thống tổ chức
Trang 11•Tính mục tiêu?
•Tính tối ưu?
•Tính tin cậy?
•Tính linh hoạt?
•Tính hiệu quả?
-quyền hạn – trách nhiệm - lợi ích;
Trang 12Bất lợi
Nâng cao hiệu quả hoạt động
Thuận lợi
Là hình thức tạo nên bộ phận trong đó các cá nhân thực hiện các hoạt động mang tính chất tương đồng (như marketing, R&D, sản xuất, tài chính, QTNNL ), được hợp nhóm trong cùng một đơn vị cơ cấu
Trang 13Tổ chức được phân chia thành những đơn vị chuyên trách thiết kế, sản xuất
và tiêu thụ một sản phẩm hay dịch vụ nào đó
Providing horizontal focus
Trang 14Thuận lợi Khó khăn
Các hoạt động của tổ chức dựa vào thị trường mà họ phục vụ
Providing
vertical
focus
Trang 15Thuận lợi
Khó khăn
Two - boss employee: An employee has to reports
to 2 supervisors simultaneously
Top-leader: the overseer or both the product and functional
chain of command, responsible for the entire matrix
Matrix box: An product of functional boss,
responsible for one side of the matrix
Trang 16Tìm cách đơn giản hóa và
mở rộng sự tập trung nguồn lực vào khách hàng, thị
trường, sản phẩm chiến lược quan trọng nhưng lại hạn hẹp
Trao quyền chức năng cho các nhà quản lý, và chuyên gia đối với sản phẩm, dự án mới và trao quyền nhất
định cho họ trong việc tạo
ra sản phẩm mới
Trang 17Cơ cấu cơ học Cơ cấu sinh học
Thường là những tổ chức hoạt động theo phương thức tập trung cao, quyền
ra quyết định thuộc về nhà lãnh đạo cấp cao
Phân cấp và khuyến khích việc ra quyết định từ cấp thấp nhất để có thể đối phó với sự thay đổi ưừ môi
trường
Nhiệm vụ Tổ chức tốt, xác định rõ ràng Động và không xác định rõ
Quyền lực Theo hệ thống thứ bậc Hiểu biết và tay nghề
Quản lý Hệ thống thứ bậc Từ cá nhân đến đồng nghiệp
Giao tiếp
Chỉ dẫn và quyết định được
Trang 19Nhà
cung cấp
Môi giới
Nhà
thiết kế
Nhà sản xuất
Nhà môi giới
Bên trong
Ổn định
Động
Trang 20? Phát triển nguồn nhân lực
Đào tạo Phát triển Đánh giá
? Duy trì hiệu quả NNL
Tiền lương, thu nhập Tiền thưởng
Thăng chức Mối quan hệ Kết thúc hợp đồng
? Thu hút nguồn nhân lực
Tiền thưởng
Vị thế công việc
Cơ hội thăng tiến Đào tạo
Thách thức
Quản lý nguồn nhân
lực (HRM)
Quản lý nguồn nhân
lực (HRM)
Bao gồm tất cả các hoạt động nâng
cao hiệu quả hoạt động của tổ
chức để đạt được các mục tiêu và
mục đích của tổ chức
Dịch chuyển nghề nghiệp
from manufacturing and agriculture to service industries and
telecommunications.
Áp lực cạnh tranh of global
competition causing firms to
adapt by lowering costs
and increasing productivity.
Thôn tính, xác nhập
Xu hướng làm việc partime