CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAONGÀNH KHOA HỌC QUẢN LÝ I.. Sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của các vị trí công tác quản lý ở cấp trưởng phòng, trưởng ban, qu
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
NGÀNH KHOA HỌC QUẢN LÝ
I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo đại học chất lượng cao ngành Khoa học quản lý nhằm đào tạo nguồn cán bộ lãnh đạo, quản lý có bản lĩnh chính trị vững vàng, có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ chuyên môn cao, có tư duy và tầm nhìn chiến lược, có khả năng đảm nhiệm được những cương vị quản lý quan trọng trong tương lai, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế
1.1 Về kiến thức: Sinh viên tốt nghiệp được cung cấp một cách có hệ thống các kiến
thức về lý luận và các phương pháp quản lý, lãnh đạo; kiến thức chuyên sâu về khoa học quản lý và những khoa học liên ngành khác, các kiến thức về quản lý hiện đại
1.2 Về kỹ năng: Sinh viên tốt nghiệp là những người có kỹ năng về lãnh đạo, quản
lý; có trình độ cao về chuyên môn, nghiệp vụ lãnh đạo, quản lý; có kỹ năng tốt về trình bày, giao tiếp và cộng tác trong công việc
1.3 Về năng lực: Sinh viên tốt nghiệp có năng lực sáng tạo, phân tích và đánh giá;
thích ứng nhanh và hợp lý trước những biến đổi của môi trường kinh tế - xã hội, có khả năng
tổ chức, huy động và thuyết phục quần chúng thực hiện mục tiêu của tổ chức; có khả năng tiếp nhận, làm chủ tri thức khoa học công nghệ và khoa học quản lý hiện đại, giải quyết nhanh và hiệu quả các vấn đề của thực tiễn quản lý ở Việt Nam Sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của các vị trí công tác quản lý ở cấp trưởng phòng, trưởng ban, quản đốc xí nghiệp và các vị trí công tác quản lý trong các cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương hoặc địa phương, các tổ chức, doanh nghiệp thuộc khu vực nhà nước hoặc tư nhân; làm nguồn để tuyển chọn vào các vị trí quản lý cao hơn hoặc tiếp tục tham gia các chương trình đào tạo sau đại học
1.4 Về thái độ: Sinh viên tốt nghiệp là những người có phẩm chất chính trị và đạo
đức tốt, có tính trung thực, lòng trung thành với Tổ quốc, chế độ, có tinh thần dũng cảm
Trang 2II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1 Tổng số tín chỉ phải tích lũy : 151 tín chỉ, trong đó :
(Không tính Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)
- Khối kiến thức toán và khoa học tự nhiên : 06 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành: 22 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở của ngành: 32 tín chỉ
- Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp: 14 tín chỉ
2.2 Khung chương trình đào tạo:
Ghi chú:
(*) Môn nâng cao: Giống môn học hệ chuẩn về tên môn học và thời lượng nhưng tổ
chức học riêng
(**) Môn bổ sung thời lượng: Giống môn học hệ chuẩn về tên môn học nhưng tăng
thời lượng
(***) Môn bổ sung mới: Môn học mới hoàn toàn so với hệ chuẩn
Môn học (*), (**) và (***) đều tổ chức học riêng cho sinh viên hệ chất lượng cao
Trang 32.2 Khung chương trình đào tạo
Số
TT
Mã môn
Số tín chỉ
Số giờ tín chỉ
Môn học tiên quyết
(ghi mã số các môn học tiên quyết)
(Không tính các môn từ 10 - 14) 32
1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác - Lênin (Phần I) 2
2. PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác - Lênin (Phần II) 3
4. HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng
POL1001
FLF1105 Tiếng Anh A1
FLF1205 Tiếng Nga A1
FLF1305 Tiếng Pháp A1
FLF1405 Tiếng Trung A1
Trang 4FLF1307 Tiếng Pháp B1 FLF1306
2. MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 22 8
3. EVS1001 Môi trường và phát triển 2 26 4
III Khối kiến thức cơ bản chung của
15. MNS1050 Lý thuyết hệ thống và điều khiển học
16. MNS1051 Phương pháp luận nghiên cứu
18. SOC1050 Xã hội học đại cương 2
22. INE1014 Kinh tế học đại cương 2
23. THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 PHI1004
25. HIS1052 Cơ sở văn hóa Việt Nam (*) 2 20 6 4
Trang 5IV Khối kiến thức cơ sở của ngành 32
4. MNS2152 Khoa học quản lý đại cương (*) 4 40 20 MNS1050
5. MNS2053 Lịch sử tư tưởng quản lý 1 (*) 3 33 12 MNS2152
6. MNS2054 Lịch sử tư tưởng quản lý 2 (*)
MNS2053
7. MNS2154 Hành chính học đại cương (*) 3 33 12 MNS2152
27. MNS2058 Khoa học và công nghệ luận (*) 2 20 10 MNS1051
28. MNS2159 Tổng quan về sở hữu trí tuệ (**) 3 33 12 THL1057
4
16. SOC2055 Xã hội học quản lý
MNS2152
17. PSY2013 Tâm lý học quản lý
MNS2152
18. CIL2008 Luật Dân sự và tố tụng dân sự 2 26 4 THL1057
Trang 620. MNS3004 Quản trị chiến lược 2 26 4 MNS2152
31. MNS3105 Quản lý nguồn nhân lực (**) 3 33 12 MNS2152
32. MNS3108 Quản lý khoa học và công nghệ
33. MNS3211 Thông tin phục vụ lãnh đạo quản
(SV chọn 1 trong 5 chuyên ngành riêng ) 10
V.2.1 Chuyên ngành Quản lý hành
25. MNS3011 Phân cấp quản lý hành chính 2 22 8 MNS2154
26. MNS3012 Tổ chức và nhân sự hành chính 2 22 8 MNS2154
V.2.2 Chuyên ngành Quản lý nguồn
V.2.3 Chuyên ngành Quản lý các vấn
đề xã hội & chính sách xã hội 10
35. MNS3021 Chính sách xóa đói giảm nghèo 2 22 8 MNS2056
36. MNS3022 Quản lý văn hóa và giáo dục 2 22 8 MNS2056
37. MNS3023 Chính sách dân tộc và tôn giáo 2 22 8 MNS2056
Trang 738. MNS3024 Phòng chống tệ nạn xã hội 2 22 8 MNS2056
V.2.4 Chuyên ngành Sở hữu trí tuệ 10
39. MNS3025 Quyền tác giả và quyền liên quan 2 22 8 MNS2159
43. MNS3029 Chuyển giao và thực thi quyền sở hữu
V.2.5 Chuyên ngành Quản lý Khoa học và
45 MNS3031 Nghiên cứu xã hội về khoa học,
công nghệ và môi trường 2
INE1014
46 MNS3032 Chính sách khoa học và công
53. ARO3002 Soạn thảo và ban hành văn bản
MNS2154