PHẦN 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN VẠN AN 1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Thiên Vạn An Tên c
Trang 1MỤC LỤC
Sơ đồ 02: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 5
Trang 2DANH MỤC SƠ ĐỐ
Sơ đồ 02: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 5
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
2
Trang 3PHẦN 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN VẠN AN
1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty TNHH
Thương Mại và Dịch Vụ Thiên Vạn An
Tên công ty: Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thiên Vạn An
Địa chỉ: Số 51/622 Khu Tái Định Cư Thành Tô Ngô Gia Tự , Hải An , Hải Phòng
Sơ đồ 01: Tổ chức bổ máy của công ty
* Bộ máy quản lý của công ty được tổ chức thành các phòng ban phù hợp với đặc điểm kinh doanh, với yêu cầu quản lý và cơ cấu tổ chức đơn vị Trong
đó chức năng cơ bản của các bộ phận:
- Giám đốc: là người quản lý cao nhất , có quyền quyết định mọi vấn đề về
PHÒNG CSKH
Trang 4thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ hoạt động kinh doanh của Công ty
- Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ huớng dẫn và chỉ đạo nhân viên nghiên cứu thị trường và tìm kiếm khách hàng, tổ chức kế hoạch và chiến lược đảm bảo cho việc kinh doanh của công ty có hiệu quả
- Phòng kế toán: Có nhiệm vụ thu thập xử lý các chứng từ có liên quan đến tình hình sản xuất của công ty , lưu trữ và theo dõi hoạt động của công ty
- Phòng chăm sóc khách hang: Có nhiệm vụ giải đáp các thắc mắc, tư vấn cho khách hàng về các sản phẩm của công ty
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
4
Trang 5PHẦN 2 : TÌM HIỂU CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ
THIÊN VẠN AN
2.1 Đặc điểm bộ máy kế toán tại công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Thiên Vạn An
Sơ đồ 02: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Do quy mô hoạt động kinh doanh của công ty nhỏ nên bộ máy kế toán của công ty đơn giản, bao gồm 5 người, mỗi người có chưc năng và nhiêm vụ khác nhau
- Kế toán trưởng: Tổ chức thực hiện công tác kế toán trong đơn vị, theo dõi chung tình hình tài chính của công ty, chỉ đạo triển khai công tác tài chính kế toán của công ty, tổ chức thiết lập các văn bản, biếu mẫu báo cáo tài chính, bao quát chung hoạt động của các bộ phận kế toán nghiệp vụ, tham mưu cho giám đốc xây dựng các kế hoạch tài chính, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của giám đốc
- Thủ quỹ: Đồng thời theo dõi tiền mặt cũng như tiền gửi ngân hàng công ty; theo dõi các khoản tạm ứng, cho vay, hoàn ứng cho các bộ phận trong công ty; lập báo cáo về quỹ tiền; đồng thời có nhiệm vụ tổng hợp bảng lương và bảng
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ QUỸ
KẾ TOÁN THANH TOÁN
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
KẾ TOÁN CÔNG NỢ
Trang 6theo quy định.
- Kế toán thanh toán: Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của chứng từ đề nghị thanh toán Lập chứng từ thanh toán ( phiếu thu – chi) và thực hiện các bước trình ký Xác nhận quỹ hàng ngày với thủ quỹ Thực hiện hạch toán và theo dõi tam ứng, hoàn ứng Lưu trữ chứng từ thanh toán
- Kế toán công nợ: Là người có quan hệ giao dịch, có nhiệm vụ theo dõi các khoản công nợ với khách hàng và các nhà cung cấp
- Kế toán tổng hợp: Là người trực tiếp giúp việc cho Kế toán Trưởng khi kế toán trưởng đi vắng Là người có trách nhiệm hướng dẫn tổng họp phân loại chứng từ định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập sổ sách cho từng bộ
phận của kế toán viên, đồng thời theo dõi biến động về TSCĐ
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
6
Trang 72.2 Đặc điểm tổ chức bộ sổ kế toán tại công ty TNHH Thương Mại và Dịch
Chứng từ kế toán
Sổ nhật ký đặc
biệt Sổ Nhật ký chung Sổ, thẻ kế toán chi tiết
Bảng cân đổi phát
sinh
Báo cáo tài chính
Trang 8- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Việt Nam đồng
- Nguyên tắc quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái của ngân hàng ngoại thương Viêt Nam
- Phương pháp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
- Phương pháp khấu hao theo phương pháp đường thẳng
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
8
Trang 9PHẦN 3: KHẢO SÁT CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN TẠI CÔNG
TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN VẠN AN
3.1.1.3 Quy trình luân chuyển chứng từ
Sơ đồ 04: Quy trình ghi sổ kế toán vốn bằng tiền
Phiếu thu, phiếu chi
Báo cáo tài chính
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Trang 10Ghi chú:
Ghi hàng ngàyGhi cuối tháng
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
Báo cáo tài chính
10
Trang 113.2 Kế toán hàng tồn kho
3.2.1 Kế toán hàng hóa
3.2.1.1 Chứng từ sử dụng
- Hóa đơn mua hàng
- Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho
- Hóa đơn xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- Hợp đồng, phụ luc hợp đồng mua hàng
- Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
- Báo cáo Nhâp - xuất - tồn
- Bảng kê nhập hàng
- Sổ cái TK 133, 156, 331
3.2.1.2 Tài khoản sử dụng
- Tài khoản kế toán sử dụng: TK 156 : Hàng hoá
3.2.1.3 Quy trình luân chuyển chứng từ
Sơ đồ 06: Trình tự hạch toán hàng tồn kho
Hoá đơn GTGT, phiếu xuất kho, nhập kho
nhập - xuất - tồnBảng cân đối SPS
Báo cáo tài chính
Trang 12Ghi hàng ngày Quan hệ đối chiếuGhi cuối thỏng
PHẦN 4: KHẢO SÁT CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN TẠI CễNG
TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIấN VẠN AN
3.1.1.3 Quy trỡnh luõn chuyển chứng từ
Sơ đồ 04: Quy trình ghi sổ kế toán vốn bằng tiền
Sổ quỹ tiền mặt
Nhật ký chung
Sổ cỏi TK 111Bảng cõn đối SPS
Bỏo cỏo tài chớnh
Ghi chỳ: Ghi hàng ngày
Trang 13Kế toán thanh toán (Ký,họ tên)
Người nộp tiền (Ký, họ tên)
Thủ quỹ (Ký, họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Ví dụ 2: Ngày 20/07/2014, Công ty trả tiền mua hàng cho công ty TNHH MTV
Trang 14Kế toán ghi: Nợ TK 331 19.000.000 đ
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
Mẫu số: 01-TTSố:PC0300/001
Kế toán thanh toán (Ký,họ tên)
Người nộp tiền(Ký,họ tên)
Thủ quỹ(Ký,họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-TTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng
BTC
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
14
Trang 15Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-TTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng
Trang 16( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VT Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
12/07 PT200/001 12/07 Rút tiền gửi ngân hàng 112 51.000.000
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
16
Trang 17Indo về nhập quỹ tiền mặt
…………
20/0
7 PC300/001
20/07
Thanh toán tiền hàng cho công ty TNHH MTV Giấy Sài Gón Mỹ Xuân
Giám đốc(ký, họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
3.1.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng
Sæ c¸i TK112
Trang 18Bảng cân đối SPS
Ghi chú:
Ghi hàng ngàyGhi cuối tháng
( Nguồn từ phũng kế toỏn Cụng ty TNHH TM & DV Thiờn Vạn An )
Ngõn hàng TMCP Quõn Đội
PHIẾU TÍNH LÃI TIỀN VAY
Từ ngày 30/06/2014 đến ngày 31/07/2014Khế ước số: LD0827400112
Khỏch hàng: 91842 Cty TNHH TM & DV Thiờn Vạn An
Loại vay: 21051 Business Loans
Lói (%) Tiền lói
30/06/2014 30/06/2014 250.000.000 1 250.000.00
0 16 111.11101/06/2014 31/07/2014 250.000.000 30 250.000.00
0 17 3.541.667 Tổng cộng 3.652.778
Tổng tiền lói: 3.652.778
Tiền bằng chữ: Ba triệu, sỏu trăm năm mươi hai nghỡn, bảy trăm bảy mươi tỏm đồng
Ngày lập phiếu: 31/07/2014 Người lập phiếu Kiểm soỏt Kế toỏn trưởng
Sinh viờn : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
Báo cáo tài chính
18
Trang 19( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Trang 20Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG Tháng 07 năm 2013
112102 – Ngân hàng TMCP Quân Đội.
Tài khoản đối ứng
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
20
Trang 21Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
NHẬT KÝ CHUNG
Số dư trang trước chuyển sang
820.000.000
820.000.000
183 BN12/09 22/07/2014 22/07/2014
Chuyển trả tiền hàng T6/2014 – Cty TNHH TM
& VT TB Thành An
33116428112102
820.000.00011.000
3.652.778
3.652.778
Ngày 31 tháng 07 năm 2014
Trang 22Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 112 – TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Trang 233.2.1.2 Tài khoản sử dụng :
- Tài khoản kế toỏn sử dụng: TK 156
- Kế toỏn sử dụng phương phỏp kiểm kờ định kỳ
- Ghi Nợ TK khi phỏt sinh tăng
- Ghi Cú TK khi phỏt sinh giảm
3.2.1.3 Quy trỡnh luõn chuyển chứng từ :
Sơ đồ 06: Trỡnh tự hạch toỏn hàng tồn kho
Hoá đơn GTGT,phiếu nhập kho,xuất kho
Trang 24Quan hệ đối chiếuGhi cuối thángNgày 09/07/2014 Công ty mua giấy vệ sinh Bless you của công ty TNHH TM &
DV Thiên Vạn An chưa thanh toán cho khách hàng là 88.000.000 đồng
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH MTV Giấy Sài Gòn Mỹ Xuân
Địa chỉ: KCN Vĩnh Xuân A , huyện Tân Thanh, tỉnh Bà Rịa ,Vũng Tàu ,VN
Số TK: 109.20038119.019 Ngân hàng Đại Á
Họ tên người mua hàng: Phạm Văn Thắng
Đơn vị: Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Địa chỉ: Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
Số lượng Đơn giá Thành tiền
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
25
Trang 25Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
PHIẾU NHẬP KHO Số:02
Ngày 09 tháng 07 năm 2014 Nợ TK 156: 3.000.000
Có TK 331:3.000.000
Nhận của : Công ty TNHH MTV Giấy Sài Gòn Mỹ Xuân
Số hoá đơn : 0000190 ngày 09/07/2014
Người nhập: Anh Tâm : nhập tại kho: hàng hoá
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Trang 26Ngày 09/07/2014 Xuất kho bán hàng trực tiếp cho công ty vận tải biển Vinaship
kế toán viên định khoản :
Phương pháp tình giá gốc nguyên vật liệu
Vì Công ty tính giá nguyên vật liệu xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân nên tại thời điểm xuất kho Cát Đen ngày 09/07/2014 Công ty chưa xác định được đơn giá của nó mà đến tận cuối tháng Công ty mới tính được giá của Cát Đen
Đơn giá bình quân = 51.000.000
170
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
PHIẾU XUẤT KHO Số:04
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
27
Trang 27Lý do xuất : xuất bán trực tiếp
Xuất tại kho : hàng hoá
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VT Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
THẺ KHO
Trang 28Tờ số :97Tên nhãn hiệu, quy cách hàng hoá : GVS bless you
Diễn giải Ngày
nhập xuất
Người lập phiếu Người giao Ngưòi nhận Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự MÉu sè 02-VT
Q§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ: Giấy vệ sinh Tài khoản: 156
Mã số vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá): GVS Tiểu khoản: 1561
Đơn vị tính: thùng Tên kho: Kho hàng hóa
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
29
Trang 29lượ ng
Thành tiền Số
lượ ng
Thành tiền
Số lượn g
Thành tiền
PN
02 09/07 Nhập kho hàng của công ty
TNHH MTV Giấy Sài Gòn
632 300.00 0
Mỹ Xuân
331 300.00 0
Số dư cuối kỳ 163 48.900.000 10 3.000.000 160 48.000.000
Ngày 30 tháng 07 năm 2014
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Trang 30Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT XUẤT NHẬP TỒN VẬT TƯ
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
31
Trang 31Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VT Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
………
09/07 PN02 09/07
Nhập GVS của công ty TNHH MTV Giấy Sài
Trang 32Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
33
Trang 333.2.2.3 Quy trỡnh luõn chuyển chứng từ
Sơ đồ 07: Trỡnh tự hạch toỏn cụng cụ dụng cụ
Hoá đơn GTGT,phiếu nhập kho,xuất kho
Trang 34Quan hệ đối chiếuGhi cuối tháng
Trang 35CÔNG TY CỔ PHẦN TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NGA ANH NHÂT
Mã số thuế 0201206762
Địa chỉ : 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
ĐT : 031.3615310
Fax : 031.3615310
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2 : Giao người mua
Ngày 28 tháng 07 năm 2014
Mẫu số : 01 GTKT3/001
Ký hiệu : AA/13P
Số : 0001988
Họ tên người mua hàng :
Tên đơn vị : Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Mã số thuế : 0201072205
Địa chỉ : Lô 51/622 Khu TĐC Thành Tô – Ngô Gia Tự - Hải An - Hải Phòng
Hình thức thanh toán : Chuyển khoản
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
01 Máy tính xách tay ASUB Chiếc 01 12.500.000 12.500.000
Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT: 1.250.000
Số tiền viết bằng chữ :Mười ba triệu , bảy trăm năm mươi nghìn đồng /.
Người mua hàng
(Ký, họ tên)
Người bán hàng(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Trang 36Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia
Tự
MÉu sè 02-VTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
PHIẾU NHẬP KHO Số:09
Ngày 20 tháng 07 năm 2014 Nợ TK 153:
12.500.000
Có TK 331:12.500.000
Nhận của : Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số hoá đơn : 0001988 ngày 20/07/2014
Người nhập: Anh Tâm : nhập tại kho: công cụ dụng cụ
Số
TT
Tên hàng
Đơn
vị tính
Số lượng
Giá mua Thành tiền Giá
bán
Thành tiền
Thủ trưởng đơn vị Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VT Q§ 48/2006/Q§-BTC
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
37
Trang 37Ngày nhập xuất
Người lập phiếu Người giao Ngưòi nhận Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Trang 38Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT XUẤT NHẬP TỒN VẬT TƯ
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Ngày 30 tháng 07 năm 2014
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
39
Trang 39Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
MÉu sè 02-VT Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
Trang 40Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Sinh viên : Đỗ Thị Phương
Lớp KT4-C3
41
Trang 42Sơ đồ 08: Quy trình hạch toán luân chuyển chứng từ của kế toán TSCĐ
Ví dụ minh họa
- Ngày 18/07: mua một ôtô tải
BT 1: Phản ánh nguyên giá TSCĐ tăng:
Sổ cái (TK 211,214)
Báo cáo tài chính
Hóa đơn GTGT, biên bản giao nhận
43
Trang 43BT 2: Phản ánh bút toán kết chuyển nguồn:
Có TK 411: 750.000.000
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số: GTKT3/001
Liên 2 (Giao cho khách hàng) Ký hiệu :AA/13P Ngày 18 tháng 07 năm 2014 số 0002389
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Phương Nam
Địa chỉ: Lê Thánh Tông - Ngô Quyền - Hải Phòng
Số TK: 3211000004567 NH Đầu tư & Phát triển HP
Họ tên người mua hàng:
Đơn vị: Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An
Địa chỉ: Số 51/622 khu TĐC Thành Tô, Ngô Gia Tự
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
Số
TT Tên nhãn hiệu, quy cách VT
Đơn vị tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Thành tiền ( viết bằng chữ ): Tám trăm hai muơi năm triệu đồng./
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký, đóng dấu)
( Nguồn từ phòng kế toán Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An )
Công ty TNHH TM & DV Thiên Vạn An