– Học thuôc bài và xem lại các ví dụ trước khi làm BT. Xem lại các BT đã sửa trên lớp. – Học các công thức phải viết ra giấy nháp, không học vẹt và học tủ. – Học dàn bài của bài học, các cách giải bài tập mà Thấy, Cô đã hướng dẫn trên lớp. – Đọc trước SGK bài học mới. – Đọc sách tham khảo. – Làm và luyện tập BT ở nhà
Trang 1Toàn bộ hàm số cho các em đây , các em nh
mà nguời ta nói hàm số không thể không thi
Trong mỗi dạng toán , thầy đã làm kho
thầy gửi cho video để xem cách ngừ
Kênh youtube : Mẫn Ngọc Quang
Thầy tổng hợp tất cả các bài trong đ
Hy vọng nó giúp các em học tập tốt và t
TÍNH ĐƠN ĐI Câu 1 : 2013-A
cho các em đây , các em nhớ học kỹ nhé , rất nhiều bài sử dụng đến đị
không thiểu Vies
ã làm khoảng vài video , nếu em nào không hiểu bài chữa , thì có thừoi ta làm và huớng tư duy cho mình nhé
c Quang Website cá nhân : Thayquang.edu.vn
các bài trong đề thi thử thầy có , sưu tập từ nhiều năm gần đây
t và tự tin hơn về phần này Chúc các em học tốt và đ
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
ịnh lý Vies , vì thế
a , thì có thể inbox
t và đạt kết quả cao
Trang 3Câu 2 :
Trang 4Câu 4
Trang 5BIỆN LUẬN SÓ NGHIỆM PT 2006A
2006D
Trang 6Câu 4 :
Câu 5
Câu 6
Trang 7Câu 8
Câu 9 :
Trang 102002A
Trang 11Câu 5 :
Trang 12Câu 7 :
Trang 13Câu 8 :
Trang 15Câu 10 :
Cho hàm số = − + ( − ) +
Biện luận theo k số nghiệm của phương trình: − 2 − 2 =| |
Trang 16Ta có | − 1|( − 2 − 2)= ( −
−(
Suy ra đồ thị y=| − 1|( − 2 − 2
Số nghiệm của phương trình (*) bằng s
y=k với đồ thị hàm số y=| − 1|(
Từ đồ thị trên ta suy ra:
- Nếu k<-2 thì PT (*) vô nghiệ
- Nếu k=-2 hoặc k≥0 thì PT (*) có 2 nghi
ng số giao điểm ( với hoành độ giao điểm khác 1) củ
Trang 182005D
2004B
Trang 19Câu 1 :
Câu 3 :
Trang 20Bài 4 :
Câu 5 :
Trang 21Câu 8 :
Câu 9 :
Trang 22Câu 10
Trang 23Câu 11
Trang 24Câu 12
Trang 25Câu 13
Trang 26Câu 14
Trang 27Câu 15
Trang 28Câu 16
Trang 30Câu 17
Trang 32Câu 18 :
Câu 19 :
Trang 33câu 21
Trang 34câu 22
Trang 35câu 23
câu 24
Trang 36câu 25
Trang 37câu 27
Đề số 28
Cho hàm số = + + + ( )
Trang 38∆ cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt ↔ PT sau có 2 nghiệm phân biệt khác (-1): + 2 + 2 − 2=0 (*)
↔ ∆ = 1 − (2 − 2) > 0
1 − 2 + 2 − 2 ≠ 0 ↔ < (**)
Gọi , là nghiệm của (*) và A( , ), B( , ) là 2 giao điểm
Hệ số góc của hai tiếp tuyến tại A và B là:
=y’( )=3 +6 +m=3( +2 )+m
Mặt khác là nghiệm của (*) nên
+2 =2-2m ↔ =6-5m (i=1,2)
Bây giờ ta sẽ chứng minh hai tiếp tuyến không thể trùng nhau
Đặt k=6-5m Phương trình hai tiếp tuyến là: y=kx-k +
Nếu hai tiếp tuyến trùng nhau, tức là:
kx-k + =kx-k + , ∀ ∈ ↔ ( - )+ - =0 ↔ ( - )(k+m)=0 ↔ k+m=0 ( vì ≠ )
↔ 6 − 4 = 0 ↔ = Điều này mâu thuẫn với (**)
Vậy với m< thì hai tiếp tuyến tại A và B song song với nhau
Lưu ý: có thể giải cách khác bằng việc chứng minh điểm I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho
Trang 39Đề số 31
Cho hàm số = ( ) ( )
Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x
Bài giải:
Yêu cầu bai toán Tìm m để phương trình ( ) =( ) = 1 có nghiệm
Ta thấy ∀ m≠ 1, x = m luôn thảo mãn hệ trên, còn khi m=1 thì hệ trên vô nghiệm Do đó ∀ ≠ 1 thì
đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x
Đề số 32
Cho hàm số = ( )
Tìm tọa độ điểm M∈ ( ), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm
Trang 41Tìm tọa độ các điểm trên ( ) sao cho tiếp tuyến với ( ) tại tạo với đường thẳng = 3 + 1 một góc 45
Bài giải:
Tiếp tuyến (∆) của ( ) tại có hệ số góc → dạng phương trình (∆): = +
(∆) và ( ): = 3 + 1 có véc tơ pháp tuyến lần lượt là ∆⃗ = ( ; −1), ⃗ = (3; −1)
Góc giữa (∆) và ( ) bằng 45 nên |cos ( ∆⃗; ⃗)| = 45 | |
Trang 42 ( ) − + ( ) = ( ) −+ − 1 = 0
( ) ( ≠ )
+ + − 1 = 0
−3 + 2 = −3 + 2Giải hệ này ta được nghiệm là ( ; ) = (1; −1), (−1; 1), hai nghiệm này tương ứng với cùng 1 cặp
Trang 432009-A
Trang 44LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ
Câu 1 : 2013 – B
Trang 45Câu 2: 2011B
Câu 3
Trang 46Câu 4
Câu 5
Trang 47Câu 6 :
Trang 48câu 8
Trang 49Gọi A( ; ), ( ; ), ( ; ) là 3 điểm thuộc đồ thị Bảng xét dấu của y’:
Y’ - 0 + 0 - +
Suy ra hàm số đạt cực đại tại = 0, đạt cực tiểu tại , với mọi giá trị của m
Ta có = 1, = = (±√ + 1 ) = 1 - ( + 1)
Trang 50Tìm các giá trị của tham số m để hàm số có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị tạo với đường thẳng ∆: 3x + y – 8 = 0 một góc 45
Bài giải:
Để hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình y’(x) = 3( − 2 + ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt
∆′ = 1 − > 0 m<1 Gọi A( ; ), B( ; ) là 2 điểm cực trị của ( ), ta có y(x) = ( − 1) ( ) + 2( − 1) + 1 Thay tọa độ A, B vào đẳng thức này, chú ý rằng y’( ) = ( ) =
Trang 51Tìm m để hàm số ( ) đạt cực tieu tại , đạt cực đại tại và − =
Bài toán liên quan đến tam giác – Thường sử dụng Vies
Câu 1 : 2014 – B (CÓ VIDEO CHỮA CHO HS)
Trang 52Kiến thức sử dụng : tam giác cân tại A AI vuông góc với BC , (I là trung điểm của BC )
Câu 2 : 2011B :
Trang 53Câu 4 : 2007A (Có video chữa cho học sinh)
Trang 54Câu 6 (CÓ VIDEO CHỮA CHO HS)
Trang 55
câu 7
Trang 56câu 9 (Có video chữa cho hs)
Trang 59Câu 12 (CÓ VIDEO CHỮA CHO HỌC SINH)
Trang 60Suy ra k= -1 → 3 − 2 = −1 Phương trình này vô nghiệm (loại)
: Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y= -x
Trang 61= 3 − 6 + ; ∆ = 9 − 3
Hàm số có 2 điểm cực trị khi < 3 Khi đó hàm số có 2 điểm cực trị là A( ; ), B( ; ) với ;
là 2 nghiệm của phương trình: 3 − 6 + = 0
Trang 62BÀI 2 : 2007D
Trang 63BÀI 4
Trang 64BÀI 5
BÀI 6
Trang 65Ta có A(0; ) và y’ = 4 − 2(2 + 1) + + 2 Suy ra y’(0) = m+2
Tiếp tuyến của đồ thị tại A là d: y =( + 2) + Đường thẳng d cắt Ox tại B( ; 0)
Khi đó diện tích của tam giác tạo bởi d với 2 trục tọa độ là S = = =
Trang 66Bài 10 :
câu 11
Trang 67Bài toán hàm bậc 3 – BẬC 4 CAU 1 : 2010A
CAU 2 : 2007B
Trang 68Câu 3
Trang 69Câu 4
Trang 70Câu 6
Trang 71Câu 8 (chua cho hs)
Trang 72Câu 9 (chua cho hs)
Trang 73Câu 10 :
Trang 74Câu 11 :
Trang 75câu 13 (chua cho hs)
Trang 76
CAU 14
Cho hàm số = − + (C)
Tìm các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm A(-1;-3) và có hệ số góc m cắt đồ thị hàm số (C) tại
3 điểm phân biệt cách đều nhau
Bài giải:
Trang 77Để ( ) có 3 điểm cực trị ↔ y’=0 có 3 nghiệm phân biệt ↔ = − > 0 ↔ m<0
Với m<0, các điểm cực trị gồm: Cực đại A(0; + ) cực tiểu B(-√− ; ) và C(√− ; )
Vì ∆ABC là tam giác cân ở A nên theo bài ra ta có A=120 → ∆ có dạng như hình bên:
Trang 79Câu 4 :
Trang 80Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ O và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho O là trung điểm của AB
Gọi , là nghiệm của (2) Do O là trung điểm của AB nên + = 0 ↔ = 0 ↔ k=- 2
Vậy phương trình đường thẳng (d) là y= -2x
Đường thẳng (d) cần tìm vuông góc với ∆: x + 2y + 3 = 0 nên có phương trình y = 2x + m
(d) cắt (C) ở 2 điểm A, B phân biệt = 2 + có 2 nghiệm phân biệt
2 + + + 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1
− 8 − 32 > 0 (1)
Gọi I là trung điểm AB có = =
Trang 81Tìm m để (1) có cực đại, cực tiểu và hoành độ , của các điểm cực đại, cực tiểu thỏa mãn
− Khi giải phương trình vô tỉ cần phải chú ý điều kiện khi bình phương 2 vế
− Bài có nhiều cách giải khác nhau Có thể phối hợp điều kiện đã cho với định lí Viét
Gọi ( ) là đường thẳng qua ,
Phương trình đường thẳng ( ) vuông góc với ( ) có dạng: = 2 +
( ) cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt , = 2 + có 2 nghiệm phân biệt
2 + ( − 3) − − 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
Trang 83câu 3
Trang 85Câu 2 : 2011D – chữa cho học sinh
Trang 86Câu 3
Trang 87Câu 5 : 2004A – chữa cho học sinh
Trang 88Câu 6 - chữa cho học sinh
Trang 89Câu 7
Câu 8 :
Trang 90câu 9 – chữa cho hs
Trang 921 Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = -x+m luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
Vậy = 2√6, đạt được khi m = 0
2 Phương trình đề bài tương đương với:
2sinx + 1 = ksinx + 2k sinx =
Phương trình ban đầu có 2 nghiệm thuộc [0; ] 0 ≤ <1 ≥ 0
< 0
≤ < 2
> 2
< 1
Trang 93Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là: B(2m-2;2)
Vì đường thẳng AB vuông góc với y = x nên phương trình của AB là y = -x+m
Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình – = − + , hay phương trình:
Trang 94Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Từ bảng biến thiên ta có d(I;tt) lớn nhất khi và chỉ khi t = 1 hay | − 1| = 1 = 2= 0
+ Với = 0 ta có tiếp tuyến là y = -x
+ Với = 2 ta có tiếp tuyến là y = -x + 4
Câu 15 – chữa cho hs
Cho hàm số = ( )
Tìm trên (H) các điểm A, B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y=x
Bài giải:
Trang 95Theo giả thiết bài toán = 16 ( − ) − ( − ) = 16
( − ) + (− + + − ) = 16 ( − ) = 8 ( + ) − 4 = 8 (2) Thay + = + 3, = 2 + 1 vào (2) ta được ( + 3) − 4(2 + 1) = 8