Mục tiêu của học phần ● Đào sâu những khái niệm căn bản trong marketing ● thông qua những câu hỏi và tình huống thảo luận ● Cung cấp những kiến thức mới liên quan đến quá trình h
Trang 1GIỚI THIỆU HỌC PHẦN QUẢN TRỊ MARKETING
ThS Nguyễn Tiến Dũng Bộ môn Quản trị Kinh doanh, Viện Kinh tế và Quản lý
Email: dung.nguyentien3@hust.edu.vn
Website: sem.hust.edu.vn/dungnt
Trang 2Các nội dung chính
Trang 31 Mục tiêu của học phần
● Đào sâu những khái niệm căn bản trong
marketing
● thông qua những câu hỏi và tình huống thảo luận
● Cung cấp những kiến thức mới liên quan đến quá trình hoạch định, tổ chức, thực hiện và
kiểm tra đánh giá hoạt động marketing trong
doanh nghiệp
● Lượng hoá việc ra quyết định marketing
● thông qua các bài tập có tính toán
Trang 42 Các nội dung chính của học phần
1 Tổng quan về quản trị
marketing
2 Xây dựng chiến lược và kế
hoạch marketing
3 Quản trị thông tin marketing,
Nghiên cứu thị trường và Dự
báo nhu cầu
4 Phân tích môi trường marketing
vĩ mô
5 Phân tích môi trường ngành và
đối thủ cạnh tranh
6 Phân tích hành vi mua của
khách hàng
7 Phân khúc và lựa chọn thị
trường mục tiêu
8 Thiết kế chiến lược định vị, tạo
sự khác biệt và marketing-mix
9 Quản trị sản phẩm hữu hình và
dịch vụ
10 Quản trị giá
11 Quản trị kênh phân phối
12 Quản trị truyền thông
marketing: Quảng cáo, Khuyến mại Marketing trực tiếp và PR
13 Quản trị truyền thông
marketing: Marketing trực tiếp và Bán hàng cá nhân
14 Tổ chức và thực hiện hoạt động
marketing
15 Kiểm tra đánh giá hoạt động
marketing
● Ôn tập
● Bảo vệ bài tập lớn
Trang 5Tài liệu học tập chính
● Nguyễn Tiến Dũng (2015), Bài giảng PowerPoint Quản trị marketing, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội,
Hà Nội SV tải về từ trang web của GV
● Nguyễn Tiến Dũng (2015), Bài giảng Quản trị
marketing (tài liệu lưu hành nội bộ), Trường ĐH
Bách khoa Hà Nội, Hà Nội
● Nguyễn Tiến Dũng (2015), Câu hỏi ôn tập và bài tập Quản trị marketing (tài liệu lưu hành nội bộ),
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Hà Nội
Trang 6Lấy tài liệu trên website
website của GV
Quản trị marketing
Đồ án tốt nghiệp
Trang 7Tài liệu tham khảo
● PGS Trương Đình Chiến (2012), Giáo trình Quản trị marketing, NXB ĐH Kinh tế quốc dân
● Nguyễn Tiến Dũng (2012), Giáo trình Marketing căn
bản, NXB Giáo dục Việt Nam, Hà Nội
● Lê Thế Giới, Hoàng Xuân Hãn (2009), Quản trị
marketing, NXB Giáo dục
● Philip Kotler (2007), Quản trị marketing (tài liệu dịch
bởi Phan Thăng), NXB Thống kê, Hà Nội
● Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang (2006),
Nguyên lý marketing, NXB ĐH Quốc gia, TPHCM
● Các trang web về kinh tế và marketing
Trang 8● Trương Đình Chiến (2012),
Giáo trình Quản trị marketing,
NXB ĐH Kinh tế Quốc dân, Hà Nội
● Nguyễn Tiến Dũng (2012), Giáo trình Marketing căn bản, NXB Giáo dục Việt Nam
Trang 9Đánh giá kết quả học tập: Hệ ĐHCQ
● Bài tập lớn (20%)
● Kiểm tra giữa kỳ (10%)
● Điểm chuyên cần: +/- vào điểm quá trình
Trang 10Đánh giá kết quả học tập: Hệ VLVH
● Số buổi vắng
● Tham gia trên lớp: trả lời câu hỏi tại lớp
Trang 11Điểm danh và số buổi vắng
● Điểm danh:
● Thời điểm bất kỳ trong buổi học
● Vắng mặt lúc điểm danh: vắng 1 buổi
● Về sớm cần xin phép
● Theo quy chế đào tạo tín chỉ (ĐHCQ):
● Không vắng buổi nào: +1 điểm
● Vắng 1-2 buổi: chưa trừ điểm
● Vắng từ buổi thứ 3 buổi trở lên: trừ 0,5đ/buổi Trừ không quá 2 điểm
● Theo quy chế đào tạo niên chế (ĐH VLVH)
● Không vắng buổi nào: +1 điểm
● Vắng 1 buổi: trừ 0,5 điểm quá trình (điểm BTL)
● Vắng mặt quá 1/5 không lý do, 1/3 có lý do không đủ tư cách thi lần
1 nhận điểm 0 (không) của lần 1 và phải học lại
● Có lý do: có giấy đi công tác của cơ quan hoặc giấy xác nhận ốm, thai sản của bệnh viện
Trang 12Bài tập lớn môn học QTMKT
● Lập kế hoạch marketing cho sản phẩm A nhãn
hiệu B của Công ty C tại thị trường D giai đoạn E
● So sánh / Phân tích / Đánh giá chiến lược
marketing của hai nhãn hiệu (thương hiệu) sản phẩm A và B tại khu vực C giai đoạn D
Trang 13Nộp bài tập lớn và thuyết trình: SV ĐHCQ
học cuối cùng hoặc trong tuần cuối cùng của TKB học tập (lịch trình 8 tuần hoặc 15 tuần)
nộp lại bản in báo cáo, nộp 2 file (file báo
cáo và file thuyết trình đã chỉnh sửa) vào
email của GV
(dung.nguyentien3@hust.edu.vn)
Trang 14Nộp bài tập lớn: SV ĐH VLVH
và nộp về Viện ĐTLT)
ngày học cuối cùng
Trang 15Thi cuối kỳ (70%) – Hệ ĐHCQ
Trang 16Thi cuối kỳ (70%) – Hệ VLVH
Trang 17Tiêu chí đánh giá bài tập lớn
(tiểu luận môn học)
● Tính nguyên gốc (Originality): không sao chép
● Tính đầy đủ (Integrity): đủ các nội dung yêu
cầu, dữ liệu phong phú, cập nhật, có chất
lượng tốt
● Tính logic (Logicality): các chiến lược và
chương trình có lập luận, cơ sở chắc chắn; sự kết nối giữa các phần
● Tính sáng tạo (Creativity): các phân tích, chiến lược và chương trình đề xuất có tính sáng tạo, vượt trội
● Trích dẫn nguồn (Referencing): trích dẫn nguồn tài liệu đúng quy cách, đầy đủ, từ nguồn tin cậy
Trang 18Sử dụng điện thoại di động trong lớp
không cần xin phép GV