Hiểu những giả thiết cơ bản và các đặc tính của quy hoạch tuyến tính LP- Linear Programming.. Giải bài toán qui hoạch tuyến tính 2 biến bằng phương pháp đồ thị với 2 phương pháp: phương
Trang 1Ứ NG D Ụ NG ĐỊ NH L ƯỢ NG
TH Ủ Y S Ả
*
1. Hiểu những giả thiết cơ bản và các đặc tính của quy
hoạch tuyến tính (LP- Linear Programming)
2. Giải bài toán qui hoạch tuyến tính 2 biến bằng phương
pháp đồ thị với 2 phương pháp: phương pháp điểm góc
và phương pháp đường đồng lợi nhuận
3. Hiểu các trường hợp đặc biệt của QHTT như: vô nghiệm,
miền nghiệm không giới hạn, dư ràng buộc và nhiều
phương án tố ưu
4. Dùng Excel để giải các bài toán QHTT
*
1 Gi ớ i thi ệ
2 Các yêu c ầ u c ủ a bài tóan QHTT
3 L ậ p bài toán QTHH
4 Gi ả i bài toán QHTT b ằ ng ph ươ ng pháp đồ th ị
5 Gi ả i các bài toán c ự c ti ể
6 B ố n tr ườ ng h ợ p đặ c bi ệ t c ủ a QHTT
7 Dùng Excel gi ả i bài toán QHTT
Trang 2Quy ho ạ ch tuy ế n tính là
Mô hình được thiết kế nhằm giúp người ra quyế định trong
công việc lập kế hoạch và ra quyế định
Liên quan đến sự phân bổ các nguồn lực
QHTT là một kỹ thuật hỗ trợ các quyế định về phân bổ các
nguồn lực
Quy h ọ ach liên quan đến
L p mô hình và giải các vấn đề bằng phương pháp toán
h c
*
1 L p l ị ch s ả n xu ấ t nh ằ m
Thỏa mãn nhu cầu tương lai về sản xuất của công ty
Trong khi t ố i thi ể u hóa tổng chi phí sản xuất và tồn kho
2 Chọn lựa sự phối hợp của các sản phẩm trong nhà máy
nhằm
S dụng tố đa giờ máy và giờ công có sẵn
Trong khi t ố i đ a hóa sản phẩm của nhà máy
*
T ấ t c ả các bài toán h ướ ng đế n vi ệ c tìm ki ế m
c ự c đạ i ho ặ c c ự c ti ể u m ộ t m ụ c tiêu(hàm m ụ c
tiêu).
S hi ệ n di ệ n c ủ a các gi ớ i h ạ n ho ặ c các ràng
bu ộ c h ạ n ch ế vi ệ c đạ t đế n m ụ c tiêu.
Ph ả i có m ộ t s ố ph ươ ng án để ch ọ n l ự a.
Hàm m ụ c tiêu và các ràng bu ộ c trong bài toán
QHTT đ ợ c bi ể u di ễ n b ằ ng các ph ươ ng trình
ho ặ c các b ấ t ph ươ ng trình tuy ế n tính.
Trang 31. Giả thiết chắc chắn (certainty):
Các con s ố trong hàm m ụ c tiêu và các ràng bu ộ c đượ c bi ế t tr ướ c
m ộ t cách ch ắ c ch ắ n và không thay đổ i trong quá trình nghiên
c ứ u bài toán.
2. Giả thiết tỷệ (Proportionality):
T ồ n t ạ i trong hàm m ụ c tiêu và các ràng bu ộ c.
Thí d ụ : n ế u s ả n xu ấ t 1 SP m ấ t 3 gi ờ thì s ả n xu ấ t 10 SP đ ó m ấ
30 gi ờ trong cùng đ i ề u ki ệ n.
3. Giả thiết cộng dồn:
T ổ ng c ủ a t ấ t c ả các hành độ ng b ằ ng v ớ i t ổ ng các hành độ ng
riêng bi ệ t thí d ụ : bán 1 sp A l ờ i 3$, bán 1 sp B l ờ i 5$ thì bán 1 sp
A và 1 sp B s ẽ ờ i 8$.
*
4 Gi ả thi ế t chia đượ c:
Phương án có thể chứa số ẻ
5 Gi ả thi ế t không âm:
Các biến phải l n hơn hoặc bằng 0
Giá trị âm đối với các đại lượng vật lý là không thể có
*
1 Hi ể u rõ bài toán qu ả n tr ị c ầ n gi ả i quy ế
2 Xác đị nh các m ụ c tiêu và các ràng bu ộ c.
3 Đị nh ngh ĩ a các bi ế n quy ế đị nh.
4 S d ụ ng các bi ế n quy ế đị nh để vi ế t các quan
h toán h ọ c cho hàm m ụ c tiêu và các ràng
bu ộ c.
Trang 4Bài toán h ỗ n h ợ p s ả n ph ẩ m
2 ho ặ c nhi ề u s ả n ph ẩ m đượ c s ả n xu ấ t dùng các
ngu ồ n l ự c gi ớ i h ạ n nh ư : nhân l ự c, nguyên v ậ t li ệ u,
máy móc…
L ợ i nhu ậ n công ty c ầ n ph ả đạ t c ự c đạ i d ự a trên l ợ i
nhu ậ n c ủ a m ỗ đơ n v ị s ả n ph ẩ m.
Công ty c ầ n xác đị nh bao nhiêu đơ n v ị c ủ a m ỗ
s n ph ẩ m c ầ n đượ c s ả n xu ấ t nh ằ m t ố đ a hóa l ợ i
nhu ậ n d ự a trên gi ớ i h ạ n c ủ a ngu ồ n l ự c.
*
Yếu tố đầu vào Tôm Cá Nguồn lực sẵn có
•vốn (ngàn USD)
•lao động (người)
4 2
3 1
240 100
Ông ABC, tỉnh XYZ dự tính thuê đất để nuôi thương phẩm 2 đối tượng
tôm càng xanh và cá điêu hồng Mỗi ha tôm càng cần đầu tư trung bình 4
ngàn USD và 2 lao động Mỗi ha cá điêu hồng cần đầu tư 3 ngàn USD và 1
lao động Số vốn tài chính có sẵn của ông ABC là 240 ngàn USD, trong khi
số lao động có thể thuê mướn tối đa là 100 Lợi nhuận dự tính của mỗi ha
tôm càng xanh là 7 ngàn $, mỗi ha cá điêu hồng là 5 ngàn $ Ông ABC nên
nuôi bao nhiêu ha cho tôm càng, bao nhiêu ha cho cá điêu hồng?
Tối đa hoá lợi nhuận LN= 7*T + 5*C
Với T là diện tích nuôi tôm và C là diện tích nuôi cá
Các ràng buộc: 4T + 3C ≤240 (ngàn USD)
2T + 1C ≤100 (lao động)
T ≥ 0, C ≥ 0
Bài toán:
Yếu tố đầu vào Tôm Cá Nguồn lực sẵn có
•vốn (ngàn USD)
•lao động (người)
4 2
3 1
240 100
Trang 5phương pháp đồ thị (graphical solution approach).
Phương pháp đồ thị chỉ áp dụng được đối với 2 biến quyết định,
nhưng nó cho ta cái nhìn rộng hơn về cấu trúc của các bài toán
QHTT phức tạp hơn và hướng giải chúng
*
Số ha nuôi tôm
120
100
80
60
40
20
0
20 40 60 80 100
Lao động
Vốn
4T + 3C ≤ 240 2T + 1C ≤ 100
*
20 40 60 80 100
Số ha nuôi tôm
Lao động
Vốn Miền
Nghiệm
120
100
80
60
40
20
0
Trang 61 Vẽtất cảcác ràng buộc và tìm miền nghiệm.
2 Chọn mộtđường lợi nhuận cụthểvà vẽnóđểtìm
độd c
3 Di chuyể đường của hàm mục tiêu theo hướng
tăng lợi nhuận trong khi vẫn duy trìđộd c Điểm
cuối cùng nó chạm vào miền nghiệm là phương án
tốiưu
4 Tìm các giá trịcủa biến quyếtđịnh tạiđiểm cuối
cùng này và tính lợi nhuận
*
Cho lợi nhuận bằng giá trịtươngđối nhỏ ất kỳnàođó
Giảsửchọn lợi nhuận là 210 ngàn USD
- M ứ c l ợ i nhu ậ n này có th ể đạ t đượ c d ễ dàng mà không vi ph ạ m 2 ràng bu ộ c
Hàm mục tiêu có thểviết thành
210 = 7T + 5C.
*Hàm mục tiêu giờlà phương trìnhđường thẳngđược gọi là
đườngđồng lợi nhuận - isoprofit line
- Nó biể u di ễ n t ấ t c ả các k ế t h ợ p c ủ a (T, C) sao cho t ổ ng l ợ i nhu ậ n là 210
ngàn USD
Vẽ đườngđồng lợi nhuậ
Tịnh tiế đườngđồng lợi nhuận sao cho tiếp xúc với miề
nghiệm với lợi nhuận cao nhất
Số ha nuôi tôm
Lao động
Vốn
7T + 5C = 210
7T + 5C = 420
120
100
80
60
40
20
0
20 40 60 80 100
*
Trang 720 40 60 80 100
Số ha nuôi tôm
Lao động
Vốn Miền
Nghiệm
100
80
60
40
20
0
Phương án tối ưu
(T = 30, C = 40)
*
Ph ươ ng pháp gi ả i b ằ ng đ i ể m góc
Ph ươ ng pháp này liên quan đế n vi ệ c tìm ki ế m
l ợ i nhu ậ n ở m ỗ đ i ể m góc c ủ a vùng nghi ệ m.
Ph ươ ng án t ố ư u ph ả i n ằ m ở m ộ t trong các
đ i ể m góc c ủ a vùng nghi ệ m
*
1 Tìm mi ề n nghi ệ m
2 Tính l ợ i nhu ậ n (ho ặ c chi phí) ở các đ i ể m góc.
3 Ch ọ n đ i ể m góc có giá tr ị c ủ a hàm m ụ c tiêu t ố
nh ấ t làm ph ươ ng án t ố ư u.
Trang 820 40 60 80 100
Số ha nuôi tôm
Lao động
Vốn
80
60
40
20
0
Phương án tối ưu
(T = 30, C = 40)
2
3
4 1
Điểm 1:(T = 0,C = 0) lợi nhuận= $7(0) + $5(0) = $0
Điểm 2:(T = 0,C = 80) lợi nhuận = $7(0) + $5(80) = $400
Điểm 3:(T = 30,C = 40) lợi nhuận = $7(30) + $5(40) = $410
Điểm 4 : (T = 50, C = 0) lợi nhuận = $7(50) + $5(0) = $350
* Gi ả i bài toán t ố i thi ể u
Một số bài toán liên quan đến chi phí thường dẫn đến tố
thiểu hóa hàm mục tiêu Thí dụ:
Một công ty muốn lập một lịch làm việc thỏa mãn yêu
c u nhân lực trong khi tối thiểu hóa số nhân viên
Một nhà máy tìm phương án điều phối sản phẩm từ
nhiều phân xưởng đến các nhà kho khác nhau sao cho tố
thiểu hóa chi phí vận chuyể
Một trại cá tra muốn cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng
trong khẩu phần ăn cho cá sao cho chi phí mua thực
phẩm là nhỏ nhất (môn Dinh dưỡng)
Trang 9*Tình huống :
Hàm chi phí: 2X1+3X2
Các ràng buộc:
5X1+10X2≥ 90 (nguyên liệu A) 4X1+3X2≥ 48 (nguyên liệu B) 0.5X1 ≥ 1.5 (Nguyên liệu C)
X1≥ 0
X2≥ 0
*
*
Trang 10*Không xác định được miền nghiệm
*Miền nghiệm không có giới hạ
*Dưđiều kiện ràng buộc
*Bài toán có nhiều phương án tối ưu
* Không xác đị nh đượ c
mi ề n nghi ệ m
X2
X1
8
6
4
2
Vùng thỏa ràng buộc
Vùng thỏa ràng buộc
* Mi ề n nghi ệ m không có
gi ớ i h ạ n
X2
X1
15
10
5
0
5 10 15
Miền nghiệm
X1 > 5
X2 < 10
X1 + 2X2 > 10
Trang 11* D ư ràng bu ộ c
X2
X1
30
25
20
15
10
5
Miền nghiệm
2X1+ X2< 30
X1< 25
X1 + X2< 20
Ràng buộc thừa
* Bài toán có nhi ề u
ph ươ ng án t ố i ư u
8
7
6
5
4
3
2
1
0 1 2 3 4 5 6 7 8
Những điểm X1,X2trên đoạn AB đều là phương án tối ưu
Đường đồng lợi
nhuận trùng với AB
Đường đồng lợi nhuận
A
B AB
* Gi ả i bài toán QHTT
trên Excel