1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu THPT QG Nam Dinh ( Luyen thi dai hoc 2016)

6 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa số học sinh cho rằng môn toán khó nhất, nhưng những học sinh học khá môn toán cho rằng học toán dễ nhất. Thật vậy, học toán không cần phải nhớ quá nhiều như những môn khác. Môn toán như một chuỗi dây xích, khi nắm chắc A ta có thể dựa vào đó để tìm được mắt xích B bên cạnh A.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM

ĐỊNH TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA-LẦN 2

NĂM HỌC: 2015-2016

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị của hàm số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số

đạt cực đại tại

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho là hai nghiệm phức của phương

trình Tính

b) Giải bất phương trình :

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với

hệ tọa độ , cho điểm , đường thẳng và mặt

phẳng Tìm tọa độ giao điểm của d với (P)

và viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, có tâm thuộc d đồng thời tiếp xúc với (P)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu vuông góc

của B lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh B’C’, góc giữa A’B với mặt phẳng (A’B’C’) bằng 600

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng CC’ và A’B theo a.

Câu 7 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình

b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học

sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy,cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm

I Điểm là trung điểm cạnh BC và điểm là hình chiếu vuông góc của B trên AI Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng AC có phương trình

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ

phương trình

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c

là các số thực không âm thay đổi

thỏa mãn điều kiện: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

…………HẾT…………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……… ……… …; Số báo danh:……… ……….

y= − +x x+

4 2( 1) 2 2 1

y=xm x+=1xm

1, 2

z z

2

2z 2−2z+ =2 5 0

A= z + zz z

2

2

log x +2x− ≤ −8 1 log x−2

2

0

sin 2

x

I e x xdx

π

= ∫ 1A Oxyz(1;3;2)+ 4 :

d + = − =

( ) : 2P x−2y z+ − =6 0

3 sin 2x−cos 2x=4cosx+1

(0 ; 2)

M( 1 ; 4− )

E − −4 0

x y+ − =

2 3

2

x x y xy y x

 1P+=a22a+3 +1 2b+3 + −(c b c3+ b c) =4

Trang 2

Câu Đáp án Điể

m 1

(1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

của hàm số:

TXĐ:

,

0.25

Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ,

đồng biến trên khoảng

Hàm số đạt cực đại tại , , đạt cực tiểu tại ,

,

0.25

* Bảng biến thiên

x – -1 1 +

y’ 0 + 0

y

+ 3

1

0.25

Đồ thị:

0.25

2

(1 điểm) Tìm m để hàm số đạt cực đại tại

3 3 1

y= − +x x+

D R= 2

y = − x +

y = ⇔ = ±x

( (−∞ −(1;−+∞1;1; 1) ) )

1

x= 3

CD

y x CT= −=11

y = − lim

→+∞ = −∞

lim

→−∞ = +∞

4

2

2

4

4 2( 1) 2 2 1

y x= − m x+=1xm

Trang 3

Câu Đáp án Điể

m

+ Để hàm số đạt cực đại

tại cần

0.25

+ Lại có hàm số đạt cực tiểu

tại không thỏa mãn Vậy

không có giá trị nào của m để HS đạt cực đại tại

0.25

3a

(0.5điểm

)

+

0.25

3b

(0.5điểm

)

Điều kiện:

0.25

Đối chiếu điều

kiện ta được

nghiệm bất

phương trình:

0.25

4

+Đặt

0.25

5

(1 điểm)

d có phương trình tham số

Gọi I là tâm mặt cầu (S), do I thuộc

d nên

Theo bài ra thì (S) có bán kính

0,25

3

y = xm+ x

1

x=

y = ⇔ − m+ = ⇔ =m

3

2 '' 12 4 ''(1) 8 0

y = x x= ⇒ =− ⇒1x⇒=m1y 0= >

;

z = − z = +

A= z + zz =  −  +  +  − − +

( ( ) ( )2  2  ( )2 2 )

2

2 0

x x

 + − > ⇔ >

 − >

2

2

2

2

4

x

x

I e x xdx e xdx x xdx

2

2 0

π

1

2

du dx

u x

=

=

2

4 1

e I

π

π



=

=

+

=

t z

t y

t x

2 4

2 1 )

(P d

B=B2∈;∩4d ; 2 ) 1

B − + − −

)

(P

B∈6 0 4 (7;0; 8) 2

) 4 ( 2 ) 2 1 (

2 − + t − −tt− = ⇔t = ⇒B

) 2

; 4

; 2 1

I − + − −

)) ( , (I P d IA

R= =

2 2 2 2

2 2

1 2 2

6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( ) 2 2 (

+ +

− +

= +

+

− +

3

16 4 9 2

= +

13

35

; 1 0

175 110

65 )

16 4 ( ) 9 2 9 (

Trang 4

+) Với

6

(0.5điểm

)

+

+Vì BH (A’B’C’) nên góc giữa A’B với (A’B’C’) là góc giữa A’B với A’H.

Hay

0,25

(0.5điểm

)

Ta có CC’ // (ABB’A’) nên d(CC’,A’B) = d(C’,(ABB’A’)).

Dựng HM A’B’ Khi đó A’B’ (BMH) suy ra (ABB’A’) (BMH)

Dựng HK BM suy ra HK (ABB’A’).

0,25

7a

(0.5điểm

)

0.25

0.25

16 ) 2 ( ) 3 ( ) 1 ( : ) ( 4 ), 2

; 3

; 1 (

a

13

116

; 13

70

; 13

87

; 13

83 13

−

=

a

169

13456 13

70 13

87 13

83 :

) (

2 2

2

=

 − +

 − +

 +

2 ' ' '

3 4

A B C

a

2

3 3

13 3

9 2

a

a

a

+

13

a

x

=

2

k Z

( ) 3

11 165

n Ω =C =

2 1 1 2

5 6 5 6 135

C C +C C =

Trang 5

Câu Đáp án Điể

m (0.5điểm

Do đó xác suất để 3 học sinh được

chọn có cả nam và nữ là

8

Tứ giác ADEB, BIEM nội tiếp đường tròn

(cùng chắn ) (2)

Từ (1), (2), (3) nên D, E, M thẳng hàng

0.25

+ Đường thẳng EM qua E,M có

phương trình là:

+ Tọa độ D là nghiệm

0.25

+ mà

+ phương trình là:

+

Với : A(-1;5); B(-4;-4); C(4;0) tạo nên tam giác nhọn

Vậy tọa độ các đỉnh tam giác:

0.25

9

(1 điểm)

Điều kiện:

(1)

+) Với , thế vào (2) ta được:

(vô nghiệm)

0.25

+) Với , thế vào (2) ta

được:

Với x = 0, phương trình

trên được thỏa mãn

Với , chia hai vế cho ta được:

0.25

Xét hàm đặc trưng ,

Nên

Vậy hệ đã cho có

nghiệm (x; y) là:

0.25

10

(1 điểm)

+ Chứng minh với mọi x, y

không âm

0.25

135 9

165 11=

BEM BM¼=BIM

2

BIM = BIC BAD=

DEB BEM

2x y− − =2 0

( )

4 0

x y

+ − =

 − − =

 : 4 0 C c( ; c 4)

CAC x y MC+ − ==(4;0)MD=⇒2 5 − +

(2; 2) ( )

C

C loai

⇒  ⇒

AE x+ =⇒1 0⊥BE

( 1;5)

A AC= ∩AE⇒ −A

( 1;5 ;) ( 4; 4 ;) ( )4;0

AB − − C

0

y

( ) (2 )

1

x

=

⇔(1+− 1+ y)(x+ = ⇔  = −= −5 21− = −)  y

0

y x= ≥ (1+ 1+x) ( 2x2 −2x+ + − =1 x 1) x x

0

x x x>

2

2

1

x

x

f t = + −t t t >

( )0;0 , 3 5 3; 5

1+ +x 1+ ≥ +y 1 1+ +x y

Trang 6

+ Áp dụng:

Ta có:

0.25

Xét hàm số trên ,

Ta có

Ta có:

Suy ra

Vậy, giá trị lớn nhất của P bằng

64 đạt tại hoặc

0.25

(Mọi cách giải khác nếu đúng cho điểm tương tự)

2

a

P= a + + −b c b c = a + +b cbc b c+ −b c

2

a

4≥ 1+a + ⇒1 a ≤ ⇒ ≤ ≤8 0 a 2 2

( )

f a

0;2 2

a

( )

( )0 64, ( )2 24, ( )2 2 32 2

( ) ( )

0;2 2

a=0,b=4,c=0

Ngày đăng: 21/05/2016, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w