1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn 3 câu phân loại từ 23 đề thầy quang baby

56 122 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia đối tia HA lấy điểm D sao cho HA=2HD... Lấy điểm M thuộc đương AH sao cho N là trung điểm của AM... Xét tam giấc KBI có KP vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên KBI câ

Trang 1

Page 1  

2

 

Trang 2

E có phương trình  3 xy 5 0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC biết H thuộc  d: 2xy   và 1 0

H có tung độ dương  

Lời giải

Trang 3

Page 3  

Gọi  K  là hình chiếu của  B  lên  DE (Ta sẽ chứng minh  K  trùng 

I) ta có:BD BABH2 BE BC  BACBED 

Trang 4

y yz z P

2

x y z P

Trang 5

Page 5  

Câu 7: [1 điểm]  

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B có phương trình cạnh 

CD xy  . Gọi M là trung điểm AB, H là chân các   đường vuông góc kẻ từ A đến MD, K là chân đường  vuông góc kẻ từ B đến MC, đường thẳng AH cắt đường thẳng BK tại  2; 2

3

N 

 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình 

thang ABCD biết điểm M thuộc  d: 4x  y 1 0 và trung điểm E của MB có tọa độ  0;5

Trang 6

ln1

a

a b ab b

b

a b ab a

Trang 7

Page 7  

y P

ĐỀ 4 :

Câu 7: [1 điểm]  

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, trung điểm I của AC, 

phương trình cạnhAC x: y 1 0. Trên tia đối tia HA lấy điểm D sao cho HA=2HD. Tìm tọa độ các đỉnh của  tam giác ABC biết phương trình đường tròn ngoại tiếp BDI là    2 2

Trang 8

Trường hợp 2: Với  4  2

1 13

( )2

1 13

( )2

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM vào giả thiết ta có 

Trang 9

Page 9  

 

2 2

2

*2

z

z xy

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức  P  là 1, dấu "  xảy ra khi " xyz1  

 

 

ĐỀ 5 :

Câu 7: [1 điểm] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC  cân tại  A  , điểm  B1; 2 . Vẽ đường cao 

AH  , gọi  I  là trung điểm của  AB  , đường vuông góc với  AB  tại  I  cắt  AH  tại  N  Lấy điểm  M  thuộc đương 

AH sao cho N  là trung điểm của  AM  . Điểm  K   2; 2 là trung điểm của NM  . Tìm tọa độ điểm  A  biết  A  

thuộc đường thẳng xy 3 0   

Lời giải

Trang 10

Xét tam giấc  KBI  có  KP  vừa là đường trung tuyến 

vừa là đường cao nên  KBI cânKBKI  

2 2

Trang 11

Page 11  

Câu 9: [1 điểm] Cho các số thực dương a b c, ,  thõa mãn a2 b2c2 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

Khi đó biểu thức  P  trở thành  PcosAcosBcosC  

Ta có  1 2 sin2 2 cos cos 1 2sin2 2 sin cos

Trang 12

ĐỀ 6 :

Câu 7 [1 điểm]  

Cho hình vuông ABCD  tâm  K  ,  M  là điểm di động trên cạnh  AB  Trên cạnh  AD  lấy điểm  E  sao cho 

AMAE , trên cạnh BC  lấy điểm  F  sao cho  BMBF , phương trình EF x : 20.Gọi  H   là chân đường  vuông góc kẻ từ  M  tới đường thẳng  EF Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông  ABCD  biết phương trình đường 

tròn ngoại tiếp tam giác  ABH  là x2y24x2y150và tung độ điểm  A  và điểm  H  dương. 

Mà  K  là trung điểm của  BD  rồi nên  K  cùng là trung điểm 

của  EF  , do đó  K  thuộc  EF  . Tức là  H K,  là giao điểm 

x

x x

Trang 13

Page 13  

Trang 14

.2

  

đường cao  AH  . Vẽ đường tròn  C  tâm  A  bán kính  RAH  .  Từ  B  kẻ đường tiếp tuyến của  C'  tại tiếp 

điểm  M  . Đoạnt hẳng  MH  cắt  C'  tại N . Các điểm I K,  theo thứ tự là trung điểm của AN và AC . Tìm  

độ các điểm A C,  biết rằng đường thẳng  IK  có phương trình  x3y 8 0 và AN đi qua E1; 7 và y  A 0  

Lời giải

Trang 16

 Kẻ  BD  song song với cát tuyến  AMN  (điểm  D  thuộc đường tròn). 

Biết đường thẳng CD vuông góc với  d : 3xy70 . Viết phương trình đường phân giác trong của góc  A  và 

viết phương trình đường tròn  I  . 

Lời giải

Trang 17

12

Trang 18

Bước 2: Chứng minh tính chất : Cần chứng minh CDA CKH ( chìa khóa bài toán ) 

CK = KD nên IK vuông góc CD ( tính chất). 

90

MAIMBIMKI  5 điểm M, A, K, I , B nằm trên 1 đường tròn 

=> Góc ABK  AIK( cùng chắn cung AK)   (1) 

Từ (3), (4) ta có góc HKC= góc ADC=> HK//AD 

Bước 3: Tính toán: 

Viết được phương trình AD: x + y + 3 =0 

A là giao điểm của (d) và AD nên A thỏa mãn hệ: 

Trang 19

Page 19  

Trang 20

   M là trung điểm của AB . Tìm tọa 

độ các đỉnh hình vuông và tọa độ điểm G . Biết rằng đường thẳng MG vuông góc với (d) : 5x + y + 7 = 0 . Điểm K(-5,-2) thuộc đường thẳng AH .Biết yA nguyên dương .   

 

 

Lời giải

Nhận xét , bài toán cho hình vuông , nên ta hoàn toàn có thể chuẩn hóa độ dài cạnh hình vuông là 2 (đơn vị độ dài) – Mỗi đơn vị là bao nhiêu trong thực tế ta không cần quan tâm , đễ thấy tính chất của hình vuông sẽ không thay đổi nếu ta làm như sau .  

0; 0;1

22

2

t

t G

Trang 21

Page 21  

2 2

Trang 22

     4

Trang 23

Page 23  

Trang 24

N M

Trang 25

Page 25  

Trang 27

Page 27  

Xét  tứ  giác  BDHE  có  HE//BD,  HE=BD  =>  tứ  giác  này  là  hình  bình  hành  =>  2  đường  chéo  cắt  nhau  tại  trung  điểm  mỗi đường => I là trung điểm BH => B,I,C thẳng hàng. 

4

75

x y

x y

x

loai y

Với y = -2 , phương trình thay vào nghiệm lẻ (cho qua)

Với x2y2 1 thay vào phương trình (2) ta có :

Trang 28

Câu 10 (1 điểm) Cho: a b c , , 0. Tìm Min: 

Trang 29

Page 29  

2

2

2; 44

x y

x

D y

Trang 31

Page 31  

Trang 33

Page 33  

3 52

Trang 34

CD EF

Do CD // EF nên CD là đường trung bình  IEF  

ICD BCD c c c IB

 

 IBCDIB: 2xy60 

: 2 3 0(2; 4) 2 5

Câu 9:

Trang 35

Page 35  

(1)8

Trang 37

Page 37  

2 2

Trang 39

Page 39  

13 13

H H

Trang 41

Page 41  

H AH

Trang 43

MANNDBMBD  nên hai tứ giác ADNF ABNE,  nội tiếp. 

 Do đó MEAN NF,  AMI là trực tâm AMNAIMN.  

Trang 44

2 2

 

2 2

Trang 45

+ Từ đây suy ra:   

21

Trang 46

Với c  2 C2; 4

 (loại vì cùng phía M đối với bờ BD) 

x y

y x

Trang 47

 C2  có bán kính là AD tâm D. Lấy điểm P  C2  AP có phương trình xy   Đường 5 0

thẳng DP C1  tại N , AN có phương trình  3x5y170. Tìm các đỉnh hình vuông biết rằng 

+) Suy ra : ADKPDK, lại có  ADKBAP(góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung) , KAN KDN(Do 

Trang 48

x y

Trang 49

Page 49  

0,25 

  Câu 10 (1 điểm) : Cho  , ,a b c  là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác thỏa mãn  a b c  1 . Tìm Giá trị 

nhỏ nhất của biểu thức:   81 2  3 3 3

3 29

2 2

Trang 50

N

Trang 51

Page 51  

7 11 6 1 0 ( 1) ( 3 1) 0

3 13 1

Trang 52

Câu 10 (1,0 điểm) Cho  , , 0;1

x y z

ĐỀ 23 :

Câu 8 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn   2 2

Trang 53

Đường thẳng AC đi qua điểm K2;1   Gọi M N  lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh , B và C

Tìm tọa độ các đỉnh của ABC biết phương trình đường thẳng MN là  4x3y10  và điểm 0 A có 

Trang 54

a b c abc c

23

8

32

Trang 55

Page 55  

Trang 56

Page 56  

Ngày đăng: 21/05/2016, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Tuyển chọn 3 câu phân loại từ 23 đề thầy quang baby
Bảng bi ến thiên (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w