VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1... Điều kiện căn thức xác định... Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Faceboo
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình
2
+ − = + + +
Ví dụ 2 Giải hệ phương trình ( 2 ) ( )
Ví dụ 3 Giải hệ phương trình 2 2 ( ) 2 2
+ + + − + = + + +
Ví dụ 4 Giải hệ phương trình 2 1 2 2 1 2 ( 1)
− = − − + −
Lời giải:
Đ K: 0; 1; 1;3 2 2
2
y≥ x≥ x− ≥y xy+ ≥ x
Khi đó ta có:PT( ) (1 ⇔ x− −y) 2(x− − + − −y) 1 (x 1) 2 (x−1)y+ =y 0
2 1
x y
− −
( )2 ⇒ 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 (3x−2)(x−1)
Đặt t= 3x− +2 x− ≥1 0⇒t2 =4x− +3 2 3x2− +5x 2 PT
( )
6 0
2
t
t t
t loai
=
⇔ − − = ⇔
= −
Với t =3⇒4x− +3 2 3x2− + = ⇔5x 2 9 3x2− + = −5x 2 6 2x
( )
=
− + = ⇔
Vậy x=2;y=1 là nghiệm của PT đã cho
2
,
∈
− + + − = −
R
x y
Lời giải
Điều kiện: 2 3
4
x ≥ − y y≥
2xy x 4y x 2y 1 2y 1 x 2y x
KĨ THUẬT LIÊN HỢP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH] – Moon.vn
Trang 2Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
2
Với 3
4
y≥ suy ra x2 +2y + >x x2 + > − + =x x x 0 Do đó ( ) 2 1
x
≥ −
+ =
Thế 2y=2x+1 xuống phương trình hai trong hệ ta được
2
2
2
2
2
3
2
0
x x
Với
2
0;
3
2
x x
y
≥
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( ) 7 2 7
2
x y = + +
Đ/s: ( ) 7 2 7
2
x y = + +
2
,
∈
R
x y
Lời giải
Điều kiện: x≥0; y≥1
Khi đó phương trình thứ nhất trong hệ trở thành:
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
1 0
1 0
1 0
− − + − +
⇔ − + = ⇔ = + ≥
x y
x y
x y
Trang 3Với thế xuống phương trình thứ hai trong hệ, ta được: 2 ( )
Đặt do đó phương trình trở thành:
2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( )x y; = +(3 2 2; 4+2 2)
Đ/s: ( )x y; = +(3 2 2; 4+2 2)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 1: Giải hệ phương trình
3
1
x x x xy y
+ + = + −
Câu 2: Giải hệ phương trình
2
+ + + + + + = +
3
+ − + = + + +
Câu 4: Giải hệ phương trình
2 2
2
2 2
2
1 1
1 1
1
x y
y x x y
x x y
x x
− + + + = + +
+ +
+
Câu 5: Giải hệ phương trình
2 2
Câu 6: Giải hệ phương trình ( )
x x y y x y y y x
Câu 7: Giải hệ phương trình
( )2
4 2
( )2 ( )2
x x y y x x y x y y
Câu 9: Giải hệ phương trình ( ) ( )
− − + − − = − −
Câu 10: Giải hệ phương trình ( )
2
2 1
+ + = +
Trang 4Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Câu 1: Giải hệ phương trình
3
1
x x x xy y
+ + = + −
Lời giải:
PT ⇔ −x y− + x x + − y =
Vì x+ y− = ⇔ =1 0 x 0;y=1 không phải nghiệm nên ta có:
2
2
1
y x
⇔ = + thế vào (2) ta có:
Phương trình (2) có dạng x3 +5x2 +17x+7=2(x2 +4) 2x2 +7
( +2) (3 + +2) (2 + +2)=(2 2 +7) 2 2 +7+(2 2 +7)+ 2 2 +7
Xét hàm số f t =t3 +t2 +t
) ( , f(t) là hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Phương trình trên có dạng f(x+2)= f( 2x2 +7)⇔ x+2= 2x2 +7 1; 2
3; 10
x y
x y
⇔
Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm ( ) ( ) (x y; ={1; 2 ; 3;10) }
Câu 2: Giải hệ phương trình
2
+ + + + + + = +
Lời giải
ĐK: x+2y+ ≥1 0, x+3y2+4y+ ≥1 0, 2x− ≥3 0, y4≥3, y2 ≤2 (*)
2
0
( 2)
2
0
2
2
⇒
Kết hợp với (1) ta có
2 2
2
3
x y
x y
=
Trang 5• TH1
4 4
= − ⇒ − = − − < ⇒
• TH2 x= y2 thế vào (2) ta được 2x− +3 x2− =3 2x− +2 2−x (3)
Với 3≤ ≤x 2⇒VT (3)≤ 2x− +3 2x− =3 2 2x− ≤ +3 1 (2x−3)
VT (3) 2x 2 2x 2 2 x VP (3)
⇒ ≤ − ≤ − + − =
Dấu " "= xảy ra ⇔ =x 2⇒y2 = ⇔ = ±2 y 2
Thử lại ta được ( )x y; =( )2; 2 thỏa mãn hệ đã cho
Đ/s: ( )x y; =( )2; 2
3
+ − + = + + +
Lời giải
ĐK: (y− +x 2)(xy+ − ≥x 4) 0 (*)
2 2
2 2
+ + + +
( 2 ) 2 2
2
2 2
2
2 2
1
2
Thế vào (2) ta được
3
x − x+ x + x− ≥ ⇔ x− + x + x− ≥
( )
Khi đó (3) ⇔3x3−5x2+ =4 2 x2−2x+4 x3+2x−8 (4)
VP (4)≤ x −2x+ +4 x +2x− = + −8 x x 4 (5) Với x>0 thì x3+ + ≥x3 8 33 x x3 3+ =8 6x2 ⇒x2 ≤2x3−5x2 +8
Trang 6Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
VP (5) x 2x 5x 8 4 3x 5x 4 VT (4)
Kết hợp với (5) ⇒VP (4)≤VT (4)
Dấu " "= xảy ra
3 3
2 8
x x
Thử lại ta thấy x= =y 2 thỏa mãn hệ đã cho
Đ/s: ( ) ( )x y; = 2; 2
Câu 4: Giải hệ phương trình
2 2
2
2 2
2
1 1
1 1
1
x y
y x x y
x x y
x x
− + + + = + +
+ +
+
Lời giải
ĐK: 0
x
y
≥
− ≤ ≤
Khi đó (1)
2 2
2
1
1 1
x y
x x
+ +
+ +
+ + − − −
( 2 ) 2 ( 2 ) 2 2
1 1
2
⇔
Với x≥0⇒VT (3)≥ + + +0 0 1 0 0 1.+ + x2+y2+ >1 VP (3)
Do đó (4) 2
,
y x
⇔ = thế vào (2) ta được
2
1
1
x
x x
+
x+ −x = + x −x ≥ ⇒x+ − ≥x
4 x − + − +x 1 x 1 =3x −6x+ =3 3 x−1 ≥0
( 2 ) ( )2 2
2
1
1
x
x x
+
− + (7)
Trang 7Từ (6) và (7) ⇒VT (5)≥VP (5), dấu " "= xảy ra ⇔ =x 1⇒ y2 = ⇔ = ±1 y 1.
Thử lại ( ) ( ) (x y; ={1;1 , 1; 1− ) } thỏa mãn hệ đã cho
Đ/s: ( ) ( ) (x y; ={1;1 , 1; 1− ) }
Câu 5: Giải hệ phương trình
2 2
Lời giải
Điều kiện căn thức xác định
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
1
y x
y x
− −
Thế vào phương trình thứ hai của hệ thu được
Kết luận hệ đã cho có hai nghiệm
Câu 6: Giải hệ phương trình ( )
x x y y x y y y x
Lời giải
Điều kiện x≥2;y≥0 Phương trình thứ nhất của hệ đã cho tương đương với
0
0
x x y y x y
x y
x y y + y y x > ∀ ≥ ∀ ≥
Phương trình thứ hai của hệ trở thành
( )
3
3
3
1
1
x
−
Kết luận hệ có nghiệm duy nhất x= =y 1
Câu 7: Giải hệ phương trình
( )2
4 2
Trang 8
Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Lời giải
Điều kiện căn thức xác định
Từ phương trình thứ hai của hệ ta có y>0⇒x>0
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
2
x y y
Thế thì ta được x=y, phương trình thứ hai của hệ trở thành
0
x x
x
= =
=
Vậy, hệ đã cho vô nghiệm
( )2 ( )2
x x y y x x y x y y
Lời giải
Điều kiện y≥0; 2xy≥1⇒x>0
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
3
3
x x y y x y
x y x y
x y y + x y y + + > ∀ >
Thế thì ta được x=y, phương trình thứ hai của hệ trở thành
2 2
2
2
1
x x
=
Kết luận hệ có nghiệm duy nhất x= =y 1
Câu 9: Giải hệ phương trình ( ) ( )
− − + − − = − −
Lời giải
Điều kiện 2x≥ y x; ≥3 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
Trang 9( ) ( )
0
x y x
x
x y
=
− =
Phương trình thứ hai của hệ trở thành
x
x + + > ∀ ≥
− + nên ta được x=4;y=7
Câu 10: Giải hệ phương trình ( )
2
2 1
+ + = +
Lời giải
Điều kiện 0; 9
10
x≥ y≥ Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
0 2
x y
2
Phương trình thứ hai của hệ trở thành 2
5x −48x+47= 10x− +9 14x−5
2
2
2
10
x − x+ = ⇔ ∈x Kết luận hệ có hai nghiệm x= =y 1;x= =y 9