1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG DAI HOC 2012 2013

118 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 5,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M–1;–9... Định m để đồ thị hàm số có cực đại

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC

Cho hàm số yf   x ,đồ thị là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:

Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x 0;y0   C

 Tính đạo hàm và giá trị f' x0

 Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf ' x0 xx0 y0

Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x 0;y0   C có hệ số góc kf ' x0

Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k

 Giải phương trình: f ' xk, tìm nghiệm x0y0

 Phương trình tiếp tuyến dạng: yk x x0y0

Chú ý: Cho đường thẳng :AxBy C 0, khi đó:

 Nếu d//  d :yaxb hệ số góc k = a

 Nếu d   d :yaxb hệ số góc k 1

a

 

Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A xA; yA    C

 Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó   d : yk x   xA  yA

 Điều kiện tiếp xúc của     d v à C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:    

b Viết phương trình tiếp tuyến  của (C):

i Tại điểm có hoành độ x 2

ii Tại điểm có tung độ y = 3

iii Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1: 24x y 20090

iv Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d2:x24y20090

Trang 2

3 Cho hàm số 2

1

x y x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt Ox, Oy tại A, B và diện tích tam giác OAB bằng

1

4 ĐS:

1

; 22

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=2

b Gọi M là điểm thuộc (C m) có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm ) tại M song song với đường

C yxx  Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ đó có thể kẻ được 3

tiếp tuyến với (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9)

Lời giải:

a D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0  x = 0 hay x = 1

BBT :

b Tiếp tuyến qua M(1;9) có dạng y = k(x + 1) – 9

Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :

2

x y

Trang 3

a



  

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT 0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT 0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0

 Để hàm số yf x có cực trị tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT 0

Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

4 Cho hàm số yx3 3mx2 9x3m5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết phương trình đường

thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy

yx   m x  m x m Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị đồng thời hoành độ

của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1

y  x xmxm (1), m là tham số (ĐH KhốiB năm 2007)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ

2

m 

Trang 4

8 Cho hàm số 4  2  2

ymxmx(1) (m là tham số)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1

b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị (ĐH KhốiB năm 2002)

m m

 

  

Cho hàm sô yf   x có tập xác định là miền D

 f(x) đồng biến trên D  f '   x  0 ,  xD

 f(x) nghịch biến trên D  f '   x  0 ,  xD

(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền D)

Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai:   2

  và f(x) luôn cùng dấu với a khi

2

b x a

a Hàm số luôn đồng biến trên R

b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 2;

yxmxmx

a Định m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;

b Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1

Dạng 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG CONG

Quan hệ giữa số nghiệm và số giao điểm

Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2) Khảo sát sự tương giao giữa hai đồ thị (C1) và (C2) tương đơưng với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (1) Số giao điểm của (C1) và (C2) đúng bằng

số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)

(1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm chung

(1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung

(1) có nghiệm đơn x1  (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)

(1) có nghiệm kép x0  (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)

Trang 5

a Khảo sát hàm số trên khi k = 3

b Tìm các giá trị của k để phương trình 3 2

xkx   có nghiệm duy nhất

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba

điểm phân biệt

= 0 có 3 nghiệm phân biệt

c Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Trang 6

y

(C')

f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5

x

y

(C'')

Chú ý: Đối với hàm hữu tỷ

1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x3 9x2 12x4

b Tìm m để phương trình sau có sáu nghiệm phân biệt: 2x39x2 12 xm (ĐH Khối A2006) f(x)=2x^3-9x^2+12x

-4 -2

2 4 6

2 4 6

x y

Trang 7

Trang 7

Dạng 8: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG

Điểm I x 0;y0là tâm đối xứng của đồ thị  C :yf x  Tồn tại hai điểm M(x;y) và M’(x’;y’) thuộc (C)

a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB

f x x

2 4

Trang 8

Trang 8

f(x)=(2x+1)/(1-x) y=3x+1

x(t )=1 , y(t )=t f(x)=-2 Series 1 f(x)=-(1/3)x-13/3

-8 -6 -4 -2

2

x y

b ax y

m

n x d y

m

n x

a y x

1 2 3

có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Tìm những điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ nó đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất

2 Cho hàm số 2 1

2

x y

x

có đồ thị (H)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến  của (H) tại giao điểm với trục tung

c Tìm những điểm N (x N >1) thuộc (H) sao cho khoảng cách từ N đến tiếp tuyến  ngắn nhất

Trang 9

Nếu diện tích thiếu các đường thẳng x=a, x=b

ta phải giải phương trình f(x)=g(x) để tìm a, b

b Thể tích

Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi

{(C):y=f(x),y=0,x=a,x=b} quay quanh Ox

được tính bởi công thức:      

b

a

dx x f

Thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x), y=g(x) quay quanh Ox (f(x)g(x), x[a;b])

được tính bởi công thức:            

b

a

dx x g x f

1 2 3

1 2 3

x y

Trang 10

1 2 3 4

x y

y=x

y=3 x

y=log3x

f(x)=ln(x)/ln(1/3) f(x)=(1/3)^x

f(x)=x

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4

n n b

a b

a

x b

log

1) logb a.log a x=log b x; alogb =xlogb

IV Phương trình và bất phương trình mũlogarit

(t>0), để đưa về một phương trình đại số

Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 3), (74 3),… Nếu trong một phương trình có chứa {a 2x

;b 2x ;axbx} ta có

thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x

(hoặc t=(b/a) x

Phương pháp logarit hóa: af(x)

=b g(x) f(x).logc a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c1

b Phương trình logarit:

Trang 11

a 10

x g x

f

a

00

10

0

x g x f a

a

;  a f(x)ag(x)          

01

0

x g x f a

0,

0

10

x g x f a

x g x f

0,

0

10

x g x f a

x g x f

x g

x g x f

x f

x g x f

2 log x log x.log 2x 1 1

Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích: log3x2 log3 2x 1 1 log 3x0

là phương trình tích đã biết cách giải

Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành

txtx    t t  x Thay vào (*) ta tìm được x

Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi  là số chính phương

Trang 12

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì u, v (a,b) ta có f u( ) f v  u v

Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b)

Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b) thì

  a b

c  ;

a b

a F b F c F

 ' Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì

 ; : '  0 '  0

Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm thuộc

D

Ví dụ 1: Giải phương trình: x2.3log 2x 3

Hướng dẫn: log 2 log 2

1

x y

y e

y x e

Nếu x > 1 dùng định lý Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra điều phải chứng minh

Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến vậy với ab0ta có f ( a )  f   b (Đpcm)

IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên

Trang 13

2.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp

5 6

Ví dụ 1: Giải phương trình log 7 3

4 x x Đặt tlog7x 3 7t  x 3, phương trình tương đương

Đặt t = x+4 phương trình tương đương log3 t 1 t

g x Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2 nghiệm của

Trang 14

log x log x 1 2m 1 0 (m là tham số) (ĐH_Khối A 2002)

a Giải phương trình khi m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1; 3 3

Bài 6: Giải các phương trình sau:

a log5xlog5x6log5x2 b log5 xlog25xlog0,2 3

Trang 15

Bảng nguyên hàm Nguyên hàm của những

hàm số sơ cấp thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số hợp

cos sin

C x xdx 

sin cos

C x dx

ax a dx b ax

C e

a dx

e axbaxb

a dx b

a dx b

C u

C e du

u u

C u

cos sin

C u udu 

sin cos

C u du

cos

12

C u du

sin

12

2

2 1 1

dt

Trang 16

Vậy I ln 2

Ví dụ 8 Tính tích phân

4

3 0

dx I

2 0

Trang 17

dx I

dxI

dx I

4 x ĐS: I

2

Ví dụ 6 Tính tích phân

3 1

2 0

dxI

Trang 20

t 0 u , t u 0

0 4

cos xdx 2 cos xdx 2

Trang 21

Vậy 2 I

ii/ Với a > 0, hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn [–a; a] thì

Cách 1

Trang 22

Bước 1 Đặt u f(x), dv g(x)dx (hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân

/

du u (x)dx không quá phức tạp Hơn nữa, tích phân

b

avdu phải tính được

Bước 2 Thay vào công thức (1) để tính kết quả

v 2

Trang 23

III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1

Giả sử cần tính tích phân

b

a

I f(x) dx, ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:

Trang 24

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x)

J min f(x), g(x) dx, ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x) f(x) g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2

+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) f(x) và min f(x), g(x) g(x)

+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) g(x) và min f(x), g(x) f(x)

Trang 25

x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +

IV BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1

Để chứng minh

b

af(x)dx 0 (hoặc

b

af(x)dx 0) ta chứng minh f(x) 0 (hoặc f(x) 0) với

Trang 26

Để chứng minh

b

a

A f(x)dx B ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m f(x) M

Bước 2 Lấy tích phân

2

x cotx sin x

Trang 27

A f(x)dx B (mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện

Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho

b b

a a

a a

2007 0

2007 0

Giải

Trang 28

V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường

y f(x), x a, x b và trục hoành là

b

a

S f(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b

af(x) dx

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y ln x, x 1, x e và Ox

Giải

e 1

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x) trên đoạn [a; b]

Trang 29

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b

af(x) g(x) dx

2.2 Trường hợp 2

Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình f(x) g(x)

Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x) trên đoạn ;

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f(x) g(x) dx

Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 11x 6, y 6x2, x 0, x 2

Trang 30

Nếu trong đoạn ; phương trình f(x) g(x) không còn nghiệm nào nữa thì ta có thể dùng công thức

Trang 31

Ví dụ 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 1 , y x 5

Trang 32

Giải

Tung độ giao điểm của (E) và Oy là

2 2

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x f(y), x g(y), y c và

Trang 33

Vậy 153 V

2 2

-2-1

2

6sin cot

C=

2

2 2 0

sin 2

x dx x

e

dx e

3

2 2

sin

1 cos

x x

dx x

ln x dx x

3x 2x

dx x

4 1

1 1

Trang 34

1ln

b Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục Ox

11 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2

Chuyên đề: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN

I Hệ phương trình đối xứng loại 1:

Phần 1- Định nghĩa chung: Dựa vào lý thuyết đa thức đối xứng

 Phương trình n ẩn x1, x2, , xn gọi là đối xứng với n ẩn nếu thay x i bởi x j ; x j bởi x i thì phương trình không thay đổi

 Khi đó phương trình luôn được biểu diễn dưới dạng:

x1 + x2 + + xn

x1x2 + x1x3 + + x1xn + x2x1 + x2x3 + + xn-1xn

x1x2 x n

 Hệ phương trình đối xứng loại một là hệ mà trong đó gồm các phương trình đối xứng

 Để giải được hệ phương trình đối xứng loại 1 ta phải dùng định lý Viét

* Nếu đa thức F(x) = a0x n + a1x n1 + a n , a0 ≠ 0, a i  P có nhgiệm trên P là c 1, , c n thì:

1 Định lý Viét cho phương trình bậc 2:

Nếu phương trình bậc hai ax2

+ bx + c = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì:

Trang 35

Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)

Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 4P

Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P rồi dùng Viét đảo tìm x, y

Chú ý:

+ Cần nhớ: x2

+ y2 = S2 – 2P, x3 + y3 = S3 – 3SP

+ Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv

+ Có những hệ phương trình trở thành đối xứng loại 1 sau khi đặt ẩn phụ

Trang 36

Loại 2: Điều kiện tham số để hệ đối xứng loại (kiểu) 1 có nghiệm

Phương pháp giải chung:

+ Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)

+ Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 4P (*)

+ Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P theo m rồi từ điều kiện (*) tìm m

Chú ý:

Khi ta đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv thì nhớ tìm chính xác điều kiện của u, v

Ví dụ 1 (trích đề thi ĐH khối D – 2004) Tìm điều kiện m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:

Trang 38

9+ 5

u =12

9 - 5

u =12

y x

a Giải hệ phương trình khi m = 5

b Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

a Giải hệ phương trình khi m = 7/2

b Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Trang 39

b Tỡm cỏc giỏ trị của m để hệ phương trỡnh đó cho cú nghiệm (x;y) với x >0, y >0

III Giải phương trỡnh bằng cỏch đưa về hệ phương trỡnh:

1 Giải phương trỡnh: 4x 1 418 x 3

2 Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú nghiệm:

a 1 x 1 x m b m x m x m c 31 x 31 x m

Phần 3 – Hệ phương trỡnh đối xứng loại 1 ba ẩn: (Đọc thờm)

a Định nghĩa: Là hệ ba ẩn với các ph-ơng trình trong hệ là đối xứng

b Định lý Vi-et cho ph-ơng trình bậc 3:

Cho 3 số x, y, z có:

x + y + z = α

xy + yz + zx = β xyz = γ

+ Giải ph-ơng trình X 3 - αX 2 + βX - γ = 0 (1) tìm được nghiệm (x, y, z) của hệ

Chú ý: (1) có nghiệm duy nhất  hệ vô nghiệm

(1) có 1 nghiệm kép duy nhất  hệ có nghiệm

(1) có 2 nghiệm : 1 nghiệm kép, 1 nghiệm đơn  hệ có 3 nghiệm

Trang 40

Vậy hệ có nghiệm là {(a; 0; 0); (0; a; 0); (0; 0; a)}

e.Chú ý: Có nhiều vấn đề cần l-u ý khi giải hệ loại này

+ Với cách giải theo định lý Vi-et từ hệ ta phải đ-a ra đ-ợc x + y + z; xy + yz + zx; xyz có thể nó là hệ quả của hệ nên khi tìm đ-ợc nghiệm nên thử lại

+ Vì là hệ đối xứng giữa các ẩn nên trong nghiệm có ít nhất 2 cặp nghiệm có cùng x, cùng y hoặc cùng z nên có thể giải hệ theo ph-ơng trình cộng, thế

Giải: Rõ ràng x = 0, y = 0, z = 0 không là nghiệm của hệ

Với x ≠ 0, y ≠ 0, z ≠ 0, nhân hai vế của (3) với xyz ta có xy + yz + zx = xyz (4)

II Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2:

1 Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2 hai ẩn:

A Định ghĩa:

Ngày đăng: 21/05/2016, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nguyên hàm  Nguyên hàm của những - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng nguy ên hàm Nguyên hàm của những (Trang 15)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 23)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 24)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 25)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 28)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 29)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 30)
Bảng xét dấu - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
Bảng x ét dấu (Trang 31)
1. Hình chóp tam giác - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
1. Hình chóp tam giác (Trang 90)
2. Hình chóp tứ giác - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
2. Hình chóp tứ giác (Trang 92)
3. Hình lăng trụ đứng - CHUYEN DE TOAN 12 LUYEN THI CAO DANG  DAI HOC 2012  2013
3. Hình lăng trụ đứng (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w