Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M–1;–9... Định m để đồ thị hàm số có cực đại
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC
Cho hàm số y f x ,đồ thị là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x 0;y0 C
Tính đạo hàm và giá trị f' x0
Phương trình tiếp tuyến có dạng: y f ' x0 xx0 y0
Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x 0;y0 C có hệ số góc k f ' x0
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k
Giải phương trình: f ' x k, tìm nghiệm x0y0
Phương trình tiếp tuyến dạng: yk x x0y0
Chú ý: Cho đường thẳng :AxBy C 0, khi đó:
Nếu d// d :yaxb hệ số góc k = a
Nếu d d :yaxb hệ số góc k 1
a
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x A; yA C
Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó d : y k x xA yA
Điều kiện tiếp xúc của d v à C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
i Tại điểm có hoành độ x 2
ii Tại điểm có tung độ y = 3
iii Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1: 24x y 20090
iv Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d2:x24y20090
Trang 23 Cho hàm số 2
1
x y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt Ox, Oy tại A, B và diện tích tam giác OAB bằng
1
4 ĐS:
1
; 22
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=2
b Gọi M là điểm thuộc (C m) có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm ) tại M song song với đường
C yx x Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ đó có thể kẻ được 3
tiếp tuyến với (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9)
Lời giải:
a D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0 x = 0 hay x = 1
BBT :
b Tiếp tuyến qua M(1;9) có dạng y = k(x + 1) – 9
Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :
2
x y
Trang 3a
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT 0
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT 0
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0
Để hàm số y f x có cực trị tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT 0
Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
4 Cho hàm số yx3 3mx2 9x3m5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết phương trình đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy
yx m x m x m Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị đồng thời hoành độ
của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1
y x x m x m (1), m là tham số (ĐH KhốiB năm 2007)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1
b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ
2
m
Trang 48 Cho hàm số 4 2 2
ymx m x (1) (m là tham số)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị (ĐH KhốiB năm 2002)
m m
Cho hàm sô y f x có tập xác định là miền D
f(x) đồng biến trên D f ' x 0 , x D
f(x) nghịch biến trên D f ' x 0 , x D
(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền D)
Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai: 2
và f(x) luôn cùng dấu với a khi
2
b x a
a Hàm số luôn đồng biến trên R
b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 2;
yx m x m x
a Định m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;
b Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Dạng 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG CONG
Quan hệ giữa số nghiệm và số giao điểm
Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2) Khảo sát sự tương giao giữa hai đồ thị (C1) và (C2) tương đơưng với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (1) Số giao điểm của (C1) và (C2) đúng bằng
số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)
(1) vô nghiệm (C1) và (C2) không có điểm chung
(1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung
(1) có nghiệm đơn x1 (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)
(1) có nghiệm kép x0 (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)
Trang 5a Khảo sát hàm số trên khi k = 3
b Tìm các giá trị của k để phương trình 3 2
x kx có nghiệm duy nhất
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba
điểm phân biệt
= 0 có 3 nghiệm phân biệt
c Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Trang 6y
(C')
f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y
(C'')
Chú ý: Đối với hàm hữu tỷ
1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x3 9x2 12x4
b Tìm m để phương trình sau có sáu nghiệm phân biệt: 2x39x2 12 x m (ĐH Khối A2006) f(x)=2x^3-9x^2+12x
-4 -2
2 4 6
2 4 6
x y
Trang 7Trang 7
Dạng 8: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG
Điểm I x 0;y0là tâm đối xứng của đồ thị C :y f x Tồn tại hai điểm M(x;y) và M’(x’;y’) thuộc (C)
a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
f x x
2 4
Trang 8Trang 8
f(x)=(2x+1)/(1-x) y=3x+1
x(t )=1 , y(t )=t f(x)=-2 Series 1 f(x)=-(1/3)x-13/3
-8 -6 -4 -2
2
x y
b ax y
m
n x d y
m
n x
a y x
1 2 3
có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm những điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ nó đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất
2 Cho hàm số 2 1
2
x y
x
có đồ thị (H)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm với trục tung
c Tìm những điểm N (x N >1) thuộc (H) sao cho khoảng cách từ N đến tiếp tuyến ngắn nhất
Trang 9Nếu diện tích thiếu các đường thẳng x=a, x=b
ta phải giải phương trình f(x)=g(x) để tìm a, b
b Thể tích
Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi
{(C):y=f(x),y=0,x=a,x=b} quay quanh Ox
được tính bởi công thức:
b
a
dx x f
Thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x), y=g(x) quay quanh Ox (f(x)g(x), x[a;b])
được tính bởi công thức:
b
a
dx x g x f
1 2 3
1 2 3
x y
Trang 101 2 3 4
x y
y=x
y=3 x
y=log3x
f(x)=ln(x)/ln(1/3) f(x)=(1/3)^x
f(x)=x
-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4
n n b
a b
a
x b
log
1) logb a.log a x=log b x; alogb =xlogb
IV Phương trình và bất phương trình mũlogarit
(t>0), để đưa về một phương trình đại số
Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 3), (74 3),… Nếu trong một phương trình có chứa {a 2x
;b 2x ;axbx} ta có
thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x
(hoặc t=(b/a) x
Phương pháp logarit hóa: af(x)
=b g(x) f(x).logc a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c1
b Phương trình logarit:
Trang 11a 10
x g x
f
a
00
10
0
x g x f a
a
; a f(x)ag(x)
01
0
x g x f a
0,
0
10
x g x f a
x g x f
0,
0
10
x g x f a
x g x f
x g
x g x f
x f
x g x f
2 log x log x.log 2x 1 1
Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích: log3x2 log3 2x 1 1 log 3x0
là phương trình tích đã biết cách giải
Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành
t x t x t t x Thay vào (*) ta tìm được x
Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi là số chính phương
Trang 12Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì u, v (a,b) ta có f u( ) f v u v
Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b)
Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b) thì
a b
c ;
a b
a F b F c F
' Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì
; : ' 0 ' 0
Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm thuộc
D
Ví dụ 1: Giải phương trình: x2.3log 2x 3
Hướng dẫn: log 2 log 2
1
x y
y e
y x e
Nếu x > 1 dùng định lý Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra điều phải chứng minh
Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến vậy với ab0ta có f ( a ) f b (Đpcm)
IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên
Trang 132.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp
5 6
Ví dụ 1: Giải phương trình log 7 3
4 x x Đặt tlog7x 3 7t x 3, phương trình tương đương
Đặt t = x+4 phương trình tương đương log3 t 1 t
g x Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2 nghiệm của
Trang 14log x log x 1 2m 1 0 (m là tham số) (ĐH_Khối A 2002)
a Giải phương trình khi m=2
b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1; 3 3
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a log5xlog5x6log5x2 b log5 xlog25xlog0,2 3
Trang 15Bảng nguyên hàm Nguyên hàm của những
hàm số sơ cấp thường gặp
Nguyên hàm của những hàm số
thường gặp
Nguyên hàm của những hàm số hợp
cos sin
C x xdx
sin cos
C x dx
ax a dx b ax
C e
a dx
e axb axb
a dx b
a dx b
C u
C e du
u u
C u
cos sin
C u udu
sin cos
C u du
cos
12
C u du
sin
12
2
2 1 1
dt
Trang 16Vậy I ln 2
Ví dụ 8 Tính tích phân
4
3 0
dx I
2 0
Trang 17dx I
dxI
dx I
4 x ĐS: I
2
Ví dụ 6 Tính tích phân
3 1
2 0
dxI
Trang 20t 0 u , t u 0
0 4
cos xdx 2 cos xdx 2
Trang 21Vậy 2 I
ii/ Với a > 0, hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn [–a; a] thì
Cách 1
Trang 22Bước 1 Đặt u f(x), dv g(x)dx (hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân
/
du u (x)dx không quá phức tạp Hơn nữa, tích phân
b
avdu phải tính được
Bước 2 Thay vào công thức (1) để tính kết quả
v 2
Trang 23III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I f(x) dx, ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
Trang 24Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x)
J min f(x), g(x) dx, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x) f(x) g(x) trên đoạn [a; b]
Bước 2
+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) f(x) và min f(x), g(x) g(x)
+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) g(x) và min f(x), g(x) f(x)
Trang 25x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +
IV BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Để chứng minh
b
af(x)dx 0 (hoặc
b
af(x)dx 0) ta chứng minh f(x) 0 (hoặc f(x) 0) với
Trang 26Để chứng minh
b
a
A f(x)dx B ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m f(x) M
Bước 2 Lấy tích phân
2
x cotx sin x
Trang 27A f(x)dx B (mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện
Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho
b b
a a
a a
2007 0
2007 0
Giải
Trang 28V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1 Diện tích hình thang cong
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường
y f(x), x a, x b và trục hoành là
b
a
S f(x) dx
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b]
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
af(x) dx
Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y ln x, x 1, x e và Ox
Giải
e 1
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x) trên đoạn [a; b]
Trang 29Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
af(x) g(x) dx
2.2 Trường hợp 2
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình f(x) g(x)
Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x) trên đoạn ;
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f(x) g(x) dx
Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 11x 6, y 6x2, x 0, x 2
Trang 30Nếu trong đoạn ; phương trình f(x) g(x) không còn nghiệm nào nữa thì ta có thể dùng công thức
Trang 31Ví dụ 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 1 , y x 5
Trang 32Giải
Tung độ giao điểm của (E) và Oy là
2 2
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x f(y), x g(y), y c và
Trang 33Vậy 153 V
2 2
-2-1
2
6sin cot
C=
2
2 2 0
sin 2
x dx x
e
dx e
3
2 2
sin
1 cos
x x
dx x
ln x dx x
3x 2x
dx x
4 1
1 1
Trang 341ln
b Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục Ox
11 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2
Chuyên đề: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN
I Hệ phương trình đối xứng loại 1:
Phần 1- Định nghĩa chung: Dựa vào lý thuyết đa thức đối xứng
Phương trình n ẩn x1, x2, , xn gọi là đối xứng với n ẩn nếu thay x i bởi x j ; x j bởi x i thì phương trình không thay đổi
Khi đó phương trình luôn được biểu diễn dưới dạng:
x1 + x2 + + xn
x1x2 + x1x3 + + x1xn + x2x1 + x2x3 + + xn-1xn
x1x2 x n
Hệ phương trình đối xứng loại một là hệ mà trong đó gồm các phương trình đối xứng
Để giải được hệ phương trình đối xứng loại 1 ta phải dùng định lý Viét
* Nếu đa thức F(x) = a0x n + a1x n1 + a n , a0 ≠ 0, a i P có nhgiệm trên P là c 1, , c n thì:
1 Định lý Viét cho phương trình bậc 2:
Nếu phương trình bậc hai ax2
+ bx + c = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì:
Trang 35Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 4P
Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P rồi dùng Viét đảo tìm x, y
Chú ý:
+ Cần nhớ: x2
+ y2 = S2 – 2P, x3 + y3 = S3 – 3SP
+ Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv
+ Có những hệ phương trình trở thành đối xứng loại 1 sau khi đặt ẩn phụ
Trang 36Loại 2: Điều kiện tham số để hệ đối xứng loại (kiểu) 1 có nghiệm
Phương pháp giải chung:
+ Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
+ Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 4P (*)
+ Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P theo m rồi từ điều kiện (*) tìm m
Chú ý:
Khi ta đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv thì nhớ tìm chính xác điều kiện của u, v
Ví dụ 1 (trích đề thi ĐH khối D – 2004) Tìm điều kiện m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
Trang 38
9+ 5
u =12
9 - 5
u =12
y x
a Giải hệ phương trình khi m = 5
b Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm
a Giải hệ phương trình khi m = 7/2
b Tìm các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm
Trang 39b Tỡm cỏc giỏ trị của m để hệ phương trỡnh đó cho cú nghiệm (x;y) với x >0, y >0
III Giải phương trỡnh bằng cỏch đưa về hệ phương trỡnh:
1 Giải phương trỡnh: 4x 1 418 x 3
2 Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú nghiệm:
a 1 x 1 x m b m x m x m c 31 x 31 x m
Phần 3 – Hệ phương trỡnh đối xứng loại 1 ba ẩn: (Đọc thờm)
a Định nghĩa: Là hệ ba ẩn với các ph-ơng trình trong hệ là đối xứng
b Định lý Vi-et cho ph-ơng trình bậc 3:
Cho 3 số x, y, z có:
x + y + z = α
xy + yz + zx = β xyz = γ
+ Giải ph-ơng trình X 3 - αX 2 + βX - γ = 0 (1) tìm được nghiệm (x, y, z) của hệ
Chú ý: (1) có nghiệm duy nhất hệ vô nghiệm
(1) có 1 nghiệm kép duy nhất hệ có nghiệm
(1) có 2 nghiệm : 1 nghiệm kép, 1 nghiệm đơn hệ có 3 nghiệm
Trang 40Vậy hệ có nghiệm là {(a; 0; 0); (0; a; 0); (0; 0; a)}
e.Chú ý: Có nhiều vấn đề cần l-u ý khi giải hệ loại này
+ Với cách giải theo định lý Vi-et từ hệ ta phải đ-a ra đ-ợc x + y + z; xy + yz + zx; xyz có thể nó là hệ quả của hệ nên khi tìm đ-ợc nghiệm nên thử lại
+ Vì là hệ đối xứng giữa các ẩn nên trong nghiệm có ít nhất 2 cặp nghiệm có cùng x, cùng y hoặc cùng z nên có thể giải hệ theo ph-ơng trình cộng, thế
Giải: Rõ ràng x = 0, y = 0, z = 0 không là nghiệm của hệ
Với x ≠ 0, y ≠ 0, z ≠ 0, nhân hai vế của (3) với xyz ta có xy + yz + zx = xyz (4)
II Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2:
1 Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2 hai ẩn:
A Định ghĩa: