Câu 1: Chu kỳ tế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế bào. (2 điểm) Câu 2: Trình bày cấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào thực vật. (2 điểm) Câu 3: Trình bày cơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E. coli (2 điểm) Câu 4: Vì sao bước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định tính chính xác của trình tự peptid được tổng hợp? trình bày cơ chế đảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa (2 điểm) Câu 5: Trình bày đặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector cosmid trong tạo dòng gen Đề thi và đáp an môn hóa hữu cơ nằm trong file đính kèm
Trang 1B Y T Ộ Y TẾ Ế C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ủ nghĩa Việt Nam ệt Nam
Đ I H C Y D ẠI HỌC Y DƯỢC ỌC Y DƯỢC ƯỢC C Đ c l p-T do-H nh phúc ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ập-Tự do-Hạnh phúc ự do-Hạnh phúc ạnh phúc
TP H CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH
Đ THI TUY N SINH D Ề THI TUYỂN SINH DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC NĂM 2012 ỂN SINH DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC NĂM 2012 ƯỢC C SĨ Đ I H C NĂM 2012 ẠI HỌC Y DƯỢC ỌC Y DƯỢC
Môn thi: SINH H CỌC
Đ i tối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng: H chính qui văn b ng 2ệ chính qui văn bằng 2 ằng 2
Th i gian làm bài: 180 phútời gian làm bài: 180 phút
Câu 1: Chu kỳ t bào là gì? ế bào là gì? Trình bày các giai đo n c a chu kỳ t bào ạn của chu kỳ tế bào ủa chu kỳ tế bào ế bào là gì?
Câu 2: Trình bày c u trúc c a vách t bào vi khu n và vách t bàoấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ủa chu kỳ tế bào ế bào là gì? ẩn và vách tế bào ế bào là gì?
th c v t.ực vật ật
Câu 3: Trình bày c ch k t thúc phiên mã vi khu n E coliơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ế bào là gì? ở vi khuẩn E coli ẩn và vách tế bào
Câu 4: Vì sao bước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc aminoacyl hóa trong quá trình d ch mã quy t đ nhịch mã quyết định ế bào là gì? ịch mã quyết định tính chính xác c a trình t peptid đủa chu kỳ tế bào ực vật ượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ổng hợp? trình bày cơ chếc t ng h p? trình bày c chợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì?
đ m b o tính chính xác c a bảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ủa chu kỳ tế bào ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc aminoacyl hóa
Câu 5: Trình bày đ c đi m, cách ho t đ ng và u đi m c a vectorặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ư ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ủa chu kỳ tế bào cosmid trong t o dòng genạn của chu kỳ tế bào
Trang 2(2 đi m) ểm)
ĐÁP ÁN CHÍNH TH C MÔN SINH H C ỨC MÔN SINH HỌC ỌC Y DƯỢC
H chính quy văn b ng 2- năm 2012ệ chính qui văn bằng 2 ằng 2
Câu 1: Chu kỳ t bào là gì? Trình bày các giai đo n c a chu kỳ t ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ạnh phúc ủ nghĩa Việt Nam ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế bào
Đ nh nghĩa ịnh nghĩa :
-Chu kỳ t bào là t t c nh ng bi n đ i c a TB x y ra t khi t bàoế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào ế bào là gì? ổng hợp? trình bày cơ chế ủa chu kỳ tế bào ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ừ khi tế bào ế bào là gì?
đượng: Hệ chính qui văn bằng 2c sinh ra t i khi k t thúc l n phân bào đ u tiên (0,25đ)ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ế bào là gì? ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ần phân bào đầu tiên (0,25đ)
-Th i gian 1 chu kỳ t bào khác nhau tùy lo i TB.TB có t c đ phânời gian làm bài: 180 phút ế bào là gì? ạn của chu kỳ tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ộng và ưu điểm của vector chia nhanh, chu kỳ t bào kho ng 10-20h M t s t bào phân chia r tế bào là gì? ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ộng và ưu điểm của vector ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào nhanh TB Đ u c n 19h đ chu kỳ t bào hoàn thànhật ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ế bào là gì? ; TB h ng c uồng cầu ần phân bào đầu tiên (0,25đ) phân chia v i t c đ 2,5 tri u/giây Các TB khác nh TB th n kinh m tớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ộng và ưu điểm của vector ệ chính qui văn bằng 2 ư ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào
kh năng phân chia khi TB trảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ưở vi khuẩn E coling thành (0,25đ)
-Chu kỳ t bào g m gian kỳ(interphase) & th i kỳ phân chiaế bào là gì? ồng cầu ời gian làm bài: 180 phút TB(mitosis& cytokinesis)
a.Gian kỳ : Chi m ph n l n th i gian c a chu kỳ TB, TB không ng ngế bào là gì? ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ời gian làm bài: 180 phút ủa chu kỳ tế bào ừ khi tế bào
t ng h p nhi u phân t và t o nhi u bào quan m i(gđ tăng trổng hợp? trình bày cơ chế ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ạn của chu kỳ tế bào ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ưở vi khuẩn E coling TB) T bào ch t ch a các ng vi th t p trung vùng đ m màu c aế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ật ở vi khuẩn E coli ật ủa chu kỳ tế bào trung th (0,25đ)ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
Gian kỳ g m 3 gđồng cầu :G1, S và G2
-G1: (G=Gap: kho ng gián đo n) quy t đ nh th i gian chu kỳ TB dàiảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ạn của chu kỳ tế bào ế bào là gì? ịch mã quyết định ời gian làm bài: 180 phút hay ng n( TB ung th G1 r t ng n ho c không có) S lắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ư ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng NST & hàm lượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng ADN tươ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coling đ i n đ nh và đ c tr ng cho loài Có s t ngối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ổng hợp? trình bày cơ chế ịch mã quyết định ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ư ực vật ổng hợp? trình bày cơ chế
h p protein& ARN nh đó t bào gia tăng kích thợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ời gian làm bài: 180 phút ế bào là gì? ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc & kh i lối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng t oạn của chu kỳ tế bào hình d ng đ c tr ng (0,25đ)ạn của chu kỳ tế bào ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ư
Trang 3Cu i G1 có 1 đi m gi i h n:ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào
+TB đi vào phân chia sẽ t ng h p nh ng y u t c n thi t đ TB hoànổng hợp? trình bày cơ chế ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ế bào là gì? ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
t t n t chu kỳấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2
+N u vì lý do nào đó (s đói hay mô đ t đ n kích thế bào là gì? ực vật ạn của chu kỳ tế bào ế bào là gì? ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc cu i cùng c aối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ủa chu kỳ tế bào nó), TB sẽ ng ng chu kỳ & duy trì tr ng thái ngh đừ khi tế bào ở vi khuẩn E coli ạn của chu kỳ tế bào ỉ được gọi là G0 Hầu ượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ọi là G0 Hầuc g i là G0 H uần phân bào đầu tiên (0,25đ)
h t t bào G0 có th đi vào l i chu kỳ n u đi u ki n thay đ i (0,25đ)ế bào là gì? ế bào là gì? ở vi khuẩn E coli ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ế bào là gì? ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ệ chính qui văn bằng 2 ổng hợp? trình bày cơ chế -S=Synthesis: giai đo n tái b n ADN, hàm lạn của chu kỳ tế bào ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng ADN tăng lên g pấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào 2(TB v i 4 b n copy cho m i ki u NST) (0,25đ)ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ỗi kiểu NST) (0,25đ) ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
-G2: Giai đo n TB chu n b bạn của chu kỳ tế bào ẩn và vách tế bào ịch mã quyết định ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc vào th i kỳ phân chia ARN & proteinời gian làm bài: 180 phút
ti p t c đế bào là gì? ục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ổng hợp? trình bày cơ chếc t ng h p, các protein này c n thi t cho quá trình phânợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ế bào là gì? chia TB (0,25đ)
b Th i kỳ phân chia t bào g m 2 giai đo n n i ti p nhau là phânời gian làm bài: 180 phút ế bào là gì? ồng cầu ạn của chu kỳ tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ế bào là gì? nhân(mitosis) & phân chia t bào ch t( cytokinesis) (0,25đ)ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào
Trang 4Câu 2: Trình bày c u trúc c a vách t bào vi khu n và vách t bào ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ủ nghĩa Việt Nam ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ẩn và vách tế bào ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế
th c v t ự do-Hạnh phúc ập-Tự do-Hạnh phúc
-C u t o: peptidoglycan=murein , mucopeptid, glycozaminopeptid,ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ạn của chu kỳ tế bào
m t lo i đ i phân t ch có TB prokaryote Peptidoglycan: 2 lo iộng và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ạn của chu kỳ tế bào ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ỉ được gọi là G0 Hầu ở vi khuẩn E coli ạn của chu kỳ tế bào
đười gian làm bài: 180 phútng + peptid ng n có 2 acid amin Thi u vách vi khu n sẽ khôngắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ế bào là gì? ẩn và vách tế bào
s ng đối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c (0,25đ)
-VK Gram dươ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coling: Vách r t dày g m peptidoglycan (0,25đ)ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ồng cầu
-VK Gram âm: vách g m peptidoglycan m ng và bên ngoàiồng cầu ỏng và bên ngoài peptidoglycan còn có l p lipoprotein và lipopolysaccharide t o ph cớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của
h p lipopolysaccharide (0,25đ)ợng: Hệ chính qui văn bằng 2
T BÀO TH C V T (1,25 đ) Ế ỰC VẬT (1,25 đ) ẬT (1,25 đ)
-Phi n gi a: ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ữa: là phi n chung, g n 2 TB li n k , hình thành đ chia TBế bào là gì? ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
m thành 2 TB con Thành ph n pectin d% ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào i d ng pectat calcium N uế bào là gì? pectin b tan, các TB g n vào nhau y u h n (0,25đ)ịch mã quyết định ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ế bào là gì? ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli
-Vách s c p: ơ cấp: ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào dày 1-3µm: Do t bào ch t t o ra.Thành ph n g m:ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ạn của chu kỳ tế bào ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ồng cầu cellulose 9-25%, pectin 10-35%, hemicellulose 25-50% và protein # 15% (extensins có ch c năng tăng trứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ưở vi khuẩn E coling TB & lectins có ch c năngứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của
nh n bi t các phân t t bên ngoài) Các l p s i cellulose x p songật ế bào là gì? ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ừ khi tế bào ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ế bào là gì? song v i nhau, chéo nhau 60ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định o-90o S dày không đ ng đ u c aực vật ồng cầu ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ủa chu kỳ tế bào cellulose t o các l trên vách TB (0,5đ)ạn của chu kỳ tế bào ỗi kiểu NST) (0,25đ)
-Vách th c p: ứ cấp: ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào dày 4 µm ho c h n Do t bào ch t t o ra, n m gi aặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ạn của chu kỳ tế bào ằng 2 ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào vách s c p & màng sinh ch t, t o thành l p c ng h n vì có nhi uơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ạn của chu kỳ tế bào ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng
ch t g Thành ph n c a vách th c p c a mô g g m có 41-45%ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ỗi kiểu NST) (0,25đ) ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ủa chu kỳ tế bào ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ủa chu kỳ tế bào ỗi kiểu NST) (0,25đ) ồng cầu cellulose, 30% hemicellulose & 22-28% lignin (0,25đ)
Trang 5-L trên vách TB: ỗ trên vách TB: Khi TB ch t, do vách TB dày nên các l trao đ i cácế bào là gì? ỗi kiểu NST) (0,25đ) ổng hợp? trình bày cơ chế
ch t sẽ thành ng nh trao đ i S i liên bào: là các s i nh li ti xuyênấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ỏng và bên ngoài ổng hợp? trình bày cơ chế ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ỏng và bên ngoài qua các l & ng trao đ i n i li n t bào ch t c a các TB c nh nhauỗi kiểu NST) (0,25đ) ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ổng hợp? trình bày cơ chế ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ủa chu kỳ tế bào ạn của chu kỳ tế bào (0,25đ)
Trang 6Câu 3: Trình bày c ch k t thúc phiên mã vi khu n E coli ơ cấp: ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ở vi khuẩn E coli ẩn và vách tế bào
I Khái quát:
Chu i ARN đỗi kiểu NST) (0,25đ) ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c n i dài cho đ n khi g p ph i m t trình t chuyênối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ế bào là gì? ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ộng và ưu điểm của vector ực vật
bi t trong chu i ADN Chu i này dùng đ k t thúc quá trình t ng h pệ chính qui văn bằng 2 ỗi kiểu NST) (0,25đ) ỗi kiểu NST) (0,25đ) ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ế bào là gì? ổng hợp? trình bày cơ chế ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ARN E.coli có 2 c ch k t thúc: m t c ch ph thu c vào proteinơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ế bào là gì? ộng và ưu điểm của vector ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ộng và ưu điểm của vector
ph đục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c g i là (y u t Rho) và m t c ch khác không ph thu cọi là G0 Hầu ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ộng và ưu điểm của vector ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ộng và ưu điểm của vector vào y u t này (0,25đ)ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2
II K t thúc đ c l p v i y u t Rho ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ập-Tự do-Hạnh phúc ới yếu tố Rho ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ố Rho
-S k t thúc phiên mã ki u này ch ph thu c vào trình t k t thúcực vật ế bào là gì? ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ỉ được gọi là G0 Hầu ục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ộng và ưu điểm của vector ực vật ế bào là gì? (terminator) s n có trên ADN và đẵn có trên ADN và được ARN polymerase phiên mã ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c ARN polymerase phiên mã thành ARN, do đó đượng: Hệ chính qui văn bằng 2c g i là k t thúc n i t i, g p kho ng m t n aọi là G0 Hầu ế bào là gì? ộng và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ở vi khuẩn E coli ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ộng và ưu điểm của vector ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng
s gen E coli (0,25đ)ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ở vi khuẩn E coli
-Đi m k t thúc ki u này đ c tr ng b i s hi n di n c a m t trình tểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ế bào là gì? ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ư ở vi khuẩn E coli ực vật ệ chính qui văn bằng 2 ệ chính qui văn bằng 2 ủa chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ực vật giàu GC trên ADN, có các palindrom đ t o c u trúc vòng hay k p tóc,ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào % theo sau b i 5 ho c 6 adenin ARN đở vi khuẩn E coli ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c phiên mã t trình t này cóừ khi tế bào ực vật
th hình thành m t nút vòng hay m t c u trúc k p tóc do các liên k tểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ộng và ưu điểm của vector ộng và ưu điểm của vector ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào % ế bào là gì? hydro n i phân t gi a các base b sung (0,25đ)ộng và ưu điểm của vector ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào ổng hợp? trình bày cơ chế
-C u trúc b c 2 này tách ARN polymerase ra ngay khi nó phiên mã t iấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ật ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định trình t giàu A phía sau C c u trúc b c 2 l n liên k t y u gi a polyUực vật ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ật ẫn liên kết yếu giữa polyU ế bào là gì? ế bào là gì? ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào trên ARN v i polyA trên ADN t o đi u ki n cho s phiên mã k t thúcớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ệ chính qui văn bằng 2 ực vật ế bào là gì?
và ARN tách kh i ADN (0,25đ)ỏng và bên ngoài
III K t thúc l thu c y u t Rho ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ệt Nam ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ố Rho
-S k t thúc này cũng c n có m t c a nút và vòng ngay trực vật ế bào là gì? ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ủa chu kỳ tế bào ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc đ u kéoần phân bào đầu tiên (0,25đ) dài c a ARN, nh ng không có trình t oligo (U) (0,25đ)ủa chu kỳ tế bào ư ực vật
Trang 7-Y u t là m t protein g m 6 ti u đ n v gi ng nhau có Mr 46 000ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ộng và ưu điểm của vector ồng cầu ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ịch mã quyết định ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2
và có ái l c cao v i chu i ARN đ n Y u t g n v i ARN t i các v tríực vật ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ỗi kiểu NST) (0,25đ) ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ịch mã quyết định rut (vi t t t c a rho utilization), có đ c đi m là giàu C và nghèo G,ế bào là gì? ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ủa chu kỳ tế bào ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
nh ng không g n vào các mARN đang đư ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c d ch mã b i ribosom.ịch mã quyết định ở vi khuẩn E coli (0,25đ)
- Y u t có ho t tính helicase và s d ng năng lế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ạn của chu kỳ tế bào ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ục được tổng hợp, các protein này cần thiết cho quá trình phân ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng th y gi i ATPủa chu kỳ tế bào ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa
đ di chuy n trên ARN(0,25đ)ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
-Khi g n vào ARN, y u t th y gi i ATP và năng lắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ủa chu kỳ tế bào ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ượng: Hệ chính qui văn bằng 2ng t do đực vật ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c
gi i phóng giúp nó di chuy n d c theo chu i ARN m i sinh, hảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ọi là G0 Hầu ỗi kiểu NST) (0,25đ) ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhng t iớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định bong bóng phiên mã Khi đu i k p ARN polymerase, y u t tách ph cổng hợp? trình bày cơ chế ịch mã quyết định ế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ρ (yếu tố Rho) và một cơ chế khác không phụ thuộc ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của lai ARN-ADN và phóng thích mARN vào t bào ch t (0,25đ)ế bào là gì? ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào
Trang 8Câu 4: Vì sao b ưới yếu tố Rho c aminoacyl hóa trong quá trình d ch mã quy t ịnh nghĩa ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế
đ nh tính chính xác c a trình t peptid đ ịnh nghĩa ủ nghĩa Việt Nam ự do-Hạnh phúc ược tổng hợp? trình bày ổng hợp? trình bày c t ng h p? trình bày ợc tổng hợp? trình bày
c ch đ m b o tính chính xác c a b ơ cấp: ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ủ nghĩa Việt Nam ưới yếu tố Rho c aminoacyl hóa
I B ưới yếu tố Rho c aminoacyl hóa quy t đ nh tính chính xác vì: ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ịnh nghĩa
-Trong quá trình d ch mã, ribosom không có kh năng xác đ nh tARNịch mã quyết định ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ịch mã quyết định
có g n đúng acid amin tắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ươ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coling ng hay không, nó ch đ n thu n đ mứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ỉ được gọi là G0 Hầu ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa
b o s ăn kh p gi a codon trên mARN và anticodon trên tARN, n uảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ực vật ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào ế bào là gì?
kh p thì acid amin trên tARN dù đúng hay sai đ u đớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c n i vào chu iối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ỗi kiểu NST) (0,25đ) polypeptid (0,25đ)
-Do đó bước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc aminoacyl hóa ph i chính xác B i vì, n u m t tARN ch pảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ở vi khuẩn E coli ế bào là gì? ộng và ưu điểm của vector ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào
nh n m t acid amin sai d n đ n vi c g n acid amin không đúng vàoật ộng và ưu điểm của vector ẫn liên kết yếu giữa polyU ế bào là gì? ệ chính qui văn bằng 2 ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & protein và sẽ không có “bước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc đ c s a sai” theo sau bọi là G0 Hầu ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc aminoacyl hóa Bước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc đ c s a sai ch đọi là G0 Hầu ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ỉ được gọi là G0 Hầu ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c th c hi n giai đo n aminoacyl hóaực vật ệ chính qui văn bằng 2 ở vi khuẩn E coli ạn của chu kỳ tế bào
b i chính enzym aminoacyl-tARN synthetase (0,25đ)ở vi khuẩn E coli
II C ch đ m b o tính chính xác: ơ cấp: ế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của chu kỳ tế ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa
Tính chính xác c a bủa chu kỳ tế bào ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc aminoacyl hóa tARN đượng: Hệ chính qui văn bằng 2c đ m b o qua 2ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa vòng:
-Nh n di n chính xác acid amin:ật ệ chính qui văn bằng 2
o Aminoacyl –tARN synthetase nh n di n chính xác acid amin nhật ệ chính qui văn bằng 2 ời gian làm bài: 180 phút vào s khác bi t kích thực vật ệ chính qui văn bằng 2 ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc, hình d ng, đi n tích hay nhómạn của chu kỳ tế bào ệ chính qui văn bằng 2
ch c hóa h c c a nó(0,25đ)ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ọi là G0 Hầu ủa chu kỳ tế bào
o Ngoài ra, m t s aminoacyl-tARN synthetase có v trí s a l iộng và ưu điểm của vector ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ịch mã quyết định ử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ỗi kiểu NST) (0,25đ) trong c u trúc enzym đ lo i b các acid amin không đấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ỏng và bên ngoài ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c ho tạn của chu kỳ tế bào hóa đúng(0,25đ)
o T n su t sai s chung c a vi c nh n di n acid amin vào kho ngần phân bào đầu tiên (0,25đ) ấu trúc của vách tế bào vi khuẩn và vách tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ủa chu kỳ tế bào ệ chính qui văn bằng 2 ật ệ chính qui văn bằng 2 ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa 0,01% (0,25đ)
Trang 9-Nh n di n chính xác tARN cùng h :ật ệ chính qui văn bằng 2 ọi là G0 Hầu
o Aminoacyl-tARN synthetase nh n di n đật ệ chính qui văn bằng 2 ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c các tARN cùng họi là G0 Hầu
nh vào vi c nh n di n nhánh g n acid amin trên tARN, đ cời gian làm bài: 180 phút ệ chính qui văn bằng 2 ật ệ chính qui văn bằng 2 ắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector
bi t là base quy t đ nh n m trong nhánh này.(0,25đ)ệ chính qui văn bằng 2 ế bào là gì? ịch mã quyết định ằng 2
o Bên c nh đó vi c nh n di n vòng anticodon cũng góp ph n vàoạn của chu kỳ tế bào ệ chính qui văn bằng 2 ật ệ chính qui văn bằng 2 ần phân bào đầu tiên (0,25đ)
vi c l a ch n tARN c a enzym (0,25đ)ệ chính qui văn bằng 2 ực vật ọi là G0 Hầu ủa chu kỳ tế bào
o B n thân anticodon trên vòng anticodon cũng góp ph n vào vi cảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ệ chính qui văn bằng 2
nh n di n nh ng không có tính quy t đ nh vì có th có nhi uật ệ chính qui văn bằng 2 ư ế bào là gì? ịch mã quyết định ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng anticodon hoàn toàn khác nhau tươ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coling ng cho m t acid amin.ứa các ống vi thể tập trung ở vùng đậm màu của ộng và ưu điểm của vector (0,25đ)
Trang 10Câu 5: Trình bày đ c đi m, cách ho t đ ng và u đi m c a vector ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ểm) ạnh phúc ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ư ểm) ủ nghĩa Việt Nam
I Đ c đi m ặc điểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ểm)
-Cosmid là m t d ng lai gi a phage và plasmidộng và ưu điểm của vector ạn của chu kỳ tế bào ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào
-Mang y u t ch n l c, đi m Ori c a plasmidế bào là gì? ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ọi là G0 Hầu ọi là G0 Hầu ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ủa chu kỳ tế bào
-V trí t o dòngịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào
-Các trình t c a phage lambda mã hóa cho v trí cosực vật ủa chu kỳ tế bào ịch mã quyết định
II Ho t đ ng ạnh phúc ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
-C t vector b ng RE t i v trí t o dòng và tr n v i đo n gen mu nắn( TB ung thư G1 rất ngắn hoặc không có) Số lượng NST & ằng 2 ạn của chu kỳ tế bào ịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 chèn (có chi u dài t 35-45kb)ều phân tử và tạo nhiều bào quan mới(gđ tăng trưởng ừ khi tế bào
-Vector và đo n chèn sẽ đạn của chu kỳ tế bào ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c n i l i b ng ligase, t o thành m t s iối tượng: Hệ chính qui văn bằng 2 ạn của chu kỳ tế bào ằng 2 ạn của chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ADN th ng v i đo n chèn b k p gi a 2 ph n c a vector và t n cùngẳng với đoạn chèn bị kẹp giữa 2 phần của vector và tận cùng ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ạn của chu kỳ tế bào ịch mã quyết định % ững biến đổi của TB xảy ra từ khi tế bào ần phân bào đầu tiên (0,25đ) ủa chu kỳ tế bào ật
v i các v trí cos hai đ u.ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ịch mã quyết định ở vi khuẩn E coli ần phân bào đầu tiên (0,25đ)
-Đóng gói invitro nh nh n di n 2 v trí cosời gian làm bài: 180 phút ật ệ chính qui văn bằng 2 ịch mã quyết định : S i ADN này khi v iợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ủa chu kỳ tế bào ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định các protein v sẽ t o thành phage và đỏng và bên ngoài ạn của chu kỳ tế bào ượng: Hệ chính qui văn bằng 2c gây nhi m vào E coliễm vào E coli
-Sau khi vào t bào ch , ADN tái t h p sẽ t o thành vòng nh v tríế bào là gì? ủa chu kỳ tế bào ổng hợp? trình bày cơ chế ợng: Hệ chính qui văn bằng 2 ạn của chu kỳ tế bào ời gian làm bài: 180 phút ịch mã quyết định cos và ho t đ ng nh m t plasmidạn của chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ư ộng và ưu điểm của vector
III u đi m Ư ểm)
-T o dòng các đo n gen có kích thạn của chu kỳ tế bào ạn của chu kỳ tế bào ước aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết định ớc aminoacyl hóa trong quá trình dịch mã quyết địnhc l n đ n 50kbế bào là gì?
-Có th đóng gói invitro và đ a gen vào t bào b ng cách gây nhi m,ểm, cách hoạt động và ưu điểm của vector ư ế bào là gì? ằng 2 ễm vào E coli
do đó đ n gi n, hi u qu và ti t ki m ADN.ơ chế kết thúc phiên mã ở vi khuẩn E coli ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ệ chính qui văn bằng 2 ảm bảo tính chính xác của bước aminoacyl hóa ế bào là gì? ệ chính qui văn bằng 2
-Trong t bào ho t đ ng nh plasmidế bào là gì? ạn của chu kỳ tế bào ộng và ưu điểm của vector ư : d thao tác, duy trìễm vào E coli