1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP LÀM Anh Văn DẠNG BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN

18 1,2K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 768,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi bạn đọc, hiểu và nắm vững lí thuyết trong sách cơ bản, bạn đã có ít nhất 5 điểm ở mỗi môn. Do đó hãy bám sát nội dung sách giáo khoa và đừng bao giờ bỏ quên chúng.Bộ sách có 2 tập gồm 10 chương với nhiều chuyên đề. Mỗi chuyên đề được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và cuối mỗi chuyên đề đều có phần bài tập tự luyện để bạn đọc tự kiểm tra sự hiểu biết của mình.

Trang 1

Đây là dạng bài cho chúng ta một đoạn văn với các khoảng trống ,nhiệm vụ chúng ta là chọn đáp

án đúng để điền từ vào các khoảng trống đó để hoàn thành đoạn văn

Classification: Tạm phân ra thành 4 dạng cơ bản

TYPE 1:Xác định từ loại cần điền vào chỗ trống (parts of speech)

TYPE 2:Xác định cấu trúc ngữ pháp của câu (grammar)

TYPE 3: Xác định cụm từ,thành ngữ,sự kết hợp tự nhiên(phrase

words,idioms,collocations/Vocabulary)

TYPE 4:Xác định từ có nghĩa phù hợp (means)

DẠNG 1:Part of speech

Dạng này kiểm tra về kiến thức từ loại,bạn cần xác định được vị trí cần điền là từ loại gì để lựa chọn đáp án,không cần dịch nghĩa

* Cấu tạo từ thuộc lĩnh vực từ loại

Cách sử dụng từ loại và hình thức thành lập từ loại:

Trong 9 từ loại thì TÍNH-DANH-ĐỘNG-TRẠNG thì 4 từ loại quan trọng và thường gặp trong dạng bài này nhất

NOUN(danh từ)

- Chủ ngữ của câu

- Sau tính từ sở hữu và tính từ miêu tả : my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful

Ex: She is a good teacher

Adj N

- Làm tân ngữ, sau động từ

Ex: I like English

We are students

-Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car

- Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little, .(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book

- Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at

Ex: Thanh is good at literature

ADJECTIVE

PHƯƠNG PHÁP LÀM DẠNG BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN

PHƯƠNG PHÁP LÀM DẠNG BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN

Trang 2

- Trang | 2 -

-Trước danh từ

Ex: My Tam is a famous singer

- Sau động từ nối (linking verbs): tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Ex: She is beautiful / Tom seems tired now

Chú ý: keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy

O adj

- Trước “enough”: S + tobe + adj + enough

Ex: She is tal l enough to play volleyball

-Trong cấu trúc so that: tobe/seem/look/feel .+ so + adj + that

Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home

-Tính từ cịn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as as)

Ex: Meat is more expensive than fish

- Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V

What + (a/an) + adj + N

-Sau danh từ:

+Chỉ sự đo lường, tuổi tác:

Ex: This table is two meters long

He’s twenty years old

+Tính từ có tiếp đầu ngữ “a”:asleep (đang ngủ), ablaze (bùng cháy), alight (bừng sáng), awake (thức), alive (còn sống), alike (giống nhau), afloat (nổi), …

Ex: I saw my son asleep on the floor

-Sau đại từ bất định:

something, someone/body, anything, anyone/body, everything, everyone/body, nothing, no one, nobody

Ex: Do you have anything important to tell

me?

-Sau trạng từ:

Ex: Your story is very interesting

Ex: My family has five people

I believe her because she

always tells the truth

ADVERB:

-Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually,

seldom.) Ex: They often get up at 6am

- Giữa trợ động từ và động từ thường

Ex: I have recently finished my homework

Trang 3

TĐT adv V

- Sau đơng từ tobe/seem/look và trước tính từ: tobe/feel/look + adv + adj

Ex: She is very nice

Adv adj

-Trước “enough” : V (thường) + adv + enough

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand

-Trong cấu trúc so that: V (thường) + so + adv + that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident

- Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly

- Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)

Ex: Last summer I came back my home country

My parents had gone to bed when I got home

It’s raining hard Tom, however, goes to school

Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách

LƯU Ý:

- fast (nhanh), early (sớm), late (trễ), hard (chăm chỉ), high, low, near, far, much, little vừa là tính từ vừa là trạng từ

Jack is a very fast runner Jack can run very fast

- Phân biệt:

(Hôm nay con về trễ.) (Gần đây anh ta không đi xem phim.)

left

(Tôi làm việc rất chăm.) (Cô ấy hầu như không còn tiền.)

- Một số tính từ tận cùng –LY:Đừng nhầm tưởng nĩ là trạng từ

friendly (thân thiện), lovely (dễ thương), lively (sống động), ugly (xấu xí), silly (ngớ ngẩn) Những từ này không phải là trạng từ, nên ta dùng “in a……way/manner” thay cho trạng từ

ADJECTIVE + LY → ADVERB OF MANER

Trang 4

- Trang | 4 -

Ex: She spoke to me in a friendly way/manner

(Cô ta nói chuyện với tôi một cách thân thiện.)

TĨM TẮT CÁCH THÀNH LẬP TỪ THƯỜNG GẶP [A] : Formation of simple adjectives

-ful Harmful, useful, successful, hopeful, helpful, peaceful…

-less Childless, odourless, careless, hopeless, harmless,

useless…

-ly Manly, worldly, hourly, daily, weekly, monthly,

yearly,friendly…

-like Childlike, godlike, lifelike, ladylike, manlike…

-y Healthy, dirty, dusty, snowy, windy, rainy, cloudy, sunny,

sandy…

-ish Childish, boyish, girlish, mannish, selfish…

-al Natural, national, industrial, agricultural, cultural,

magical…

-ous Dangerous, courageous, poisonous, mountainous…

-ic Artistic, electric, electronic, alcoholic, economic…

-able Respectable, knowledgeable, reasonable…

[B] : Formation of simple nouns

Verb+ER/ OR /

ANT

Teacher, manager, driver, actor, director, attendant, assistant…

Verb + ION /

TION

Action, invention, construction, direction, revolution, decision…

Verb + MENT /

AL

Development, appointment, refusal, removal, approval…

Verb + ING Swimming, teaching, jogging, training, building…

Adj + NESS Kindness, goodness, happiness, sadness, darkness, ilness…

Adj + TY Safety, loyalty, cruelty, variety, ability, honesty…

Adj + TH Length, depth, width, truth, warmth, strength…

Adj + DOM Freedom, wisdom, boredom…

Noun + IST /

IAN

Guitarist, novelist, violinist, musician, physician, historian…

Noun + ISM Patriotism, capitalism, socialism, heroism…

Noun + SHIP Friendship, leadership, scholarship, comradeship…

Trang 5

[C]: Formation of verbs

Phương pháp làm bài

Đọc lướt qua câu chứa chỗ trống cần điền và quan sát thật kĩ vị trí của từ cần điền Việc xác định từ loại của từ cần điền vào chỗ trống là điểm quan trọng nhất có tính quyết định đến độ chính xác của đáp án.Sau đó quan sát các đáp án để lựa chọn từ nào là từ loại thích hợp

Ví dụ 1: Nobody seemed to be interested in the news It was greeted with a lack of _

A enthusiastic B enthusiasm C enthusiastically D enthusiast

Chúng ta không cần bận tâm đến câu này “ Nobody seemed to be interested in the news”,chỉ cần chú ý đến “It was greeted with a lack of _.” Sau giới từ ta có thể dùng danh từ Các đáp án lần lượt là Tính từ-Danh từ-Trạng từ-Danh từ ,ta loại đáp án A và C Lúc này

có thể các bạn sẽ thấy khó nếu không phân biệt được 2 đáp án còn lại

Enthusiasm nó chỉ đặc điểm (sự hăng hái,nhiệt tính) còn enthusiast chỉ một người năng

nổ,hăng hái, a lack of something:thiếu cái gì đó ĐÁP ÁN B

Ví dụ 2: Some species of rare animals are in _ of extinction

A danger B dangerous C dangerously D endanger

Nếu bạn nào không biết cụm từ to be in danger (đang bị đe dọa, đang trong tầm nguy hiểm)

thì hãy để ý rằng vị trí của từ cần điền không thể là một từ loại nào khác ngoài danh từ (giữa

2 giới từ) ĐÁP ÁN A

Noun + HOOD Childhood, brotherhood, neighbourhood, parenthood…

DIS + verb Dislike, disagree,discharge, disinvest, dislocate…

Mis + verb Misunderstand, misread, mislead…

Out + verb Outrun, outnumber, outweigh, outlive…

Over + verb Overact, overpay, overheat, overturn, overchange…

Re + verb Rewrite, reread, retell, recall…

Under + verb Undercharge, underdevelop, underdo, underline,

undersign…

Adj + EN

EN + Adj / Noun

Weaken, sharpen, tighten, loosen, shorten, foften…

enrich, enable, enlarge, encourage, endanger…

Noun / Adj + ISE /

IZE

Sympathise, economise, socialize, memorize, industrialize…

Trang 6

- Trang | 6 -

Ví dụ 3: Life here is very _ A peace B peaceful C peacefully D peacefulness

Sau động từ to be (is) cĩ 2 từ loại là tính từ và danh từ Tuy nhiên do cĩ trạng từ chỉ mức độ very nên từ loại cần điền phải là một tính từ ĐÁP ÁN B

Ví dụ 4: There are small _ between British and American English

A differences B different C difference D differently

Sau khi xác định từ loại của từ cần điền là một danh từ nhưng khi quan sát các phương án

các bạn lại thấy cĩ 2 danh từ differences và difference Vậy từ nào mới là đúng? Lúc này các bạn mới cần để ý đến thì của động từ trong câu – to be được chia ở số nhiều (are) do

đĩ đáp án của câu phải là một danh từ số nhiều differences ĐÁP ÁN A

* Cấu tạo từ thuộc lĩnh vực ngữ pháp

1.Tính từ -ed hay –ing

+Hình thức hiện tại phân từ

Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó

Ex: That film is interesting (Bộ phim đó hay.)

(Người xem nhận thấy bộ phim hay.)

He is boring He always talks about the same things

(Hắn ta chán thật Hắn luôn bàn về những thứ giống nhau.)

(Người nghe nhận thấy hắn ta chán.)

+Hình thức quá khứ phân từ (-ED):

Diễn tả cảm giác của người nói do người/việc gì đó đem lại

Ex: I am confused about the question (Tôi bị bối rối về câu hỏi.)

(Câu hỏi làm tôi bối rối.)

Một số từ thường gặp

amazing amazed exciting excited

amusing amused frightening frightened

boring bored interesting interested

confusing confused pleasing pleased

depressing depressed relaxing relaxed

deserving deserved satisfying satisfied

disappointing disappointed shocking shocked

distinguishing distinguished surprising surprised

Trang 7

encouraging encouraged tiring tired

Ví dụ:

We are _ of the long journey

A tire B tiring C tired D to tire

Chỗ trống cần điền một tính từ nhưng trong 4 phương án lại có 2 tính từ là tiring và tired, vậy từ

nào mới là đáp án của câu Lúc này chúng ta lại vận dụng kiến thức ngữ pháp để giải quyết vấn

đề Khi chủ ngữ là người chúng ta dùng quá khứ phân từ; khi chủ ngữ là sự vật, hiện tượng

chúng ta dùng hiện tại phân từ ĐÁP ÁN C

2 Bổ trợ của động từ

+SUBJECT + VERB + ADJ/ ADV/ NOUN

+SUBJECT + BE / LINKING VERBS + ADJ (linking verbs: become, look, sem, turns

out, find, make, set, keep )

+SUBJECT + VERB + ADV

Ex: - The flowers are fresh (adj)

- Peter ran faster than I did.(adv)

- We are late for school (adj)

- We go to school late (adv)

- I feel interested in this book (adj)

+SUBJECT + VERB + THE + ADJ (Dùng như danh từ)

Ex: - Our pupils are raising money for the poor (poor)

adj

- The rich are always selfish (rich)

adj

+SUBJECT + VERB + TO INFINITIVE

afford, want, forget, arrange, need, ask, dare,

agree, attempt, tend learn(how), plan, decide, pretend, threaten,

appear, offer, expect,

refuse, manage, fail, happen, beg, prepare, promise, hope

Trang 8

- Trang | 8 -

Ex: - I like George but I think he pretends to talk too much

- I decide not to go out because of the weather

LƯU Ý

 Dare + bare infinitive / to infinitive

 Daren’t + bare infinitive

Ex:- I wouldn’t dare ask him

- I would not dare to ask him

- I daren’t tell him what happened

+ SUBJECT + VERB + OBJECT + TO INFINITIVE

Ex: - Remind me to phone Ann tomorrow

- I got Jack to repair my car

+ SUBJECT + VERB + BARE INFINITIVE

Ex: - I would rather do it later

- He can solve the problem

+SUBJECT + VERB + OBJECT + BARE INFINITIVE

Ex: - His mother makes him go to bed at 9 o’clock

advise / allow / ask / beg / encourage

/ hate / intent / invite /would like / need / persuade / remind tell / want / warn /expect / help / would prefer / order / force / enable

can / could may / might / must / ought to / have

to / would ratherhad better / would sooner

have / let / help / make / get

Trang 9

- The teacher had his students do homework

+ SUBJECT + VERB + VING

Ex: - I don’t fancy going out this evening

- I’ll do the shopping when I have finished cleaning the flat

- When I’m on holiday, I enjoy not having to get up early

LƯU Ý

 DÙNG Ving sau các thành ngữ

It’s no use It’s no good There’s no point in It’s (not) worth (have) difficulty

a waste of time / money spend / waste (time) Ex: - I had difficulty finding a place to live

- I spent hours trying to repair the clock

 Chúng ta dùng Ving sau động từ “go” để chỉ một số họat động (thể thao)

go shopping go sailing

go climbing go fishing

+ VERB + TO INFINITIVE / VING

-love, like, begin, start, intend, continue + to infinitive / Ving ( không có sự thay đổi nghĩa đáng kể)

- có một số động từ vừa theo sau là Ving hoặc To infinitive có sự thay đổi nghĩa:

REMEMBER + to infinitive : nhớ để thực hiện

REMEMBER + Ving: nhớ lại sự việc đã được thưc hiện

Ex: - He remembers to lock the door

- He remembers locking the door

can’t bear / can’t help / can’t stand / finish / enjoy / mind /

suggest / fancy / image / risk / give up / stop / put off / delay /

postpone / carry on / continue / go on / regret / admit / avoid /

consider / involve / practice / miss / hate / love / like / dislike

* VERB + to infinitive: mang ý nghĩa của một mục đích, một dự định, hoặc một trách nhiệm

trong tương lai

* VERB + Ving: diễn tả một sự việc đã diễn ra trong quá khứ

Trang 10

- Trang | 10 -

TRY + To infinitive : cố gắng thực hiện

TRY + Ving : thử làm

Ex: - I’m very tired I tried to keep my eyes open but I couldn’t

- I’ve got a terrible headache I tried taking an aspirin but it didn’t help

STOP + To infinitive: dừng lại để làm việc gì.

STOP + Ving : từ bỏ làm một việc gì

Ex: - Stop talking in the class!

- He stopped to smoke a cigarrete But it was so windy that he failed to do it

REGRET+ To infinitive : hối tiếc để làm việc gì.

REGERT + Ving hối tiếc đã làm việc gì

Ex: A: I regret to inform that you failed the exam

B: Oh, dear! I regret not studying hard

NEED + T o infinitive : cần thiết để làm việc gì.

NEED + Ving : cần được làm

Ex: - I need to take more exercises

- The batteries in the radio need changing / to be changed

LƯU Ý

 CÁC CẶP ĐỘNG TỪ SAU : permit = allow (cho phép)

advise = recommend (khuyên bảo)

Có hai cách viết cho những động từ trên

SUBJECT + VERB + OBJECT + TO INFINITIVE

SUBJECT + VERB + Ving

Ex: - The police didn’t allow us to go there.-

- The police didn’t allow going there

- The doctor recommended me to take that medicine before meals

- The doctor recommened taking that medicine before meals

 TO BE ALLOWED / PERMITTED + TO DO SOMETHING : được phép làm gì Ex: - You aren’t allowed to use the office phone for personal calls

- She was allowed to visit him

+ SUBJECT + VERB + IT + ADJ / NOUN + TO INFINITIVE.

Ex:- He doesn’t think it interesting to talk with John

- They considered it a great honour to be invited to your wedding party

+ NOUN / VING / TO INFINITIVE + V + O

EX:- To succeed in an examination is not an easy thing

- Swimming is a good sport

- Speech is silver but silence is gold

Ngày đăng: 20/05/2016, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w