1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực

146 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 6,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi C tại các giao điểm của C với đường thẳng d:y  x 2 biết tọa độ tiếp điểm có hoành độ dương... Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đ

Trang 1

NGUYỄN VĂN LỰC NINH KIỀU – CẦN THƠ 0933.168.309

CHUYÊN ĐỀ

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

Trang 4

   Hàm số đạt cực tiểu tại x  và giá trị cực tiểu y 2 CT   4

2 3

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M 0; 6 ,

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là N 2; 2

Câu 3 (1203)Tìm các điểm cực trị của hàm số 4 2

 1 có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ

O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O

3

m

Trang 5

1 1.

m   m

Trang 6

Câu 16 (1216) Cho hàm số 4 2 2

y x  m x   1 Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số  1 có ba điểm cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 32 (đơn vị diện tích)

y x  xx  1 Viết phương trình đường thẳng

đi qua điểm A 1 ; 1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)

y x

2

2

m  

Trang 7

1.3 Giá Trị Lớn Nhất – Giá Trị Nhỏ Nhất

Câu 1 (1301)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : 4 2

y x  x  trên đoạn  0 ; 4

       

0;4 0;4

2;

2;

2 2

;0

;0

2 2

       

2;5 2;5

maxf x  3; minf x  2.

Trang 8

Câu 7 (1307) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x y x

Trang 9

1.4 Tiếp Tuyến

1.4.1 Tiếp tuyến tại một điểm

Câu 1 (14101) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 2 tại điểm M  1; 2

1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến

của (C) tại điểm M 2; 4

Trang 10

Câu 9 (14109)Cho (C): y x 3 3x2 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành

x Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C có tung độ bằng 5

Câu 12 (14112) Cho hàm số 2 1

1

x y

x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ bằng 3

y  x x  1 Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thi (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng d:y  x 2 biết tọa độ tiếp điểm

có hoành độ dương

9 14

Trang 11

1.4.2 Tiếp tuyến đi qua một điểm

Câu 1 (14201)Cho hàm số : 1

x y x

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 6;5

Trang 12

1.4.3 Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc tiếp tuyến

Câu 1 (14301)Cho hàm số 2 1

2

x y

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5

Trang 13

1.4.4 Tiếp tuyến song song với đường thẳng d

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

biết tiếp tuyến song song với d: yx  2

1  1 Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị hàm số  1 , biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y  5x 2

1 có đồ thị (H) Viết phương trình tiếp tuyến của

(H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y   1x 5

Trang 14

Câu 6: (14406)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) :y x 2

Trang 15

1.4.5 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d

Câu 1 (14501)Cho hàm số y x 4x2 3 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với d: x 2y  3 0

 

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4 1

yxxx Lập phương trình đường thẳng đi qua

điểm cực đại của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị (C) tại gốc tọa độ

Trang 16

1.4.6 Phương trình tiếp tuyến dạng đặc biệt

Câu 1 (14601)Cho hàm số : 3 2

y  x xx Tìm trên trục hoành những điểm mà

từ đó kẽ được các tiếp tuyến với (C), sao cho trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc

Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết

khoảng cách từ điểm I 1; 2 đến tiếp tuyến bằng 2

 . Cho điểm A 0;a Tìm a để từ A kẻ được

hai tiếp tuyến tới (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía trục hoành

Câu 5 (14605)Cho hàm số 3 2

y x  xx   1 có đồ thị (C) Chứng minh rằng trên (C) không thể tồn tại hai điểm có hoành lớn hơn 3 sao cho hai tiếp tuyến với (C) tại hai điểm đó vuông góc với nhau

Giả sử trên (C) có hai điểm A x y( ;1 1), B( ;x y2 2) với x x1, 2  sao cho tiếp tuyến với (C) tại 3 hai điểm này vuông góc với nhau

2

y    x

Trang 17

  1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  1

b) Tìm m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận

  1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  1

2) Tìm trên đồ thị hàm số  1 các điểm M có hoành độ âm sao cho M cùng với hai điểm A   1; 0 ,B 3;1 tạo thành một tam giác có diện tích bằng 5

Trang 18

 biết rằng khoảng cách từ điểm I  1; 2 đến tiếp tuyến là lớn nhất

Trang 19

Câu 13 (1513)Cho hàm số 3 2 2 3

y x  mxmx m  m  1 Tìm m để hàm

số  1 có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa

độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O

 (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi

 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất

Trang 20

Câu 18 (1518)Cho hàm số 4 2 2

y x  m x   1 Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số  1 có ba điểm cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 32 (đơn vị diện tích)

y   x m cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3

Trang 21

1.6 Tương Giao Đồ Thị

Câu 1 (1601)Cho hàm số 3 2

y x  xx  a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 1 3 2 9

2xx  2x m  có một nghiệm duy nhất:

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị  C hãy tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt 2 2

 Tìm k để đường thẳng  d y kx:   2k cắt 1 (C) tại 2 điểm phân biệt

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm m để phương trình x3 3x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt

0 m 4

Trang 22

Câu 6 (1606)Cho hàm số 2 2

1

x y x

 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đthị (C)

2 Tìm m để đường thẳng :d y  2x m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B

b) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình 4 2

 và đường thẳng 2.

Trang 25

PHẦN 2 LƯỢNG GIÁC

2.1 Giá Trị Lượng Giác

Câu 1 (2101)Biết cos 4

Trang 26

cos sin

cos sin

sin sin

cos cos

).

cot 1 (

Câu 15 (2115)Cho góc lượng giác  biết , tan  2.

Tính giá trị biểu thức cos2 -32

Trang 27

Câu 16 (2116)Cho góc  thỏa mãn: 3

 Tính sin 4  2sin 2  cos 

sin4 2sin2 cos  225.

128

Trang 28

2.2 Phương Trình Lượng Giác Bậc Nhất

Câu 1 (2201)Giải phương trình: cos 2x  1 2 cosxsinx  cosx 0.

Trang 29

Câu 10 (2210)Giải phương trình: cos 2x 3sinx  2 0

Trang 30

Câu 19 (2219)Giải phương trình: 2sinx  1 cosx sin 2 x

Trang 31

Câu 28 (2228)Giải phương trình: 2 3 sinx  cosx  sin 2x  3.

Câu 35 (2235)Giải phương trình: sinx 4 cosx 2 sin 2x  1

2 3

Trang 32

Câu 36 (2236)Giải phương trình: sin 3x cos 2x sinx 0  1

Trang 33

2.3 Phương Trình Bậc Hai Đối Với Sin, Cos

Câu 1 (2301)Giải phương trình:  2

sinx cosx   1 cos x

Câu 2 (2302)Giải phương trình: 2

2 os 2c x  3cos 3x 4cos 2x  3cosx  0

2

Câu 3 (2303)Giải phương trình  2   

3 2 cos x cosx 2  sinx 3  2 cosx  0.

x  kx   kx   kk

Câu 4 (2304)Giải phương trình: 2

sin 2x 2 cos x  3sinx  cosx

Câu 6 (2306)Giải phương trình lượng giác: 2 2

cos x  3 cosx  3sinx  3sin x  0

x     k x   kk

Câu 7 (2307)Giải phương trình 2

2 3 cos x  6sin cosx x   3 3.

Trang 34

Câu 9 (2309)Giải phương trình: 2

Câu 12 (2312)Giải phương trình 2

1 2sinx cosx 1 sinx cosx  1

5

Câu 13 (2313)Giải phương trình : 2 2

Trang 35

2.4 Phương Trình Chứa Mẫu

Câu 1 (2401)Giải phương trình: 1 cos (2 cos 1) 2 sin 1

Trang 37

PHẦN 3 SỐ PHỨC

3.1 Tính Toán Với Số Phức

Câu 1 (3101)Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: 1 2  i z  2 3  i z   2 2 i

Tính mô đun của z.

Trang 38

Câu 9 (3109)Cho số phức z thỏa mãn (1 i z) z 2 i Tính môđun của số phức z.

i i

Trang 39

Câu 16 (3116)Cho z là số phức Tìm m để phương trình 2

mz m z i

hai nghiệm phân biệt z z1, 2 sao cho |z1|  |z2| 2 

Câu 18 (3118)Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 4z 11  0

Tính giá trị của biểu thức A =

Trang 41

Câu 9 (3209)Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết: z 2z   3 2 i

Trang 42

3.3 Giải Phương Trình Nghiệm Phức

Phương trình có 4 nghiệm:  1, , 1, i 3, i 3.

Trang 43

Câu 10 (3310)Giải phương trình sau trên tập số phức: 3x2 2 3x 2 0

Trang 45

2 0

1 1

Trang 46

4.2 Tích Phân Hàm Chứa Căn Thức

1

dx I

1

1

x

59

2

dx I

Trang 47

Câu 8 (4208)Tính tích phân x x xdx

3 2 0

1679 60

Trang 48

4.3 Tích Phân Hàm Số Mũ, Hàm Số Logarith

2 0

Trang 49

tan ln(cos ) cos

dx x

2

e

x dx

(x 3 )e e dx x x

3 1 2 3

Trang 51

Câu 23 (4323)Tính các tích phân sau

Trang 52

4.4 Tích Phân Hàm Lượng Giác

2  2 0

( sin ) cos

2

Trang 53

Câu 7 (4407)Tính các tích phân:

2

3 0

sin 2 sin

2

2 cos cos

2 2

Trang 54

Câu 14 (4414)Tính tích phân sau:  3 

Trang 56

Câu 8 (4508)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị   3 2

C y  x x  và đường thẳng  : y  x 1.

Ox biết (D) giới hạn bởi y   1 x y2,  0.

Trang 57

mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn bằng 8

ĐS: 1440 số

gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3

ĐS: 384 số

khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 15

ĐS: 222 số

a) Có bao nhiêu cách lấy được 2 bi ?

b) Có bao nhiêu cách lấy được 2 bi trắng ?

c) Có bao nhiêu cách lấy được 1 bi trắng, 1 bi xanh ?

a) Có bao nhiêu cách lấy được 2 bi ?

b) Có bao nhiêu cách lấy được 2 bi trắng ?

c) Có bao nhiêu cách lấy được 1 bi trắng, 1 bi xanh ?

Trang 58

a) Có bao nhiêu cách lấy được 4 bi ?

b) Có bao nhiêu cách lấy được 4 bi có đủ cả ba màu ?

cho trong mỗi số đều có mặt các chữ số 8 và 9 ?

ĐS: 316 số

sao cho chữ số đầu và chữ số cuối của mỗi số đó đều là số chẵn?

ĐS: 5376 số

luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ

ĐS: 11040 số

học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh

ĐS: 805 (cách)

1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác A, B, C, D Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy

Trang 60

5.3 Hệ Số Khai Triển Nhị Thức

Tìm hệ số của x13 trong khai triển (x+3)3n

Hệ số của x13 trong khai triển (x+3)15 là 2 13

x trong khai triển

x x

x trong khai triển biểu thức 3

2

1 n

x x

Trang 61

Câu 8 (5308)Tìm hệ số của số hạng chứa 5

x trong khai triển :

14 2

Số hạng chứa x4 trong khai triển trên là 4

x trong khai triển nhị thức Niutơn của 18

Số hạng không chứa x trong khai triển là 6 6

18

1 C 18564

x trong khai triển nhị thức Niutơn của

Trang 62

Câu 15 (5315) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức 2. 1

n

x x

Trang 63

5.4 Xác Suất

nhân 3 số ghi trên ba thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ

P A

84 42

3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ Xác suất cần tính là 135 9.

165  11

chữ số, trong đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần Trong các số tự nhiên nói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được chọn chia hết cho 3

P

có 5 chữ số khác nhau lấy ra từ các số trên thảo mãn: Chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước

chữ số đó phân biệt Tính xác suất để người đó gọi một lần đúng số cần gọi

năm gồm 3 câu hỏi trong số 40 câu đó Một học sinh chỉ ôn 20 câu trong đề cương Giả sử các câu hỏi trong đề cương đều có khả năng được chọn làm câu hỏi thi như nhau Hãy tính xác suất để có ít nhất 2 câu hỏi của đề thi cuối năm nằm trong số 20 câu hỏi mà học sinh nói trên đã ôn

Trang 64

Câu 7 (5407) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau

hiện trên ba con là 10

nhiên lấy 4 viên bi từ hộp Gọi A là biến cố “ trong số 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng Tính xác suất của biến cố A

ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số

0 đứng giữa hai chữ số lẻ (các chữ số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ)

54

5 3265920

302400

)

thẻ Tính xác suất để trong 5 tấm thẻ được chọn ra có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 4

Câu 12 (5412)Từ các chữ số của tập T 0;1; 2;3; 4;5, người ta ghi ngẫu nhiên hai

số tự nhiên có ba chữ số khác nhau lên hai tấm thẻ Tính xác suất để hai số ghi trên hai tấm thẻ đó có ít nhất một số chia hết cho 5

Trang 65

Câu 13 (5413) Hai người cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9 Tìm xác suất của các biến cố sao cho chỉ có một người bắn trúng mục tiêu

  0,8 1 0, 9  1 0,8 0, 9 0, 26.

nữ và 3 nhà hóa học nữ Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn

nhiên 4 học sinh Tìm xác suất để trong 4 học sinh được chọn ra có ít nhất 2 học sinh

lấy ngẫu nhiên 4 chiếc Tính xác suất để trong 4 chiếc giày lấy ra có ít nhất một đôi Xác suất cần tìm là : 420 104 4

4 20

C - C 2 672

= 969

môn Toán đều là học sinh nam và 4 học sinh đạt giải môn Vật lí trong đó có 2 học sinh nam và 2 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong các học sinh đạt giải đó

đi dự lễ tổng kết năm học của tỉnh Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có 2 nam

và 2 nữ, đồng thời còn có cả học sinh đạt giải môn Toán và học sinh đạt giải môn Vật

thẻ Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy nhất 1 tấm mang số chia hết cho 10

  155 124 31

10 30

99

667

C C C

P A

C

Trang 66

Câu 19 (5419)Có 5 hộp bánh, mỗi hộp đựng 8 cái bánh gồm 5 cái bánh mặn và 3 bánh ngọt Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra hai bánh Tính xác suất biến cố trong năm lần lấy ra đó có bốn lần lấy được 2 bánh mặn và một lần lấy được 2 bánh ngọt

2 4 2

2 5 8

5.(C ) C 9375

1075648 (C )

Câu 20 (5420)Cho tập A 0;1; 2; 4;5; 7;8.Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ

số phân biệt lấy từ A.Tính số phần tử của X.Lấy ngẫu nhiên một số từ tập X,tính xác suất để số lấy được là số chẵn

tên là An và Bình Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc Tính xác suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau

Trường môn Toán có 5 em đạt giải trong đó có 4 nam và 1 nữ, môn Văn có 5 em đạt giải trong đó có 1 nam và 4 nữ, môn Hóa học có 5 em đạt giải trong đó có 2 nam và 3

nữ, môn Vật lí có 5 em đạt giải trong đó có 3 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi môn một em học sinh để đi dự đại hội thi đua? Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?

loại A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C

Tìm xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

  155 124 31

10 30

99

667

C C C

P A

C

Ngày đăng: 20/05/2016, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ - Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực
1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Trang 3)
Đồ thị hàm số    1 ,  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d:  y   5 x  2 - Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực
th ị hàm số   1 , biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y   5 x  2 (Trang 13)
PHẦN 8. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực
8. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 99)
8.3. Hình Lăng Trụ Đứng - Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực
8.3. Hình Lăng Trụ Đứng (Trang 106)
Hình chóp và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó . - Chuyên đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm 2016nguyễn văn lực
Hình ch óp và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w