Tuyển chọn các bài toán bất đẳng thức và cực trị – Võ Giang Giai Giới thiệu: Bài toán bất đẳng thức, cực trị luôn gây khó khăn cho phần đông thí sinh vì đây là câu khó trong đề thi nhằm phân loại những thí sinh có năng lực xuất sắc
Trang 11 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
TÀI LIỆU ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC PHẲNG OXY HAY VÀ KHÓ
CỦA TÁC GIẢ ĐOÀN TRÍ DŨNG
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng Điện thoại: 0902.920.389
Trang 22 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng
A D : 3x y 140 Gọi E0; 6 là điểm đối xứng với C qua AB Gọi M là trung điểm của CD, BD cắt ME tại
Tam giác CDE có hai trung tuyến BD cắt ME tại I do đó I là trọng tâm
của tam giác CDE Vậy EM 3EI 3 2 14; 1;7 M 1;1
M là trung điểm của CD do đó C 2;0
B là trung điểm của EC do đó B 1; 3
Vì ABCD là hình chữ nhật do đó: AB DC 6; 2 A5; 1
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng
BD : 2x3y 4 0 Điểm G thuộc cạnh BD sao cho BD4BG Gọi M là điểm đối xứng với A qua G Hạ
MHBC MK, CD Biết H10;6 , K 13; 4 và đỉnh B có tọa độ là các số tự nhiên chẵn Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD.
Ta chứng minh G H K , , thẳng hàng Gọi E F, là tâm
của các hình chữ nhật ABCD MHCK,
Ta có: G là trung điểm của BE Do đó MBAE là hình
bình hành Vậy ME AB 2HE do đó H là trung
điểm EM Do đó GH và FH là đường trung bình của
các tam giác MAE MCE , Do đó: GH // AC, HF //
Ta viết được phương trình đường thẳng DK y: 4 do đó ta có đường thẳng BC x: 10
Vậy ta tìm được C là nghiệm của hệ:
B E
Trang 33 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ABC , trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N
sao choBM CN Gọi D, E lần lượt là trung điểm của BC và MN Đường thẳng DE cắt các đường thẳng AB,
AC tại P và Q Phương trình đường thẳng BC x: 10y25 0 và 0;1 , 0; 1
P Q
Tìm tọa độ các đỉnh B,
C biết A nằm trên đường thẳng 2x y 2 0
Gọi J là trung điểm MC Vì JE, JD là đường trung bình các tam giác
CMN CMB,
do đó: JE // CN, JD // BM và JE 1CN JD, 1BM
Mặt khác vì BM CN do đó DJE cân tại J
Ta có: JED CQD AQP JDE APQ , Do đó: APQ∽JDE
Vậy APQ cân tại A Ta viết được phương trình đường trung trực
của PQ là d y: 0 Do đó tọa độ của A là nghiệm của hệ phương
trình: x y A
d y
2 2 0
1;0: 0
Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có AC2AB và đỉnh C15; 9 Tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng BC tại điểm I 5;1 Tìm tọa độ các đỉnh
A, B biết A có hoành độ âm và phương trình đường thẳng AI x: 2y 7 0
Vì IA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
do đó theo tính chất góc giữa tiếp tuyến và dây cung bằng
góc nội tiếp chắn cung, ta có: IAB BCA IAB∽ICA
D
E
C B
A P
M
N
B A
Trang 44 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Theo định lý Thales cho đường phân giác ta có: AI AB
IE BE Mặt khác, vì là các cạnh tương ứng vuông góc nên HAD HBE , và
HAF HCE Lại có ABC cân tại A, do đó: HAF HBE
Vậy: HBE∽BAE AE BE AE AE BE AE
Vậy: AI3IEE0; 1 Do đó ta viết được phương trình đường
thẳng BC qua E vuông góc với AE là: BC y: 1
sao cho ID2IC Gọi M7; 2 là giao điểm của AI và BC Tìm tọa độ các đỉnh của ABC
Trên đoạn thẳng BC lấy điểm G sao cho IG // AB Theo định lý Thales
cho CBD ta có: IG CG CI
BD CB CD
13
Mặt khác cũng theo định lý Thales cho MAB ta có:
MG MI IG
MB MA AB
16
Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD Gọi M3; 1 là điểm nằm trên
đoạn AC sao cho AC4AM, gọi N 1; 2 là điểm trên đoạn AB sao cho AB3BN, gọi P 2;0 là điểm trên
đoạn BD sao cho BD4DP Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD
Gọi I là giao điểm của PM và AB, J là giao điểm của MN và
AD, T là điểm nằm trên cạnh AC sao cho AC = 3TC
A
M G
Trang 55 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Do đó: IN MT NT
IA MA JA
53
C Viết phương trình cạnh AC
Lấy F trên cạnh BC sao cho FE // AB Theo định lý Thales
cho KBD, ta có: KE FE
KDDB Mặt khác, theo định lý Thales cho ABC ta có: FE CE FE AB
ABACCEAC
KD CE AC
13
và viết được phương trình đường thẳng AC : 2x y 30 0
Bài 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có AC2AB Phương trình đường chéo BD x: 4 0 Gọi E là điểm thuộc đoạn AC thỏa mãn AC4AE , gọi M là trung điểm cạnh BC Tìm tọa
độ các đỉnh A B C D, , , biết E 5;7 ,S BEDC 36
2
, điểm điểm M nằm trên đường thẳng 2x y 18 0 đồng thời
điểm B có tung độ nhỏ hơn 2
Ta chứng minh: EM BD Thật vậy, vì AB AE
12
(đường trung bình ABC)
Vậy IB là đường trung trực của EM Do vậy EM BD Phương
trình đường thẳng EM qua E và vuông góc BD là EM y: 7
Vậy tọa độ của M là nghiệm của hệ: x y M
chọn B 4;1 Vì M là trung điểm của BC cho nên ta tìm được C 7;13
Do: AC4AEA 1; 5 Lại có ABCD là hình bình hành, do vậy: BA CD D 4;17
E A
M
Trang 66 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Bài 10: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AD Gọi 11 17;
5 5
E
là chân đường phân giác trong hạ từ đỉnh A của ACD Biết rằng tọa độ đỉnh B 4;1 và điểm A có hoành độ
nhỏ hơn 2 nằm trên đường thẳng : x y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Vì ABD ∽CAD do đó: BAD ACD Mặt khác: BAE BAD DAE và
AEB EAC ECA do đó BAE BEA hay BA BE
Do đó tọa độ của A là nghiệm của hệ: 2 2
Do đó ta tìm được tọa độ điểm: A 1;1 Từ đó tìm được C 4;1
Bài 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn I đường kính AE Gọi F là trung điểm của BC Đường thẳng qua F và vuông góc với AC có phương trình d x: 2y 7 0 Biết rằng tọa độ các điểm B 4;1 , 5 3;
2 2
I
và đỉnh E có hoành độ là một hợp số Tìm tọa độ các đỉnh A và C
Ta có: ACCE AC, FHFG // CE Do đó FG là đường trung bình
của BCE cho nên G là trung điểm của BE Vì vậy theo tính chất giữa
tâm và trung điểm dây cung ta có IG GB 0
Với G7 2 ; a aE10 4 ; 2 a a1 Do đó ta chọn E 4; 2
Vì I là trung điểm của AE do đó ta tìm được A 1;1 và viết được phương trình đường thẳng AC qua A vuông
BÀI 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I Phương trình
tiếp tuyến của đường tròn tại A là: x2y 7 0 Đường phân giác góc ngoài của góc A cắt BC tại E 9; 3 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết điểm 21 3;
5 5
B
và điểm A có tung độ dương
Đường thẳng BC đi qua điểm B và E nên có phương trình là: x2y 3 0 Gọi F là giao điểm của tiếp tuyến tại A với đường thẳng BC
Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ phương trình:
E H
F
Trang 77 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
2
là 2 phân giác trong và ngoài góc A nên AEAD Do đó F là trung điểm của DE
Tìm A: Là giao điểm của đường tròn đường kính ED và tiếp tuyến tại A
Do đó ta viết phương trình đường tròn đường kính ED:
Do điểm A có tung độ dương nên A 1; 3
Điểm D là nghiệm của hệ:
Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường tròn I và K giao nhau tại hai điểm phân
biệt trong đó có điểm A Gọi :x y 0 là một đường thẳng đi qua A và cắt hai đường tròn lần lượt tại các điểm C và D Gọi F là trung điểm của IK, gọi H5; 1 là điểm đối xứng với A qua F Biết rằng tọa độ các điểm
1; 1
C , K 5;1 Viết phương trình đường tròn I
Gọi M N E, , lần lượt là hình chiếu của I F K, , lên đường
thẳng CD Ta dễ dàng chứng minh được M N E, , là
trung điểm của AC ME AD, , Như vậy MFE cân tại F
do đó HCD cân tại H Do đó tọa độ của D là nghiệm
Bài 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại B với đường cao BM Gọi D là
điểm đối xứng với A qua M Gọi I là hình chiếu vuông góc của D trên cạnh BC Biết rằng tọa độ các điểm
2;1 , 4; 5
B I và điểm M nằm trên đường thẳng x y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C
F I
A
K H
Trang 88 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Tứ giác BMDI nội tiếp do đó: BIM BDM mà tam giác ABD cân
tại B do đó BAD BDM MBI BDM Vậy: MBIMIB cho
nên MIMB Mặt khác trung trực của IB là: x2y 9 0 do đó
tọa độ của M là nghiệm của hệ: 2 9 0
Bài 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng các cạnh
lần lượt là: AB : 2x y 3 0, AC x: 2y 1 0 Trên đường thẳng AC lấy một điểm E Gọi CF là tiếp tuyến với đường tròn tâm E bán kính EA trong đó F là tiếp điểm thỏa mãn đường thẳng AF cắt đoạn thẳng BC tại
điểm 5; 3
2
D
Biết rằng ED BC , tìm tọa độ điểm F
Các tứ giác AEDB và EFDC nội tiếp do đó: FCE EDA EBA
Do đó kết hợp với EA FE ta có: ABE FCEEB EC
Tam giác EBC cân tại E có đường cao ED do đó D là trung điểm
của BC Gọi B b ; 3 2 , b C c 2 1;c Vì D là trung điểm của BC
Bài 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn đường kính
AI Đường tròn tâm I bán kính IB cắt đường thẳng qua B song song với AC tại J Đường thẳng JA cắt I tại
điểm E Đường thẳng BE kéo dài cắt đường thẳng AC tại điểm
K Biết rằng phương trình các đường
thẳng AB x: 3y 4 0, BC x y: 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh của ABC
A
E
Trang 99 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Ta thấy AB và AC là các tiếp tuyến kẻ từ A tới I do đó
Do đó K là trung điểm của AC
Ta có tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trình:
K Biết rằng hình chiếu F của P trên đường thẳng AB nằm trên đường thẳng :x y 11 0 và có
hoành độ nhỏ hơn 6 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD
Kéo dài AK cắt đường tròn B AB; tại điểm E Ta dễ dàng chứng minh
được K là trung điểm của AE vì BKAK Khi đó APE cân tại P do đó:
FAP ABP do đó AP là phân giác trong của FAK cho nên
ta có FAP KAPPF PK Do đó ta tìm được F 5;6
Vì ABCD là hình vuông nên: AB DC C 6;1
Bài 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H và phương trình đường
thẳng AB : 4x y 3 0 Trung điểm BC là M 4;1 Đường thẳng qua H và vuông góc với MH cắt đường thẳng AB và AC tại E và 16 13;
Trang 1010 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Gọi D là điểm đối xứng với A qua tâm ngoại tiếp tam giác ABC,
ta có M là trung điểm HD Ta có BHCD là hình bình hành Nên
H là trung điểm FE nên tìm được H
Viết đường thẳng HC qua H vuông góc AB
Gọi B b AB C c, CH Giải phương trình M là trung
điểm BC tìm được B và C
Đường thẳng BE và đường thẳng CF cắt nhau tại A
Bài 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp I 6;6 và tâm đường tròn nội tiếp là J 4; 5 BJ và CJ cắt đường tròn I tại M và N Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng MN có phương trình là 8 x6y59 0 và đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn hoành độ điểm C
Do NJA NAJ NJA cân tại N lại có NM là phân giác ANC nên A
và J đối xứng với nhau qua đường thẳng MN
Do đó dễ dàng xác định điểm A qua phép đối xứng trục MN như sau:
Do DJ= DB =DC nên B và C là giao điểm của đường trong tâm J bán kính JD với đường tròn (I)
Do đó tọa độ của B và C là nghiệm của hệ:
A
E
D F
Trang 1111 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
D biết D thuộc đường thẳng 2 x y 3 0
Ta thấy tứ giác ABDN là hình chữ nhật do đó 5 điểm
A;B;H;D:N cùng thuộc 1 đường tròn đường kính AD
x y Đường thẳng BC đi qua H và song song với AD nên có phương trình: 2x y 5 0
rằng đường thẳng BD : 5x y 20 0 và điểm A nằm trên đường thẳng :x3y10 0 Tìm tọa độ các
đỉnh A và B biết rằng đỉnh B có hoành độ là một số nguyên tố
Ta có: IAB900DCB , mặt khác AB là tiếp tuyến của K do đó ABD DCB
Bài 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có AB AC nội tiếp đường tròn
: x2 2 y12 25 có tâm I Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của A và B lên BC và AI Biết phương trình đường thẳng DE : 2x y 1 0 và đường thẳng AC đi qua điểm P 9; 2 Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết rằng các điểm A và D có hoành độ âm
Kẻ đường cao BK của tam giác ABC Ta có tứ giác AEDB là tứ
giác nội tiếp nên BAD BED Mặt khác tứ giác ABEK nội tiếp
C D
A
N
E D I A
K
K
E I A
D
P
Trang 1212 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Bài 23: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D và E lần lượt là các tiếp điểm của
đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các cạnh AB và AC Biết rằng DE x: 7y35 0 và
AB : 4x3y65 0 và trung điểm của cạnh BC là M 11;11
2
Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết rằng trung
bình cộng các giá trị hoành độ và tung độ của B lớn hơn 10
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và gọi H là giao điểm
của BI và DE Tứ giác ADIE nội tiếp nên: EAI EDI
Do đó: EHI ECI cho nên tứ giác EHCI nội tiếp Vậy: IHC900
Vậy: MH MB MC IHM IBM IBA MH // AB
Vì M là trung điểm của BC nên ta tìm được C 1; 2
Bài 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H, các đường cao AK và
CD Biết rằng : x22y25 là đường tròn ngoại tiếp tam giác DHK, trung điểm của AC là điểm P 7; 5
và đường thẳng BC đi qua điểm Q 1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng điểm D có hoành độ
lớn hơn tung độ
Ta có I và P lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam
giác BHK, AKC do đó các tam giác IBK và APK cân tại I và
P Do đó: IKB IBK AKP PAK , Mặt khác: KAP IBK
(góc có cạnh tương ứng vuông góc) Do đó: IKB AKP
Mà IKB IKH 900AKP IKH 900IKPK
A
Trang 1313 BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG OXY – ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Do đo ta có: KQ x: 1 0 Tọa độ của B là nghiệm hệ:
2 2
1; 2: 1 0,
P là trung điểm AC nên A 13; 2
Bài 25: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có E;F là chân đường vuông góc hạ từ B
và C lên đường phân giác trong góc A, điểm K là giao điểm của các đường FB và CE Tìm tọa độ đỉnh A có
hoành độ nguyên nằm trên đường thẳng: 2x y 3 0 và 1
Do A có hoành độ nguyên nên A 1; 1
Bài 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn I có AC AB Gọi 2; 3
2
D
là chân đường phân giác trong góc A E1;0 là điểm thuộc đoạn AC sao cho AB AE Tìm
tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết I có phương trình: x2y2 x 2y30 0 và A có hoành độ dương
Gọi H là giao điểm của AI với đường DE
Ta có ABD ADE c g c( ) nên ABC AED
Mà tam giác IAC cân tại I nên:
0
0
180
902
D B
A
C F
K
E
M D I A
F
E H