Báo cáo môn học thiết bị VOR
Trang 1Bô GIAO THÔNG V N T I Ậ Ả
Trang 2CH ƯƠ NG 2
NGUYÊN LÍ T NG QUAN C A ĐÀI VOR Ổ Ủ
I CHỨC NĂNG, NGUYÊN LÍ HOẠT ĐỘNG ĐÀI VOR
1 Chức năng
- Đài có nhiệm vụ cung cấp cho máy bay thông tin về phương vị ( Azimuth) so với cực Bắc và góc hướng về đài (Bearing)
- Ưu điểm của Hệ thống Dẫn đường VOR:
Độ chính xác của thông tin vị trí (Phương vị hay Hướng về đài) cao.
Cho phép thiết lập mạng đài VOR trên các đường bay cố định
- Nhược điểm của Hệ thống Dẫn đường VOR:
Chịu ảnh hưởng của hiệu ứng đa đường (multipath): sai số xác định vị trí tăng khi máy bay nhận được đồng thời tín hiệu trực tiếp từ đài VOR và tín hiệu của đài VOR phản xạ từ địa vật như nhà cửa, núi đồi …
Dễ bị tác động của tín hiệu nhiễu.
Cự ly hoạt động phụ thuộc vào tầm nhìn thấy trực tiếp (line of sight) và công suất phát xạ của đài.
Không thuận tiện cho phi công khi điều khiển máy bay theo đường bay tự do (free routes)
Độ chính xác giảm khi khoảng cách từ máy bay tới điểm đặt đài tăng.
Trang 31.2 Nguyên lí ho t đ ng ạ ộ
Đài VOR ho t đ ng d a trên nguyên lí có s trênh l ch pha gi a ạ ộ ự ự ệ ữ
2 tín hi u, 1 tín hi u pha chu n và 1 tín hi u pha bi n thiên ệ ệ ẩ ệ ế
Tín hi u pha chu n là tín hi u có pha không thay đ i trong su t ệ ẩ ệ ổ ố quá trình xoay xung quanh đài và đ ượ ạ c t o ra nh sau: ư
Phát đ ng h ẳ ướ ng tín hi u ra ngoài không gian ệ
Khi đó gi n đ b c x có d ng hình tròn ả ồ ứ ạ ạ
=>M t đ công su t đ ậ ộ ấ ượ c xem là đ ng đ u trong không gian ồ ề
Trang 4Tín hi u pha bi n thiên là tín hi u có pha bi n đ i tùy theo ệ ế ệ ế ổ góc ph ươ ng v xung quanh đài và đ ị ượ ạ c t o ra nh sau: ư
Trang 5 Máy thu trên máy bay s đem tín hi u nh n đ ẽ ệ ậ ượ c (tín hi u pha bi n ệ ế thiên) so sánh v i tín hi u pha chu n t đó có đ ớ ệ ẩ ừ ượ c góc l ch pha gi a ệ ữ
2 tín hi u góc l ch pha đó chính là góc ph ệ ệ ươ ng v t i đi m thu (máy ị ạ ể bay)
Tín hi u pha chu n có gi n đ hình tròn và pha bi n thiên có d ng ệ ẩ ả ồ ế ạ hình s 8 do v y gi n đ b c x c a c đài s là t ng c a 2 gi n đ ố ậ ả ồ ứ ạ ủ ả ẽ ổ ủ ả ồ trên và ta g i đó là gi n đ LIMACON ọ ả ồ
Pha d ươ ng c a c a gi n đ hình s 8 s c ng them v i c ủ ủ ả ồ ố ẽ ộ ớ ườ ng đ ộ
đi n truong2 d ệ ươ ng c a pha chu n cho nên có hình nh n ủ ẩ ọ
Pha âm c a gi n đ s 8 s làm gi m đi c ủ ả ồ ố ẽ ả ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng t ng ổ gây ra d ng lõm c a gi n đ ạ ủ ả ồ
Trang 6 Gi n đ s 8 quay tròn theo chi u kim đ ng h do v y gi n đ ả ồ ố ề ồ ồ ậ ả ồ
limacon cũng quay theo cùng v i t c đ quay c a gi n đ s 8 ớ ố ộ ủ ả ồ ố
Tín hi u pha bi n thiên luôn tr pha h n so v i pha chu n nh sau: ệ ế ễ ơ ớ ẩ ư
V n đ g p ph i là c 2 tín hi u trên đ u có cùng 1 t n s là 30Hz ấ ề ặ ả ả ệ ề ầ ố nên tín hi u pha chu n đ ệ ẩ ượ c đi u ch t n s và tín hi u pha bi n ề ế ầ ố ệ ế thiên đ ượ c đi u ch Sideband Only (SBO) Nh v y trên máy thu ề ế ư ậ cũng có các m ch gi i đi u ch t ạ ả ề ế ươ ng ng đ tái t o tín hi u ứ ể ạ ệ
Trang 7CH ƯƠ NG 3
Trang 81.PHÂN LO I ĐÀI VORẠ
− Tr i qua su t quá trình phát tri n c a đài VOR ta phân ả ố ể ủ
lo i đài VOR nh sau: ạ ư
Theo v trí tri n khai ị ể
Phân lo i theo nguyên lí ho t đ ng ạ ạ ộ
Trang 91 Theo v trí tri n khai: ị ể
VOR trên đ ườ ng bay(En-route VOR): Đài VOR đ ượ c
tri n khai t i các đi m chu n (WayPoint) c a các đ ể ạ ể ẩ ủ ườ ng
đ ch d n đ ch d n cho máy bay bay đúng đ ể ỉ ẫ ể ỉ ẫ ườ ng bay
đã đ nh ị
VOR t i sân bay (Terminal Area VOR – TVOR hay AVOR) ạ
đ ượ c tri n khai t i sân bay đ tr giúp máy bay ti p c n ể ạ ể ợ ế ậ
và h cánh đúng quy ch không l u và đ m b o an toàn ạ ế ư ả ả
Trang 102 Phân lo i theo nguyên lí ho t đ ng ạ ạ ộ
Đài SVOR là đài VOR theo tiêu chu n ra đ i s m nh t,ho t ẩ ờ ớ ấ ạ
đ ng đúng theo tiêu chu n ICAO ộ ẩ
VOR thông th ườ ng (Conventional VOR – CVOR)
VOR s d ng hi u ng DOPPLE (Dopple VOR – DVOR) ử ụ ệ ứ
Trang 11PHÂN TÍCH CÁC LO I ĐÀI VOR Ạ
1. ĐÀI CVOR
1) Tín hi u pha chu n trong đài CVOR ệ ẩ
Tín hi u Pha chu n đ ệ ẩ ượ ạ c t o ra b ng cách dùng tín hi u ằ ệ 30Hz (fa) đi u ch t n s (FM) c a tín hi u 9960Hz - còn ề ế ầ ố ủ ệ
g i là sóng mang ph (Subcarrier) - v i đ d ch t n 480Hz ọ ụ ớ ộ ị ầ (∆f), t ươ ng ng v i ch s đi u ch là 480:30=16 ứ ớ ỉ ố ề ế
Sau khi đi u ch ta có đ ề ế ượ c 1 tín hi u PM có t n s ệ ầ ố
(9960±480)Hz
Trang 12 Sau đó tín hi u trên đệ ược mang đi đi u ch biên đ ề ế ộ(AM) sóng mang cao t n c a CVOR V i đ sâu đi u ầ ủ ớ ộ ề
ch là 30%ế
Tín hi u Pha chu n (30Hz FM) đệ ẩ ược phát x vô ạ
hướng trong m t ph ng ngang b i toàn b m ng ặ ẳ ở ộ ạ
anten 4 vòng (four-loop) c a CVOR có gi n đ ủ ả ồ
hướng d ng hình tròn.ạ
Tín hi u 30Hz FM sau tách sóng t n s máy thu ệ ầ ố ởtrên máy bay có pha không ph thu c vào v trí c a ụ ộ ị ủ
đi m thu.ể
Trang 132) Tín hi u pha bi n thiên ệ ế
S d ng 2 tín hi u có cùng t n s 30Hz có pha luôn l ch ử ụ ệ ầ ố ệ nhau 1 góc 900 Hai tín hi u này l n l ệ ầ ượ t là tín hi u SIN và ệ COS nh sau: ư
Trang 14C 2 tín hi u trên đ ả ệ ượ c đi u ch SBO v i ề ế ớ song mang cao t n c a đài VOR và đ ầ ủ ượ c
d ng song nh sau: ạ ư
Trang 15C 2 tín hi u này đ ả ệ ượ c cho qua 2 m ch chia công su t đ t o ra 2 thành ạ ấ ể ạ
ph n đ ng biên cho m i tín hi u ầ ồ ỗ ệ
Các thành ph n đ ng biên ng ầ ồ ượ c pha trên đ ượ ấ c c p cho 2 c p anten ặ phát và các anten trong các c p anten đ ặ ượ c b trí đ i x ng nhau và ố ố ứ vuông góc v i nhau ớ
Trang 16Khi phát ta s thu đ ẽ ượ c gi n đ b c x hình s 8 ả ồ ứ ạ ố
Trang 17 Sau đây ta kh o sát gi n đ b c x c a c 2 tín hi u ả ả ồ ứ ạ ủ ả ệSIN và COS nh sau:ư
Trang 183) K t qu ế ả
Tín hi u pha chu n có gi n đ hình tròn ệ ẩ ả ồ
Tín hi u pha bi n thiên có gi n đ hình s 8 ệ ế ả ồ ố
Ta có gi n đ c a đài là hình LIMACON ả ồ ủ
Trang 19 Hình trong không gian:
Trang 20 Tín hi u Pha chu n 30Hz FM sau tách sóng t n s máy thu ệ ẩ ầ ố ở
trên máy bay có pha không đ i t i m i đi m thu (không ph ổ ạ ọ ể ụ
thu c v trí di m thu) ộ ị ể
Tín hi u Pha bi n đ i 30Hz AM nh n đ ệ ế ổ ậ ượ ạ c t i m i đi m thu do ỗ ể búp sóng hình limacon quay trong m t ph ng ngang v i t c đ ặ ẳ ớ ố ộ
30 vòng/s Biên đ tín hi u đ t c c đ i khi đ nh c a limacon ộ ệ ạ ự ạ ỉ ủ
chi u đúng đi m thu Biên đ tín hi u AM gi m d n khi đ nh c a ế ể ộ ệ ả ầ ỉ ủ limacon quay kh i đi m thu Do v y, pha c a tín hi u 30Hz AM ỏ ể ậ ủ ệ thay đ i ph thu c vào v trí c a đi m thu ổ ụ ộ ị ủ ể
Khi đ nh limacon chi u đúng h ỉ ế ướ ng B c, pha c a các tín hi u ắ ủ ệ
30Hz FM và AM trùng nhau
Trang 211) Hi u ng Doppler ệ ứ
X y ra khi kho ng cách gi a đi m thu và đi m phát có s thay đ i ả ả ữ ể ể ự ổ
N u đi m thu di chuy n đ n g n ho c ra xa h n đi m phát (ho c ng ế ể ể ế ầ ặ ơ ể ặ ượ ạ c l i) t n s ầ ố
c a tín hi u thu đ ủ ệ ượ c lúc này có s thay đ i so v i t n s phát đây chính là hi u ng ự ổ ớ ầ ố ệ ứ Doppler lúc nay:
frx=ftx±fd
Trong đó:
o frx là t n s tín hi u thu ầ ố ệ
o ftx là t n s tín hi u phát ầ ố ệ
o fd là l ượ ng d ch t n mà hi u ng Doppler gây ra ị ầ ệ ứ
o khi đi m thu ti n v g n đi m phát ta có (+fd) ể ế ề ầ ể
o khi đi m thu ti n ra xa đi m phát ta có (-fd) ể ế ể
Trang 222) Tín hi u pha chu n ệ ẩ
S d ng t n s âm t n 30Hz đi u ch biên đ v i song mang c a đài ử ụ ầ ố ầ ề ế ộ ớ ủ
r i phát đ ng h ồ ẳ ướ ng t i anten trung tâm ạ
3) Tín hi u pha bi n thiên ệ ế
S d ng 1 cánh tay đòn có chi u dài kho ng 7m, 1 đ u g n vào c c u ử ụ ề ả ầ ắ ơ ấ quay đ u còn l i đ ầ ạ ượ c g n 1 anten phát, phát đi tín hi u có biên t n ắ ệ ầ là(fc+9960Hz)
Cánh tay đòn này đ ượ c cho quay ng ượ c chi u v i kim đ ng h v i t c ề ớ ồ ồ ớ ố
đ 30 vòng/giây ộ
Nh v y đ i v i đi m thu thì ngu n phát lúc thì di chuy n ra xa lúc ư ậ ố ớ ể ồ ể thì di chuy n l i g n ể ạ ầ
Trang 23 Nh hi u ng Doppler thì máy thu s thu đ ờ ệ ứ ẽ ượ c tín hi u là ệ (fc+9960)±480Hz và đ di t n này đ ộ ầ ượ c xác đ nh nh sau: ị ư fd=ω.λ.π
Trang 24 Đ di t n t l v i đ ộ ầ ỉ ệ ớ ườ ng kính c a vòng anten phát hay b ủ ướ c song
c a t n s làm vi c: ủ ầ ố ệ
o Khi đ ườ ng kính là 13,4m ta s có đ di t n c c đ i là 480Hz t i ẽ ộ ầ ự ạ ạ
t n s 113,85MHz 454Hz t i 108MHz và 497Hz t i 118MHz ầ ố ạ ạ
o Ch s đi u t n s thay đ i trong kho ng t 15,13÷16,57 ỉ ố ề ầ ẽ ổ ả ừ
Nh ng đ d dàng cho máy thu khi thu thì t i tr m phát ta s l p ư ể ễ ạ ạ ẽ ắ them 1 anten t i chính gi a và phát song mang t i anten nay Do ạ ữ ạ
v y khi anten thu thì 2 thành ph n song mang s b tri t tiêu và ậ ầ ẽ ị ệ máy thu s nh n đ ẽ ậ ượ c tín hi u là (9960±480Hz) ệ
Trang 27Vi c l p đ t cánh tay đòn quay 30Hz là r t khó, nên ngày ệ ắ ặ ấ nay ta có lo i antenna sau: ạ
Trang 294) Phân lo i đài DVOR ạ
a Đài SSB-DVOR (Single SideBand – DVOR)
Đài DVOR trong tr ườ ng h p này ch phát đi 1 biên t n ợ ỉ ầ
Ph ươ ng pháp này thì 1 tín hi u biên t n b đi u ch biên đ b i tín hi u 30Hz ệ ầ ị ề ế ộ ở ệ
Trang 30a Đài SSB-DVOR (Single SideBand – DVOR)
Trang 31b Đài DSB-DVOR (Double SideBand DVOR)
Phát c 2 biên t n đ ng th i trên 2 anten đ i x ng nhau ả ầ ồ ờ ố ứ trên vòng anten
Và cách phát nh sau: ư
Trang 32CÁC THÔNG S TIÊU CHU N C A ĐÀI VOR Ố Ẩ Ủ
1 Băng t n và các t n s đ ầ ầ ố ượ ử ụ c s d ng
Đài VOR đ ượ c phép s d ng t n s trong kho ng ử ụ ầ ố ả
111,975MHz ÷ 117,975MHz và ph i tuân theo các quy đ nh ả ị
t i Annex 10, Volume 5 ạ
T n s song mang ph : 9960Hz có dung sai ±1% ầ ố ụ
T n s c a tín hi u ch a đi u ch : 30Hz có dung sai ±1% ầ ố ủ ệ ư ề ế
T n s đài hi u: 1020Hz ± 50Hz ầ ố ệ
Kênh tho i trong kho ng 300÷3000Hz ạ ả
Trang 33Giãn cách gi a 2 kênh ữ
Giãn cách gi a 2 kênh đài VOR là 50KHz tính t t n s cao ữ ừ ầ ố
nh t đ ấ ượ c phát cho đài và có dung sai ±0,002%
Khi giãn cách t n s là 100KHz hay 200KHz thì dung sai ầ ố
t n s song mang cho phép là ±0,005% ầ ố
Trang 35Sai s c a đài ố ủ
T i đi m cách tâm đài VOR 4 l n b ạ ể ầ ướ c sóng và có góc
ng ng 400 thì sai s là ±20 ẩ ố
Trang 36T m ph và công su t ầ ủ ấ
T m ph hay bán kính ho t đ ng c a đài VOR ph thu c ầ ủ ạ ộ ủ ụ ộ vào m c bay c a máy bay Ta có b ng nh sau ự ủ ả ư
Trang 37C ườ ng đ tr ộ ườ ng
C ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng hay m t đ công su t c a đài ph i ậ ộ ấ ủ ả
th a mãn cho ho t đ ng bay c a máy bay trong tr ỏ ạ ộ ủ ườ ng
h p máy bay bay th p nh t và đi m t i n i có bán kính xa ợ ấ ấ ể ạ ơ
nh t là 90µV/m hay -107dBW/m2 ấ
Trang 38t c là 39dB ng v i 1µV/mứ ứ ớ
Trang 39 M t đ công su t đ ậ ộ ấ ượ c tính nh sau: ư
V i: ớ
Pd là m t đ công su t ậ ộ ấ
Pa công su t t i đi m thu ấ ạ ể
210log
Trang 41Phân c c tín hi u ự ệ
Tín hi u đài VOR ph i đ ệ ả ượ c phân c c ngang, gi cho ự ữ
thành ph n phân c c đ ng m c t i thi u ầ ự ứ ở ứ ố ể
Ph i bay ki m tra đ xem thành ph n phân c c đ ng nh ả ể ể ầ ự ứ ả
h ưở ng nh th nào đ n đ chính xác ch báo thong tin ư ế ế ộ ỉ
ph ươ ng v và các ph ị ươ ng pháp bay ki m tra đ ể ượ c trình bày
c th trong Annex 10, Volume 5 ụ ể
Trang 42Ph c a tín hi u phát ổ ủ ệ
Ph tín hi u đài CVOR ổ ệ
Trang 43 Ph tín hi u đài DVORổ ệ
Trang 44VOR
Trang 45Nh n xét ậ
Gi n đ s 8 quay tròn nh th nào đ t i m i góc ả ồ ố ư ế ể ạ ọ
ph ươ ng v đi m thu cũng nh n đ ị ể ậ ượ c tín hi u hình sin ệ
c a đ ủ ườ ng bao thì anten khe là gi i pháp t t nh t ả ố ấ
Tín hi u pha chu n phát vô h ệ ẩ ướ ng ph i có đ đ ng nh t ả ộ ồ ấ
Anten ph i có đ l i cao nh t hgan62 đ ả ộ ợ ấ ở ườ ng chân tr i ờ
=> Do v y ta s kh o sát anten khe và anten khung ậ ẽ ả
Trang 46Anten khe
2.1 C u t o ấ ạ
r qu t ẻ ạ
d c theo su t chi u dài khe và đ ọ ố ể ượ c b t c đ nh b ng 2 c ắ ố ị ằ ố
Trang 472.2 Khe phát xạ
Có t t c 4 khe phát x đ ấ ả ạ ượ ắ c s p x p vuông góc v i nhau ế ớ quanh đài, và các khe phát x có đ dài 3/4λ b ạ ộ ướ c sóng làm vi c ệ
Các h c c ng h ố ộ ưở ng ¼ b ướ c sóng n m sau các khe phát ằ
x cũng có đ dài t ạ ộ ươ ng đ ươ ng
Khi đ t c ng h ạ ộ ưở ng 1 phân b d ng hình sin c a đi n ố ạ ủ ệ
tr ườ ng đ ượ ạ c t o ra d c khe phát x và h c c ng h ọ ạ ố ộ ưở ng, các tr ườ ng này có phân c c ngang ự
Trang 482.3 Gi n đ b c x m t ph ng ngang ả ồ ứ ạ ặ ẳ
Tr ườ ng h p đ n khe ợ ơ
Gi n đ b c x có c c tính c a các khe đ i pha có hình d ng chính xác ph thu c vào ả ồ ứ ạ ự ủ ố ạ ụ ộ
đ ườ ng kính c a hình tr ủ ụ
Ta ch n đ ọ ườ ng kính trong tr ườ ng h p này là 0.009λ ta s đ ợ ẽ ượ c gi n đ b c x nh sau: ả ồ ứ ạ ư
Tr ườ ng h p 2 khe phát x n m đ i x ng nhau ợ ạ ằ ố ứ
Đ ượ c kích thích pha đ i x ng nhau và s t o ra gi n đ b c x s 8 ố ứ ẽ ạ ả ồ ứ ạ ố
Các búp sóng lúc này g n nh là hình tròn,biên đ thay đ i g n b ng v i cosθ v i θ là góc ầ ư ộ ổ ầ ằ ớ ớ
ph ươ ng v đo t tr c c a c p anten ị ừ ụ ủ ặ
Tr ườ ng h p 4 khe đ ợ ượ c kích thích đ ng pha đ b c x tín hi u pha chu n ồ ể ứ ạ ệ ẩ
Gi n đ c a anten g n nh tròn v m i h ả ồ ủ ầ ư ề ọ ướ ng vì các hài b c cao ch đ ậ ỉ ượ c kích thích m c ở ứ
th p (không đáng k ) ấ ể
Trang 492.4 Gi n đ b c x trong m t ph ng đ ng ả ồ ứ ạ ặ ẳ ứ
Có phân b tr ổ ườ ng d ng Sin d c theo khe,giãn đ này h p h n so v i gi n đ ạ ọ ồ ẹ ơ ớ ả ồ
b c x c a khe n a sóng ứ ạ ủ ử
Tr ườ ng b c x t i m t đi m thu R là m t vector t ng c a tín hi u tr c ti p ứ ạ ạ ộ ể ộ ổ ủ ệ ự ế
đ n t anten c ng v i các tín hi u đ ề ừ ộ ớ ệ ượ c b c x b i các dòng đi n c m ng ứ ạ ở ệ ả ứ
trong m t đ ph n x và các m t ph ng đ t xung quanh.Đ cao đ ph n x ặ ế ả ạ ặ ằ ấ ộ ế ả ạ
đ ượ ự c l a ch n t i u hóa sao cho nh h ọ ố ư ả ưở ng cùa m t đ t la nh nh t,t m ph ặ ấ ỏ ấ ầ ủ
t ươ ng đ i đ ng nh t cho đ n các góc cao ố ồ ấ ề
Anten b c x c 2 tín hi u pha bi n thiên và pha chu n t cùng các thành ph n ứ ạ ả ệ ề ẩ ừ ầ
b c x nh nhau nên các tâm pha tin hi u trùng nhau, góc ph ứ ạ ư ệ ươ ng vi gi ng ố
nhau
T l các tín hi u không đ i t i m i đi m trong không gian ỉ ệ ệ ổ ạ ọ ể
Trang 502.5 Ph i h p tr kháng ố ợ ở
V n đ ph i h p tr kháng ng ầ ề ồ ợ ở ườ i ta s d ng khe ph n x c a anten nh là m t bi n ử ụ ả ạ ủ ư ộ ế
th h i h p tr kháng b ng cánh đ u n i dây đ ng tr c d n sóng ngang qua khe t i v ể ồ ợ ở ắ ầ ồ ồ ụ ẫ ạ ị trí g n phái d ầ ướ ủ i c a khe ph n x ả ạ
V trí đ u n i dây đ ng tr c vào khe ị ầ ố ồ ụ
V ngoài c a dây đ ng tr c đ ỏ ủ ồ ụ ượ c n i vào m t bên c a m t c c u tr ồ ộ ủ ộ ơ ấ ượ t và lõi dây
đ ng tr c n i v i bên kia c a c c u.c c u tr ồ ự ồ ờ ủ ơ ấ ơ ầ ượ t có th d dàng di chuy n trên toàn ể ễ ể
b vùng có chia v ch n m g n đ u d ộ ạ ằ ầ ầ ướ i anten đ đi u ch nh c ng h ể ề ỉ ộ ưở ng
C c u r ơ ấ ượ ể ắ t đ b t dây đ ng tr c ồ ụ
C c u tr ơ ấ ượ t mang dây đ ng tr c ồ ụ
Trang 51 T i v trí đ u n i dây đ ng tr c vào (v trí c a c c u tr ạ ị ấ ố ồ ụ ị ủ ơ ấ ượ t) giá
tr đi n tr vào Ri c a anten đ ị ệ ở ủ ượ c tính nh sau: ư
Trang 522.6 Ho t đ ng c a khe anten ạ ộ ủ
H c c ng hố ộ ưởng phân b cố ường đ đi n trộ ệ ường
tương thích v i cờ ường đ đi n trộ ệ ường c a khe phát ủ
x phân b đi n trạ ố ệ ường này tương ng v i sóng ứ ớ
đi n t TE10 c a ng d n sóng hình ch nh tệ ừ ủ ố ẫ ữ ậ
Khi đ t c ng hạ ộ ưởng,h c c ng hố ộ ưởng được xem là
m t di n tr có giá tr c c l n m c song song v i ộ ệ ở ị ự ớ ắ ờ
đi n tr b c x c a antenệ ở ứ ạ ủ
Trang 53 Bước sóng c ng hộ ưởng:
Trong đó:
l là chi u dài tr c c a h c c ng hề ụ ủ ố ộ ưởng
λc bước sóng c t khi truy n sóng theo hắ ề ướng tr cụ
Trang 54 Chi u dài hi u d ng c a h c c ng hề ệ ụ ủ ố ộ ưởng x p x ấ ỉ
b ng chi u dài anten khe vào kho ng 2m t c là gi a ằ ề ả ứ ữbang s có đ dài 0,75λẽ ộ
Nh v y λc s là 3,56m đ đ t c ng hư ậ ẽ ể ạ ộ ưởng t i đi m ạ ể
gi a băngữ
Đ r ng c a t m thép đi u ch nh c ng hộ ộ ủ ấ ề ỉ ộ ưởng và
kho ng cánh gi a t m thép và m t ph ng ngoài c a ả ữ ấ ặ ẳ ủkhe đượ ực l a ch n quy t đinh giá tr bọ ế ị ước sóng c tắ