Công dụng− Gia công chi tiết dạng mặt phẳng ngang, đứng, nghiêng; − Gia công bề mặt định hình... − Máy bào ngang: gia công chi tiết nhỏ và... Các cơ cấu truyền dẫn Cơ cấu bánh răng - t
Trang 1MÁY VÀ HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 2MÁY VÀ HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 3MÁY VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
CHƯƠNG 7: MÁY CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
Trang 4NỘI DUNG
7.1 Máy bào 7.2 Máy xọc 7.3 Máy chuốt
Trang 57.1.1 Công dụng và phân loại 7.1.1.1 Công dụng
− Gia công chi tiết dạng mặt phẳng ngang, đứng, nghiêng;
− Gia công bề mặt định hình.
Trang 6− Máy bào ngang: gia
công chi tiết nhỏ và
Trang 77.1.2 Máy bào ngang 7A35 7.1.2.1 Tính năng kỹ thuật
Hành trình lớn nhất của đầu trượt: 500 mm
Kích thước bàn máy: 360x500 mm
Hành trình lớn nhất của bàn máy ngang: 500 mm
đứng: 310 mm
Phạm vi điều chỉnh số htk: 12.5 – 138 htk/ph
Phạm vi điều chỉnh lượng chạy dao ngang: 0.3 – 4.8 mm/htk
Công suất động cơ: N = 5.8 kW
n = 1500 vg/ph
Trang 8 Cơ cấu culit lắc
Trang 97.1.2.3 Các cơ cấu truyền dẫn
Cơ cấu bánh răng - thanh răng hoặc vítme - êcu:
Hình 7 5 Giản đồ làm việc cơ cấu
bánh răng thanh răng
Ưu điểm: tốc độ ổn định
Trang 10− Q: Lưu lượng dầu từ bơm vào trong cơ cấu công tác.
Hình7 6 Sơ đồ máy bào thủy lực
Cơ cấu dầu ép
Trang 117.1.2.3 Các cơ cấu truyền dẫn
Cơ cấu chạy dao
Hình 7 7 Cơ cấu chạy dao tự động máy
bào ngang
Nguyên lý:
− Khi 5 qua phải → 4 vào khớp 3 → truyền cđ trục vítme ngang di động nhờ bàn máy;
− Khi 5 qua trái → mặt vát nghiêng 4
trượt trên 2 và 1 → bàn máy đứng yên;
− Khi 9 lên xuống kéo 8 và 6 làm hệ
thống làm việc như cũ.
Trang 12 Cơ cấu chạy dao thẳng đứng
Hình 7 8 Cơ cấu chạy dao thẳng đứng
Bàn máy tịnh tiến Vấu di động chạm vấu cố định
quay bánh cóc Bộ bánh răng côn Trục vít-me
Trang 137.1.2.2 Sơ đồ động máy bào ngang 7A35
Trang 15b) Chuyển động chạy dao ngang
Trang 177.2.1 Công dụng
− Gia công các rãnh bên trong lỗ, bánh răng trong, then hoa,…
Hình7 10 Chuyển động tạo hình
máy xọc
Trang 18 Trọng lượng của máy: 5200 kG
Công suất động cơ: 5,2 kW
Trang 197.2.2.3 Cơ cấu truyền dẫn
Cơ cấu culit quay
Hình 7 11 Sơ đồ chuyển động
− Đĩa biên (1) lắp con trượt (2);
− Đĩa biên quay quanh tâm O1 tay đòn (3)
quay quanh tâm O2
− Tay đòn (3) lắp khớp động với thanh kéo (4)
di động bàn trượt dao xọc.
− Thay đổi hành trình xọc, dùng vitme (5) di động đai ốc (6) trong rãnh của tay đòn (3).
Trang 21 Xích tốc độ:
Trang 23 Xích chạy dao ngang:
Trang 257.3.1 Công dụng và phân loại 7.3.1.1 Công dụng
− Gia công lỗ có dạng prôphin
bất kỳ, mặt phẳng, mặt định hình, rãnh ngoài;
Trang 26 Công dụng Máy chuốt trong, ngoài
Vị trí gá đặt dao Máy chuốt ngang, đứng
Tự động hóa Máy chuốt liên tục, gián đoạn
Trang 277.3.2 Máy chuốt 7.3.2.1 Tính năng kỹ thuật
Lực chuốt lớn nhất: 300 ÷ 400 kN (cỡ trung bình)
1200 kN (cỡ nặng)
Chiều dài lớn nhất của hành trình: 350 ÷ 2000 mm
Không có cơ cấu chạy dao;
Lưỡi dao kế tiếp nhau có kích thước lớn dần lượng chạy dao.
Trang 28 Máy chuốt đứng gia công mặt ngoài
1 – Thân máy; 2 – Động cơ; 3 – Ống dẫn nước; 4 – Chân máy ;
5 – Bệ máy; 6 – Bàn trượt; 7 – Bàn máy lắp phôi; 8 – Bộ phận làm
mát; 9 – Trục chính; 10 – Bộ phận trượt
Hình 7 15 Máy chuốt đứng
Nguyên lý làm việc:
− Chi tiết + bàn máy gần dao;
− Dao chuốt di động từ trên xuống;
− Phôi + bàn máy di động lên phía trên.
Trang 297.3.2.2 Máy chuốt đứng
Máy chuốt gia công mặt trong
Nguyên lý làm việc:
− Dao chuốt ở vị trí trên cùng;
− Cán dao đưa qua lỗ chi tiết và tự động kẹp chặt;
− Dao chuốt di động xuống phía dưới cắt gọt.
Cấu trúc:
− Bàn máy có lỗ để dao chuốt đi qua
− Đầu kẹp dao ở dưới bàn máy
Trang 301 – Trục chính; 2 – Bộ phận làm mát dao chuốt;
3 – Bệ đỡ dao; 4 – Vỏ máy; 5 – Má kẹp phụ; 6 – Thân máy
Hình 7 16 Máy chuốt ngang