1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ nghiệm phân rã theo thời gian của một lớp bao hàm thức vi phân cấp phân số

40 223 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện không cục bộ trong 0.3 lần đầu tiên được nghiên cứu tro n g [10], cho phép mô tả dữ kiện đầu vào tố t hơn các điều kiện ban đầu so với các bài to án Cauchy cổ điển.. Trong ứng

Trang 3

L Ờ I C Ả M Ơ N

Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PG S.T S Trần Đình Kế đã tậ n tìn h hướng dẫn em tro n g quá trìn h thự c hiện luận văn này

Em xin chân th à n h cảm ơn Ban Giám Hiệu, Phòng sau đại học, cùng toàn

th ể các th ầ y giáo, cô giáo tro n g K hoa Toán Trường Đại Học Sư P hạm Hà Nội

2, đã động viên giúp đỡ và tạo điều kiện th u ậ n lợi để em có điều kiện tố t n h ấ t tro n g suốt quá trìn h học tậ p , thực hiện đề tà i và nghiên cứu khoa học

Do thời gian và kiến thứ c có hạn nên luận văn không trá n h khỏi những hạn chế và th iếu sót n h ấ t định Em xin chân th à n h cảm ơn đã nh ận được những ý kiến đóng góp của các th ầ y giáo, cô giáo và các bạn học viên

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2015

Tác giả

N g u y ễ n V ăn T h ọ

Trang 4

L Ờ I C A M Đ O A N

Tôi xin cam đoan, dưới sự hướng dẫn của PG S.T S Trần Đình Kế, luận văn

tố t nghiệp “N g h i ệ m p h â n rã t h e o th ờ i g ia n c ủ a m ộ t lđp h à m bao th ứ c

vi p h â n cấ p p h â n số ” được hoàn th à n h bởi sự nh ận thứ c của chính bản th â n

tác giả và không trù n g với b ấ t kỳ luận văn nào khác

Trong quá trìn h làm luận văn, tô i đã kế th ừ a những th à n h tự u của các nhà khoa học với sự trâ n trọ n g và biết ơn

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2015

Tác giả

N g u y ễ n V ăn T h ọ

Trang 5

M uc luc

1.1 G iải tích bậc phân s ố 41.2 Độ đo không com pact và ánh xạ đa trị n é n 7

2 T ín h giải đư ợ c tr ê n các đ o ạ n c o m p a c t 10

3.1 Nghiệm ph ân r ã 193.2 Áp dụng 27

Trang 6

M ở đầu

l.L ý do chọn đề tài

C húng ta nghiên cứu bài to á n sau tro n g m ột không gian B anach X

ở đây D q , a € (0,1), là đạo hàm bậc phân số theo nghĩa C ap u to , A và B là những

to án tử tuyến tín h , đóng và không bị chặn tro n g X , A c N, A u ( t k) = u(tk ) - u ( t k ) Các hàm F, g và I k là các hàm cho trước.

Phương trìn h kiểu Sobolev có th ể tìm th ấy tro n g các công trìn h của B arenblat

và các cộng sự [5], ở đó các tác giả là những người đầu tiên đưa ra m ột mô hình dòng chảy của chất lỏng tro n g môi trư ờng đá n ứ t, đó là phương trìn h

dt{u - dịu) - dịu = 0.

Mô hình này sau đó được p h á t triển và nghiên cứu tro n g các bài báo [7, 26] khi

đó các tác giả đã xét phương trìn h phi tuyến trừ u tượng

- Au(t) = f { t , u { t )) at

tro n g không gian B anach, với A và B là các to án tử không bị chặn G ần đây,

khi giải tích bậc phân số trở th à n h m ột công cụ hữu dụng để m iêu tả các hiện tượng vật lí khác nh au như dòng chảy tro n g môi trư ờng rỗ thủng, các dao động

và điều khiển (xem, chẳng h ạn [17, 24, 27]), phương trìn h vi phân bậc phân số

đã được đề x u ấ t th ay th ế cho các phương trìn h vi phân bậc nguyên tro n g các

mô hình này M ột số lớp phương trìn h vi phân bậc phân số kiểu Sobolev đã

th u h ú t nhiều nghiên cứu tro n g vài năm gần đây Có th ể kể đến các công trìn h [3, 4, 15, 19, 25], ở đó m ột số kết quả về sự tồ n tạ i và điều khiển được đã được

th iế t lập

Trang 7

Liên quan tới hệ (0.1)-(0.3), ánh xạ phi tuyến đa trị F hình th à n h từ nhiều

bài to án khác nhau, tro n g đó có bài to án chính quy hóa phương trìn h vi phân thường với vế phải không liên tụ c ([16]), các b ất đẳng thứ c vi biến phân ([29]), các bài to án điều khiển phản hồi ([21]), Điều kiện xung tro n g (0.2) là m ột hiệu ứng x u ấ t hiện khi hàm trạ n g th á i chịu sự th a y đổi đột ngột, hiện tượng này thường x u ấ t hiện tro n g sinh học và kĩ th u ậ t Điều kiện không cục bộ trong (0.3) lần đầu tiên được nghiên cứu tro n g [10], cho phép mô tả dữ kiện đầu vào

tố t hơn các điều kiện ban đầu so với các bài to án Cauchy cổ điển Trong ứng dụng, điều kiện không cục bộ thường có các dạng sau

M ột vấn đề quan trọ n g liên quan tới bài to án (0.1)-(0.3) là câu hỏi về dáng điệu

của các nghiệm khi thời gian t lớn Chú ý rằng lý th u y ết tậ p h ú t to àn cục (xem

[11]) không th ể áp dụng với bài to án này vì th iếu tín h chất nửa nhóm của toán

tử nghiệm Ngoài ra, sử dụng hàm Lyapunov để phân tích sự ổn định của các nghiệm là không thự c tế do những khó khăn tro n g tín h to án và ước lượng đạo hàm bậc phân số, th ậ m chí ngay cả tro n g trư ờng hợp hữu hạn chiều Bởi những

lí do trên , kết quả về dáng điệu nghiệm với các phương trìn h vi phân bậc phân

số khi thời gian lớn ít được biết đến Trong m ột số bài báo gần đây [12, 22, 23], các tá c giả đã nghiên cứu m ột số mô hình phương trìn h vi phân bậc phân số nửa tuyến tín h tro n g các không gian B anach bao gồm các điều kiện không cục

bộ và các hiệu ứng xung, ở đó sự tồ n tạ i các nghiệm phân rã được chứng m inh bằng cách sử dụng nguyên lí ánh xạ co Cách tiếp cận này được giới th iệu bởi

B urton và Furum ochi [8, 9] để nghiên cứu tín h ổn định cho các bài to án phương trìn h vi phân thường và phương trìn h vi phân hàm Tuy nhiên, kĩ th u ậ t dùng

tro n g [12, 22, 23] không sử dụng được tro n g bài to án các hàm phi tuyến F, g và

I k không có giả th iế t Lipschitz.

Với m ong m uốn tìm hiểu sâu hơn về lý th u y ết bao hàm thứ c vi phân bậc phân số, tô i chọn vấn đề " N g h iệ m p h â n r ã t h e o t h ờ i g ia n c ủ a m ộ t lớp

b a o h à m t h ứ c v i p h â n c ấ p p h â n số " cho đề tà i nghiên cứu của luận văn Các kết quả được trìn h bày dựa trê n công trìn h (0.2)

Trong luận văn này, chúng tôi chứng m inh bài to án (0.1)-(0.3) có m ột tập

com pact các nghiệm phân rã tro n g VC([0, +oo); X) Để làm được việc đó, chúng

tôi xây dựng m ột độ đo không com pact chính quy (M NC), gọi là X * trê n m ột

m

l i (O) = u 0 + ^ C ị ĩ i { t ị), Cị ẽ R , t ị > 0,

li(O) = UQ + ■ k(s)u(s)ds, b > 0, k là m ột hàm thực.

Trang 8

không gian con đóng của VC{[0, +oo); X ), sau đó chỉ ra rằng to án tử nghiệm đa

trị liên kết với (0.1)-(0.3) là x*-nén

Luận văn được trìn h bày tro n g ba chương Chương 1 bao gồm các kiến thức chuẩn bị liên quan đến giải tích bậc ph ân số và độ đo không com pact Chương 2 trìn h bày tín h giải được của bài to án (0.1)-(0.3) trê n các đoạn com pact Chương

3 sẽ chứng m inh sự tồ n tạ i nghiệm phân rã và trìn h bày m ột ví dụ áp dụng

2 M ục đích nghiên cứu

Nghiên cứu tín h giải được trê n đoạn com pact và sự tồ n tạ i nghiệm phân rã khi

t 00 của hệ (0.1)-(0.3) C hứng m inh chi tiế t các kết quả tro n g các công trìn h [18, 22],

3 N h iệm vụ nghiên cứu

1 Tìm hiểu về độ đo không com pact;

2 Tìm hiểu về giải tích bậc phân số;

3 Nghiên cứu tín h giải được của hệ trên đoạn com pact;

4 Nghiên cứu điều kiện tồ n tạ i nghiệm phân rã khi t ->■ 00 của hệ

4 Đ ối tượng và phạm vi nghiên cứu

• Đối tượng nghiêu cứu: Bao hàm thứ c vi phân bậc phân số suy biến

• P hạm vi nghiên cứu: Điều kiện tồ n tạ i nghiệm trên đoạn com pact và điều kiện tồ n tạ i nghiệm phân rã

5 D ự kiến đ óng góp mới

C hứng m inh chi tiế t các kết quả tro n g các công trìn h [18, 22],

6 Phương pháp nghiên cứu

Luận văn sử dụng m ột số phương pháp và công cụ của giải tích bao gồm:

• G iải tích đa trị, giải tích bậc phân số, độ đo không com pact;

• Lý th u y ết điểm b ấ t động cho ánh xạ nén

Trang 9

Đ ịn h n g h ĩa 1.2 Cho hàm / € C N {[0,T]; X) , đạo hàm Caputo bậc phẫn số cấp

a € {N - 1, N) được định nghĩa

Chú ý rằng có nhiều khái niệm về đạo hàm bậc phân số, tro n g đó định nghĩa của Riem ann-Liouville và C ap u to được sử dụng rộng dãi Nhiều bài to án ứng dụng, biểu diễn bởi phương trìn h vi phân bậc phân số, đòi hỏi các điều kiện đầu li(o), và đạo hàm C ap u to bậc phân số th ỏ a m ãn các điều kiện xác định

X ét bài to án (1.1)-(1.3)

Giả th iế t rằng D { B ) c D(A), B là song ánh và có ánh xạ ngược bị chặn Áp

dụng biến đổi Laplace cho phương trìn h (1.1), ta được

r ( l - a)

Trang 10

do D q U = ^ y(') “ * li', ở đây £ là kí hiệu biến đổi Laplace của hàm nhậngiá trị vector Suy ra

- ^ B [ \ C [ u } ( \ ) - Y , e - Aí*/fc - U(0)] = AC[u}(A) + £[/](A)

ke A

Bởi vậy

5£[ii](A) =A“ _1(A°7

-+ A“ _1(A“ / - Ấ 5 “ 1)“ 1# e_Aífc/fc + (A“ 7 - ^4-B_1)_1£[/](A), (1.4)

ke A

với 7 là to án tử đồng n h ấ t xác định trê n X.

Cho {T{t)} là C q - nửa nhóm sinh bởi A B - 1 Thế {T{t)} vào (1.4), ta được

Do đó

£[ii](A) =A“ _1 B ~ 1e~xasT{s)Bu{0)ds

(1.5)

Sử dụng lí luận như [15], ta th u được

Trang 11

với ệ a là hàm phân bố xác suất xác định trê n (0,oo), nghĩa là, ệa{6) > 0 và / 0°° ệa{&)d& = 1 Hơn nữa, ệa có biểu diễn

Cho {U(t)}t >0 là m ột họ các to án tử bị chặn trên X Ta nói [/(•) liên tụ c theo

chuẩn nếu và chỉ nếu í U{t) là liên tụ c trê n (0,oo) Nếu U{t) € L { X ) là m ột

to án tử com pact với mỗi t > 0 th ì [/(•) gọi là com pact.

B ổ đ ề 1.1 Cho T{') là Co-nửa nhóm sinh bởi A B - 1 Nếu T{') bị chặn đều, nghĩa

Chứng minh Chứng m inh phần th ứ n h ấ t giống như tro n g [22, Bổ đề 2.1], còn

Cho <É>(í,s) là m ột họ các to án tử bị chặn trê n X với t , s e [O.T^S < t K ết

quả sau được chứng m inh tro n g [28, Bổ đề 1]

B ổ đ ề 1.2 Giả sử rằng $ thỏa mãn các điều kiện sau:

(<É>1) Tồn tại một hàm p e L 9(J),q > 1 sao cho ||<Ê>(t,s)|| < p(t - s) với mọi

t, s e [O, T], s < t;

(<ĩ>2) ||ỉ>(í, s) — ỉ>(r, s) II < e với 0 < s < r — e,r < t = r + h < T với e = e(h) —)• 0 khi

h ^ 0.

Khi đó toán tử s : L q (0 ,T ;X ) -> C ([0,T ];X ) được định nghĩa bởi

biến mộ t tập bị chặn bất kì thành một tập liên tục đồng bậc, ở đây q' là liên hợp

q (q' = + 0 0 nếu q = l).

(Sg)(t) := [ <Ê>(í, s)g(s)ds

Trang 12

Định nghĩa

Q Ct Qa

: ư ( [ O ì T ] ; X ) ^ C ( [ O ì T ] ; X ) ì

(■t - s r 1p a {t - s)f(s)ds.

Sử dụng hai bổ đề cuối, ta có kết quả sau

(1.7)

M ệ n h đ ề 1.3 Nếu nửa nhóm T(-) sinh bởi A B -1 bị chặn đều và liên tục theo

chuẩn, thì toán tử Qa xác định bởi (1.7) biến một tập bị chặn bất kì trong Lp{ 0, T; X) thành một tập liên tục đồng bậc trong C([0, T]; X ).

Cho E là m ột không gian B anach Định nghĩa

V{E) = {B c E : B Ỷ 0},

r b{E) = {B € V{E) : B bị chặn},

K ( E ) = {B € V{E) : B com pact},

K V{E) = {B € K{ E) : B là tậ p lồi}.

C húng ta sẽ sử dụng định nghĩa độ đo không com pact (xem [21])

Đ ịn h n g h ĩa 1.3 Một hàm Ị3 : Vb(E) ->■ R+ được gọi là m ột độ đo không

com pact ( MNC) trên E nếu

P(cõíl) = P(íl) với mỗi Í2 e V b(E), vôi c ỏ n là bao lồi đóng của Í2 Một M N C p được gọi là

i) đơn điệu nếu ílo ,íĩi e V b(E), Í20 c SI 1 thì yỡ(Sl0) < /ỡ(SI 1)/

ii) không suy biến nếu P({a} u Í2) = /?(íl) với mỗi a e E , í ì e 'Pb(E);

ni) bất biến theo mi ền với tập compact nếu P ( K UÍ2) = P(íl) với mọi tập compact tương đối K c E và Í2 e Vb(E);

V b(E);

v) chính quy nếu P(íl) = 0 thì tương đương với compact tương đối của Í2.

Trang 13

M ột ví dụ quan trọ n g của MNC là độ đo không com pact Hausdorf f MNC x(')j nó được định nghĩa như sau, với íĩ € Vb{E) đặt

x(íì) = inf{e > 0 : íĩ có m ột hữu hạn E-lưới}

Cho T € L{E), hay T là to án tử tuyến tín h bị chặn trê n E Ta có th ể định nghĩa

chuẩn X của T như sau

Ill’ll* = inf{/? > 0 : x ( T( B) ) < ß ■ x ( B) với mọi B e r b(E)} (1.8)Như đã biết (xem [21])

• ||T'||X = x (T (B i)) với Bi là hình cầu đơn vị tro n g E.

• ||T ||X < \\T\\L(Ey

• ||T ||X = 0 khi và chỉ khi T là m ột to án tử com pact.

Ta cần m ột số kết quả sau, nó là m ột ước lượng M NC Việc chứng m inh có thể xem tro n g [21]

Ta cũng cần ước lượng MNC cho trư ờng hợp các tậ p không đếm được

M ệ n h đ ề 1.5 (Ị2[) Cho D c L l (ữ, T]E) thỏa mãn

(1) ||£(t)\\E < v{t), với mọi £ e D và với m ọ i t e [0, T] h k n,

(2) x{E{t)) < q(t), với mọi t e [ o , T] h.k.n,

Trang 14

C húng ta phải sử dụng m ột số khái niệm và kết quả của giải tích đa trị Cho

Y là m ột không gian m etric.

Đ ịn h n g h ĩa 1.4 Một ánh xạ nhận giá trị đa trị (ánh xạ đa trị) T : Y ->■ V{E)

được gọi là:

của Y với mỗi tập con đóng V c E ;

ii) nửa liên tục trên yếu nếu E ~ l {V) là một tập con đóng của Y với mỗi tập con đóng yếu V c E;

ỉv) compact nếu T { Y ) là compact tương đối trong E;

V) tựa compact nếu hạn chế trên mọi tập con compact A c Y là compact.

Bổ đề sau là m ột nguyên lý để kiểm tr a khi nào ánh xạ đa trị là nửa liên tục trê n (nửa liên tụ c trê n yếu)

B ổ đ ề 1.6 ([21], Định lí 1.1.12) Cho G : Y ->■ V{E) là một ánh xạ đa trị đóng

tựa compact với giá trị compact Khi đó G là nửa liên tục trên.

B ổ đ ề 1.7 ([6], M ệnh đề 2) Cho X là một không gian Banach và ĩl là một tập

một ánh xạ đa trị nhận giá trị lồi, compact yếu Khi đó G là nửa liên tục trên yếu

theo một dãy con.

C húng ta nhắc lại m ột số khái niệm của ánh xạ đa trị nén ([21])

Đ ịn h n g h ĩa 1.5 Một ánh xạ đa trị T : Z ç E -> V{E) được gọi là nén theo

một M N C ß (ß-nen) nếu với mỗi tập bị chặn Í2 c z , từ

0(íĩ) < p ự m

suy ra tính compact tương đối của Í2.

Cho ß là m ột MNC không suy biến, đơn điệu tro n g E Áp dụng lí th u y ết

bậc tô pô cho các ánh x ạ nén (xem, chẳng h ạn [1, 21]) th u được nguyên lí điểm

b ất động sau đây, chúng sẽ được dùng để chứng m inh sự tồ n tạ i nghiệm cho bài

to án (0.1)-(0.3)

Đ ịn h lí 1.8 ([21, Hệ quả 3.3.1]) Cho M là một tập con đóng, lồi, bị chặn của

E và cho T : M -> K V{ M) là mộ t ánh xạ đa trị ß-nen và nửa liên tục trên Khi

đó tập các điểm bất động Fix(Jr) := {x e E{x)} là một tập khác rỗng và compact.

Trang 15

C hương 2

T ín h giải được trên các đoạn

com p act

Cho trước T > 0, ta định nghĩa VC([0,T]-, X ) không gian các hàm u : [0, T] ->■ X

th ỏ a m ãn u là liên lục trên [0, T]\{tfc : k € A} và với mỗi tk € [0, T\, k € A, tồ n tạ i

lí(í^) = lim u(t); u(t£) = lim u(t)

< X p c {D), với mọi te [0,T], ở đây D{t) := {ai(t) : X e D}.

• Nếu D là m ột tậ p liên tụ c đồng bậc trê n mỗi nửa khoảng (tfc, h +1] c [0, T],

Trang 16

1 Án h xạ đa trị F(-,v) thừa nhận một hàm chọn với mỗi V € X và ánh

xạ đa trị F{t, •) là nửa liên tục trên với mọi t € (0, T) h.k.n;

2 Tồn tại các hàm m € Lp{0,T), p > - và ty F là hàm không giảm và liên tục, nhận giá trị thực, thỏa mãn

1 Bg : VC{[ữ,T]]X) ->■ X liên tục và

\\Bg{u)\\ < tyg(\\u\\p c ), với mọi u € VC{[0, T]; X ), với ty g là một hàm liên tục và không giảm trên R + ;

\\BI ị ( x )\\ x < với mọi X e X , k e A;

2 Tồn tại một dãy không âm {ßki keA thỏa mãn

x { B I h{D)) < PkX{D), với mọi tập con bị chặn D c X ;

3 Dãy {t k} keA thỏa mãn infkeA{t k+i - t k} > 0.

Trang 17

Với u € PC([0, T]] X) , ta định nghĩa

r P F (u) = { f e Lp( 0 , T ; X) : f (t ) e F(t,u(t))}.

X u ất p h á t từ công thứ c (1.6), chúng ta đưa ra định nghĩa sau

Đ ịn h n g h ĩa 2 1 Một hàm u € PC([0, 71]; V) được gọi là một nghiệm tích phân

của bài toán (0.1)-(0.3) trên đoạn [0, T ] nếu và chỉ nếu tồn tại một hàm / € Vpi u) thỏa mãn

u(t) = S a {t)Bg(u) + ^ 2 s a {t - t k) B I k(u(tk))

0<tfc<t

■*ữ với mỗi t € [0,T].

Ta định nghĩa toán tử nghiệm

Vì F nh ận giá trị lồi, nên Vp cũng nh ận giá trị lồi Điều này dẫn tới T cũng

nh ận giá trị lồi M ặt khác, u là m ột nghiệm tích phân của bài to án (0.1)-(0.3) nếu nó là m ột điểm b ấ t động của to án tử nghiệm T

Để ước lượng kết quả của sự tồ n tạ i nghiệm , ta cần m ột số tín h chất của V P p.

B ố đ ề 2 1 Dưới các giả thiết của (F ), ánh xạ đa trị V P F hoàn toàn được xác định và nửa liên tục trên yếu.

Chứng minh Trước tiên ta chứng m inh tín h nửa liên tụ c trê n yếu nhờ sử dụng

Bổ đề 1.7 Lấy {un} c VC{[0,T ];X ) th ỏ a m ãn u n -> u*, fn e V P F {un) Ta thấy

rằng {fn{t)} c C{t) := F(t, {un(t)}), và C{t) là m ột tậ p com pact với mọi t e (0, T) h.k.n Thêm vào đó, bởi (F )(2 ), {fn} là khả tích bị chặn (bị chặn bởi m ột hàm khả tích Lp) Ta được {/„} là com pact yếu trê n Lp( 0 , T ; X) (xem [13]) Lấy

f n —*■ f* K hi đó từ m ệnh đề M azur (xem [14]), có f n e co{/j : i > n} th ỏ a m ãn / n —>• Ị* tro n g Lp( 0 , T ; X) và từ đó fn(t) —>• f*(t) với mọi t e (0,T) h.k.n, theo

Trang 18

m ột dãy con Vì F nh ận giá trị com pact, tín h nửa liên tụ c trê n của F (t, •) có

với mọi t € (0, T) h.k.n Vì e là tù y ý, chúng ta th u được /* € V P p{u*).

Tiếp theo ta cần chỉ ra rằng với mỗi V PC([0, T]; V ), V P p{v) 0- Từ điều

kiện (I)(3), ta th ấ y có nhiều n h ấ t hữu h ạn số t k € [0,T] Nên ta có th ể tìm m ột dãy hàm bậc th a n g {vn} m à nó hội tụ đều tới V trê n [0,T] Từ đó với mỗi n tồn

tạ i m ột hàm đo được m ạnh /„ th ỏ a m ãn /„ (í) € F{t , vn {t)), do điều kiện (F )(l)

Nghĩa là, {/„(í)} c C(t), với C(t) = F(t, {vn(t)}) là m ột tậ p com pact, nhờ tín h

liên tụ c trê n của F (t, •) Sử dụng lí luận tương tự như phần trên , ta có {/„}

com pact yếu tro n g Lp(0, T ] X ) và /„ -*■ / e Lp(0, T \ X ) và f (t ) € F(t, v(t)) với mọi

là một ánh xạ đa trị nửa liên tục trên với giá trị compact, ở đây Qa được định nghĩa bởi (1.7).

Chứng minh Bước 1: Qa o Vp là ánh xạ đa trị đóng Cho

F ( t , u n(t)) c F(t,u*(t)) + B e,

f n{t) € F(t, u*{t)) + B e,

B ổ đ ề 2.2 Với các giả thiết (A) và (F), hợp thành

Ta cần chỉ ra rằng z* e Qa ° 'Pp{u*) Lấy fn e V P p{un) th ỏ a m ãn

0

(2.3)

Bởi Bổ đề 2.1 ta được / „ - » / * € Lp( 0 , T ; X) và /* e V P p{u*)

Thêm vào đó, C(t) = (fn(t) '■ n > 1} com pact tương đối, và

0

Trang 19

theo M ệnh đề 1.4 Áp dụng M ệnh đề 1.3, {Qa(fn)} là liên tụ c đồng bậc Nên theo định lí A rzela - Ascoli, ta th u được tín h com pact tương đối của {Qa (/„)}

Vì fn{t) f*{t) với mọi t € (0, T) h.k.n, ta có Qa{fn) ->■ Qa{ỉ*)- Nên từ (2.3) ta

suy ra

với mọi t € [0, T1], với /* e r P F {u*), vậy z* € Q a ° V P p{u*).

Bước 2: Qa o V P p là m ột ánh x ạ đa trị tự a com pact Cho /c c VC([0,T]; X )

là m ột tậ p com pact và {zn} c Qa o V P p{K,) Ta cần chứng m inh {zn} com pact

tương đối tro n g C([0, T]; X) , và từ đó tro n g VC{[0, T]; X ) Lấy {life} c /c th ỏ a m ãn

m ột dãy con Đ ặt /„ e V P p{un) th ỏ a m ãn zn (t) = Qa{fn){t), với mọi t e [03 T1]

Vì {/n(s)} c F(s, (ií„(s)}), nên {/n(s)} là com pact tương đối với mọi s € (0, T) h.k.n Do đó {Qa{fn){t)} là m ột tậ p com pact với mọi t € [0, T1] Thêm vào đó,

{Qa{fn)} lừ liên tụ c đồng bậc do M ệnh đề 1.3, bởi vậy {zn} com pact tương đối

tro n g C([0,T};X).

K ết hợp Bước 1, Bước 2 và Bổ đề 1.6 ta được điều phải chứng m inh □

B ổ đ ề 2 3 Cho các giả thiết (A ), (F ), (G ) và (I) được đặt đúng Khi đó toán

tử nghiệm T thỏa mãn

0

Chứng minh Cho D c PCQO, T]; X) là m ột tậ p bị chặn Ta có

Trang 20

Với Zi, Z 2 e Pi {D), tồ n tạ i UI,U 2 e D th ỏ a m ãn

Zi{t) = 5 a (í)Bg(iíi), z2{t) = Sa (t )Bg(u 2 ),t e [o, T],

Bây giờ lấy ZI,Z 2 e p 2 {D), ta có th ể tìm được U\,ĨÍ 2 e D sao cho

Zi{t) - z2{t) = ^ 2 s a (t - t k)B[Ik{ui{tk)) - /fc(u2(ífc))],í € [0,T].

Ngày đăng: 18/05/2016, 16:34

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] R.R. Akhm erov, M.I. K am enskii, A.S. Potapov, A.E. R odkina, B.N. Sadovskii, Measures of Noncompact ness and Condensing Operators, B irkhauser, B oston-Basel-Berlin, 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Measures of Noncompact ness and Condensing Operators
[3] K. B alachandran, E.R. A nandhi, J.P. D auer, B oundary controllability of Sobolev-type ab strac t nonlinear integrodifferential system s, J. Math. Anal.Appl. 277 (2003), 446-464 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Math. Anal."Appl
Tác giả: K. B alachandran, E.R. A nandhi, J.P. D auer, B oundary controllability of Sobolev-type ab strac t nonlinear integrodifferential system s, J. Math. Anal.Appl. 277
Năm: 2003
[4] K. B alachandran, S. K iruthika, J.J. Trujillo, O n fractional impulsive equa­tions of Sobolev type w ith nonlocal condition in B anach spaces, Comput.Math. Appl. 62 (2011) 1157-1165 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Comput. Math. Appl
[5] G. B arenblat, J. Zheltor, I. Kochiva, Basic concepts in th e theory of seepage of hom ogeneous liquids in fissured rocks, J. Appl. Math. Mech. 24 (1960), 1286-1303 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Appl. Math. Mech
Tác giả: G. B arenblat, J. Zheltor, I. Kochiva, Basic concepts in th e theory of seepage of hom ogeneous liquids in fissured rocks, J. Appl. Math. Mech. 24
Năm: 1960
[6] D. B othe, M ultivalued p e rtu rb a tio n s of m -accretive differential inclusions, Israel J. Math. 108 (1998), 109-138 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Israel J. Math
Tác giả: D. B othe, M ultivalued p e rtu rb a tio n s of m -accretive differential inclusions, Israel J. Math. 108
Năm: 1998
[7] H. Brill, A sem ilinear Sobolev evolution equation in B anach space, J. Di f ­ ferential Equations 24 (1977) 412-425 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Di f ­ferential Equations
[8] T.A. B urton, Stability by Fixed Poi nt Theory f or Functional Differential Equations, Dover Publications, New York, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Stability by Fixed Poi nt Theory f or Functional DifferentialEquations
[9] T.A. B urton, T. Furum ochi, Fixed points and problem s in stability theory for ordinary and functional differential equations, Dyn. Sys. Appl. 10 (2001), 89-116 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dyn. Sys. Appl
Tác giả: T.A. B urton, T. Furum ochi, Fixed points and problem s in stability theory for ordinary and functional differential equations, Dyn. Sys. Appl. 10
Năm: 2001
[10] L. Byszewski, Theorem s ab o u t th e existence and uniqueness of solutions of a sem ilinear evolution nonlocal Cauchy problem , J. Math. Anal. Appl. 162 (1991), 494-505 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Math. Anal. Appl
Tác giả: L. Byszewski, Theorem s ab o u t th e existence and uniqueness of solutions of a sem ilinear evolution nonlocal Cauchy problem , J. Math. Anal. Appl. 162
Năm: 1991
[12] N.M. Chuong, T.D. Ke, N.N. Q uan, S tability for a class of fractional p artial integro-differential equations, J. Integral Equations Appl. 26 (2014), 145- 170 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Integral Equations Appl
Tác giả: N.M. Chuong, T.D. Ke, N.N. Q uan, S tability for a class of fractional p artial integro-differential equations, J. Integral Equations Appl. 26
Năm: 2014
[13] J. Diestel, W .M . Ruess and W. Schacherm ayer, W eak com pactness in L l ( p, X) , Proc. Amer. Math. Soc. 118 (1993), 447-453 Sách, tạp chí
Tiêu đề: L l ( p, X) , Proc. Amer. Math. Soc
Tác giả: J. Diestel, W .M . Ruess and W. Schacherm ayer, W eak com pactness in L l ( p, X) , Proc. Amer. Math. Soc. 118
Năm: 1993
[14] I. Ekeland and R. Tem am , Convex Analysis and Variational Problems, So­ciety for In d u strial and A pplied M athem atics (SIAM), Philadelphia, PA, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Convex Analysis and Variational Problems
[15] M. Feckan, J.R . W ang and Y. Zhou, C ontrollability of Fractional Functional Evolution E quations of Sobolev Type via C h aracteristic Solution O perators, J. Optim. Theory Appl. 156 (2013), 79-95 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Optim. Theory Appl
Tác giả: M. Feckan, J.R . W ang and Y. Zhou, C ontrollability of Fractional Functional Evolution E quations of Sobolev Type via C h aracteristic Solution O perators, J. Optim. Theory Appl. 156
Năm: 2013
[20] S. Ji, S. Wen, Nonlocal C auchy Problem for Im pulsive D ifferential E quations in B anach Spaces, Int. J. Nonlinear Sci. 10 (2010), 88-95 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Int. J. Nonlinear Sci
Tác giả: S. Ji, S. Wen, Nonlocal C auchy Problem for Im pulsive D ifferential E quations in B anach Spaces, Int. J. Nonlinear Sci. 10
Năm: 2010
[21] M. K am enskii, V. O bukhovskii, P. Zecca, Condensing Multivalued Maps and Semilinear Differential Inclusions in Banach Spaces, in: de G ru y ter Series Sách, tạp chí
Tiêu đề: Condensing Multivalued Maps and Semilinear Differential Inclusions in Banach Spaces
[2] N .T. A nh, T.D . Ke, Decay integral solutions for n e u tra l fractional differ­ Khác
[11] A.N. C arvalho, J.A. Langa, J.C . Robinson, A ttra c to rs for infinite­dim ensional non-autonom ous dynam ical system s. A pplied M athem atical Sciences, 182. Springer, New York, 2013 Khác
[16] A. F. Filippov, Differential equations w ith discontinuous rig h th an d sides. T ranslated from th e Russian. M athem atics and its A pplications (Soviet Se­ries), Kluwer Academ ic Publishers G roup, D ordrecht, 1988 Khác
[17] R. Hilfer, A pplications of Fractional Calculus in Physics, W orld Scientific, Singapore, 2000 Khác
[18] L.V. Hien, T.D . Ke, C .T . K inh, G lobally a ttra c tin g solutions to fractional differential inclusions of Sobolev type, 2015, subm itted Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w