1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiệm phân rã theo thời gian của một lớp bao hàm thức vi phân cấp phân số

40 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 588,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trìn h kiểu Sobolev có thể tìm thấy trong các công trìn h của B arenblat và các cộng sự [5], ở đó các tác giả là những người đầu tiên đưa ra một mô hình dòng chảy của chất lỏng tr

Trang 3

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 n ăm 2015

T á c g iả

N g u y ễ n V ă n T h ọ

Trang 5

M ục lục

1.1 Giải tích bậc p hân s ố 41.2 Độ đo không compact và ánh xạ đa trị n é n 7

2 T í n h g iả i được t r ê n c á c đ o ạ n c o m p a c t 10

3.1 Nghiệm p hân r ã 193.2 Áp dụng 27

Trang 6

ở đây D0, a e (0,1), là đạo hàm bậc p hân số theo nghĩa C aputo, A và B là những toán tử tuyến tính, đóng và không bị chặn trong X , A c N , Ait(íjfc) = u(t£) — u(t^) Các hàm F, g và lỵ là các hàm cho trước.

Phương trìn h kiểu Sobolev có thể tìm thấy trong các công trìn h của B arenblat

và các cộng sự [5], ở đó các tác giả là những người đầu tiên đưa ra một mô hình dòng chảy của chất lỏng trong môi trường đá nứt, đó là phương trình

Mô hình này sau đó được p h á t triển và nghiên cứu trong các bài báo [7, 26] khi

đó các tác giả đã xét phương trìn h phi tuyến trừ u tượng

trong không gian Banach, với A và B là các toán tử không bị chặn Gần đây,

khi giải tích bậc p hân số trở th à n h m ột công cụ hữu dụng để miêu t ả các hiện tượng vật lí khác n hau như dòng chảy trong môi trường rỗ thủng, các dao động

và điều khiển (xem, chẳng hạn [17, 24, 27]), phương trìn h vi phân bậc p hân số

đã được đề x u ấ t thay thế cho các phương trìn h vi p hân bậc nguyên trong các

mô hình này Một số lớp phương trìn h vi phân bậc p hân số kiểu Sobolev đã

th u hút nhiều nghiên cứu trong vài năm gần đây Có thể kể đến các công trình

[3, 4, 15, 19, 25], ở đó m ột số kết quả về sự tồn tại và điều khiển được đã được

th iết lập

dị{u - d ị u ) - dịu = 0.

dt —Bu(t) — A u ( t ) = ))

1

Trang 7

Liên quan tới hệ (0.1)-(0.3), ánh xạ phi tuyến đa trị F hình th à n h từ nhiều

bài toán khác nhau, trong đó có bài toán chính quy hóa phương trìn h vi phân thường với vế phải không liên tục ([16]), các b ấ t đẳng thức vi biến p hân ([29]), các bài toán điều khiển p hản hồi ([21]), Điều kiện xung trong (0.2) là một hiệu ứng x u ấ t hiện khi hàm trạ n g th á i chịu sự th a y đổi đột ngột, hiện tượng này thường x u ấ t hiện trong sinh học và kĩ th u ậ t Điều kiện không cục bộ trong (0.3) lần đầu tiên được nghiên cứu trong [10], cho phép mô t ả dữ kiện đầu vào

tố t hơn các điều kiện ban đầu so với các bài toán Cauchy cổ điển Trong ứng dụng, điều kiện không cục bộ thường có các dạng sau

Một vấn đề quan trọng liên quan tới bài toán (0.1)-(0.3) là câu hỏi về dáng điệu

của các nghiệm khi thời gian t lớn Chú ý rằng lý thuyết tậ p hút toàn cục (xem

[11]) không thể áp dụng với bài toán này vì thiếu tín h chất nửa nhóm của toán

tử nghiệm Ngoài ra, sử dụng hàm Lyapunov để p hân tích sự ổn định của các nghiệm là không thực tế do những khó khăn trong tín h toán và ước lượng đạo hàm bậc p hân số, th ậ m chí ngay cả trong trường hợp hữu hạn chiều Bởi những

lí do trên, kết quả về dáng điệu nghiệm với các phương trìn h vi phân bậc phân

số khi thời gian lớn ít được biết đến Trong một số bài báo gần đây [12, 22, 23], các tác giả đã nghiên cứu m ột số mô hình phương trìn h vi p hân bậc phân số nửa tuyến tính trong các không gian Banach bao gồm các điều kiện không cục

bộ và các hiệu ứng xung, ở đó sự tồ n tại các nghiệm p hân rã được chứng minh bằng cách sử dụng nguyên lí ánh xạ co Cách tiếp cận này được giới thiệu bởi

B urto n và Furumochi [8, 9] để nghiên cứu tín h ổn định cho các bài toán phương trìn h vi phân thường và phương trìn h vi p hân hàm Tuy nhiên, kĩ th u ậ t dùng

trong [12, 22, 23] không sử dụng được trong bài toán các hàm phi tuyến F,g và

I k không có giả th iết Lipschitz.

Với mong muốn tìm hiểu sâu hơn về lý thuyết bao hàm thức vi phân bậc phân số, tôi chọn vấn đề " N g h i ệ m p h â n r ã t h e o t h ờ i g i a n c ủ a m ộ t lớp

b a o h à m t h ứ c v i p h â n c ấ p p h â n số" cho đề tà i nghiên cứu của luận văn Các kết quả được trìn h bày dựa trên công trìn h (0.2)

Trong luận văn này, chúng tôi chứng m inh bài toán (0.1)-(0.3) có m ột tậ p

compact các nghiệm phân rã trong VC([ữ, + o o );X ) Để làm được việc đó, chúng

tôi xây dựng m ột độ đo không compact chính quy (MNC), gọi là X * trên một

771

u ( 0 ) = UQ + ^ 2 C ị u ( t i ) , C i e R , t ị > 0 ,

i= 1

u(0) = Uo + ■ k(s)u(s)ds, b > 0, k là m ột hàm thực.

Trang 8

không gian con đóng của VC([0, +0 0) ; X ) , sau đó chỉ ra rằng toán tử nghiệm đa

t r ị l i ê n k ế t v ớ i ( 0 1 ) - ( 0 3 ) l à X * - Qé n

Luận văn được trìn h bày trong ba chương Chương 1 bao gồm các kiến thức chuẩn bị liên quan đến giải tích bậc phân số và độ đo không compact Chương 2 trìn h bày tính giải được của bài toán (0.1)-(0.3) trên các đoạn compact Chương

3 sẽ chứng minh sự tồn tạ i nghiệm p hân rã và trìn h bày một ví dụ áp dụng

2.M ục đích nghiên cứu

Nghiên cứu tính giải được trên đoạn compact và sự tồn tại nghiệm phân rã khi

[18, 22]

3.N h iệm vụ n ghiên cứu

1 Tìm hiểu về độ đo không compact;

2 Tìm hiểu về giải tích bậc phân số;

3 Nghiên cứu tính giải được của hệ trên đoạn compact;

4 Nghiên cứu điều kiện tồn tại nghiệm p hân rã khi t -> 00 của hệ

• Đối tượng nghiêu cứu: Bao hàm thức vi p hân bậc phân số suy biến

• P h ạ m vi nghiên cứu: Điều kiện tồn tại nghiệm trên đoạn com pact và điều kiện tồn tạ i nghiệm phân rã

5.D ự kiến đóng góp mới

Chứng minh chi tiết các kết quả trong các công trìn h [18, 22]

6.P hư ơng pháp nghiên cứu

Luận văn sử dụng m ột số phương pháp và công cụ của giải tích bao gồm:

• Giải tích đa trị, giải tích bậc p hân số, độ đo không compact;

• Lý thuyết điểm b ấ t động cho ánh xạ nén

3

Trang 9

Chương 1

K iến thức chuẩn bị

Cho L1(0, T \ X ) là không gian các hàm khả tích trên [0,T], theo nghĩa Bochner.

Đ ị n h n g h ĩ a 1.1 Tích phân bậc phân số cấp a > 0 của hàm số f e L1(0 ,T ;X )

được định nghĩa bởi

ở đó r là hàm Gamma, với điều kiện tích phân hội tụ.

Đ ị n h n g h ĩ a 1.2 Cho hàm ỉ e C-^QO,T];X ) , đạo hàm Caputo bậc phân số cấp

a £ (N - 1, N ) được định nghĩa

Chú ý rằng có nhiều khái niệm về đạo hàm bậc p hân số, trong đó định nghĩa của Riemann-Liouville và C aputo được sử dụng rộng dãi Nhiều bài toán ứng dụng, biểu diễn bởi phương trìn h vi p hân bậc phân số, đòi hỏi các điều kiện đầu

Xét bài toán (1.1)-(1.3)

Giả thiết rằng D (B ) c D(A), B là song ánh và có ánh xạ ngược bị chặn Áp

dụng biến đổi Laplace cho phương trìn h (1.1), t a được

= í (t - s ) a - í ỉ { s ) d s

r ( a ) J ữ

D q B u ( ì ) = Au ( t ) + f ( t ) , t Ỷ t k , h € (0, + o o ), k € A,

A u ( t k ) = I k ( u( t k )), u(0) = g(u).

( 1.1)

(1.2)(1.3)

— i — B £ [ ( ) - “ * U'](A) = ^ [ « ] ( A ) + m ( A),

r ( l - a)

Trang 10

do D q U = — y(-) a * u', ở đây c là kí hiệu biến đổi Laplace của hàm nhận

giá trị vector Suy ra

^ 1 _ B [ A £ [ « ] ( A ) - e~ xtkh - «(0)] = AC[u]{\ ) + £ [ / ] ( A).

fceA

Bởi vậy

BC[u}{\) =Xa~ 1(XaI - A B ~ l )~l B u{0)

+ A“_1(A“ 7 - A B ~ l )~l B 5 ^ e~MkI k + (XaI - A B ~ l )~l C[ĩ]{X), (1.4)

k e A

với I là toán tử đồng n h ấ t xác định trên X.

Cho {T(í)} là Co- nửa nhóm sinh bởi A B ~ l Thế {T(í)} vào (1.4), t a được

BC[ u \ { \ ) = A Q“ 1 í e - xasT ( s ) B u ( 0 ) d s

-'0Aa-1 / e- ^ sT ( s ) B ' Y ^ e~MkI kds + / e~xasT(s)C[f](X)ds.

Sử dụng lí luận như [15], t a th u được

Trang 11

với ậa là hàm p hân bố xác suất xác định trên (0,oo), nghĩa là, </>a(ớ) > 0 và / 0°° ậa(6)dQ = 1 Hơn nữa, ậa có biểu diễn

Cho {U(t)}t> 0 là m ột họ các toán tử bị chặn trên X Ta nói [/(•) liên tục theo

chuẩn nếu và chỉ nếu í !-> u(t) là liên tục trên (0, oo) Nếu u(t) e L ( X ) là một toán tử compact với mỗi t > 0 th ì u(-) gọi là compact.

B ổ đ ề 1.1 Cho T(-) là Co-nửa nhóm sinh bởi A B ~ l N ếu T(-) bị chặn đều, nghĩa

Chứng minh Chứng minh phần th ứ n h ấ t giống như trong [22, Bổ đề 2.1], còn

Cho <Ê>(í, s) là m ột họ các toán tử bị chặn trên X với í , s Ễ [0,T],s < t Kết

quả sau được chứng minh trong [28, Bổ đề 1]

B ổ đ ề 1.2 Giả sử rằng $ thỏa mãn các điều kiện sau:

($1) Tồn tại m ộ t hàm p e L 9(J), q > 1 sao cho ||$(í,s)|| < p(t — s ) với mọi

Trang 12

Định nghĩa

0

(1.7)

Sử dụng hai bổ đề cuối, t a có kết quả sau

M ệ n h đ ề 1.3 Nếu nửa nhóm T(-) sinh bởi A B ~ X bị chặn đều và liên tục theo

chuẩn, thì toán tử Qa xác định bởi (1.7) biến m ộ t tập bị chặn bất kì trong Lp(0,T-, X) thành m ộ t tập liên tục đồng bậc trong C([0,T];X).

Cho E là một không gian Banach Định nghĩa

Chúng t a sẽ sử dụng định nghĩa độ đo không compact (xem [21])

Đ ị n h n g h ĩ a 1.3 Mộ t hàm /3 : Vf,(E) -> R + được gọi là m ột độ đo không com pact (M NC ) trên E nếu

với cõíì là bao lồi đóng của ũ M ột M N C /3 được gọi là

i) đơn điệu nếu Q()j^i € V b ( E ) , íío c ííi thì /3(ũo) < /3(ííi);

ii) không suy biến nếu /3({a} u fi) = /9(fi) với mỗi a £ E , Q e Vb(E);

Ui) bất biến theo mi ền với tập compact nếu Ị3(KuQ) = /3(íì) với mọi tập compact tương đối K c E và íì e Vb(E);

iv) nửa đại số cộng tính dưới nếu /3(fỉo + í^i) < /3(íío) + yỡ(rỉi) với mỗi ÍÍO: ííi ẽ

V) chính quy nếu /3(rỉ) = 0 thì tương đương với compact tương đối của Í2.

Trang 13

Một ví dụ quan trọng của MNC là độ đo không compact HausdorỊỊ MNC

x(-), nó được định nghĩa như sau, với e V b ( E) đặt

Cho T e L(E), hay T là toán tử tuyến tín h bị chặn trên E Ta có thể định nghĩa

chuẩn X của T như sau

T\\x = Ì J XĨ { P > 0 : x ( T ( B ) ) < p x ( B ) với mọi B e V b(E)} (1.8)

• ||T||X = 0 khi và chỉ khi T là một toán tử compact.

Ta cần một số kết quả sau, nó là m ột ước lượng MNC Việc chứng minh có thể xem trong [21]

M ệ n h đ ề 1.4 ([21]) Nếu {w„} c L l {Q,T]E) thỏa mẫn

x(íì) = inf{e > 0 : Í2 có m ột hữu hạn e-lưới}

Như đã biết (xem [21])

• ||T||X = x í ^ í B i ) ) với B i là hình cầu đơn vị trong E.

Trang 14

Chúng ta phải sử dụng m ột số khái niệm và kết quả của giải tích đa trị Cho

Y là một không gian metric.

Đ ị n h n g h ĩ a 1.4 M ộ t ánh xạ nhận giá trị đa trị (ánh xạ đa trị) T : Y V{E) được gọi là:

i) nửa liên tục trên nếu J 7_1(V) = {y e Y : F{y) n V í 0} là m ộ t tập con đóng của Y với mỗi tập con đóng V c E;

ii) nửa liên tục trên yếu nếu J 7_1(vr) là m ộ t tập con đóng của Y với mỗi tập con đóng yếu V c E;

n i ) đ ó n g n ế u đồ t hị Tjr = { ( y , z ) : zF ( y ) } là m ộ t t ậ p con đ ó n g c ủa Y X E\

iv) c o mp a c t n ế u T { Y ) là c o mp a c t t ương đối t rong E ;

v) tựa compact nếu hạn chế trên mọi tập con compact A c Y là compact.

Bổ đề sau là m ột nguyên lý để kiểm tr a khi nào ánh xạ đa trị là nửa liên tục trên (nửa liên tục trên yếu)

B ổ đ ề 1.6 ([21], Định lí 1.1.12) Cho G : Y ->■ V{E) là m ộ t ánh xạ đa trị đóng

tựa compact với giá trị compact K h i đó G là nửa liên tục trên.

B ổ đ ề 1.7 ([6], Mệnh đề 2) Cho X là m ộ t không gian Banach và Í2 là một tập

m ộ t ánh xạ đa trị nhận giá trị ỉồi, compact yếu K hi đó G ỉà nửa ỉiên tục trên yếu

theo m ộ t dãy con.

Chúng t a nhắc lại một số khái niệm của ánh xạ đa trị nén ([21])

Đ ị n h n g h ĩ a 1.5 M ộ t ánh xạ đa trị T : z c E V ( E ) được gọi là nén theo

m ộ t M N C ß (ß-nen) nếu với mỗi tập bị chặn Q c z , từ

ß ( n ) < ạ ự m suy ra tính compact tương đối của Í2.

Cho ß là m ột MNC không suy biến, đơn điệu trong E Áp dụng lí thuyết

bậc tô pô cho các ánh xạ nén (xem, chẳng hạn [1, 21]) th u được nguyên lí điểm

b ấ t động sau đây, chúng sẽ được dùng để chứng minh sự tồ n tạ i nghiệm cho bài toán (0.1)-(0.3)

Đ ị n h lí 1.8 ([21, Hệ quả 3.3.1]) Cho M là m ộ t tập con đóng, lồi, bị chặn của

E và cho T : M -» K V( M ) là m ộ t ánh xạ đa trị ß -n e n và nửa liên tục trên Khi

đó t ập các đ i ể m bất độn g F ix (J 7) := { x e ^ ( x ) } là m ộ t t ập khác rỗng và c ompact

9

Trang 15

Chương 2

T ính giải được trên các đoạn

com pact

Cho trước T > 0, t a định nghĩa VC{[ữ,T\,X) không gian các hàm u : [0,T] ->■ X

th ỏ a m ãn u là liên lục trên [0, T1] : k € A} và với mỗi tỵ e [0, T], k € A, tồn tại

• x(D(t)) < X v c( Đ ) , với mọi t € [0,T], ở đây D ự ) := {z(í) : X £ D}.

• Nếu D là m ột tậ p liên tục đồng bậc trên mỗi nửa khoảng (ífc,íjfc+i] c [0,T],

Trang 16

1 Á n h xạ đa t rị F( - , v ) t hừa n h ậ n m ộ t h à m c h ọ n với m ỗ i V G X và ánh

xạ đa trị F(t, ■) là nửa liên tục trên với mọi t € (0, T ) h.k.n;

2 Tồn tại các hàm m e Lp(0,T), p > - và ФF là hàm không giảm và liên tục, nhận giá trị thực, thỏa mẫn

(I) Toán tử Ik : X -» D ( B ) thỏa mãn:

1 B I k : X -> X liên tục và tồn tại mộ t hàm không giảm, liên tục, nhận giá trị thực ФỊ và m ộ t dãy không âm {Zfc}fceA thỏa mã n

\\BIk(x)\\x < h Ф/GNI), với mọi X £ X , к £ Л;

2 Tồn tại m ộ t dẫy không âm {nk}keЛ thỏa mẫn

x ( B I k ( D )) < fik X(D),

với mọi tập con bị chặn D с X ;

3 Dãy {ijfcheA thỏa mẫ n m ì k£A{tk+1 - t k} > 0.

11

Trang 17

Với u € VC([0, T]; X ) , ta định nghĩa

vị{u) = {/ e ^ ( O T ; * ) : ỉ(t ) e F ( t , « ( í ) ) }

X u ất p h á t từ công thức (1.6), chúng t a đưa ra định nghĩa sau

Đ ị n h n g h ĩ a 2 1 Mộ t hàm u e 'PC([0,T];X) được gọi là m ộ t nghiệm tích phân

của bài toán (0.1)-(0.3) trên đoạn [0,T] nếu và chỉ nếu tồn tại m ộ t hàm f e Vp(u) thỏa mã n

Vì F nhận giá trị lồi, nên Vp cũng nhận giá trị lồi Điều này dẫn tới T cũng

n hận giá trị lồi M ặt khác, u là một nghiệm tích phân của bài to á n (0.1)-(0.3) nếu nó là m ột điểm b ấ t động của toán tử nghiệm T

Để ước lượng kết quả của sự tồn tạ i nghiệm, t a cần m ột số tín h chất của Vp.

B ổ đ ề 2 1 Dưới các giả thiết của (F ), ánh xạ đa trị Vp hoàn toàn được xác

định và nửa liên tục trên yếu.

Chứng minh Trước tiên ta chứng minh tín h nửa liên tục trên yếu nhờ sử dụng

Bố đề 1.7 Lấy {u„} c VC([ữ,T]\X) th ỏ a m ãn un u*,fn G V p ( u n) Ta thấy

rằng {/„(í)} c C(t) F(t, {un (t)}), và C ( t ) là m ột tậ p compact với mọi t € (0,T)

h.k.n Thêm vào đó, bởi (F)(2), {/„} là khả tích bị chặn (bị chặn bởi một hàm

khả tích Lp) Ta được {/„} là compact yếu trên Lp(0, T \ X ) (xem [13]) Lấy /„ -*■ /* Khi đó từ m ệnh đề M azur (xem [14]), có /„ e co{/j : i > n} th ỏ a m ãn

ỉn /* trong Lp( 0 , T ; X ) và từ đó /n(í) ->■ f*(t) với mọi t e (0,T) h.k.n, theo

u(t) = S a {t)Bg(u) + Ỵ 2 S a ^ ~ t k )BI k(u( tk))

Trang 18

m ột dãy con Vì F nhận giá trị compact, tín h nửa liên tục trên của F(t,-) có

với mọi t e (0,T) h.k.n Vì e là tù y ý, chúng t a th u được /* € Vp(u*).

Tiếp theo ta cần chỉ ra rằng với mỗi V € VC([0, Т]-X ) , Vp(v) Ỷ 0- T ừ điều kiện ( I ) (3), ta th ấ y có nhiều n h ấ t hữu hạn số t k £ [0,T] Nên t a có thể tìm một dãy hàm bậc th a n g {u„} m à nó hội tụ đều tới V trên [0,T] T ừ đó với mỗi n tồn tại m ột hàm đo được m ạnh /„ th ỏ a m ãn fn(t) € F ( t , v n (t)), do điều kiện (F)(1) Nghĩa là, {ỉn(t)} с C(t), với C(t) = F ( t , { v n (t)}) là m ột tậ p compact, nhờ tính liên tục trên của F ( t r ) Sử dụng lí luận tương tự như p hần trên, t a có {/„} compact yếu trong Lp( 0 , T ; X ) và / „ —>■/ e Lp(0, T-,X) và f ( t ) € F(t,v( t)) với mọi

B ổ đ ề 2.2 Với các giả thiết (A) và (F ), hợp thành

Bởi Bổ đề 2.1 t a được /„ -»■ /* € Lp( 0 , T ; X ) và /* e V p F (u*).

Thêm vào đó, C(t) = {fn(t) ■ n > 1} com pact tương đối, và

X ( { Q a ( / n ) ( í ) } J < x ( { J ( t - s ) ° ~ l p a { t - s ) ỉ n { s ) d s } S j

' 1 ° Jo

< 2 1 (t - s ) a 1\\Pa ( t - s ) \ \ x ( { f n (s)})ds = 0,

13

Trang 19

theo Mệnh đề 1.4 Áp dụng Mệnh đề 1.3, {Qa(fn)} là Hên tục đồng bậc Nên

theo định lí Arzela - Ascoli, t a th u được tín h compact tương đối của {Qa(/n)}-

Vì f n ( t ) -> f*(t) với mọi t G (0,T) h.k.n, t a có Qa (f n) -> Nên từ (2.3) tasuy ra

với mọi t e [0, T], với /* e vậy z* e Qa o ? ^ ( n ' )

Bước 2: Qa о là m ột ánh xạ đa trị tự a compact Cho к, с VC([ữ,T\\X)

là m ột tậ p com pact và {zn} с Qa о Vp(IC) Ta cần chứng minh {zn} compact tương đối trong C([0, T ] \ X ) , và từ đó trong VC([ữ, T]; X ) Lấy с к th ỏ a mãn

m ột dãy con Đ ặt /„ e V p ( u n) th ỏ a m ãn z„(í) = Qa(fn)(t), với mọi t e [0,T]

Vì {/n(s)} С -F(s, {un (s)}), nên {/n(s)} là compact tương đối với mọi s £ (0,T) h.k.n Do đó {Qa(ỉn)(t)} là m ột tậ p compact với mọi t e [0,T] Thêm vào đó,

{Qa(fn)} là liên tục đồng bậc do Mệnh đề 1.3, bởi vậy {zn} com pact tương đối

trong C([0,T];X)

Kết hợp Bước 1, Bước 2 và Bổ đề 1.6 ta được điều phải chứng minh □

B ổ đ ề 2.3 Cho các giả thiết ( A ) ; (F ), (G ) và (I) được đặt đúng K hi đó toán

Ngày đăng: 18/05/2016, 09:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] R.R. Akhmerov, M.I. Kamenskii, A.S. Potapov, A.E. Rodkina, B.N. Sadovskii, Measures of Noncompactness and Condensing Operators, Birkhauser, Boston-Basel-Berlin, 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Measures of Noncompactness and Condensing Operators
[3] K. B alachandran, E.R. A nandhi, J.P. Dauer, Boundary controllability of Sobolev-type a b stract nonlinear integrodifferential systems, J. Math. Anal.Appl. 277 (2003), 446-464 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Math. Anal. Appl
Tác giả: K. B alachandran, E.R. A nandhi, J.P. Dauer, Boundary controllability of Sobolev-type a b stract nonlinear integrodifferential systems, J. Math. Anal.Appl. 277
Năm: 2003
[4] K. Balachandran, S. Kiruthika, J.J. Trujillo, On fractional impulsive equa­tions of Sobolev type with nonlocal condition in Banach spaces, Comput.Math. Appl. 62 (2011) 1157-1165 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Comput. Math. Appl
[5] G. Barenblat, J. Zheltor, I. Kochiva, Basic concepts in the theory of seepage of homogeneous liquids in fissured rocks, J. Appl. Math. Mech. 24 (1960), 1286-1303 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Appl. Math. Mech
Tác giả: G. Barenblat, J. Zheltor, I. Kochiva, Basic concepts in the theory of seepage of homogeneous liquids in fissured rocks, J. Appl. Math. Mech. 24
Năm: 1960
[6] D. Bothe, Multivalued p e rtu rb atio n s of m-accretive differential inclusions, Israel J. Math. 108 (1998), 109-138 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Israel J. Math
Tác giả: D. Bothe, Multivalued p e rtu rb atio n s of m-accretive differential inclusions, Israel J. Math. 108
Năm: 1998
[7] H. Brill, A semilinear Sobolev evolution equation in Banach space, J. Dif­ferential Equations 24 (1977) 412-425 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Dif­"ferential Equations
[8] T.A. Burton, Stability by Fixed Po int Theory f o r Functional Differential Equations, Dover Publications, New York, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Stability by Fixed Po int Theory f o r Functional Differential Equations
[9] T.A. Burton, T. Furumochi, Fixed points and problems in stability theory for ordinary and functional differential equations, Dyn. Sys. Appl. 10 (2001), 89-116 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dyn. Sys. Appl
Tác giả: T.A. Burton, T. Furumochi, Fixed points and problems in stability theory for ordinary and functional differential equations, Dyn. Sys. Appl. 10
Năm: 2001
[10] L. Byszewski, Theorems a b o u t the existence and uniqueness of solutions of a semilinear evolution nonlocal Cauchy problem, J. Math. Anal. Appl. 162 (1991), 494-505 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Math. Anal. Appl
Tác giả: L. Byszewski, Theorems a b o u t the existence and uniqueness of solutions of a semilinear evolution nonlocal Cauchy problem, J. Math. Anal. Appl. 162
Năm: 1991
[12] N.M. Chuong, T.D. Ke, N.N. Quan, Stability for a class of fractional partial integro-differential equations, J. Integral Equations Appl. 26 (2014), 145- 170 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Integral Equations Appl
Tác giả: N.M. Chuong, T.D. Ke, N.N. Quan, Stability for a class of fractional partial integro-differential equations, J. Integral Equations Appl. 26
Năm: 2014
[13] J. Diestel, W.M. Ruess and W. Schachermayer, Weak compactness in L l( n , X ) , Proc. Am er . Math. Soc. 118 (1993), 447-453 Sách, tạp chí
Tiêu đề: L l( n , X ) , Proc. Am er . Math. Soc
Tác giả: J. Diestel, W.M. Ruess and W. Schachermayer, Weak compactness in L l( n , X ) , Proc. Am er . Math. Soc. 118
Năm: 1993
[14] I. Ekeland and R. Temam, Convex Analysis and Variational Problems, So­ciety for Industrial and Applied M athem atics (SIAM), Philadelphia, PA, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Convex Analysis and Variational Problems
[15] M. Feckan, J.R. Wang and Y. Zhou, Controllability of Fractional Functional Evolution Equations of Sobolev Type via C haracteristic Solution Operators, J. Optim. Theory Appl. 156 (2013), 79-95 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J. Optim. Theory Appl
Tác giả: M. Feckan, J.R. Wang and Y. Zhou, Controllability of Fractional Functional Evolution Equations of Sobolev Type via C haracteristic Solution Operators, J. Optim. Theory Appl. 156
Năm: 2013
[20] S. Ji, S. Wen, Nonlocal Cauchy Problem for Impulsive Differential E quations in Banach Spaces, Int. J. Nonlinear Sci. 10 (2010), 88-95 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Int. J. Nonlinear Sci
Tác giả: S. Ji, S. Wen, Nonlocal Cauchy Problem for Impulsive Differential E quations in Banach Spaces, Int. J. Nonlinear Sci. 10
Năm: 2010
[21] M. Kamenskii, V. Obukhovskii, P. Zecca, Condensing Multivalued Maps and Semilinear Differential Inclusions in Banach Spaces, in: de G ru y ter Series Sách, tạp chí
Tiêu đề: Condensing Multivalued Maps and Semilinear Differential Inclusions in Banach Spaces
[2] N.T. Anh, T.D. Ke, Decay integral solutions for n eutral fractional differ­ Khác
[11] A.N. Carvalho, J.A. Langa, J.C. Robinson, A ttracto rs for infinite­dimensional non-autonom ous dynamical systems. Applied M athem atical Sciences, 182. Springer, New York, 2013 Khác
[16] A. F. Filippov, Differential equations with discontinuous righthand sides. Translated from the Russian. M athem atics and its Applications (Soviet Se­ries), Kluwer Academic Publishers Group, Dordrecht, 1988 Khác
[17] R. Hilfer, Applications of Fractional Calculus in Physics, World Scientific, Singapore, 2000 Khác
[18] L.V. Hien, T.D. Ke, C.T. Kinh, Globally attra ctin g solutions to fractional differential inclusions of Sobolev type, 2015, subm itted Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w