I. XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG KỲ 1. Xác định doanh thu thuần (Bảng 2.I.1) Bảng xác định lượng bán (Nghìn sp): SP Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tổng 2014 Thạch 50 120 110 50 55 50 40 100 120 100 70 80 945 Bánh 20 50 50 30 40 40 60 65 70 80 60 80 645 Tictic 10 20 30 20 10 12 15 30 30 35 20 20 252 Tactac 15 20 25 25 20 12 15 30 30 25 20 20 257 2.099 Bảng xác định doanh thu (Triệu đồng): SP T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Tổng 2014 Thạch 1000 2.400 2.200 1.000 1.100 1.000 800 2.000 2400 2000 1400 1600 18900 Bánh 700 1750 1750 1050 1400 1400 2100 2275 2450 2800 2100 2800 22575 Tictic 400 800 1200 800 400 480 600 1200 1200 1400 800 800 10080 Tactac 450 600 750 750 600 360 450 900 900 750 600 600 7710 Tổng doanh thu 2550 5550 5900 3600 3500 3240 3950 6375 6950 6950 4900 5800 59265 Doanh thu thuần trong năm 2014 là 59.265.000.000 đ 2. Xác định thuế GTGT phải nộp - Thuế GTGT đầu ra phải nộp: 5.926.500.000 đ - Thuế GTGT được khấu trừ: 4.589.450.123 đ Thuế GTGT phải nộp: 5.926.500.000 - 4.589.450.123 = 1.337.049.877 đ II. XÁC ĐỊNH CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM NĂM 2014
Trang 1Chuyên đề 2: Doanh thu, chi phí, giá thành và lợi nhuận.
1 Xác định doanh thu thuần (Bảng 2.I.1)
Bảng xác định lượng bán (Nghìn sp):
SP Tháng1 Tháng 2 Tháng3 Tháng4 Tháng5 Tháng6 Tháng7 Tháng8 Tháng9 Tháng10 Tháng11 Tháng12 Tổng2014
2.099
Bảng xác định doanh thu (Triệu đồng):
Thạch 1000 2.400 2.200 1.000 1.100 1.000 800 2.000 2400 2000 1400 1600 18900 Bánh 700 1750 1750 1050 1400 1400 2100 2275 2450 2800 2100 2800 22575 Tictic 400 800 1200 800 400 480 600 1200 1200 1400 800 800 10080 Tactac 450 600 750 750 600 360 450 900 900 750 600 600 7710 Tổng doanh
thu
255
0 5550 5900 3600 3500 3240
395
0 6375
695
0 6950 4900 5800 59265
Doanh thu thuần trong năm 2014 là 59.265.000.000 đ
Trang 22 Xác định thuế GTGT phải nộp
- Thuế GTGT đầu ra phải nộp: 5.926.500.000 đ
- Thuế GTGT được khấu trừ: 4.589.450.123 đ
Thuế GTGT phải nộp: 5.926.500.000 - 4.589.450.123 = 1.337.049.877 đ
II XÁC ĐỊNH CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM NĂM 2014
1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Bảng phân bổ giá trị nguyên vật liệu mua vào tháng 1:
Giá trị (1000đ)
Đã mua tháng
1 Thạch Bánh Tictic Tactac
-Phụ liệu (1:2:1:1) 20.000 4.000 8.000 4.000 4.000 Nguyên liệu (thạch) 100.000 100.000 - - -Hương liệu (1:2:1:1) 60.000 12.000 24.000 12.000 12.000 Phụ gia(1:2:1:1) 8.000 1.600 3.200 1.600 1.600
-Đường chuyên dụng
(1:1:3:3) 120.000 15.000 15.000 45.000 45.000 Mạch nha (Tictic) 160.000 - - 160,000
Tổng 788.000 132.600 240.200 222.600 192.600
Bảng đơn giá NVL cho từng sản phẩm (Nghìn đồng)
Lượng sp sx
Giá trị (Ngđ) 132.600 240.200 222.600 192.600 Đơn giá (đ/sp) 2.652 12.010 22.260 12.400
Trang 3Bảng xác định chi phí NVL trực tiếp (Nghìn đồng)
Sản phẩm Thạch Bánh Tictic Tactac Lượng SP SX cả năm 2014
(Nghìn sp)
945
645
252
257 Đơn giá(đ/sp)
2.652
12.010 22.260
12.840 Chi phí(1000đ)
2.506.14
0 7.746.450 5.609.520 3.299.880
2 Chi phí nhân công trực tiếp
Bảng tính số ngày công (Th2 có 28 ngày)
Tháng T12/13 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Ng.công
27
26
17
27
24
26
26
27
27
26
27
26
27
Bảng tính chi phí nhân công trực tiếp (theo bảng 2.II.2 Lương BP xưởng)
(Nghìn đồng)
LƯƠNG TRÊN HỢP
ĐỒNG VÀ 24% TRÍCH
THEO LƯƠNG
Vị trí lượngSố Tổng Lương
Tổ trưởng sản xuất
Thạch 1 48.309,44
Tictic 1 68.799,20 Tacta
Nhân viên sx thạch 25 1.195.236,0 Nhân viên sx bánh 20 1.229.385,6 Nhân viên sx tictic 8 546.393,6 Nhân viên sx tactac 7 398.412,0
Trang 4TỔNG 3.605.921,12 Phân bổ CP NCTT cho từng sp (Nghìn đồng)
Chi phí nhân công trực tiếp (làm tăng ca):
Thạch 0 23625 70875 0 0 0 0 0 9450 56700 0 18900 0
5346 0
8262 0
3402 0
8748
Tictic 0 0
3024
0 6480 0 0 0 0 6480
4752
Tacta
1102
5
1417 5
1890 0
315
0 0 0
315 0
2677 5
1260
0 4725 1575 0
Phân bổ CPNCTT (Tăng ca)
Tổng 2014 (Nghìn đồng)
3 Chi phí sản xuất chung
Khấu hao TSCĐ:
Khấu hao chung
Tên TSCĐ
Nguyên giá (Triệu đồng)
Thời gian khấu hao (năm)
Mức khấu hao (triệu đồng)
Trang 5hữu
hình
Máy đóng gói tự động 1.000 10 100,00
142,86
1.500,00
Máy móc và thiết bị pha chế hương
Phòng thí nghiệm và thiết bị đo 200 10
20,00
42,86
1.550,00 Tổng
3.675,72 Khấu hao riêng:
Nguyên giá (Triệu đồng)
Thời gian khấu hao (năm)
Mức khấu hao (triệu đồng)
42,86
Dây chuyền, máy móc sản xuất
15,00 Máy móc và thiết bị sản xuất kẹo Kẹo 300 7
42,86
Chi phí khác: (Triệu đồng)
Trang 6 Lương cho quản đốc phân xưởng: 119,04(Triệu đồng)
Tổng CP SXC cần phân bổ (Khấu hao chung + Chi phí khác + lương quản đốc)
= 3.675,72 + 930,885 + 119,04 = 4.725,645 (Triệu đồng)
Phân bổ chi phí SXC cho các SP:
- Thạch:
=KH(dây chuyền, máy móc sx thạch) + Phân bổ CPSXC cho thạch
= 15 + 4.725,645∗9452099 = 2.142,553(trđ)
- Bánh:
=KH(máy làm bánh+máy lên men) + Phân bổ CPSXC cho bánh
=42.86 + 20 +4.725,645∗6452099 = 1.514,999(trđ)
- TicTic
=KH(máy móc thiết bị sx kẹo) chi tictic + Phân bổ CPSXC cho tictic
= 42.86∗252252+257 + 4.725,645∗2522099 = 21.219 + 567,348= 588,567 (trđ)
- Tactac:
=KH(máy móc thiết bị sx kẹo) chi tactac + Phân bổ CPSXC cho tactac
= 42.86∗257252+257 + 4.725,645∗2572099 = 21.641 + 578,604= 600,245 (trđ)
4 Giá thành sản phẩm
Trang 7Tổng giá thành = Cp NVL Trực tiếp + Cp Nhân công trực tiếp (bình thường + tăng ca) + Cp SXC
Giá thành đơn vị = Tổng giá thành/Sản lượng sp sx năm
Thạch:
Tổng giá thành:
2.506.140 + ( 1.243.545,44 +179.550) + 2.142.553= 6.071.768,44 (nghìn đồng) Giá thành đơn vị:
6.071.768,44 /945=6.425,152(đ/sp)
Bánh:
Tổng giá thành:
7.746.450 +(1.291.354,88+ 257.580) + 1.514.999 =10.810.383,88 (Nghìn đồng) Giá thành đơn vị:
10.810.383,88 /645=16.760,285 (đ/sp)
Tictic:
Tổng giá thành:
5.609.520 + (615.192,800 + 95.040) + 588.567 = 6.908.319,8 (Nghìn đồng)
Giá thành đơn vị:
6.908.319,8 /252= 27.413,967 (đ/sp)
Tactac:
Tổng giá thành:
3.299.880 + (455.828 + 96.075) +600.245 = 4.452.028 (Nghìn đồng)
Giá thành đơn vị:
4.452.028 /257=17.323,066 (đ/sp)
Trang 85 Giá vốn hàng bán
Bảng theo dõi hàng tồn kho các tháng trong năm:
S
T
H
Ạ
C
H
DĐ
K 44.000 114.000 104,000 44,000 49,000 44,000 34,000 94,000 114.000 94.000 64.000 74.000 NTK 120.00
0
110.00
0 50.000
55.00 0
50.00 0
40.00 0
100.00 0
120.00 0
100.00
0 70.000
80.00 0
100.00 0 XTK 50.000 120.00
0
110.00 0
50.00 0
55.00 0
50.00
0 40.000
100.00 0
120.00 0
100.00 0
70.00
0 80.000 DCK 114.000 104.000 44.000 49.000 44.000 34.000 94.000 114.000 94.000 64.000 74.000 94.000
B
Á
N
H
DĐ
K 100 30.100 30.100
10.10 0
20.10 0
20.10
0 40.100 45.100 50.100 60.100
40.10
0 60.100 NTK 50.000 50.000 30.000 40.000 40.000 60.000 65.000 70.000 80.000 60.000 80.000 50.000 XTK 20.000 50.000 50.000 30.000 40.000 40.000 60.000 65.000 70.000 80.000 60.000 80.000 DCK 30.100 30.100 10.100 20.10
0
20.10 0
40.10
0 45.100 50.100 60.100 40.100
60.10
0 30.100
T
I
C
T
I
C
DĐ
K 100 10.100 20.100
10.10
0 100 2.100 5.100 20.100 20.100 25.100
10.10
0 10.100 NTK 20.000 30.000 20.000 10.00
0
12.00 0
15.00
0 30.000 30.000 35.000 20.000
20.00
0 25.000 XTK 10.000 20.000 30.000 20.000 10.000 12.000 15.000 30.000 30.000 35.000 20.000 20.000 DCK 10.100 20.100 10.100 100 2.100 5.100 20.100 20.100 25.100 10.100 10.100 15.100 T
A
C
DĐ
K 3.200 8.200 13.200 13.200 8.200 200 3.200 18.200 18.200 13.200 8.200 8.200 NTK 20.000 25.000 25.000 20.00 12.00 15.00 30.000 30.000 25.000 20.000 20.00 18.000
Trang 9A
C
XTK 15.000 20.000 25.000 25.000 20.000 12.000 15.000 30.000 30.000 25.000 20.000 20.000 DCK 8.200 13.200 13.200 8.200 200 3.200 18.200 18.200 13.200 8.200 8.200 6.200
GVHB=Zsx+Chênh lệch hàng tồn kho = Zsx+Dck-Dđk
Trang 10 Thạch: Giá thành sp năm trước thấp hơn 500 đ/gói so với năm nay do tiết kiệm khâu quản lí
6.071.768.440 + 94.000*6.425,152 - 44000*(6.425,152 - 500) =
6.415.026.040(đ)
Bánh: Giá thành sp năm trước thấp hơn 700 đ/gói so với năm nay do tiết kiệm khâu quản lí
10.810.383.880 + 30.100*16.760,285 -100(16.760,285 -700) =
11.313.262.430(đ)
Tictic: Giá thành sp năm trước thấp hơn 1000 đ/gói so với năm nay do tiết kiệm khâu quản lí
6.908.319.800 +15.100*27.413,967 -100*(27.413,967 -1000) =
7.319.629.305(đ)
Tactac: Giá thành sp năm trước thấp hơn 800 đ/gói so với năm nay do tiết kiệm khâu quản lí
4.452.028.000+6.200*17.323,066 -3.200*(17.323,066 -800) =4.506.557.198 (đ)
Tổng giá vốn:
6.415.026.040+11.313.262.430+7.319.629.305+4.506.557.198 =
29.554.474.973 (đ)
6 Chi phí bán hàng:
- Lương BP bán hàng:
Tổng 2014 (Nghìn đồng)
LƯƠNG
TRÊN HỢP
ĐỒNG
Nhân viên thị
Trích BHXH
BHYT
BHTN
KPCD (24%)
Trang 1120% đầu tháng sau 1.563.126,64
- Khấu hao TSCĐ cho bán hàng:
Tên TSCĐ
Nguyên giá (Triệu đồng)
Thời gian khấu hao (năm)
Mức khấu hao (triệu đồng)
Phương tiện vận tải phục vụ bán hàng 10.000 10 1.000
- Chi phí khác phục vụ BH:
CPBH=Lương BP bán hàng + Khấu hao cho bán hàng + CP bán hàng khác
= 788.662,64 + 1.000,000 + 540,085 = 2.328.747,64 (nghìn đồng)
7 Chi phí quản lí doanh nghiệp
- Lương bộ phận quản lí hành chính (Nghìn đồng)
LƯƠNG
TRÊN HỢP
ĐỒNG
KHOẢN
TRÍCH
THEO
LƯƠNG
Trang 12- Khấu hao cho quản lí doanh nghiệp: (Trđ)
Tên TSCĐ (Triệu đồng)Nguyên giá
Thời gian khấu hao (năm)
Mức khấu hao (triệu đồng)
- CP QLDN khác (trđ)
CPQLDN=Lương BP QL.HC + Khấu hao cho QLDN + CP QLDN khác
= 1.264.800 + 250.000 + 261.200 = 1.776.000 (nghìn đồng)