• Mô tả các đặc điểm của polyp đại tràng VÀ CÁCH ĐIỀU TRỊ POLYP ĐẠI TRÀNG • Mô tả triệu chứng lỵ amib và kể phương pháp điều trị.. TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG 1 ĐAU BỤNG KIỂU ĐẠI TRÀNG
Trang 1BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG
TH.S, BS TRẦN NGỌC LƯU PHƯƠNG
BM NỘI TỔNG QUÁT
Trang 2MỤC TIÊU
• VẼ BẢNG TẦM SÓAT K ĐẠI TRÀNG
• VẼ BẢNG SO SÁNH bệnh VLĐT , CROHN
• Mô tả các thuốc và chỉ định PT trong điều trị bệnh VLĐT/CROHN
• Mô tả các đặc điểm của polyp đại tràng VÀ CÁCH ĐIỀU TRỊ POLYP ĐẠI TRÀNG
• Mô tả triệu chứng lỵ amib và kể phương pháp điều trị
• Trình bày các yếu tố sinh lý bệnh và tiêu chuẩn chẩn đoán IBS
• Nêu các phương pháp điều trị IBS
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
• ĐA DẠNG
• RẤT THƯỜNG GẶP TRONG THỰC HÀNH Y KHOA
• TRIỆU CHỨNG CÁC BỆNH GẦN GIỐNG NHAU – KHÓ PHÂN BIỆT
• THỜI SỰ: IBS – HC RUỘT KÍCH THÍCH
Trang 4PHÂN LOẠI BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG (1)
1 BỆNH LÝ KHỐI U:
• K ĐẠI – TRỰC TRÀNG: Thường gặp
• U lành : POLYP ĐẠI - TRỰC TRÀNG
2 RỐI LỌAN CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG:
• HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH (IBS)
Trang 5PHÂN LOẠI BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG (2)
3 BỆNH LÝ VIÊM ĐẠI TRÀNG :
• LAO
• NHIỄM TRÙNG, KST
• KHÔNG RÕ CƠ CHẾ : VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG, CROHN DISEASE
• XẠ TRỊ
4 BỆNH LÝ KHÁC :
• BỆNH LÝ TÚI THỪA
• THIẾU MÁU ĐẠI TRÀNG
Trang 6TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG (1)
ĐAU BỤNG KIỂU ĐẠI TRÀNG :
• Đau quanh rốn / bụng dưới hoặc khung đại tràng
• Đau quặn / cơn
• Thường kèm thay đổi tính chất phân
• Kèm theo đánh hơi nhiều
• Có thể giảm sau đánh hơi / đi cầu
Trang 7TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG (2)
RỐI LỌAN THÓI QUEN ĐI CẦU (CHANGE BOWEL HABIT):
• TÁO BÓN XEN KẼ TIÊU CHẢY
• ĐI TIÊU NHIỀU LẦN/ NGÀY
• Tiêu không hết
Trang 8TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG (3)
TIÊU CHẢY KÉO DÀI :
• Tiêu chảy trên 2 tuần :
• ACP: Tiêu lỏng kéo dài >= 4 tuần
• CHIA LÀM 3 NHÓM :
• TIÊU CHẢY PHÂN MỠ (Steatorrhea)
• TIÊU CHẢY CÓ MÁU (bloody diarrhea)
• TIÊU CHẢY KHÔNG MÁU – KHÔNG PHÂN MỠ (Non bloody – non steatorrhea)
Trang 9Nguyên nhân tiêu chảy phân mỡ :
• Bệnh lý TỤY: Viêm tụy mạn, k tụy
• Bệnh lý niêm mạc ruột non (hiếm)
Trang 10Nguyên nhân tiêu chảy có máu / hội chứng lỵ
• Viêm loét đại tràng, Crohn
• K trực tràng
• Viêm đại tràng do xạ trị
• Thiếu máu đại tràng (VĐT do thiếu máu nuôi)
• Nhiễm giun sán
• Nhiễm Amib
• Xâm lấn từ đường sinh dục nữ
Trang 11Nguyên nhân tiêu chảy KHÔNG MÁU–KHÔNG MỠ
Trang 12PHƯƠNG TIỆN THĂM DÒ (1)
FOBT (TÌM MÁU ẨN TRONG PHÂN)
• Chỉ cần có 10ml máu chảy trong ống tiêu hóa
• DƯƠNG TÍNH: CÓ CHỖ CHẢY MÁU RỈ RẢ TRONG ĐƯỜNG TIÊU HÓA
• TRÁNH DƯƠNG GIẢ CẦN: TRONG 3 NGÀY
• KHÔNG ĂN THỊT ĐỎ
• KHÔNG DÙNG ASPIRIN / NSAID
• KHÔNG DÙNG THUỐC BỔ CÓ CHỨA VIT C, Fe
• KHÔNG DÙNG TRÁI CÂY / NƯỚC TRÁI CÂY CHUA
Trang 13PHƯƠNG TIỆN THĂM DÒ (2)
• XQ ĐẠI TRÀNG
• SOI TRỰC TRÀNG
• SOI ĐẠI TRÀNG (+++)
Trang 14PHÁT HIỆN SỚM K ĐTRÀNG
• SỰ CẦN THIẾT:
• Dễ điều trị
• Có thể điều trị qua nội soi – ít tốn kém
• Sống còn cao
• LS giai đọan đầu K ĐT lầm các bệnh khác
Trang 15SCREENING K ĐẠI TRÀNG – PHÁC ĐỒ THEO ACS
TRUNG BÌNH
(Người >50 tuổi)
- FOBT/ năm
- SOI TRỰC TRÀNG / 3-5 năm
- SOI ĐẠI TRÀNG / 5-10 năm
TĂNG NGUY CƠ
NGUY CƠ CAO
- Tiền sử gia đình đa polyp - SOI TRỰC TRÀNG ngay tuổi dậy thì
- Test di truyền học
- Tiền sử có bệnh Crohn, VLĐT - SAU 12-15 năm phát bệnh SOI
ĐT / 1-2 NĂM + sinh thiết
Trang 16BỆNH LÝ VIÊM ĐẠI TRÀNG MÃN
1- Bệnh đại tràng do viêm (IBD – Inflamatory Bowel Disease) :
• Bệnh Crohn (C.D)
• Viêm lóet đại tràng (UC: Ulcerative Colitis)
2- Viêm đại tràng mãn do amib
3- Lao ruột
4- Viêm đại tràng do xạ trị
Trang 17BỆNH ĐẠI TRÀNG DO VIÊM (IBD)
ĐẠI CƯƠNG :
• Gặp rất nhiều ở Phương tây/USA
• Châu Á: ÍT GẶP
• Nam = Nữ
• Hai đỉnh 15 -30 tuổi / 60-70 tuổi
• Việt Nam:
• HIẾM
• Chủ yếu: VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
• Crohn : RẤT HIẾM
Trang 18SINH LÝ BỆNH - IBD
• NGUYÊN NHÂN: CHƯA RÕ
• SINH BỆNH HỌC:
• TƯƠNG TÁC YẾU TỐ DI TRUYỀN – MÔI TRƯỜNG
• HỌAT HÓA Lympho T(CD4) / niêm mạc ống tiêu hóa
DÒNG THÁC PHẢN ỨNG VIÊM
Trang 19BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - IBD
TIÊU HÓA :
• CÓ KHUYNH HƯỚNG TỪNG ĐỢT CẤP- XEN KẼ CÁC ĐỢT LUI BỆNH
• CÁC TRIỆU CHỨNG:
• Đau quặn theo khung đại tràng
• Tiêu chảy – táo bón
• Thay đổi thói quen đi cầu (CHANGE BOWEL HABIT)
• Hội chứng lỵ
• XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DƯỚI
BIỂU HIỆN NGOÀI TIÊU HÓA
Trang 20BIỂU HIỆN NGÒAI TIÊU HÓA - IBD
Khớp : Viêm cột sống dính khớp,
viêm quanh khớp
- THIẾU B12
- SỎI MẬT
- SỎI THẬN
Da : Hồng ban nút
Mắt : Viêm kết mạc, viêm mống
mắt
Gan mật : Viêm gan mãn tự miễn,
viêm xơ đường mật, K đường mật
Thận : viêm đài bể thận, sỏi
thận
Trang 21KHÁM LÂM SÀNG - IBD
TOÀN THÂN :
• Có thể sốt nhẹ
• Gầy sút / thiếu máu
• Môi lưỡi khô Tim nhanh
TIÊU HÓA :
• Ấn đau hố chậu Trái
• Aán đau hố chậu Phải , đề kháng như VRT (Crohn)
• Khối u / HCP (Crohn)
• Dò / abces/ sẹo quanh hậu môn (Crohn)
Trang 22SẸO + DÒ HẬU MÔN - CROHN
Trang 23SO SÁNH VIÊM LÓET ĐT - CROHN
Đau bụng : quặn, bụng dưới, giảm
khi đi cầu
Đau : cố định, bụng dưới P, HCP, không giảm sau đi cầu
Thường đi cầu máu It đi cầu máu
Bụng bình thường Thường có bán tắc + mass bụng Chỉ tổn thương ở đại tràng Tổn thương ống tiêu hóa
Sang thương : Liên tục từ trực
tràng manh tràng (continuous)
Có đọan BT, có đọan có sang thương (skipped lesions)
Mô học : sang thương niêm mạc,
hình thành hốc (crypt) , abces
-Sang thương tòan bộ thành ống tiêu hóa , có granulome
- Có sẹo, có dò
Trang 24CẬN LÂM SÀNG - IBD
XN MÁU: Không đặc hiệu
CÔNG THỨC MÁU:
• Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ (VLĐT)
• Thiếu máu hồng cầu to (CROHN)
Trang 25CẬN LÂM SÀNG – IBD (tt)
XQ ĐẠI TRÀNG :
• VLĐT :
• GĐ CẤP: niêm mac thô hạt (granularity), nhiều ổ lóet, giả polyp
• GĐ mãn: mất nếp
• CROHN:
• HẸP, DÒ
• HÌNH ẢNH ĐÁ LÁT ĐƯỜNG ( COBBLE STONE )
NỘI SOI ĐẠI TRÀNG – SINH THIẾT (++)
Trang 26XQ – VLĐT
1- DẠNG HẠT
2- MẤT NẾP
Trang 27VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG – GĐ CẤP
Trang 28VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG – GĐ MÃN
Trang 29CROHN – GÑ TIEÁN TRIEÅN
Trang 30CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH - VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
• HC LỴ / ĐI CẦU MÁU BẦM (XHTH DƯỚI)
Trang 31CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT - VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
• DO NHIỄM :
• LỴ AMIB – LY TRỰC TRÙNG (Shigella)
• NT TIÊU HÓA: Yersinia, E.Coli O157– H7, Campylobacter, C.difficile
• KHÔNG NHIỄM :
• K trực tràng
• Viêm đại tràng do xạ trị
• Viêm đại tràng do thiếu máu nuôi (Ischemic colitis)
• Viêm túi thừa đại tràng
Trang 32CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH - CROHN
• RỐI LỌAN ĐI CẦU
• ĐAU BỤNG DƯỚI LỆCH PHẢI
• GẦY SÚT CÂN + THIẾU MÁU
• BILAN LAO (-)
• SOI ĐẠI TRÀNG
Trang 33CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT - CROHN
• Giống Viêm lóet đại tràng
• LAO RUỘT
• VIÊM RUỘT THỪA
• VIÊM PHẦN PHỤ / NỮ
• LYMPHOMA RUỘT
Trang 34BIẾN CHỨNG - IBD
VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG CROHN (GIỐNG LAO)
TOXIC MEGA COLON :
- NẶNG TỬ VONG NHANH
- DO VIÊM XUỐNG LỚP CƠ VÀ
THANH MẠC
SUY DINH DƯỠNG
- Ít khi gây VPM
- Gây dò + abcess
SẸO HẸP : ÍT GẶP SẸO HẸP (+++)
TỔN THƯƠNG QUANH HẬU MÔN TRỰC TRÀNG
Trang 35XQ BUNG ĐỨNG : TOXIC
MEGACOLON
Phản ứng thành bụng, căng chướng bụng, mất âm ruột BC tăng
Trang 36SINH LÝ BỆNH – VÀ THUỐC TÁC ĐỘNG
ĐỘC TB
CORTICOIDE
INFLIXIMAB
5-ASA
Trang 37THUỐC ĐIỀU TRỊ
• ĐỘC TẾ BÀO:
• Azathioprine , 6 MP : không đáp ứng 5-ASA, điều trị duy trì các TH bị tái phát, KHông thể giảm liều corticoide
• Cyclosporin – IV: Các trường hợp VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG kháng trị
CORTICOID - IV
• 5-ASA
• MESALAZIN 400mg > SULFASALAZIN 500mg
• Liều tấn công : 6 – 8 viên / ngày
• Liều duy trì : 3-4 viên/ ngày
• Corticoide:
• Prednisone 60mg/ ngày giảm triệu chứng taper
• Nếu không uống được : Methylprednisolone 120mg/ ngày IV
• KHÔNG cần duy trì
• TH NẶNG, XHTH nhiều hoặc có sốt
Trang 38• KHÁNG tất cả các thuốc
• KHÔNG THỂ DÙNG THUỐC VÌ TÁC DỤNG PHỤ
• Sinh thiết có dysplasia
• CHỈ ĐỊNH PT/CROHN :
• CÓ biến chứng THỦNG / ABCES / BÁN TẮC / TẮC
• DÒ TIÊU HÓA
Trang 39BỆNH ĐẠI TRÀNG AMIB
ĐẠI CƯƠNG :
• Rất thường gặp VN
• 90% nhiễm không triệu chứng
• 10% có triệu chứng lỵ cấp
Trang 40SINH LÝ BỆNH - AMIB
• KÉN THỂ HỌAT ĐỘNG / RUỘT NON
• ÁI TÍNH: TRỰC TRÀNG – MANH TRÀNG
• XÂM LẤÂN NIÊM MẠC ĐẠI TRÀNG
• BÁM DÍNH VÀ XÂM NHẬP NHỜ :
• N-acetyl – galactosamine
• Cystein-Proteinase
• THU HÚT BẠCH CẦU PHẢN ỨNG VIÊM
• PHÁ HỦY TRỰC TIẾP
Trang 41TÓM TẮT CHU TRÌNH GÂY BỆNH
Trang 42LÂM SÀNG – BỆNH ĐẠI TRÀNG
DO AMIB
• HC LỴ CẤP :
• Đau quặn khung đại tràng
• Mót rặn, đi cầu nhiều lần không hết
• Tiêu phân đàm nhầy máu/ máu
• CÓ THỂ CÓ SỐT
Trang 43PHÂN BIỆT LỴ AMIB – LỴ TRỰC TRÙNG
Trang 44LÂM SÀNG – BỆNH ĐẠI TRÀNG
DO AMIB
• LỴ MẠN:
• Giai đọan đầu : CÁC ĐỢT LỴ CẤP –xen kẽ BT
• Giai đoạn sau :
• CÁC ĐỢT CẤP KHÔNG ĐIỂN HÌNH – LUI BỆNH KHÔNG HOÀN TOÀN
• RỐI LỌAN THÓI QUEN ĐI CẦU
• PHÂN HAY CÓ ĐÀM
• ĐAU BỤNG DƯỚI
• KHÁM : có thể sờ AMEBOMA / HCT + HCP / MÃN
Trang 45CẬN LÂM SÀNG - AMIB
• CẤP : họat động/amib
• MÃN : KÉN/ AMIB
Trang 46CẬN LÂM SÀNG - AMIB
• NỘI SOI ĐẠI TRÀNG : HÌNH ẢNH LÓET BẤM MÓNG TAY
• SINH THIẾT : tìm thấy amib / mô
• HUYẾT THANH CHẨN ĐÓAN :
• DƯƠNG TÍNH : KHI CÓ AMIB XÂM LẤN
• SAU 6 THÁNG ỔN ĐỊNH SẼ VỀ ÂM TÍNH
Trang 47CHẨN ĐOÁN LỴ CẤP
• HC LỴ CẤP TÍNH
• THĂM TRỰC TRÀNG (-)
• THỂ HOẠT ĐỘNG / PHÂN
• HOẶC HUYẾT THANH (+)
Trang 48CHẨN ĐÓAN LỴ MÃN
• TIỀN SỬ LỴ
• THAY ĐỔI TÍNH CHẤT PHÂN – THÓI QUEN ĐI CẦU + AMEBOMA
• THĂM TRỰC TRÀNG (-)
• KÉN AMIB/ PHÂN
• NỘI SOI – SINH THIẾT
Trang 49ĐIỀU TRỊ: THUỐC DIỆT AMIB (1)
DIỆT AMIB MÔ (XÂM LẤN) (1)
* Emétine , Déhydroemetine:
- E: 1mg/kg/ngày x10 ngày (TB)
- DHE: 1 ,2mg/kg/ngày x 10 ngày (TB)
- Tác dụng phụ :
+ viêm cơ tim + Viêm dây thần kinh ngoại biên
- Chống chỉ định : rối loạn nhịp tim
Trang 50ĐIỀU TRỊ : THUỐC DIỆT AMIB (2)
DIỆT AMIB MÔ (XÂM LẤN) (2)
* Chloroquine :
- 2 ngày đầu 1g/ngày (u) - 3 tuần kế : 0,5g/ngày (u)
- Độc tính lên tim : loạn nhịp tim, tụt HA
- Chỉ dùng trong abces gan amib
* Nhóm Nitro-Imidazole :
- Metronidazole (Flagyl): 500 – 750mg x 3lần/ngày 10 ngày
- Tinidazole (Fasigyn),Secnidazole (Flagentyl):
1gr x 2lần/ngày: 5 ngày
- Cũng tác dụng được amib trong lòng ruột
- Tác dụng phụ : buồn nôn, nôn, gây quái thai
Trang 51ĐIỀU TRỊ: THUỐC DIỆT AMIB (3)
DIỆT AMIB LÒNG RUỘT
* Quinoleine (Direxiode 210mg)
- 2viên x 3lần /ngày : 20 ngày
- Thận trọng ở người cường giáp
* Diloxanide furoate 500mg: 1viên x 3lần/ngày : 20 ngày
* Paromycine 250mg: 2v x 3 lần/ngày: 10 ngày
Trang 52ĐIỀU TRỊ CỤ THỂ (1)
* Phác đồ hiện tại:
Nitro-Imdazole + diệt Amib trong lòng ruột
Trang 53POLYP ĐẠI TRÀNG
• POLYP ĐƠN ĐỘC
• BỆNH ĐA POLYP (POLYPOSIS)
Trang 54POLYP ĐƠN ĐỘC (1)
• MÔ BỆNH HỌC:
• Polyp tân tạo (neoplastic polyps): THƯỜNG GẶP
• Tubular Adenoma
• Villous Adenoma
• Tubulo-Villous Adenoma
• Polyp không tân tạo (Non-neoplastic polyps): ÍT GẶP
• Polyp tăng sản (hyperplastic)
• Polyp người trẻ (Juvenile) Harmatoma
• Polyp Peutz - Jegher Harmatoma
Trang 55GIẢI PHẪU BỆNH
Trang 56POLYP ĐƠN ĐỘC (2)
YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA POLYP TÂN TẠO:
• Yếu tố gia đình và di truyền
• Yếu tố môi trường :
• Ăn nhiều mỡ
• Hút thuốc lá
• Ăn ít calcium
• Béo phì
Trang 57POLYP ĐƠN ĐỘC (3)
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG:
• ĐA SỐ không biểu hiện
• Các biểu hiện:
• Táo bón: Polyp ở đoạn xa
• Đau co thắt bụng dưới: Polyp to gây tắc nghẽn từng đợt
• Tiêu chảy
• Hội chứng lỵ
• Chảy máu XHTH dưới ồ ạt / XHTH ẩn THIẾU MÁU MÃN
• KHÁM : HIẾM KHI GHI NHẬN / ĐẶC HIỆU
Polyp vùng trực tràng – sigmoid
Trang 58POLYP ĐƠN
ĐỘC (4) POLYP NGUY CƠ THẤP POLYP NGUY CƠ CAO
1- 2 polyp > 2 polyp Nhỏ ( < 1cm) To > 1cm
Mô học : Tubular Villous /
tubulo-villous Không tiền sử
gia đình Có dị sản
Tiền sử gia đình
(+)
PHÂN TẦNG NGUY CƠ
Trang 59VILLOUS ADENOMA có DỊ SẢN
Trang 60POLYP ĐƠN ĐỘC (5)
PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐÓAN :
• THĂM TRỰC TRÀNG BẰNG TAY
• FOBT (tìm máu ẩn / phân)
• SOI HẬU MÔN TRỰC TRÀNG : đơn giản
• SOI ĐẠI TRÀNG (++++) :
• CHẨN ĐÓAN - SINH THIẾT - CẮT POLYP QUA NỘI SOI
• XQ - ĐẠI TRÀNG CẢN QUANG: POLYP 10mm
Trang 61XQ ĐẠI TRÀNG
Trang 62POLYP KHOÂNG CUOÁNG (GPB : TUBULAR)
Trang 63POLYP PHAÚNG
Trang 64POLYP CÓ CUỐNG
(GPB: VILLOUS ADENOMA)
Trang 65POLYP ĐƠN ĐỘC (6)
TIẾN TRIỂN :
• HÓA ÁC K đại trực tràng
• Ung thư tại chổ (K in situ)
• K trong niêm mạc
• K xâm lấn
Trang 66ĐIỀU TRỊ POLYP ĐƠN ĐỘC
• CẮT POLYP QUA NỘI SOI (POLYPECTOMY)
• CÓ THỂ GIẢI QUYẾT ĐƯỢC POLYP BỊ UNG THƯ HÓA KHÔNG CẦN PHẪU THUẬT
• TIÊU CHUẨN KHÔNG CẦN PHẪU THUẬT POLYP BỊ K HÓA
• Carcinoma biệt hóa cao / vừa
• Chưa xâm lấn dưới niêm (CHỈ DÙNG CHO POLYP KHÔNG CUỐNG)
• Chưa xâm lấn vào mạch máu và bạch huyết dưới niêm
• Bờ xung quanh đã cắt sạch > 2mm
Trang 671- K insitu 2- K xaâm laán
Trang 68DUÏNG CUÏ CAÉT POLYP
Trang 69POLYP K HÓA
GPB : VILLOUS K INSITU GPB : VILLOUS K XÂM LẤN
Trang 70CẮT POLYP K HÓA
Trang 72BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (1)
Đa polyp gia
HC GARDNER Adenoma ĐT (++)
DD/ RN ()
-U xương hàm dưới/ sọ/
xương dài
-U sợi, u mỡ
- Nang bì
-U thượng thận/ giáp
CÓ
HC TURCOT’S Adenoma ĐT (++) U NÃO CÓ
Trang 73BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (2)
Đa polyp
người trẻ
Harmatoma Adenoma
Trang 74HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH
(IRRITABLE BOWEL SYNDROME- IBS)
ĐẠI CƯƠNG :
• RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CỦA ĐẠI TRÀNG
• Trước đây, nhiều tên gọi: viêm đại tràng co thắt, bệnh đại tràng thân kinh, co thắt đại tràng
• THƯỜNG GẶP/ PHÒNG KHÁM
• Ảnh hưởng chất lượng sống – làm việc
• Nữ:nam = 2:1
• Tuổi: 20 – 50 tuổi
Trang 75SINH LÝ BỆNH - IBS
• NHIỀU YẾU TỐ PHỐI HỢP :
• Thay đổi vận động ruột non –ruột già
• Tăng nhạy cảm của ống tiêu hóa
• Rối lọan tống đẩy hơi trong ống tiêu hóa
• Dị ứng và không dung nạp thức ăn
• Rối lọan hệ vi khuẩn đường ruột
• Rối lọan điều hòa từ trung khu TK cao cấp
• Vai trò các yếu tô tâm lý, lo âu, trầm cảm
• Vai trò của tình trạng viêm mãn tính vi thể
Trang 76SINH LYÙ BEÄNH IBS
Trang 77BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - IBS
• ĐAU BỤNG / KHÓ CHỊU Ở BỤNG :
• TIÊU CHẢY : thường gặp
• TÁO BÓN : ĐI CẦU < 3 LẦN/ TUẦN
• TÁO BÓN / XEN KẼ TIÊU CHẢY
• CHƯỚNG BỤNG
• CẢM GIÁC ĐI CẦU KHÔNG HẾT
Trang 78CẬN LÂM SÀNG - IBS
• XN MÁU :
• CTM, VS, ĐƯỜNG, TSH , ION ĐỒ : BT
• IDR (-)
• XN PHÂN : FOBT (-), KSTĐR (-)
• CHẨN ĐÓAN HÌNH ẢNH
• XQ ĐẠI TRÀNG : BT , CO THẮT
• SOI ĐẠI TRÀNG : BT
Trang 79NỘI SOI : ĐẠI TRÀNG BÌNH THƯỜNG
Trang 80CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - IBS
• LÀ CHẨN ĐÓAN LOẠI TRỪ
• DỰA VÀO 2 ĐẶC ĐIỂM SAU :
• THỎA ĐIỀU KIỆN TIÊU CHUẨN ROME II
• KHÔNG CÓ DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG
Trang 81TIÊU CHUẨN ROME III
• TRONG 3 THÁNG QUA CÓ ÍT NHẤT 3 NGÀY/ THÁNG BN CÓ ĐAU HOẶC KHÓ CHỊU Ở BỤNG KÈM THEO ÍT NHẤT 2 TRONG 3 DẤU HIỆU SAU :
• Cải thiện sau đi cầu
• Khởi phát kèm thay đổi số lần đi cầu
• Khởi phát kèm thay đổi hình dạng, tính chấtcủa phân
• TRIỆU CHỨNG KHỞI PHÁT ÍT NHẤT 6 THÁNG
Trang 82DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG
Khởi phát tuổi > 50 Thăm trực tràng có máu
Có máu / phân Mass / bụng
Sốt Có dấu tắc ruột / bán tắc Triệu chứng nhiều về đêm Suy kiệt
Tiêu chảy liên tục Tuyến giáp to, run chi, mắt
lộ, phù niêm Táo bón nặng kéo dài Viêm khớp cấp Dịch tể học : VS kém, lao
Gia đình : polyp , K ĐT ÓI TÁI DIỄN, NGHẸN TIẾN TRIỂN
Trang 83ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
• Giải thích trấn an bệnh nhân
• Tâm lý liệu pháp, thư giãn
• Chế độ ăn uống :
• Cần kiêng : Đồ béo, Đồ sống, rau tươi, RƯỢU
• Hiệu quả : 10 – 60%
• BN cần chú ý các thức ăn gây khởi phát triệu chứng TRÁNH
Trang 84ĐIỀU TRỊ BẰNG THUỐC
• ĐIỀU TRỊ TRIỆU CHỨNG :
• TÁC ĐỘNG NHU ĐỘNG RUỘT Đau
• GIẢM TIÊU CHẢY
• Bảo vệ niêm mạc ruột, Hấp phụ nước và độc chất
• Dẫn xuất á phiện
• GIẢM TÁO BÓN : Nhuận trường thẩm thấu
• GIẢI LO ÂU – AN THẦN
• CHỐNG TRẦM CẢM
Trang 85THUỐC TÁC ĐỘNG NHU ĐỘNG RUỘT:
• Ức chế phó giao cảm :
• ATROPINE : Chỉ có dạng chích
• Dẫn xuất Atropine: Hyoscin (Buscopan), Tiemonium (Visceralgine)
• Tác dụng phụ : # Atropine
• CCĐ : Bí tiểu, Glaucoma
• GỈAM CO THẮT DO DÃN CƠ TRƠN :
• USA : no approval hiệu quả ??
• Ít tác dụng phụ , không có chống chỉ định
• Dẫn xuất Papaverin: Spasmaverin, Alverin (Meteospasmyl), drotaverin (Nospa), ……
• Fluoro-glucinol (SPASFON)
• Trimebutine (Debridat) : Điều hòa nhu động ruột