Tài liệu này bao gồm đầy đủ các dạng bài tập hóa luyện thi đại học, được soạn theo đề thi đại học hằng năm. bao gồm những kiến thức từ lớp 10 đến lớp 12, được phân dạng nên các em có thể dễ dàng ghi nhớ cũng như làm bài. các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó.
Trang 1LỚP 10 CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron.
Câu 2: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số proton và nơtron B số proton và electron
C số nơtron, electron và proton D số điện tích hạt nhân.
Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
Câu 4: Chọn cấu hình electron đúng ở trạng thái cơ bản?
A Số khối B Số nơtron C Số proton D Số electron
Câu 8: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên
Câu 11: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 28, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8, nguyên tố X là
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số
hạt không mang điện Nguyên tố B là
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 13: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số proton của nguyên tử
X nhiều hơn số proton của M là 38 CT của hợp chất trên là
Câu 15: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất có số khối 35 chiếm 75% Nguyên tử khối
trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai có số khối là
Trang 2Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử
của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng.Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim
loại
Câu 18: Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 19: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số
electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mứcoxi hóa duy nhất Công thức XY là
A AlN B MgO C LiF D NaF
Câu 20: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37
17 Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là35
17 Cl Thành phần % theo khối lượng của 37
17 Cl trong HClO4 là:
CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
2 Các tính chất biến đổi tuần hoàn.
Trang 3Lưu ý:
- Độ âm điện đặc trưng cho khả năng thu electron về phía mình khi hình thành liên kết hóa học.Nguyên tử nguyên tố càng hút electron mạnh thì độ âm điện lớn
- Về so sánh bán kính nguyên tử, ion:
+ Nguyên tử, ion có cùng số e: khi Z tăng → bán kính nguyên tử giảm
+ Nguyên tử, ion có cùng điện tích hạt nhân (cùng Z): số e tăng → bán kính nguyên tử tăng.+ Khi số lớp electron tăng → bán kính nguyên tử tăng
III CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT, HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIĐRO, HIĐROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH.
Câu 1: Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng
A số lớp electron B số electron hóa trị
Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo tăng dần
A Khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 3: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo tăng dần
A Khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII),
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 5: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 6: Số số nguyên tố thuộc chu kì 2, 4, 6 lần lượt là
A 8, 18, 32 B 2, 8, 18 C 8, 18, 18 D 8, 10, 18.
Câu 7: Chọn phát biểu không đúng
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng chu kì nhìn chung tương tự nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron lớp ngoài cùng nhìn chung bằng
nhau
D Tính chất của các nguyên tố trong cùng nhóm là tương tự nhau.
Trang 4Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trícủa nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hidro và oxi cao
nhất có dạng
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5
Câu 10: Anion X-và cation Y2+đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của cácnguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 11: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A N, P, O, F B P, N, F, O C N, P, F, O D P, N, O, F.
Câu 12: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li.
Câu 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
Câu 14: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N.
Câu 15: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ tráisang phải là:
A Z, X, Y B Y, Z, X C Z, Y, X D X, Y, Z.
Câu 16: Công thức phân tử hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp
chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng củanguyên tố X trong oxit cao nhất là
Trang 5Câu 18: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tốt Ytạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kimloại M là
Câu 19: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa
thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 20: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y
là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC Câu 1: Liên kết ion được tạo thành giữa 2 nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại và phi kim đều điển hình.
Câu 2: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa
hai nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron.
B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron.
C được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron.
D được tạo thành do sự cho nhận electron giữa chúng.
Câu 3: Loại liên kết trong phân tử khí hiđro clorua là liên kết
A cho - nhận B cộng hóa trị không cực C cộng hóa trị có cực D ion.
Câu 4: Điều kiện để tạo thành liên kết cho nhận là
A Nguyên tử cho còn dư cặp electron chưa tham gia liên kết, nguyên tử nhận có obitan trống.
B Hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện khác nhau.
C Hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện gần bằng nhau.
D Hai nguyên tử cho và nhận đều là những phi kim mạnh.
Câu 5: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B cộng hoá trị phân cực C ion D hiđro.
Câu 6: Chọn câu đúng
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron bị lệch về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Trang 6B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến
nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Câu 7: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro
Câu 8: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A HCl B NH3 C H2O D NH4Cl
Câu 9: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
D Na → Na+ + 1e; Cl + 1e → Cl-; Na+ + Cl- → NaCl
Câu 10: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A HCl, O3, H2S B O2, H2O, NH3 C H2O, HF, H2S D HF, Cl2, H2O.
Câu 11: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây được hình thành từ sự xen phủ trục p – p?
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử củanguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Ythuộc loại liên kết
Câu 13: Nhóm các phân tử đều chứa liên kết pi (π) là
A C2H4, CO2, N2 B O2, H2S, H2O C Br2, C2H2, NH3 D CH4, N2, Cl2
Câu 14: Những trường hợp sau các phân tử chỉ có liên kết sigma (σ) là
A Cl2, N2, H2O B H2S, Br2, CH4 C N2, CO2, NH3 D PH3, CCl4, SiO2.
Câu 15: Các chất mà phân tử không phân cực là:
A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2.
Câu 16: Chất nào sau đây có liên kết hidro giữa các phân tử?
A H2O, CH4 B H2O, HCl C SiH4, CH4 D PH3, NH3.
Câu 17: Hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
A Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng B Tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng.
C Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng D Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc.
Câu 18: Biết rằng các nguyên tử cacbon và oxi trong phân tử CO đều thỏa mãn quy tắc bát tử,
phân tử hợp chất này được tạo bởi
A Một liên kết phối trí và hai liên kết cộng hóa trị bình thường.
B Hai liên kết phối trí và một liên kết cộng hóa trị bình thường.
C Hai liên kết phối trí.
D Hai liên kết cộng hóa trị bình thường.
Câu 19: Phân tử nước có góc liên kết 104o5 là do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa
A sp B sp2 C sp3 D Không xác định được.
Trang 7Câu 20: Trong phân tử H2S có góc liên kết là 920 Vậy khi hình thành liên kết nguyên tử hidro vànguyên tử S
A Lai hóa sp B Lai hóa sp2 C Lai hóa sp3 D Không lai hóa.
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ Câu 1: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32-, SO42- lần lượt là
A -2, +4, +4, +6 B -2, +4, +6, +8 C +2, +4, +8, +10 D 0, +4, +3, +8
Câu 2: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò chất khử ?
A 2NH3 + 3CuO →t0 N2 + 3Cu + 3H2O B NH3 + HCl →NH4Cl
C 2NH3 + H2SO4 →(NH4)2SO4
D 3NH3 + AlCl3 + 3H2O →Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Câu 3: Trong phản ứng sau Cl2 + KOH →t0 KClO3 + KCl + H2O Clo đóng vai trò là
A vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B môt trường
Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 5: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 →2Ag2S + 2H2O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
D Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 6: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)
Phát biểu đúng là
A Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+ B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của
Cl2 C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính khử của Cl- mạnh hơncủa Br-
Câu 7: Cho các phản ứng sau:
(1) KCl + AgNO3 →AgCl + KNO3 (5) CaO + H2O →Ca(OH)2
(2) 2KNO3 →t0 2KNO2 + O2 (6) 2FeCl2 + Cl2 →t0 2FeCl3
(3) CaO + 3C →t0 CaC2 + CO (7) CaCO3 →t0 CaO + CO2
(4) 2H2S + SO2 →t0 3S + 2H2O (8) CuO + H2 →t0 Cu + H2O
Nhóm gồm các phản ứng oxi hóa khử là
A (2), (3), (4), (6), (8) B (2), (3), (4), (5), (6)
Trang 8C (2), (4), (6), (7), (8) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 8: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron
C nhường 13 electron D nhường 12 electron
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phảnứng oxi hoá - khử là
Câu 10: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là
Câu 11: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 12: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giátrị của k là
Câu 13: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y.
Câu 14: Cho phương trình phản ứng Al + HNO3 →Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ số
mol N2O và N2 là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là
A 23 : 4 : 6 B 46 : 2 : 3 C 20 : 2 : 3 D 46 : 6 : 9
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí
gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là
Câu 16: Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi
hóa thành NO2 rồi sục vào dòng nước có khí O2 để chuyển hết NO2 thành HNO3 Thể tích khí O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
Câu 18: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn
hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp khí A ở đktc là
Trang 9A 3,3737 lít B 1,369 lít C 2,737 lít D 2,224 lít
Câu 19: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2
(k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứngoxi hoá kim loại là :
A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so vớikhí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN Câu 1: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là.
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 2: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A CaO B dung dịch H2SO4 đậm đặc C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc.
Câu 3 : Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HF ?
A NaClO, NaOH, SiO2 B NaCl, SiO2 , NaAlO2
C NaNO3, Na2S NaClO D NaOH, Na2SO4, CO2
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố Halogen (F, Cl,
Br, I)
A Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron
B Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
C Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất
D Các hợp chất với hydro đều là hợp chất cộng hóa trị
Câu 5: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách.
A Cho Clo tác dụng với nước
B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng
D Cho Clo vào dd KOH loãng rồi đun nóng 1000C
Câu 6: Nếu cho 1 mol mỗi chất CaOCl2 , KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng
dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Câu 7: Cho sơ đồ sau NaX + H2SO4 đặc, t0 → NaHSO4 + HX Hãy cho biết NaX có thể làchất nào sau đây
A NaCl, NaI B NaF, NaCl C NaF, NaCl, NaBr D NaF, NaCl, NaBr,
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Trang 10Câu 9: Cho kalipemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu được một chất khí màu vàng lục.
Dẫn khí thu được vào dd KOH đã được đun nóng ở 1000C thu được dd chứa 2 chất tan Chất tantrong dung dịch thu được là
A KCl và KOH B KCl và KClO C KCl và KClO3 D KCl và KClO4
Câu 10: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau :
KI, HI, AgNO3, Na2CO3
Biết rằng :
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa
- Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại
- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
− T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B KI, AgNO3, Na2CO3, HI
C HI, AgNO3, Na2CO3, KI D HI, Na2CO3, KI, AgNO3
Câu 11: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g
NaCl Khối lượng khí clo đã sục vào là
A 7,1 gam B 14,2 gam C 1,42 gam D 0,71 gam
Câu 12 : Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl thì thu
được dung dịch A và 4,48 lít H2.Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 26,7 gam B 19 gam C 26,3 gam D 2,63 gam
Câu 13 : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản A p
gam kim loại R tác dụng hết với Cl2 thu được 4,944p gam muối clorua R là kim loại
Câu 15 : Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2g/ml) Khối lượng
dung dịch HCl đã dùng là
A 55,0 gam B 182,5 gam C 180,0 gam D 100,0 gam
Câu 16: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên
tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dungdịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp banđầu là
Câu 17 : Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,3 mol Cl2 (xúc tác), rồi lấy sản phẩm hòa tan vào 192,7
gam nước được dung dịch X Lấy 50 gam dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 thấy tạo thành 7,175 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 bằng
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1
: 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dungdịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 11Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dd HCl
1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong Xlà
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca
Câu 20: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân
hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụngvừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH Câu 1: Để thu khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào ?
A Rời chỗ nước B Rời chỗ không khí và ngửa bình
C Rời chỗ nước, rời chỗ không khí và úp bình D Rời chỗ không khí và úp bình
Câu 2: Không được rót nước vào H2SO4 đặc vì:
A H2SO4 đặc khi tan trong nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước sôi bắn rangoài, rất nguy hiểm
B H2SO4 đặc rất khó tan trong nước
C H2SO4 tan trong nước và phản ứng với nước
D H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa nước tạo ra oxi
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. B nhiệt phân Cu(NO3)2.
C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 5: Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2 ?
A SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc B SO2 nặng hơn không khí
C SO2 tan nhiều trong nước hơn HCl D SO2 hoá lỏng ở –10 oC
B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4 C dung dịch CuSO4 D nước
Câu 7: Lưu huỳnh vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
A S + O2 → SO2 B S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C S + Mg → MgS D S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Câu 8: Cho các phản ứng sau :
(1) SO2 + H2O → H2SO3 (2) SO2 + CaO → CaSO3
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2 ?
A Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hoá
Trang 12C Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S
D Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử
Câu 9: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 10: Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân hoàn toàn KMnO4,
KClO3, KNO3, CaOCl2 (hiệu suất bằng nhau) Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là :
Câu 11: Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hiđro là 20 Thành
phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Khí
sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đâyđúng ?
A a =11,95 gam B a = 23,90 gam C a = 57,8 gam D a = 71,7 gam
Câu 13 : Cho sơ đồ sau: chất X + H2SO4 đặc, nóng → … + SO2 +
Với k = nSO2/nX Hãy cho biết với X là Fe, FeS và FeS2 thì X, Y tương ứng với các giá trị nàosau đây?
A 1 ; 4 ; 7 B 1 ; 3 ; 7,5 C 1,5 ; 4 ; 7,5 D 1,5 ; 4,5 ; 7,5
Câu 14 : Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Cu trong không khí thu được 20,4 gam hỗn hợp Y
gồm 3 oxit kim loại Xác định thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa hết 20,4 gamhỗn hợp Y
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) bằng 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Sau
phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,70 B 19,53 C 32,55 D 26,04
Câu 16: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất
rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng củaKMnO4 trong X là:
Câu 17: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để
trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm vềkhối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 18: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro l à 19,2 Hỗn hợp B gồm H2 và CO có
tỉ khốiso với hiđro là 3,6 Thể tích khí A (đktc) cần d ùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí B là
Trang 13A 9,3 lít B 28,0 lít C 22,4 lít D 16,8 lít.
Câu 19: Nung m gam bột Cu trong oxi thu đ ược 49,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu,
CuO v à Cu2O Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 8,96 lít SO2 duy nhất (đktc).Giá trị của m là
A 19,2 B 29,44 C 42,24 D 44,8.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch
H2SO4 đặc nóng (dư) Sau ph ản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) v à dung dịch chứa 6,6 gam hỗn h ợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X l
Câu 3: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe.
C thay đổi áp suất của hệ D thay đổi nhiệt độ.
Câu 4: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ.
Câu 5: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ¬ → CO2 (k) + H2 (k) ;∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng
áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5).
Câu 6: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI (k)
(2) 2SO2 (k) + O2 (k) ¬ → 2SO3 (k) (3)2NO2 (k) ¬ → N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
t t t t
Trang 14A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 7: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO (k) 2 ¬ → N O (k)2 4
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ∆ H > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 8: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI (k); ΔH
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
C tăng nhiệt độ của hệ D giảm áp suất chung của hệ.
Câu 9: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
A 6,80.10-4 mol/(l.s) B 2,72.10-3 mol/(l.s) C 1,36.10-3 mol/(l.s) D 6,80.10-3 mol/(l.s)
Câu 10: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali
clorat, người ta dùng các biện pháp sau đây:
(1) Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2)
(2) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi
(4) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan
Nhóm gồm các biện pháp được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng là
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4).
Câu 11: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ¬ t ,xt 0 → 2SO3 (k); phản ứng thuận là phảnứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 12: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml
khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5, 0.10−4 mol/(l.s) B 5, 0.10−5 mol/(l.s) C 1, 0.10−3 mol/(l.s) D 2, 5.10−4 mol/
(l.s)
Câu 13: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độtrung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là
Trang 15Câu 14: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nóirằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
B Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
C Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
D Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
Câu 15: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên
thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần
A 2,0 B 3,0 C 4,0 D 2,5
Câu 16: Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) ¬ → 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợpkhí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 17: Xét cân bằng: N2O4 (k) ¬ → 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cânbằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần
Câu 18: Cho các cân bằng sau:
Câu 19: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ
tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là
Câu 20: Hoà tan hoàn 1 miếng Zn trong dung dịch HCl Nếu thực hiện phản ứng ở 20oc thì hết 27phút Nếu thực hiện phản ứng ở 40oc thì hết 3 phút Nếu thực hiện phản ứng ở 55oc thì hết thờigian là :
A 134,64 giây B 314 giây C 34,64 giây D 54,64 giây.
LỚP 11
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
Trang 16A HCl → H+ + Cl- B CH3COOH CH3COO- + H+
C H3PO4 → 3H+ + 3PO43- D Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:
A NaHSO4 + BaCl2 → BaCl2 + NaCl + HCl B 2NaHSO4 + BaCl2 → Ba(HSO4)2 + 2NaCl
C NaHSO4 + NaHCO3 → Na2SO4 + H2O + CO2 D Ba(HCO3)2+NaHSO4→BaSO4+NaHCO3
Câu 4: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol).Giá trị của x là
A 0,05 B 0,075 C 0,1 D 0,15.
Câu 5 Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4 ?
Câu 6: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
A giấy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ
Câu 7: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Côcạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2.
Câu 8: Hòa tan a gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 150g dung dịch CuSO4 10% thu được dung dịch
mới có nồng độ 43,75% Giá trị của a là
Câu 9: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượtlà
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33
C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23.
Câu 10: Câu 34 Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch
B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là baonhiêu để được dung dịch có pH = 13
A 11: 9 B 9 : 11 C 101 : 99 D 99 : 101.
Câu 11: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.
Câu 12: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến
khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì được 1,02g chất rắn.Thể tích dd HCl 0,1M dã dùng là:
A 0,7 lít B 0,5 lít C 0,6 lít D 0,55 lít.
Trang 17Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được
dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch Xthu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
A 0,02M B 0,04M C 0,03M D 0,015M.
Câu 14: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí(đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chấttan trong dung dịch E bằng
A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.
Câu 15:Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thêm từ từ
m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
A.87,6 B 175,2 C 39,4 D 197,1.
Câu 16: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng
xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 17: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a;
dung dịch H2SO4 có pH = b; dung dịch NH4Cl có pH = c và dung dịch NaOH có pH = d Nhậnđịnh nào dưới đây là đúng ?
A d<c<a<b B c<a<d<b C a<b<c<d D b<a<c<d.
Câu 18 Dung dịch X chứa các ion: 0,06 mol K+, x mol Cl-, y mol CO32-, 0,08 mol Na+, 0,06 molNH4+ cô cạn dung dịch thu được 11,48 gam muối khan, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thuđược m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Giá trị của m và V là
A 15,76 g và 1,344 lít B 15,76 g và 1,792 lít
C 11,82 g và 1,344 lít D 11,82 g và 1,792 lít
Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung
dịch X Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí ( đktc) thoát ra Giá trị của a là:
A 1,5M B 1,2M C 2,0M D 1,0M.
Câu 20: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A,
kết tủa B và dung dịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dungdịch Y có nồng độ % cuả NaCl là 1,138% Giá trị của m là ?
A 140 gam B 113,2 gam C 176,0gam D 160 gam
CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO
Câu 1: Trong các phát biểu sau
1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là ns2 np3
2 Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng dần từ N → Bi
3 Nitơ chỉ có số oxi hoá âm trong những hợp chất với hai nguyên tố: O và F
4 Liên kết ba trong phân tử N2 bền và N2 nhẹ hơn không khí
5 NH3 có tính bazơ do trong phân tử còn cặp electron chưa tham gia liên kết
Trang 186 Tất cả các muối amoni đều là chất tan, chất điện li mạnh và kém bền với nhiệt
7 HNO3 đặc nguội thụ động kim loại Al, Fe, Cu
8 Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho trắng
Số phát biểu sai là:
Câu 2: Dãy nào sau đây số oxi hoá của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A NO < N2O <NH3 <NO3 - B NH3 < N2 <NO2 -<NO <NO3
-C NH4+ < N2 <N2O<NO <NO2-<NO3- D NH3 < NO <N2O<NO2<N2O5
Câu 3: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 →t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2→t o 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO3 →t o 2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3→t o 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Câu 4: Các nhận xét sau :
1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P
3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4
4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phânbón chứa K
5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3
6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Số nhận xét đúng
Câu 5: Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HCl và NaNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?
A Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra
B Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dung dịch hóanâu trong không khí
C Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm
D Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm
Câu 6: nhận định nào sau đây đúng đối với phản ứng :
Fe2+ + 2H+ + NO3-→ Fe3+ + NO2↑ + H2O
A Fe2+ bị oxi hoá và H+ bị khử
B Fe2+ bị oxi hoá và N+5 trong NO3- bị khử
C Fe2+ và H+ bị oxi hoá, NO3- bị khử
D Fe2+ bị khử và N+5 trong NO3- bị oxi hoá
Câu 7: Nếu thêm NH3 vào hệ cân bằng của pứ:
N2 + 3H2 ↔ 2NH3+ Q
thì cân bằng sẽ thay đổi thế nào ?
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Không thay đổi trạng thái cân bằng
D Không dự đoán được
Trang 19Câu 8: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dd HNO3 dư, ta thu được dd chứa các ion sau
Câu 10: Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy
khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
Câu 11: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O
C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Câu 12: Khi thể tích bình phản ứng tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng :
2NO + O2 ↔ 2NO2
thay đổi ra sao ?
A Giảm đi 4 lần B Giảm đi 8 lần C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 8 lần
Câu 13: Có 3 dd đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là: MgCl2, NH4Cl, NaCl Dùng cách nào dưới đây
để có thể nhận được mỗi lọ đựng dd gì ?
Câu 14: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khichưa dùng đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D Có thể để P trắng ngoài không khí
Câu 15: Xét hai trường hợp :
a, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M (loãng)
b, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M(loãng) Các phảnứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng t0, p Tỉ lệ số mol khí NO sinh ra trong haitrường hợp a và b là :
Câu 16: So sánh hai hợp chất NO2 và SO2 Vì sao chất thứ nhất có thể đime hoá tạo thành N2O4trong khi chất thứ hai không có tính chất đó?
A Vì nitơ có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh
B Vì nguyên tử N trong NO2 còn một electron độc thân
C Vì nguyên tử N trong NO2 còn một cặp electron chưa liên kết
D Một nguyên nhân khác
Trang 20Câu 17: Trộn 1,5 lít NO với 5 lít không khí Thể tích NO2 và thể tích hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng lần lượt là : (Biết : O2 chiếm 1/5 thể tích không khí; phản ứng xảy ra hoàn toàn; thể tíchcác khí đo trong cùng điều kiện)
A 1,5 lít; 5,75 lít B 2 lít; 5,5 lít C 1,5 lít; 5,5 lít D 2lít; 7,5 lít
Câu 18: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trịcủa m là
Câu 19: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali)
được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loạiphân kali đó là:
Câu 20: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm
400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắnđến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:
A 0,48 mol B 0,58 mol C 0,56 mol D 0,4 mol
CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào :
A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và CaO D Than hoạt tính
Câu 2: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?
Câu 3: Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 4: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ?
A Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.
B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
Câu 5: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyênnhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 6: Các bon và silic đều có tính chất nào sau đây giống nhau :
A Đều phản ứng được với NaOH B Có tính khử và tính oxi hóa
C Có tính khử mạnh D Có tính oxi hóa mạnh
Câu 7: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 8: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
Trang 21A 2C + Ca →t CaC2 B C + 2H2xt t, →CH4
C C + CO2 →t0 2CO D 3C + 4Al →t0 Al4C3
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra là:
Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl (1)
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O (2)
Na2CO3 + 2 HCl → 2NaCl + CO2 + H2O (3)
A (1) trước; (2) sau B (2) trước ; (1) sau C Chỉ (3) xảy ra D Tất cả đều đúng
Câu 10: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều
tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do:
A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
C Chúng có cấu tạo khác nhau.
D Kim cương cứng còn than chì thì mềm.
Câu 11: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
Câu 12: Chọn phương trình hóa học viết đúng trong các phương trình dưới đây.
A CO + Na2O → 2Na + CO2 B CO + MgO → Mg + CO2
C 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 D 3CO + Al2O3 → 2Al +3CO2
Câu 13: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt
các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga.
Câu 14: Khi cho dư khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước và kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ
tan Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:
Câu 15: Chất X có một số tính chất sau:
- Tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh
- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2 Vậy X là:
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl bằng
bình kíp Để thu được CO2 tinh khiết, người ta cho sản phẩm khí thu được lần lượt đi qua các bìnhnào sau đây?
A NaOH và H2SO4 đặc B NaHCO3 và H2SO4 đặc.
C H2SO4 đặc và NaHCO3 D H2SO4 đặc và NaOH.
Câu 17: Chỉ dùng thêm cặp chất nào dưới đây để phân biệt được 4 chất rắn trắng, đựng trong
bốn lọ mất nhãn là : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4
A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và Cu(NO3)2 D H2O và BaCl2.
Trang 22Câu 18: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấyđều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy
có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a + b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b).
Câu 19: Sục 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,32 M thu được dung dịch X.
Rót 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,32 M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X thu được 7,88 gamkết tủa và dung dịch Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 20: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim
loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khíSO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3CH2OH.
A CH3-O-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CHO D CH3-COOH
Câu 5: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Câu 8: Ancol metylic có công thức CH3OH Ancol etylic là chất đồng đẳng kế tiếp của ancol
metylic Công thức của ancol etylic là
Câu 9: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau.
Trang 23A CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3
B CH2=CH-CH3 và CH3-CH2-CH3
C CH3-CHO và CH3-COOH
D CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NH2
Câu 10: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31,0.
Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?
Câu 11: Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất X (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 224 ml khí
CO2 (đktc) và 0,18 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với hidro là 30 Công thức phân tử của X là
Câu 13: Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10 là
Câu 14: Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T) Các
chất đồng đẳng của nhau là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm: 4,62 gam
CO2; 1,215 gam H2O và 168 ml N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với không khí không vượt quá 4.Công thức phân tử của X là
A C5H5N B C6H9N C C7H9N D C6H7N.
Câu 16: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó phân tử khối của Z
gấp đôi phân tử khối của X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dungdịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là
Câu 17: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2,
C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là
A CH3COOCH3 B HOCH2CHO C CH3COOH D HCOOCH3.
Câu 18: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo (chứavòng benzen) ứng với công thức phân tử của X là
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 19: Người ta đốt cháy 4,55 gam chất hữu cơ X bằng 6,44 lít O2 (dư) Sau phản ứng thu được
4,05 gam nước và 5,6 lít hỗn hợp khí gồm: CO2, N2 và O2 còn dư Các thể tích đo ở đktc Dẫn hỗnhợp khí này đi qua dung dịch NaOH (dư) thì còn lại hỗn hợp khí có tỉ khối đối với hiđro là 15,5
X có CTPT với CTĐGN CTPT của X là
Câu 20: Hỗn hợp khí X chứa C3H8 và CxHyN Lấy 6 lít X trộn với 30 lít oxi (dư) rồi đốt Sau phản
ứng thu được 43 lít hỗn hợp gồm hơi nước, khí cacbonic, nitơ và oxi còn dư Dẫn hỗn hợp này
Trang 24qua H2SO4 đặc thì thể tích khí còn lại 21 lít, sau đó cho qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 7 lít.Các thể tích đo ở cùng điều kiện Số lượng CTCT ứng với CxHyN là
CHƯƠNG 6 : HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.
Câu 2: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 3: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop trong trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B Phản ứng trùng hợp của anken.
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 4: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A C4H6 và C5H10 B C4H4 và C5H8 C C4H6 và C5H8 D C4H8 và C5H10.
Câu 5: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A Buta-1,3-đien B Penta-1,3- đien C Stiren D Vinyl axetilen.
Câu 6: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
Câu 11: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung
dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là:
Câu 12: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?
A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en.C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en.
Câu 13: X là một hiđrocacbon khí (ở đktc), mạch hở Hiđro hoá hoàn toàn X thu được hiđrocacbon
no Y có khối lượng phân tử gấp 1,074 lần khối lượng phân tử X Công thức phân tử X là
Trang 25Câu 14: 4 gam một ankađien X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M CTPT X là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23
gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa Công thức phân
tử của X là
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken
nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích
đo ở cùng điều kiện) là:
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13.Công thức cấu tạo của anken là:
A CH3CH=CHCH3.B CH2=CHCH2CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một ankađien X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng
là 23 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa Công thứcphân tử của X là
Câu 19: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần
áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước.Công thức phân tử của X là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất
xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấykhối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tíchO2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN HỆ
THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON Câu 1: Trong phân tử benzen:
A 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
B 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Trang 26Câu 4: Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a Đối với naptalen, giá trị của n và a lần
lượt là:
A 10 và 5 B 10 và 6 C 10 và 7 D.10 và 8
Câu 5: iso-propyl benzen còn gọi là:
A.Toluen B Stiren C Cumen D Xilen.
Câu 6: C7H8 có số đồng phân thơm là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 7: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
Câu 8: Cho các chất: (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen.
Trong số đó có bao nhiêu chất là hiđrocacbon thơm là:
A 6 B 4 C 3 D 5.
Câu 9: Benzen → A → o-brom-nitrobenzen Công thức của A là:
A nitrobenzen B brombenzen
C aminobenzen D o-đibrombenzen
Câu 10: A có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra
ancol 2 chức 1 mol A tác dụng tối đa với:
A 4 mol H2; 1 mol brom B 3 mol H2; 1 mol brom
C 3 mol H2; 3 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom.
Câu 11: A là hiđrocacbon có %C (theo khối lượng) là 92,3% A tác dụng với dung dịch brom dư
cho sản phẩm có %C (theo khối lượng) là 36,36% Biết MA < 120 Vậy A có công thức phân tử là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2
(đktc) Công thức phân tử của A là:
A C9H12 B C8H10 C C7H8 D C10H14
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O (lỏng).
Công thức của CxHy là:
A C7H8 B C8H10 C C10H14 D C9H12
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A, thu được m gam H2O Công thức phân tử của
A (150 < MA < 170) là:
A C4H6 B C8H12 C C16H24 D C12H18
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2
(đktc) Công thức phân tử của A là:
A C9H12 B C8H10 C C7H8 D C10H14
Câu 16: Đốt 0,13 gam mỗi chất A và B đều cùng thu được 0,01 mol CO2 và 0,09 gam H2O Tỉ
khối hơi của A so với B là 3; tỉ khối hơi của B so với H2 là 13 Công thức của A và B lần lượt là:
A C2H2 và C6H6 B C6H6 và C2H2 C C2H2 và C4H4 D C6H6 và C8H8
Câu 17: A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ
khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3 Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng C không
Trang 27làm mất màu nước brom Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịchnước vôi trong dư Khối lượng bình tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 21,2 gam B Tăng 40 gam C Giảm 18,8 gam D Giảm 21,2 gam.
Câu 18: 1,3 gam chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4,4 gam CO2 và 0,9 gam H2O Tỉ khối
hơi của A đối với oxi là d thỏa mãn điều kiện 3<d<3,5 Công thức phân tử của A là:
A C2H2 B C8H8 C C4H4 D C6H6
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9.Biết MA < 150 A có công thức phân tử là
A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2.
Câu 20: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và30,36 gam CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C6H6 ; C7H8 B C8H10 ; C9H12 C C7H8 ; C9H12 D C9H12 ; C10H14.
DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL
Câu 1: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là
A benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua.
B benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en.
C phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en
Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
C CnH2n + 2Ox D CnH2n + 2 – x (OH)x.
Câu 5: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Câu 6: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào?
A HOC6H4CH2OH B ClC6H4CH2OH C HOC6H4CH2Cl D KOC6H4CH2OH.
Câu 7: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?
Trang 28Câu 9: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
Câu 10: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?
Câu 11: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37 Cho X tác dụng với
H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất X là
Câu 12: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về
khối lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là
A pentan-2-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D
2-metylpropan-2-ol
Câu 12: Pha a gam ancol etylic (d = 0,8 g/ml) vào nước được 80 ml ancol 25o Giá trị a là
Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 15: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH
(d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Số chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
Câu 16: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng
Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Công thức của ancol A là
Câu 17: Ancol A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã dùng Đốt cháy hoàn toàn
A được mCO2 = 1,833mH2O A có cấu tạo thu gọn là
Câu 18: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 19: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất
thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 molCH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 20: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư
và nước Cho X tác dụng với Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có80% ancol bị oxi hóa)
Trang 29A 13,8 gam B 27,6 gam C 18,4 gam D 23,52 gam.
CHƯƠNG 9 : ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m Các giá trị n, a, m lần lượt
Câu 3: Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tên gọi khác.
Câu 4: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
Câu 5: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
Câu 7: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là C5H10O ?
Câu 8: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T) Dãy
gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X Câu 9: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 10: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đơn chức được 16,65 gam axit tương ứng (H = 75%).
Anđehit có công thức phân tử là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 (đktc) Hấp
thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dungdịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử A là
Câu 12: X, Y, Z, T là 4 anđehit no hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốt
cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dưthấy khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A tăng 18,6 gam B tăng 13,2 gam C Giảm 11,4 gam.D Giảm 30 gam.
Trang 30Câu 13: Cho m gam ancol đơn chức no (hở) X qua ống đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi phản
ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được (gồm hơianđehit và hơi nước) có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị m là
A 1,2 gam B 1,16 gam C 0,92 gam D.0,64 gam.
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng
Ag tạo thành là
A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam.
Câu 15: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của
giấm là 1 g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là
Câu 16: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch
gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.Công thức phân tử của X là
Câu 17: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X.
Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M A, B lần lượt là
A Axit propionic, axit axetic B axit axetic, axit propionic.
C Axit acrylic, axit propionic D Axit axetic, axit acrylic.
Câu 18: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 ml
dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 3,54 gam B 4,46 gam C 5,32 gam D 11,26 gam.
Câu 19: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc
AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằngdung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Câu 20: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và
có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X).Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếuđun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thuđược là
LỚP 12
Trang 31CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
D Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 2: Cho vào 2 ống nghiệm , mỗi ống khoảng 2 ml etylaxetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1
ml dung dịch H2SO4 20%, thêm vào ống thứ hai 2 ml NaOH 30% Lắc đều cả 2 ống nghiệm.Lắpống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong 5 phút Hiện tượng thu được sẽ là:
A Ở ống nghiệm 1 , chất lỏng phân thành 2 lớp; ở ống nghiệm 2 chất lỏng thành đồng nhất
B Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều phân thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
D Ở ống nghiệm 1 chất lỏng thành đồng nhất; ở ống nghiệm 2 chất lỏng phân thành 2 lớp
Câu 3:Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;
(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5
Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6), (7)
C (1), (2), (3), (5), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 4: Chỉ ra câu nhận xét đúng :
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic có cùng số cac bon
C Các este đều nặng hơn nước, khó tan trong nước
D Các este tan tốt trong nước, khó tan trong dung môi hữu cơ
Câu 5:Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:
A HOCH2CH2COOH B HOOC-CH3 C HCOOCH3 D.OHC-CH2OH
Câu 6: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường a xit thu được
A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anđehit axetic
B axit axetic và ancol etylic D axit axetat và ancol vinylic
Câu 7: Khi thủy phân một triglyxerit thu được Glixerol và muối của các axit stearic , oleic,
CTCT có thể có của triglyxerit là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể
tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của
3 muối lần lượt là:
Trang 32A CH2=CH-COONa, HCOONa, CH≡C-COONa.
B CH3-COONa, HCOONa, CH3-CH=CH-COONa.
C HCOONa, CH≡C-COONa, CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa
Câu 10: X là este tạo từ ancol no đơn chức mạch hở và axit hữu cơ no mạch hở X không tác
dụng với Na Trong phân tử X có chứa 2 liên kết π Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhấtvới X ?
D.CnH2n(COOCmH2m+1)2
Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 12: Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối
natri Công thức cấu tạo của E có thể là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 13: Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89gam tristearin
(glixerol tristearat) Giá trị m là
A 84,8gam B 88,4gam C 48,8gam D 88,9gam
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗnhợp X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Công thứccấu tạo chính xác của A và B là
A CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 B CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 15: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa
85% natri stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%
A 1,500 tấn B 1,454 tấn C 1,710 tấn D 2,012 tấn
Câu 16 : Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở
140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
A 4,05 B 8,10 C 18,00 D 16,20
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điềukiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,88 B 10,56 C 6,66 D 7,20.
Câu 19: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng
NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
A 32,36 gam B 31,45 gam C 30 gam D 31 gam
Trang 33Câu 20: Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2 Đun nóng X trong dd NaOH thu được 2 muối
đều có phân tử khối > 100 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu đồng phân thỏa mãn cho X
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT Câu 1: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng ?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành mộtmạch dài không phân nhánh
B.Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm –CHO
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có 5nhóm -OH ở vị trí kề nhau
D Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng cấu tạovòng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Fructozơ tồn tại ở dạng rắn, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat.
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol.
Câu 3: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại
đường nào?
Câu 4: Nhận xét nào sau ðây không đúng về tinh bột?
A Là chất rắn màu trắng, vô định hình.
B Có phản ứng tráng bạc.
C Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin.
D Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ.
Câu 5: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B.(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n D.(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
Câu 6: Cho một số tính chất : có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; tan trong nước Svayde (3) ;
phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4) ; tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bịthuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (2), (3), (4) và (5) B (1), (3), (4) và (6)
C (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 7: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước
C Thành phần phân tử D Cấu trúc mạch phân tử
Câu 8: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A Ðều được lấy từ củ cải đường
B Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Ðều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3
Trang 34D Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam.
Câu 9: Cho một số tính chất:
(1) là polisaccarit (2) là chất kết tinh, không màu
(3) khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
(4) tham gia phản ứng tráng gýõng (5) phản ứng với Cu(OH)2
Các tính chất của saccarozõ là
A (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5).
Câu 10: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun
nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ
B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột
D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ
Câu 11: Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần
dùng một thuốc thử là
A Cu(OH)2/ OH- B [Ag(NH3)2]OH C Nước brom D Kim loại Na
Câu 12: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi
trong dư thu được m gam kết tủA Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% giá trị của m là
A 400 B 320 C 200 D 160
Câu 13: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn
hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần %theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A 76,84%; 23,16% B 70,00%; 30,00%.
C 77,84%; 22,16% D 77,00%; 23,00%.
Câu 14: Khối lượng glucozơ cần dùng dể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 gam B 1,44 gam C.22,5 gam D 14,4 gam
Câu 15: Khối lượng đồng (II) hiđroxit phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 9 gam glucozơ là:
A.1,225 gam B 4,9gam C.10,80 gam D 21,6 gam
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu
nước brom là
A glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ B axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic.
C axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in D propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng:
→D →t p xt o, , EChất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A Cao su Buna B Buta-1,3-đien C axit axetic D polietilen
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.
Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt60% là
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
Trang 35Câu 19: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic,
toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất
mỗi giai đoạn là 80% thì giá trị m là
A 949,2 B 607,6 C 1054,7 D 759,4
Câu 20: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu
được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phảnứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
A 50% B 72,5% C 55,5% D 45%
CHƯƠNG 3: AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
A Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – là chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Câu 2: Khi thủy phân polipeptit sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH
CH2COOH CH2-C6H5 CH3
Số amino axit khác nhau thu được là
Câu 3: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được
các đipetit: Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val Câu 4: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 5: Điều nào sau đây SAI?
A Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu.
B Các amino axit đều tan được trong nước.
C Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là
số lẻ
D Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
Câu 6: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Trang 36Câu 7: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
A FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, Na2CO3
B Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng.
C FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng, CH3COOH
D Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic và lòng trắng
trứng ta dùng:
Câu 12: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
A Dung dịch NaOH B Giấy quỳ tím C Dung dịch phenolphtalein D Nước brom
Câu 13: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng
100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M
và thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cầndùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức của X là
Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 mldung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm NH3, CH5N, C2H7N biết số mol NH3 bằng số mol C2H7N đem đốt
cháy hoàn toàn thu được 20,16 lit CO2(đktc) và x mol H2O Vậy giá trị của m và x là
A 13,95g và 16,20g B 16,20g và 13,95g
C 40,50g và 27,90g D 27,90g và 40,50g
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X là este tạo bởi axit glutamic (axit α- amino glutaric) và một ancol bậcnhất Để phản ứng hết với 37,8 gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo thugọn của X là
A C2H3(NH2)(COOCH2- CH3)2 B C3H5(NH2)(COOCH2- CH2- CH3)2
Trang 37C C3H5(NH2)(COOH)(COOCH2- CH2- CH3) D C3H5NH2(COOH)COOCH(CH3)2
Câu 18: Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu
được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan.CTCT phù hợp của X là
A CH3COOCH2NH2 B C2H5COONH4
C CH3COONH3CH3 D Cả A, B, C
Câu 19: Cho 0,15 mol H2NC3H 5(COOH) 2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thuđược dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sốmol NaOH đã phản ứng là
Câu 20: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở
Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thuđược 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2trong phân tử Giá trị của M là
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Câu 1 : Khái niệm đúng về polime là
A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn
B Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn
C Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành
Câu 2 : Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime
A Tri stearat glixerol B Nhựa bakelit C Cao su D Tinh bột Câu 3 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang.
C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 4: Chất có công thức cấu tạo sau được tạo thành từ phản ứng
A CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-C6H5 B CH2=CH2 và CH2=CH-CH2-CH2-C6H5
C CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-C6H5 D CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-C6H5
Câu 5 : Tơ nilon – 6,6 là:
A Hexaclo xiclohexan B Poliamit của axit ađipic và hexametylendiamin
C Poliamit củaε - aminocaproic D Polieste của axit ađipic và etylenglycol
Câu 6: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
A amilozơ B glicogen C cao su lưu hóa D xenlulozơ
Câu 7: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1.
X là polime nào dưới đây ?
( CH2 - CH=CH-CH2-CH2-CH )n
C6H5
Trang 38A Polipropilen B Tinh bột
C Polivinyl clorua (PVC) D Polistiren (PS)
Câu 8: Để giặt áo len (lông cừu) cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ?
A Xà phòng có tính bazơ B Xà phòng có tính axit
C Xà phòng trung tính D Loại nào cũng được
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A PVA bền trong môi trường kiềm khi đun nóng
B Tơ olon được sản xuất từ polome trùng ngưng.
C Tơ nilon -6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit
ađipic
D Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrylonitrin được cao su buna-N.
Câu 10: Nhóm các vật liệu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A Cao su buna-S, tơ lapsan, tơ axetat B Tơ enang, thuỷ tinh hữu cơ, PE
C Poli(vinyl clorua), nhựa rezol, PVA D Polipropilen, tơ olon, cao su buna
Câu 11: Xenlulozơ điaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn
giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là
A C3H4O2 B C10H14O7 C C12H14O7 D C12H14O5
Câu 12: Cho các polime: polietilen (1), poli(metylmetacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4),
poli(vinylaxetat) (5); tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dungdịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A (1),(4),(5),(3) B (1),(2),(5);(4) C (2),(5),(6), D (2),(3),(6);
Câu 13: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron
là 17176 u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 113 và 114 C 121 và 152 D 121 và 114 Câu 14: Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta
còn thu được m gam polime và 2,88 gam nước Giá trị của m là
A 7,296 gam B 11,40 gam C 11,12 gam D 9,120 gam
Câu 15: Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu
suất 90%?
A 13500n (kg) B 13500 g C 150n (kg) D 13,5 (kg)
Câu 16 : Phản ứng nào sau đây mạch polime bị thay đổi?
A Cao su Isopren + HCl → B PVC + Cl2 →as
C PVA + NaOH →t o D Nhựa Rezol →t o
Câu 17: Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Hỏi
cứ bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên
tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
Câu 18: Đem trùng hợp 10,8 gam đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và
buta-1,3-đien dư Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 10,2 g Br2 phản ứng.Vậyhiệu suất phản ứng là
Trang 39Câu 1: Câu nào sau đây không đúng:
A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7.
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
Câu 2: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :
A Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)
B Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13
C Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20)
D Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)
Câu 3: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiềutăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
Câu 5: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 6: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A Điện phân dung dịch MgCl2.
B Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
C Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy.
D Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
Trang 40Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn
mòn hóa học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
C Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong
không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 8: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
Câu 9: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 10: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng
B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Câu 11: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2,người ta dùng lần lượt các kim loại:
Câu 12: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so
với ban đầu 0,2 g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nước thu được m gam dd và một lượng khí thoát ra Giá
trị m là
A 198g B 200,2g C 200g D 203,6g
Câu 15: Ngâm một lá Zn trong dd có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zn
tăng 2,35% Khối lượng lá Zn trước phản ứng là
A 40g B 60g C 80g D 100g
Câu 16: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch
chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trịcủa m là
A 6,40 B 16,53 C 12,00 D 12,80.
Câu 17: Cho 5,6 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 21,1 gam muối và V lít NO2
(đktc) Tính V