Quy trình thành lập doanh nghiệp – công ty cổ phần
Trang 1DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 03
Trang 22 Điều kiện thành lập
Điều kiện chủ thể tham gia thành lập
Theo quy định tại Điều 77 Luật Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân khitham gia thành lập công ty cổ phần số lượng cổ đông tối thiểu là ba (03), khônghạn chế số lượng tối đa Ngoài ra các tổ chức, cá nhân tham gia công ty cổ phầnphải đáp ứng được các điều kiện sau đây (Điều 13 Luật Doanh nghiệp 2005):
1 Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền thành lập
và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật này, trừ trườnghợp quy định tại khoản 2 Điều này
2 Tổ chức, cá nhân sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanhnghiệp tại Việt Nam:
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tàisản nhà nước để thành lập công ty kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vịmình
b) Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức;
c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trongcác cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quanchuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam;d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữunhà nước, trừ những người được cử làm đại diện theo uỷ quyền để quản lý phầnvốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;
e) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mấtnăng lực hành vi dân sự;
Trang 3f) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinhdoanh;
g) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản
3 Tổ chức, cá nhân có quyền mua cổ phần của công ty cổ phần, góp vốn vàocông ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh theo quy định của Luật này, trừtrường hợp quy định tại khoản 4 Điều này
4 Tổ chức, cá nhân sau đây không được mua cổ phần của công ty cổ phần, gópvốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh theo quy định của Luậtnày:
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tàisản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vịmình
b) Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của phápluật về cán bộ, công chức
Điều kiện về việc thành lập công ty cổ phần
Quy định điều kiện cơ bản về thành lập công ty cổ phần:
- Tên công ty cổ phần: phải đáp ứng việc không bị trùng, bị gây nhầm lẫn,không được vi phạm về sở hữu trí tuệ đối với doanh nghiệp khác trước đó đãthành lập hoặc đăng ký trên toàn quốc
- Trụ sở đăng ký công ty cổ phần: Phải thuộc quyền sử dụng hợp pháp củadoanh nghiệp, phải có địa chỉ rõ ràng, không thuộc diện quy hoạch theo quyhoạch của tỉnh/ thành phố nơi đặt trụ sở chính
- Ngành nghề kinh doanh: Đáp ứng tuân thủ theo pháp luật quy định về ngànhnghề kinh doanh cần đăng ký đảm bảo ngành nghề kinh doanh đó phải có trong
hệ thống ngành nghề kinh tế quốc dân hoặc trong luật chuyên ngành có quyđịnh
- Cổ đông sáng lập/ cổ đông góp vốn: Không thuộc điều cấm theo quy định củaLuật doanh nghiệp và luật khác (ví dụ: không là cán bộ công chức, không làngười mất năng lực hành vi, hay chưa đủ tuổi )
- Điều kiện về vốn đối với doanh nghiệp cổ phần: Vốn phải đảm bảo về vốnpháp định, vốn góp thực tế đủ để thực hiện các hành vi kinh doanh
- Số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và số lượng tối đa không hạn chế
Trang 4- Các cổ đông sáng lập phải mua tối thiểu 20% số cổ phần phổ thông đã đăng kýgóp.
- Số cổ phần đăng ký góp sẽ càm kết góp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày cấpđăng ký kinh doanh
II Quy trình thành lập Công ty Cổ phần.
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Hồ sơ đăng ký thành lập Công ty Cổ phần bao gồm:
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký)
2 Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo phápluật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đôngsáng lập)
+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản nêu trên của người đạidiện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủyquyền tại Điều 96Luật Doanh nghiệp)
5 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối vớicông ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốnpháp định Danh sách một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định
6 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công tykinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hànhnghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu có chứng chỉ hành nghề
7 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
Trang 5Bước 2: Nộp hồ sơ thành lập doanh nghiệp.
Nộp hồ sơ tại sở Kế hoạch và Đầu tư Sau 5 ngày làm việc, nếu không có
gì trục trặc (trùng tên, sai mã ngành, sai sót thông tin…) thì Sở KH & ĐT sẽ cấpGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Lệ phí: 200.000 đồng
Bước 3: Khắc dấu công ty.
Đối với các tổ chức kinh tế thành lập mới (tất cả các thành phần):
Sau khi có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, giấy phép đầu tư thì trực tiếp đến liên hệ với cơ sở khắc dấu
đã được công an thành phố cấp giấy xác nhận đủ điều kiện để làm thủ tục khắc dấu
* Hồ sơ thủ tục gồm:
_ Bản sao quyết định thành lập
_ Giấy giới thiệu
_ Giấy chứng minh nhân dân của người đến liên hệ khắc dấu
Thẩm quyền:
Phòng CSQLHC (Cảnh sát quản lý hành chính) về TTXH (Trật tự xã hội) công an tỉnh:
_ Cấp giấy phép khắc dấu, đăng ký lưu chiểu mẫu dấu và cấp giấy chứng nhận
đã đăng ký mẫu dấu cho cơ quan chuyên môn, tổ chức sự nghiệp, tổ chức kinh
tế, tổ chức chính trị – xã hội, xã hội – nghề nghiệp, hội quần chúng, tổ chức phi chính Phủ thuộc địa phương
_ Đăng ký lưu chiểu mẫu dấu và cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu cho các cơ quan, tổ chức nước ngoài không có chức năng ngoại giao được cục
CSQLHC về TTXH – Tổng cục cảnh sát cấp giấy phép mang con dấu vào Việt Nam để sử dụng và những trường hợp khác do Cục CSQLHC về TTXH đã giải quyết thông báo
Thời gian:
_ Trong thời gian từ 01 đến 02 ngày làm việc phòng CSQLHC về TTXH Công
an tỉnh sẽ cấp xong giấy phép khắc dấu
_ Từ khi cơ sở khắc dấu nhận được Giấy phép khắc dấu hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, giấy phép đầu tư
Trang 6đối với doanh nghiệp thành lập mới; trong thời gian không quá 02 ngày làm việc phải giao con dấu và giấy phép khắc dấu hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp thành lập mới) cho phòng CSQLHC
Bước 4: Tiến hành các thủ tục sau đăng ký doanh nghiệp
_ Đăng Bố cáo thành lập công ty trên 3 số báo liên tiếp
_ Treo bảng hiệu đúng quy định
_ Liên hệ cơ quan quản lý thuế làm hồ sơ pháp lý ban đầu ( trong vòng 10 ngàysau khi có Giấy phép kinh doanh)
_ Báo cáo thuế hàng tháng, hàng quý, và quyết toán năm
Trang 7III Các giấy tờ có liên quan
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) Giới tính:
Chức danh:
Sinh ngày: … /… / Dân tộc: ………… Quốc tịch:
Chứng minh nhân dân số:
Ngày cấp: … / / Nơi cấp:
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):
Số giấy chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: … /… /…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp:
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Chỗ ở hiện tại: Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……… Fax:
Email: ……… Website:
Trang 8Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
1 Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh
nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi
2 Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên công ty viết tắt (nếu có):
3 Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……… Fax:
Email: ……… Website:
4 Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam): STT Tên ngành Mã ngành 5 Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):
Tổng số cổ phần:
Mệnh giá cổ phần:
6 Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán:
Trang 97 Nguồn vốn điều lệ:
Vốn trong nước:
+ Vốn nhà nước
+ Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
8 Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định;
bằng số; VNĐ):
9 Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm 10 Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty):. Điện thoại:
Họ và tên Kế toán trưởng:
Điện thoại:
2 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……… Fax:
Email:
3 Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
Trang 10nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): … / …/………
4 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập Hạch toán phụ thuộc
5 Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …./… đến ngày …/…
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6 Tổng số lao động (dự kiến):
7 Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):
8 Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):
Tài khoản ngân hàng: Tài khoản kho bạc:
9 Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Giá trị gia tăng Tiêu thụ đặc biệtThuế xuất, nhập khẩuTài nguyên
Thu nhập doanh nghiệpMôn bài
Tiền thuê đấtPhí, lệ phíThu nhập cá nhânKhác
10 Ngành, nghề kinh doanh chính1:
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.
11 Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được
chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia,
tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Trang 11i) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ii) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực củanội dung đăng ký doanh nghiệp trên
Trang 122 Dự thảo Điều lệ Công ty
Gồm những nội dung cơ bản như sau:
- Tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện
- Ngành, nghề kinh doanh
- Vốn điều lệ; cách thức tăng và giảm vốn điều lệ
- Họ, tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc điểm cơ bản khác của các thành viên hợpdanh đối với công ty hợp danh; của chủ sở hữu công ty, thành viên đối với công
ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần
- Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty tráchnhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; số cổ phần của cổ đông sáng lập, loại cổphần, mệnh giá cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loạiđối với công ty cổ phần
- Quyền và nghĩa vụ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty hợp danh; của cổ đông đối với công ty cổ phần
- Cơ cấu tổ chức quản lý
- Người đại diện theo pháp luật đối với công ty TNHH, công ty cổ phần
- Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấpnội bộ
- Căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản
lý và thành viên Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên
- Những trường hợp thành viên có thể yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp đốivới công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần đối với công ty cổ phần
- Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh
- Các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản công ty
- Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty
- Họ, tên, chữ ký của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; củangười đại diện theo pháp luật, của chủ sở hữu công ty, của các thành viên hoặcngười đại diện theo uỷ quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của ngườiđại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập, người đại diện theo uỷ quyềncủa cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần
- Các nội dung khác do thành viên, cổ đông thoả thuận nhưng không được tráivới quy định của pháp luật Công ty
Trang 13, năm
sinh
đối với cổ đông
sáng
lập là
cá nhân
Giớ i tính
Quố
c tịch Dân
tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đôn g sáng lập
là cá nhân
Nơi đăng ký
hộ khẩu thường trú đối với cá nhân;
địa chỉ trụ sở chính đối với
tổ chức
Số, ngày, nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp;
Quyết định thành lập đối với tổ chức
ký của cổ đôn g sáng lập
Tổng số cổ phần 1 Tỷ lệ
góp vốn
Ghi ch
ú 2
Số lượn g
Giá
Số lượn g
Giá trị
Số lượn g
Gi á trị
Số lượn g
Gi á trị
……, ngày……tháng……năm……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)3
1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản.
2 Phòng Đăng ký kinh doanh xem xét ghi các nội dung Ghi chú theo đề nghị của doanh nghiệp.
Trang 144 Danh mục ngành nghề kinh doanh phải có vốn pháp định.
TT Ngành Vốn pháp định Văn bản pháp quy Hồ sơ chứng minh Ghi chú
1 Ngân
hàng
NH Thương mại Nhà nước
3.000 tỷ VNĐ
Nghị đinh 10/2011/NĐ-
CP ngày 26/01/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 141/2006/NĐ-
CP ngày 22 tháng 11 năm
2006 về ban hành về Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng
Giấy phép của Ngân hàng nhà nước
NH Thương mại Cổ phần
3.000 tỷ VNĐ
NH liên doanh
3.000 tỷ VNĐ
NH 100%
vốn nước ngoài
3.000 tỷ VNĐ
Chi nhánh
NH nước ngoài
15 triệu USD
NH chính sách
5.000 tỷ VNĐ
Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
1 Hồ sơ thành lập mới: Biên bản góp vốn hoặc quyết định giao vốnhoặc bản đăng ký vốn đầu tư của chủ sở
3 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.
Trang 15dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản
hữu Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Trường hợp vốn góp bằng tài sản thì phải có chứng thư thẩm định giá
2 Hồ sơ thay đổi,
bổ sung ngành nghề: Bảng cân đối kế toán, trong báo cáo tài chính không quá 3 tháng
kể từ ngày nộp hồ sơ.
1 Hồ sơ thành lập mới: Biên bản góp vốn hoặc quyết định giao vốnhoặc bản đăng ký vốn đầu tư của chủ sở hữu Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Trường hợp vốn góp bằng tài sản thì phải có chứng thư thẩm định giá
2 Hồ sơ thay đổi,
bổ sung ngành nghề: Bảng cân đối kế toán, trong báo cáo tài chính không quá 3 tháng
kể từ ngày nộp hồ sơ.
Biên bản góp vốn hoặc quyết định giao vốn hoặc bản đăng ký vốn đầu
tư Đối với số vốn được góp bằng tiền, phải có xác nhận vốn pháp
Trang 16định của ngân hàng thương mại Trường hợp vốn góp bằng tài sản thì phải có chứng thư thẩm định giá
Biên bản góp vốn hoặc quyết định giao vốn hoặc bản đăng ký vốn đầu
tư Đối với số vốn được góp bằng tiền, phải có xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại Trường hợp vốn góp bằng tài sản thì phải có chứng thư thẩm định giá
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
số 62/2006/QH11
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh do Cục Điện ảnh cấp
Trang 17Luật Điện ảnh
số 31/2009/QH12
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Khai thác 11-30 tàu bày: 800 tỷ VNĐ Khai thác
>30 tàu bày: 1000
tỷ VNĐ Vận chuyển
hàng không nội địa
Khai thác
1-10 tàu bay:
200 tỷ VNĐ Khai thác 11-30 tàu bay: 400 tỷ VNĐ Khai thác
>30 tàu bay: 500 tỷ VNĐ
100 tỷ VNĐ Khoản 1, Điều
22 NĐ 83/2007
về quản lý khai thác cảng hàng không và sân bay
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa
30 tỷ VNĐ Khoản 2, Điều
22 NĐ 83/2007
về quản lý khai thác cảng hàng không và sân bay
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa
Trang 18không
chung
thác cảng hàng không và sân bay
Điều 5, NĐ 17/2012 NĐ-
CP ngày 3/03/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Áp dụng đối với Công
ty TNHH
số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông
Thiết lập mạng trong phạm vi 1 tỉnh, TP trực thuộc tring ương:
5 tỷ VNĐ
Điều 19, Nghị định
25/2011/NĐ-CP ngày 06/04/2011 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
- Phạm
vi khu vực : 2-
03 tỉnh,
TP trực thuộc TW
- Phạm
vi toàn quốc:
>30 tỉnh,
TP trực thuộc TW
Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực: 30
tỷ VNĐ Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc:
100 tỷ VNĐ
Có sử dụng băng tần số
vô tuyến điện,
số thuê bao viễn thông
Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực:
100 tỷ VNĐ Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc:
20 tỷ VNĐ Điều 20, Nghị
định 25/2011/NĐ-
CP ngày 06/04/2011 Quy định chi
Văn bản xác nhận vốn pháp định của ngân hàng thương mại
Không sử dụng băng tần
vô tuyến điện
300 tỷ VNĐ