Ngư i sờ ử d ngụ có thể k tế h pợ các thành ph nầ m i dớ ựa trên h ệthống con và người sử d ngụ và định nghĩa là th vư iện, hoặc sử dụng mô ph ng cùngỏ v iớ m tộ công cụ c aủ bên thứ ba
Trang 1Đ i h c bách khoa hà n i ạ ọ ộ
Khoa ĐTVT
…o0o…
Báo cáo Bài T p L n ậ ớ
Đ tài: Thi t k h th ng WDM b ng Opticsystem v7.0 ề ế ế ệ ố ằ
Sinh viên báo cáo:
Trang 2Báo cáo Bài t p l n môn Thông tin Quang ậ ớ 1: Các ph n t trong m t h th ng WDM ầ ử ộ ệ ố
1.1: B phát quang ộ
Các ngu n quang c b n s d ng trong h th ng thông tin cáp s i quang có th là:ồ ơ ả ử ụ ệ ố ợ ể
Diode Laser (LD) ho c Diode phát quang (LED) ặ
Laser Khu ch đ i ánh sáng nh b c x kích thích.Ho t đ ng c a Laser d a trên hai ế ạ ờ ứ ạ ạ ộ ủ ự
hi n t ng chính là : Hi n t ng b c x kích thích và hi n t ng c ng h ng c a sóng ệ ượ ệ ượ ứ ạ ệ ượ ộ ưở ủánh sáng khi lan truy n trong Laser.ề
Tín hi u quang phát ra t LD ho c LED có các tham s bi n đ i t ng ng v i bi n đ i ệ ừ ặ ố ế ổ ươ ứ ớ ế ổ
c a tín hi u đi n vào Tín hi u đi n vào có th phát d ng s ho c t ng t Thi t b ủ ệ ệ ệ ệ ể ở ạ ố ặ ươ ự ế ịphát quang sẽ th c hi n bi n đ i tín hi u đi n vào thành tín hi u quang t ng ng ự ệ ế ổ ệ ệ ệ ươ ứ
b ng cách bi n đ i dòng vào qua các ngu n phát quang B c sóng ánh sáng c a ngu nằ ế ổ ồ ướ ủ ồphát quang ph thu c ch y u vào v t li u ch t o ph n t phát Ví d GaalAs phát ra ụ ộ ủ ế ậ ệ ế ạ ầ ử ụ
b c x vùng b c sóng 800 nm đ n 900 nm, InGaAsP phát ra b c x vùng 1100 nm ứ ạ ướ ế ứ ạ ở
đ n 1600 nm ế
S d ng b đi u bi n ngoài đ gi m chirp, t c đ đi u bi n cao và t o các đ nh d ng ử ụ ộ ề ế ể ả ố ộ ề ế ạ ị ạtín hi u quang khác nhau (NRZ, RZ, CS-RZ, DPSK …) và đ m b o tín hi u quang có đ ệ ả ả ệ ộ
r ng ph h p t i b c sóng chính xác theo tiêu chu n.ộ ổ ẹ ạ ớ ẩ
Yêu c u v i ngu n quang:ầ ớ ồ
Đ chính xác c a b c sóng phát: Đây là yêu c u kiên quy t cho m t h th ng WDM ộ ủ ướ ầ ế ộ ệ ố
ho t đ ng t t Nói chung, b c sóng đ u ra luôn b dao đ ng do các y u t khác nhau ạ ộ ố ướ ầ ị ộ ế ố
nh nhi t đ , dòng đ nh thiên, đ già hoá linh ki n Ngoài ra, đ tránh xuyên nhi u ư ệ ộ ị ộ ệ ể ễcũng nh t o đi u ki n cho phía thu d dàng tách đúng b c sóng thì nh t thi t đ n ư ạ ề ệ ễ ướ ấ ế ộ ổ
đ nh t n s phía phát ph i th t cao.ị ầ ố ả ậ
Đ r ng đ ng ph h p: Đ r ng đ ng ph đ c đ nh nghĩa là đ r ng ph c a ộ ộ ườ ổ ẹ ộ ộ ườ ổ ượ ị ộ ộ ổ ủngu n quang tính cho b c c t 3 dB Đ có th tăng nhi u kênh trên m t d i t n cho ồ ướ ắ ể ể ề ộ ả ầ
tr c, c ng v i yêu c u kho ng cách các kênh nh cho nên đ r ng đ ng ph càng ướ ộ ớ ầ ả ỏ ộ ộ ườ ổ
h p càng t t, n u không, xuyên nhi u kênh lân c n x y ra khi n l i bít tăng cao, h ẹ ố ế ễ ậ ả ế ỗ ệ
th ng không đ m b o ch t l ng Mu n đ t đ c đi u này thì ngu n phát laser ph i ố ả ả ấ ượ ố ạ ượ ề ồ ả
là ngu n đ n mode (nh các lo i laser h i ti p phân b , laser hai khoang c ng h ng, ồ ơ ư ạ ồ ế ố ộ ưởlaser ph n h i phân b ).ả ồ ố
Trang 3 Dòng ng ng th p: Đi u này làm gi m b t v n đ lãng phí công su t trong vi c kích ưỡ ấ ề ả ớ ấ ề ấ ệthích laser cũng nh gi m b t đ c công su t n n không mang tin và tránh cho máy ư ả ớ ượ ấ ềthu ch u nh h ng c a nhi u n n (phát sinh do có công su t n n l n).ị ả ưở ủ ễ ề ấ ề ớ
Kh năng đi u ch nh đ c b c sóng: Đ t n d ng toàn b băng t n s i quang, ngu n ả ề ỉ ượ ướ ể ậ ụ ộ ầ ợ ồquang ph i có th phát trên c d i 100 nm H n n a, v i h th ng l a kênh đ ng càng ả ể ả ả ơ ữ ớ ệ ố ự ộ
c n kh năng có th đi u ch nh đ c b c sóng.ầ ả ể ề ỉ ượ ướ
Tính tuy n tính: Đ i v i truy n thông quang, s không tuy n tính c a ngu n quang sẽ ế ố ớ ề ự ế ủ ồ
d n vi c phát sinh các sóng hài cao h n, t o ra các xuyên nhi u gi a các kênh.ẫ ệ ơ ạ ễ ữ
Nhi u th p: Có r t nhi u lo i nhi u laser bao g m: nhi u c nh tranh mode, nhi u pha,ễ ấ ấ ề ạ ễ ồ ễ ạ ễNhi u th p r t quan tr ng đ đ t đ c m c BER th p trong truy n thông s , đ m b oễ ấ ấ ọ ể ạ ượ ứ ấ ề ố ả ả
ch t l ng d ch v t t.ấ ượ ị ụ ố
1.2 : B thu quang ộ
Ph n thu quang g m các b tách sóng quang, kênh tuy n tính và kênh ph c h i Nó ti p nh n ầ ồ ộ ế ụ ồ ế ậtín hi u quang, tách l y tín hi u thu đ c t phía phát, bi n đ i thành tín hi u đi n theo yêu ệ ấ ệ ượ ừ ế ổ ệ ệ
c u c th Trong ph n này th ng s d ng các photodiode PIN ho c APD Yêu c u quan ầ ụ ể ầ ườ ử ụ ặ ầ
tr ng nh t đ i v i b thu quang là công su t quang ph i nh nh t (đ nh y quang) có th thuọ ấ ố ớ ộ ấ ả ỏ ấ ộ ạ ể
đ c m t t c đ truy n d n s nào đó ng v i t l l i bít (BER) cho phép.ượ ở ộ ố ộ ề ẫ ố ứ ớ ệ ỗ
Phân lo i s i quangạ ợ :
Phân lo i theo chi t su t:ạ ế ấ
S i quang chi t su t b c SI (Step-Index)ợ ế ấ ậ
S i quang chi t su t bi n đ i GI (Graded-Index)ợ ế ấ ế ổ
Trang 4Phân lo i theo modeạ
o Erbium Doped Fiber Amplifier (EDFA) khu ch đ i các tín hi u quang trong c a ế ạ ệ ử
s C, đi u này lý t ng cho lo i s i quang NZDS (non-zero dispersion-shifted).ổ ề ưở ạ ợ
1.4.4 B tách / ghép b ộ ướ c song: ( OMUX/ODEMUX)
Đ nh nghĩa : B ghép/ tách kênh b c sóng, cùng v i v k t n i chéo quang, là thi t b quan ị ộ ướ ớ ộ ế ố ế ị
tr ng nh t c u thành nên h th ng WDM Khi dùng k t h p v i b k t n i chéo quang OXC sẽ ọ ấ ấ ệ ố ế ợ ớ ộ ế ốhình thành nên m ng truy n t i quang, có kh năng truy n t i đ ng th i và trong su t m i ạ ề ả ả ề ả ồ ờ ố ọ
lo i hình d ch v , mà công ngh hi n nay đang h ng t i.B tách /ghép kênh th c hi n ghép ạ ị ụ ệ ệ ướ ớ ộ ự ệtách tín hi u các b c sóng khác nhau ệ ở ướ
B ghép/ tách kênh b c sóng th ng đ c mô t theo nh ng thông s sau:ộ ướ ườ ượ ả ữ ố
Suy hao xen
S l ng kênh x lý.ố ượ ử
B c sóng trung tâm.ướ
Băng thông
Trang 5 Giá tr l n nh t c a suy hao xen.ị ớ ấ ủ
Đ suy hao chen gi a các kênh.ộ ữ
Ghép t ng đ t o b ghép kênh dung l ng cao:
OADM ( Optical Add/Drop Multiplexer) th ng đ c dùng trong các m ng quang đô ườ ượ ạ
th và các m ng quang đ ng dài vì nó cho hi u qu kinh t cao, đ c bi t đ i v i c u ị ạ ườ ệ ả ế ặ ệ ố ớ ấhình m ng tuy n tính, c u hình m ng vòng.ạ ế ấ ạ
OADM đ c c u hình đ xen/ r t m t s kênh b c sóng,các kênh b c song còn l i ượ ấ ể ớ ộ ố ướ ướ ạ
đ c c u hình cho đi xuyên qua.ượ ấ
Các c u trúc cho OADM :ấ
C u trúc song song : t t c các kênh tín hi u đ u đ c gi i ghép kênh Sau đó m t s ấ ấ ả ệ ề ượ ả ộ ốkênh tùy ý đ c c u hình r t, các kênh còn l i c u hình cho đi xuyên qua m t cách ượ ấ ớ ạ ấ ộthích h p.ợ
C u trúc song song theo băng ( theo modun) :t o thành b ng cách thi t k theo t ng ấ ạ ằ ế ế ừmodun cho c u trúc song song.ấ
C u trúc n i ti p : M t kênh đ n đ c th c hi n r t và xen t t p h p các kênh đi vào ấ ố ế ộ ơ ượ ự ệ ớ ừ ậ ợOADM
C u trúc xen r t theo băng sóng : trong c u trúc này m t nhóm c đ nh kênh b c sóng th c ấ ớ ấ ộ ố ị ướ ự
hi n xen/ r t t i m i nút m ng OADM Các kênh đ c thi t l p th c hi n xen/r t là các kênh ệ ớ ạ ỗ ạ ượ ế ậ ự ệ ớliên ti p nhau trong m t băng sóng, sẽ đ c l c b i m t b l c có băng thông là d i b c ế ộ ượ ọ ở ộ ộ ọ ả ướsóng Sau đó chúng đ c đ a lên m c ghép kênh cao h n và t đó gi i ghép kênh thành các ượ ư ứ ơ ừ ảkênh b c sóng riêng l ướ ẻ
1.4.6 B n i chéo quang: (OXC) ộ ố
Đ nh nghĩa : ị OXC là thi t b đáp ng yêu c u v kh năng linh đ ng trong vi c cung ng d ch ế ị ứ ầ ề ả ộ ệ ứ ị
v , hay đáp ng kh năng đáp ng đ c s tăng băng thông đ t bi n c a các d ch v đa ụ ứ ả ứ ượ ự ộ ế ủ ị ụ
ph ng ti n.ươ ệ
Trang 6Các yêu c u đ i v i OXC :
Cung c p d ch v ấ ị ụ
B o v ả ệ
Trong su t đ i v i t c đ truy n d n bit.ố ố ớ ố ộ ề ẫ
Giám sát ch t l ng truy n d n.ấ ượ ề ẫ
Chuy n đ i b c sóng.ể ổ ướ
Ghép và nhóm tín hi u.ệ
1.4.7 B khu ch đ i quang: (OA - Optical Amplifier) ộ ế ạ
Trên th c t hi n nay các tuy n thông tin t c đ cao ng i ta s d ng b khu ch đ i quang ự ế ệ ế ố ộ ườ ử ụ ộ ế ạlàm các tr m l p, ch y u là các b khu ch đ i đ ng dây pha t p Eribum (EDFA) Các b ạ ặ ủ ế ộ ế ạ ườ ạ ộkhu ch đ i này có u đi m là không c n quá trình chuy n đ i O/E và E/O mà th c hi n ế ạ ư ể ầ ể ổ ự ệkhu ch đ i tr c ti p tín hi u quang.ế ạ ự ế ệ
L i ích:ợ
Thay th các b l p đ t ti n trong h th ng b gi i h n b i suy hao.ế ộ ặ ắ ề ệ ố ị ớ ạ ở
Tăng đ nh y c a b thu.ộ ạ ủ ộ
Nâng cao m c công su t phát.ứ ấ
Đ c l p v t c đ và đ nh d ng tín hi u, khu ch đ i tín hi u đa kênh WDM đ ng th i.ộ ậ ề ố ộ ị ạ ệ ế ạ ệ ồ ờ
Nâng c p đ n gi n.ấ ơ ả
Đ c tính c a 1 s b khu ch đ i quang lý t ng
H s khu ch đ i và m c công su t đ u ra cao v i hi u su t chuy n đ i cao.ệ ố ế ạ ứ ấ ầ ớ ệ ấ ể ổ
Đ r ng băng t n khu ch đ i l n v i h s khu ch đ i không đ i.ộ ộ ầ ế ạ ớ ớ ệ ố ế ạ ổ
Không nh y c m v i phân c c.ạ ả ớ ự
Nhi u th p.ễ ấ
Không gây xuyên kênh gi a các tín hi u WDM.ữ ệ
Suy hao ghép n i v i s i quang th p.ố ớ ợ ấ
Phân lo i :ạ
Vào : gi ng nh laser bán d n nh ng đ c phân c c d i ng ng.ố ư ẫ ư ượ ự ướ ưỡ
B khu ch đ i quang s i pha t p đ t hi m: khu ch đ i x y ra trong s i quang pha t p ộ ế ạ ợ ạ ấ ế ế ạ ả ợ ạ
đ t hi m, ph bi n là b EDFA.ấ ế ổ ế ộ
Ra : khu ch đ i x y ra trong s i quang nh m c công su t b m cao.ế ạ ả ợ ờ ứ ấ ơ
1.4.8 B chuy n đ i b ộ ể ổ ướ c sóng
Trang 7B chuy n đ i b c sóng là thi t b chuy n đ i tín hi u có b c sóng này đ u vào ra thành ộ ể ổ ướ ế ị ể ổ ệ ướ ở ầtín hi u có b c sóng khác đ u ra Đ i v i h th ng WDM, b chuy n đ i b c sóng cho ệ ướ ở ầ ố ớ ệ ố ộ ể ổ ướnhi u ng d ng h u ích khác nhau :ề ứ ụ ữ
Tín hi u có th đi vào m ng v i b c sóng không thích h p khi truy n trong WDMệ ể ạ ớ ướ ợ ề
B chuy n đ i khi đ c trang b trong các c u hình nút m ng WDM giúp s d ng tài ộ ể ổ ượ ị ấ ạ ử ụnguyên b c óng hi u qu h n, linh đ ng h n.ướ ệ ả ơ ộ ơ
Có 4 ph ng pháp ch t o b chuy n đ i b c sóng:ươ ế ạ ộ ể ổ ướ
o Ph ng pháp quang đi n.ươ ệ
Các node ch liên k t v t lý tr c ti p v i hai node g n nhau.ỉ ế ậ ự ế ớ ầ
K t n i này thu n l i cho vi c b o d ng, hi u năng cao ,chi phí th p, s d ng ph n ế ố ậ ợ ệ ả ưỡ ệ ấ ử ụ ầ
t m ng m t cách hi u qu ử ạ ộ ệ ả
2.2 : C u trúc m ng Mesh ấ ạ
(hình vẽ )
Các node liên k t v t lý tr c ti p v i t t c node g n nóế ậ ự ế ớ ấ ả ầ
Cung c p nhi u kh năng đ nh tuy nấ ề ả ị ế
C u trúc có đ tin c y cao nh ng k t c u ph c t pấ ộ ậ ư ế ấ ứ ạ
2.3 C u trúc m ng hình sao ấ ạ
2.3.1 : C u trúc m ng hình sao đ n ấ ạ ơ
(hình vẽ)
Ch n m t node làm trung tâm tín hi u sẽ đ c truy n đ n các node nh hình trênọ ộ ệ ượ ề ế ư
C u trúc m ng đ n gi n, cho phép truy n dung l ng l nấ ạ ơ ả ề ượ ớ
Trang 8 Node trung tâm ph i có kh năng truy n và s lý v i dung l ng l nả ả ề ử ớ ượ ớ
2.3.2 : C u trúc m ng hình sao kép ấ ạ
(Hình vẽ)
C u trúc kép cho phép s d ng hi u qu vì m i nhánh có th có nhi u node con.ấ ư ụ ệ ả ỗ ể ề
C u trúc này có nh c đi m do s d ng thi t b đ u cu i nên tăng chi phí l p đ t.ấ ượ ể ử ụ ế ị ấ ố ắ ặ
C u hình ph c t p cũng làm gi m đ tin c y Khó phát triên d ch v băng thông r ng.ấ ứ ạ ả ộ ậ ị ụ ộ
2.3.3 : C u trúc m ng hình Ring hai l p ấ ạ ớ
Ứng d ng c u trúc m ng ring hai l p đ c s d ng trên th c t đ k t n i gi a các ụ ấ ạ ớ ượ ử ụ ự ế ể ế ố ữ
c u trúc ring riêng bi t tao thành m t mang liên k t l n.ấ ệ ộ ế ớ
T c đ gi a các node trong mang ring thì cao, ng c l i t c đ gi a các mang ring ố ộ ữ ượ ạ ố ộ ữ
t ng đ i ch m.ươ ố ậ
2.4: C u trúc m ng Mesh và Ring hai l p ấ ạ ớ
T ng t nh m ng ring hai l p m ng mesh và mang ring hai l p t o k t n i gi a mang n i ươ ự ư ạ ớ ạ ớ ạ ế ố ữ ộ
Trang 9Ph n m m có giao di n thân thi n, kh năng hi n th tr c quan, d s d ng, có tính ng ầ ề ệ ệ ả ể ị ự ễ ử ụ ứ
d ng cao.ụ
2.2: Đ c đi m và ch c năng ặ ể ứ
2.2.1: C u t o th vi n (Component Library) ấ ạ ư ệ
Thư vi nệ OptiSytem bao g mồ hàng trăm các thành phần cho phép bạn có thể nhập các thông
s ố đư cợ đo từ các thiết bị thực sự Nó tích h p vợ ới các thử nghi mệ và thi tế bị đo lường từ các nhà cung c pấ khác nhau Ngư i sờ ử d ngụ có thể k tế h pợ các thành ph nầ m i dớ ựa trên h ệthống con và người sử d ngụ và định nghĩa là th vư iện, hoặc sử dụng mô ph ng cùngỏ v iớ m tộ công cụ c aủ bên thứ ba chẳng hạn như MATLAB hoặc SPICE
C th bao g m:ụ ể ồ
o Thư viện nguồn quang
o Thư viện các bộ thu quang
o Thư viện sợi quang
o Thư viện các bộ khu cế h đ iạ (quang, điện)
o Thư viện các bộ MUX, DEMUX
o Thư viên các bộ l cọ (quang, điện)
o Thư viện các ph nầ t ử FSO
o Thư viện các ph nầ t ử truy nh pậ
o Thư viện các ph nầ t ử thụ động (quang, điện)
o Thư viện các ph nầ t ử xử lý tín hi uệ (quang, đi n)ệ
o Thư viện các ph nầ t ử m ngạ quang
o Thư viện các thi tế bị đo quang, đo đi nệ
2.2.2: Tích h p v i các công c ph n m m Optiwave ợ ớ ụ ầ ề
Optisystem cho phép ngư iờ dùng sử dụng kết h pợ v iớ các công cụ ph nầ m mề khác
c aủ Optiwave như OptiAmplifier, OptiBPM, OptiGrating, WDM_Phasar và OptiFiber đ thiể ết
kế ở mức ph nầ tử
Miêu tả được tín hi uệ pha tr nộ
OptiSystem x lýử các đ nhị d ngạ tín hiệu h n h pỗ ợ cho tín hiệu quang và đi nệ trong
H pợ ph nầ Thư vi n.ệ OptiSystem tính toán các tín hi uệ đang sử dụng thích h pợ các thu t ậ
Trang 10toán có liên quan đến các yêu c uầ mô phỏng chính xác và hi uệ qu ả
Ch tấ lượng và thực hi nệ các thu tậ toán
Để dự đoán hiệu suất hệ th ng,ố OptiSystem tính toán các thông số chẳng h nạ như BER vàQ-Factor bằng cách sử d ngụ phân tích số ho cặ bán phân tích kỹ thu tậ c aủ hệ th ngố gi i ớ
h nạ b iở bi uể tư ngợ nhi uễ và ti ngế n.ồ
Các công cụ tr cự quan nâng cao
Các công cụ trực quan tiên ti nế tạo ra phổ OSA ,xung tín hi u,bi uệ ể đồ m t,phắ ân cực trạngthái,các sơ đồ hợp thành và nhi uề h nơ nữa.Ngoài ra,bao gồm các công cụ nghiên cứuWDM các danh sách tín hi uệ ngu n,hìnhồ nhả ti ngế nồ và OSNR cho mỗi kênh
Theo dõi, giám sát dữ li uệ
B nạ có thể ch nọ các c ngổ thành ph nầ lưu dữ li uệ và g nắ màn hình sau khi mô ph ngỏ k t ếthúc Đi uề này cho phép b nạ xử lý dữ li u sauệ khi mô ph ngỏ mà không c nầ tính toán l iạ , B nạ
có thể tùy ý đính kèm m tộ số hi nệ hình t iớ màn hình t iạ cùng một c ng.ổ
2.2.3: Các công c hi n th ụ ể ị
Optisystem có đầy đủ các thi tế bị đo quang, đo đi n.ệ Cho phép hiển th thamị s ,ố dạng, ch tấ
lư ngợ tín hiệu t iạ m iọ đi mể trên hệ th nố g
Thi t ế bị đo quang:
o Phân tích phổ (Spectrum Analyzer)
o Thi tế bị đo công su tấ (Optical Power Meter)
o Thi tế bị đo miền th iờ gian quang (Optical Time Domain Visualizer)
o Thi tế bị phân tích WDM (WDM Analyzer)
o Thi tế bị phân tích phân cực (Polarization Analyzer)
o Thi tế bị đo phân cực (Polarization Meter)
Thi t ế bị đo đi n: ệ
Trang 11o Oscilloscope
o Thi tế bị phân tích phổ RF (RF Spectrum Analyzer)
o Thi tế bị phân tích bi uể đồ hình m tắ (Eye Diagram Analyzer)
o Thi tế bị phân tích l iỗ bit (BER Analyzer)
o Thi tế bị đo công su tấ (Electrical Power Meter)
o Thi tế bị phân tích sóng mang đi nệ (Electrical Carrier Analyzer)
2.3: Tóm t t h ắ ướ ng d n s d ng ph n m m Optisystem ẫ ử ụ ầ ề
2.3.1: Yêu c u chung ầ
Trư cớ khi cài đặt Optisystem, ch cắ ch nắ r ngằ các yêu cầu đ iố v iớ h th ngệ ố là phù hợp v iớ các
mô tả dư iớ đây
Yêu c uầ phần cứng và ph nầ mềm
Optisystem yêu cầu cấu hình hệ th ngố th pấ nh tấ là:
o PC bộ vi xử lý pentium 3 ho cặ tư ngơ đư ng.ơ
o Hệ đi uề hành microsoft windows XP hoặc Vista,32 ho cặ 64 bit
Để chắc ch nắ Optisystem v nậ hành m tộ cách đúng đắn, kiểm chứng l iạ theo các bư cớ sau:
o Key bảo v k tệ ế n iố đúng vào c ngổ song song /USB c aủ máy tính
o N uế bạn sử d ngụ nhi uề h nơ m tộ key b oả v ,ệ ch cắ r ngằ không có sự xungđột giữa key b oả v Optiệ system và các key kia
Chú ý: Dùng một h pộ chuy nể đ iổ để ngăn ch nặ sự xung đ tộ key bảo v ệ Ch cắ r ng ằcáp giữa h pộ chuy nể đ iổ và máy tính là l nớ nh tấ c aủ dụng cụ đo
Thư m cụ Optisystem
Trang 12 Thông thường, bộ cài Optisystem sẽ t oạ ra m tộ thư m cụ Optisystem trong ổcứng c aủ b n.ạ Thư m cụ Optisystem gồm m tộ số th ư m cụ con sau:
o \bin – các tệp thực thi đư c,thợ ư vi nệ đư ngờ dẫn đ ng,ộ và t pệ trợ giúp
o \components – tham s cácố ph nầ t c aử ủ Optisystem t nhàừ cung c p.ấ
o \doc – tài li uệ hỗ trợ Optisystem
o \libraries – thư vi nệ ph nầ t Optiử system
o \samples – t pệ ví dụ Optisystem
o \toolbox – t pệ liên h MATLAệ B
Cài đ tặ
Optisystem có th đ c cài đ t trên Windows Nên thoát h t các ch ng trình đang ch y ể ượ ặ ế ươ ạ
tr c khi cài đ t ch ng trình.ướ ặ ươ
B ngả 1: Các bư cớ cài đ tặ
Bư cớ Thực hi nệ
1 Đăng nhập vào v iớ vai trò ngư iờ qu nả trị ho cặ đăng
nh pậ vào tài kho nả v iớ đặc quy nề qu nả tr ị
2 Cho CD Optisystem vào ổ CD ROM
3
Trên thanh công cụ,vào Start và ch nọ Run
H pộ tho iạ Run hiện ra
4 Trong h pộ tho iạ Run, gõ F:\setup.exe, F ở đây là ổ CD
ROM c aủ b n.ạ
5 Bấm OK và theo các hư ngớ d nẫ và d uấ nhắc trên màn
hình
6 Khi cài đ t xong,ặ kh iở đ ngộ l iạ máy tính
Trình di n Optiễ system bao gồm nhi uề nhất là 15 k chị b n V iả ớ cùng một t p trìệ nh di nễnhư nhau b nạ có thể có nhi uề k chị b nả với các ph nầ t khácử nhau và tùy ch nọ các ph nầ tử
Trang 13 Khâu quét
M iỗ k chị bản có thể có các tham số đư cợ gán s nẵ trong chế độ quét B nạ có thể
tự gán số l nầ quét bằng cách thay đ iổ tham số lựa ch n.ọ Giá trị tham số thay đ iổ theo m iỗ
l nầ quét l p;ặ t oạ lên m tộ lo tạ các k tế quả tính toán khác nhau căn cứ trên sự thay đ iổ giátrị tham số
Quét tham số phụ thuộc vào y uế tố c aủ một kịch b n:ả tham số và k t qu ế ả
T iố ưu hóa
M iỗ kịch b nả có sự t iố ưu hóa Sử d ngụ t iố ưu hóa để thay đ iổ giá trị c aủ cáctham số đã bi tế trong su tố quá trình tính toán vì vậy hệ th ngố c aủ bạn c nầ đ tạ đư cợnhi u đi uề ề ki nệ yêu c u.ầ Quá trình t iố ưu hóa là đ cộ l pậ v iớ các l nầ quét tham s ,ố nhưng
có th để ư cợ sử d ngụ cho mỗi l nầ quét l p thặ am số riêng bi t.ệ
Hình 2.1: Thành ph nầ trình di nễ
2.3.2: H ướ ng d n s d ng ph n m m Optisystem ẫ ử ụ ầ ề
Thư vi n ệ các ph n ầ tử ( component library ) :
Ngư iờ dùng truy c pậ vào lấy các ph nầ t đử ể thi tế kế (Hình 1)
Trang 14Hình 2.2: Thư vi nệ các ph nầ tử
Thư vi nệ các ph nầ tử:
o Thư vi nệ ngu nồ quang - ( optical sources library )
o Thư vi nệ các bộ thu quang - (receivers library)
o Thư vi nệ s i quangợ - (optical fiber library)
o Thư vi nệ các bộ khuếch đ iạ (quang, đi n)ệ - (amplifier library)
o Thư vi nệ các bộ MUX, DEMUX
o Thư vi nệ các bộ l cọ (quang, điện) - (filter library)
o Thư viên các ph nầ tử FSO - ( free space optics library)
o Thư vi nệ các ph nầ tử truy nh pậ - ( access library)
o Thư vi nệ các ph nầ tử thụ đ ngộ (quang, đi n)ệ - (passiver library)
o Thư vi nệ các ph nầ tử xử lý tín hi uệ (quang, đi n)ệ -( signal processing library)
o Thư vi nệ các ph nầ tử mạng quang (network library)
o Thư vi nệ các thi tế bị đo quang, đo đi nệ
Ngoài ra các ph nầ tử đư cợ đ nhị nghĩa s n,ẵ Optisystem còn có
- Các ph nầ tử Measured components V iớ các ph nầ tử này, Optisystem cho phép nh pậ các tham số đư cợ đo t cácử thi tế bị thực c aủ các nhà cung c pấ khác nhau
- Các ph nầ t ử do ngư iờ sử d ngụ t đ nhự ị nghĩa ( User-defined Components)
Trang 15Hình 2.3: Giao diện thư vi nệ
Giao di n ệ ngư i ờ sử dụng ( GUI )
- Project layout : phần mà để ngư iờ sử d ngụ thi tế kế
Hình 2.4 Giao diện ngư iờ sử d ngụ
- Dockers : bao gồm
+ Project Browser : truy nh pậ đ nế các tham số và k tế quả của thi tế kế (Hình
Trang 182.2.3: T o m t d án m i ạ ộ ự ớ
- Vào File menu, lựa ch n ọ New, c aử sổ Project layout xu tấ hi nệ
Hình2.11 Cửa số Project layout
- Vào Component Library, dùng chu tộ kéo ph nầ tử c nầ sử d ngụ và thả vào Main Layout (Hình 10)
Hình 2.12 Đ tặ phần tử vào Main layout
- Vi cệ k tế n iố giữa các ph nầ t trongử thiết kế có thể đư cợ thực hiện m tộ cách t ự đ ng ộ ho cặ
b ngằ tay nhờ vi cệ sử d ngụ các nút chức năng trong Layout Operations
Trang 19
Hình 2.13: Kích ho tạ k tế n iố t ự đ ngộ
Hình 2.14:Hủy bỏ chế độ k tế n iố t ự đ ngộ
2.3.4: Hiển thị và thay đ i ổ tham số c a ủ các ph n ầ tử trong dự án
Khi t o ạ một thi tế kế m iớ trên Optisystem, phải thi tế l pậ các tham số toàn c c.ụ Các tham s ốnày sẽ liên quan đ nế t cố đ ,ộ độ chính xác và yêu c uầ v bề ộ nhớ cho vi cệ thực hi n ệ mô
ph ngỏ thiết k ế Các tham số này được g iọ là tham số toàn c cụ vì nó ảnh hư ngở đ nế t tấ c ảcác thành ph nầ trong thi tế kế có sử dụng các tham số này Trong Optisystem, các tham s ốnày bao gồm:
o T cố độ bit (bit rate)
o Chi uề dài chu iỗ bit (Bit sequence length)
o Số m uẫ trên m tộ bit (Number of samples per bit)
Để thi tế l p thôngậ số toàn c cụ ta thực hi nệ như sau:
- Cách 1: Kích đúp vào màn hình Layout
- Cách 2: Layout -> Parameters từ công cụ Menu Khi đó màn hình Parameters
xu tấ hi n:ệ
Trang 20Hình 2.15 :màn hình Parameters
* Thay đ i ổ các tham số c a ủ các ph n ầ tử trong bài toán mô ph ng: ỏ
o Thực hi nệ kích đúp vào ph nầ t c nử ầ thay đ iổ tham số h pộ tho iạ về các tham
số c a ph nủ ầ t xu tử ấ hi nệ
o Di chuy nể con trỏ đến các giá tr thíchị h p.ơ
o Nh pậ giá trị tham s ố mong muốn
Chú ý : Có ba chế độ của tham số là Norman, Script và Sweep:
- Trong đó chế độ Scrip đư cợ thực hi nệ khi tham số này là tham số toàn c c,ụ nó có liênquan đ nế t tấ cả các phần t khácử trong hệ thống
Trang 21- Chế độ Sweep đư cợ sử d ngụ khi thực hi nệ quét tham số.
- T iạ m cụ Power cho phép ta nh pậ công su tấ phát quang có giá tr pị hù h pợ với từng kênh
Ti pế theo ti nế hành thay đ iổ t cố độ bit (Bit rate): T iạ m cụ value ch nọ Set bit rate.
Hình 2.16 :Ch nọ trường thay đ iổ t cố độ bít
Ti nế hành nh pậ t c ố độ bit 10Gbit/s= 10000000000 (bít/s)
Trang 22Hình 2.17 : Nh pậ t cố độ bít mu nố thay đ iổ
Ti n hành thay đ i công su t phát ngu n quang:ế ổ ấ ồ
Vào CW laze và đi u ch nh nh hình:ề ỉ ư