1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lập qui trình công nghệ chế tạo chi tiết dạng càng

22 781 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 546,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chi tiết dạng càng tính công nghệ ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất và độ chính xác gia công .Với chi tiết gia công ta thấy kết cấu của chi tiết phù hợp về độ cứng vững, mặt đầu song song, kết cấu đối xứng và thuận lợi cho việc chọn chuẩn thô cũng như chuẩn tinh thống nhất IIIdạng sản xuất pp chế tạo phôi Sản lượng hàng năm N=5000 (chi tiết) Trọng lượng của chi tiết Q1 = V (Kg) Q1 trọng lượng của chi tiết V thể tích của chi tiết V = 0.172592 thép = 7.852 (kgdm3) Q1 = 0.172592 7.852 = 1.35519238 (Kg) Theo bảng 2 cách xác định dạng sản xuất ta có đây là dạng sản xuất hàng loại vừa Phương pháp chế tạo phôi Ta sử dụng phương pháp đúc. IV TRìNH Tự CáC NGUYÊN CÔNG: Bước 1:Chọn mặt B làm chuẩn thô để gia công mặt A trên máy phay Bước 2:Dùng mặt A làm chuẩn tinh để gia công mặt B trên máyphay Bước 3:Phay ngún Bước 4:Khoan và doa lỗ 20(mm), 6, 8. Bước 5:Khoan và doa lỗ 6 Bước 5:Khoan và doa lỗ 8,ta rụ tạo ren. Bước 6:Kiểm tra 1.Nguyên công 1:Đúc tạo phôi.

Trang 1

Lời nói đầu

Hiện nay , các ngành kinh tế nói chung và ngành cơ khí

nói riêng đòi hỏi kỹ s cơ khí và cán bộ kỹ thuật cơ khí đợc

đào tạo ra phải có kiến thức sâu rộng , đồng thời phải biết vận dụng những kiến thức đó để giải quyết những vấn

đề cụ thể thờng gặp trong sản xuất , sửa chữa và sử dụng Mục tiêu của môn học là tạo điều kiện cho ngời học nắm vững và vận dụng có hiệu quả các phơng pháp thiết kế , xây dựng và quản lý các quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí về kỹ thuật sản xuất và tổ chức sản xuất nhằm đạt đợc các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo yêu cầu trong điều kiện

và qui mô sản xuất cụ thể Môn học còn truyền đạt những yêu cầu về chỉ tiêu công nghệ trong quá trình thiết kế các kết cấu cơ khí để góp phần nâng cao hiệu quả chế tạo chúng.

Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy nằm trong chơng trình đào tạo của ngành chế tạo máy thuộc khoa cơ khí có vai trò hết sức quan trọng nhằm tạo cho sinh viên hiểu một cách sâu sắc về những vấn đề mà ngờ kỹ s gặp phải khi thiết kế một qui trình sản xuất chi tiết cơ khí.

Đợc sự giúp đỡ tận tình của các thầy giáo ,đặc biệt là

thầy Nguyễn Mạnh Hựng đã giúp em hoàn thành tốt đồ án

Trang 2

II/ Tớnh cụn g nghệ trong kết cấu.

Trong chi tiết dạng càng tính công nghệ ảnh hởng trực tiếp đến năng suất và độ chính xác gia

công Với chi tiết gia công ta thấy kết cấu của chi tiết phù hợp về độ cứng vững, mặt đầu song song, kết cấu đối xứng và thuận lợi cho việc chọn chuẩn thô cũng nh chuẩn tinh thống nhất

III/dạng sản xuất  pp chế tạo phôi

Sản lợng hàng năm N=5000 (chi tiết)

Trọng lợng của chi tiết

Q1 = V* (Kg)

Q1 trọng lợng của chi tiết

V thể tích của chi tiết

Bớc 2:Dùng mặt A làm chuẩn tinh để gia công mặt B trên máyphay

Trang 3

1.Nguyờn cụng 1:Đỳc tạo phụi.

2/Nguyên công 2 Phay mặt đáy thứ nhất

* Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua

ba chốt trụ cầu và khối V định vị hai bậc tự do

-Sơ đố gỏ kẹp:

* Kẹp chặt dùng vít để kẹp chi tiết thông qua miếng đệm

* Chọn máy máy phay vạn năng 68 công suất máy 2.8(Kw)

* Chọn dao dao phay mặt đầu răng liền thép gió (Bảng IX –

67 )

Đờng kính dao Ddn=90 1.4(mm)

Trang 4

* Lîng d gia c«ng phay 2 lÇn víi lîng d Zb = 2(mm)

a §é s©u khi phay t = 1( mm.)

b Lîng ch¹y dao khi phay

T: Tuæi thä cña dao phay ta cã T=180 (ph) b¶ng X- 45

Trang 5

XP =0.95 P= 0

YP =0.8 qP =1,1Thay số vào ta đợc

PZ= *0.89

= 201,62(Kg)

-Công suất cắt N= =

=965.17(w) = 0.965(Kw)

3/Nguyên công 3 Phay mặt đáy thứ hai

* Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua

ba phiến tỳ và khối V định vị hai bậc tự do

-Sơ đồ gỏ kẹp:

* Kẹp chặt dùng vít để kẹp chi tiết thông qua miếng đệm

* Chọn máy máy phay vạn năng 68 công suất máy 2.8(Kw)

* Chọn dao dao phay mặt đầu răng liền thép gió (Bảng IX- 67)

Đờng kính dao Ddn=90 1.4(mm)

* Lợng d gia công phay 2 lần với lợng d Zb = 2(mm)

Trang 6

a Độ sâu khi phay t = 1( mm.)

b Lợng chạy dao khi phay

Trong đó các giá trị m,Yv,qv,Cv,Xv,Uv,Pv tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-44

m = 0.2; Cv=64.7; Yv=0.2; qv=0.25; Kv=0.34;Uv=0.15 Xv= 0.1;Pv= 0

T: Tuổi thọ của dao phay ta có T=180 (ph) bảng X-35

Trang 8

* Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)

Đờng kính lớn nhất khoan đợc 25 mm

K/c từ đờng trục trục chính tới trụ 250 mm

K/c lớn nhất từ mút trục chính tới bàn 700 mm

Đờng kính mũi khoan d =19,5(mm)

Chiều dài mũi L =240 (mm)

Trang 9

T: Tuæi thä cña dao khoan ta cã T=45 (ph) b¶ng X-35

Trang 10

* Kẹp chặt dùng đồ gá bulông đai ốc kẹp từ trên xuống thông qua lỗ 20 khoan trớc đó

* Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)

A/ Khoan lỗ 11.7(mm)

Theo bảng IX-49 STCN tra mũi khoan xoắn ốc

đuôi côn

Đờng kính mũi khoan d =11,7(mm)

Chiều dài mũi L =185 (mm)

Trang 13

ChiÒu dµi mòi L =145 (mm)

Trang 14

1 bËc tù do

Trang 15

*Kẹp chặt dùng đồ gá cơ cấu kẹp nhanh

-Sơ đồ:

*Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)

Theo bảng IX-47 STCN ta tra đợc thông số mũi khoan

Đờng kính mũi khoan d =3,5(mm)

Chiều dài mũi L =72 (mm)

-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48

V =18.9(m/ph)

- Số vòng quay n = = = 1719(v/ph)

Trang 16

tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 1800(v/ph)-Vận tốc căt thực tế là

1 bậc tự do

*Kẹp chặt dùng đồ gá cơ cấu kẹp nhanh

-Sơ đồ:

*Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)

Theo bảng IX-47 STCN ta tra đợc thông số mũi khoan

Đờng kính mũi khoan d =3,5(mm)

Chiều dài mũi L =72 (mm)

Chiều dài phân cắt l =42 (mm)

Trang 18

-Sống trợt thân máy tới bàn máy b = 180  340 (mm)

-Kích thớc bề mặt làm việc B = 200 (mm)

L = 800 (mm)-Khoảng cách giữa 2 rãnh l1 = 45 (mm)-Dịch chuyển lớn nhất của bàn máy dọc

500(mm)

ngang 160 (mm)

đứng 300 (mm)

-Số cấp bớc tiến bàn máy 12

Trang 19

-Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua bachốt trụ cầu và khối V định vị hai bậc tự do

-Kẹp chặt dùng vít để kẹp chi tiết thông qua miếng đệm3/

Ph ơng ,chiều , điểm đặt của lực kẹp

-Phơng song song với mặt phẳng tỳ

-Chiều hớng vào khối V

-Đặt vào mặt phẳng đối diện với khối V

Fms1=N1*f

Trong đó N1 là phản lực do lực kẹp gây ra

Trang 20

N1= N2=W/

f là hệ số ma sát f=0.6 (bảng 34 sách hớng dẫn đồ án) Xét mô men với tâm O ta có phơng trình

MCX >MX

MX=PS*OH

MCX=2*Fms1*OA để cân bằng ta có

K1 =1.2+K2 – hệ số kể đến dao cùn làm tăng lực cắt

K2=1.2+K3 – hệ số kể đến vì cắt không liên tục làm lực cắt tăng

K3=1.3+K4 – hệ số kể đến nguồn sinh lực không ổn định

K4=1+K5 – hệ số kể đến vị trí của tay quay thuận lợi hay không thuận lợi

K5=1+K6 – hệ số kể đến mô men lật phôi quanh điểm tựa

K6=1.2K=1.5*1.2*1.2*1.3*1*1*1.2=3.37

Trang 21

Bu lông bị nén do lực nén gây lên và chịu mô men do

ma sát trên ren khi siết đai ốc để tạo ra lực cần thiết là

5/ Sai số chế tạo cho phép của đồ gá

Trang 22

m = 0.5 = 50(m) = 0.050(mm)

Sai số điều chỉnh đc = 10(m) = 0.01(mm)

Sai số chế tạo cho phép của đồ gá ct

TàI liệu tham khảo

- Sách Công nghệ chế tạo máy tập 1và 2 (Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật-1976)

- Sách Thiết kế đồ gá (Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật-1999)

- Sách Đồ gá cơ khí hoá và tự động hoá (Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật-1999)

- Sách Thiết kế đồ án cồng nghệ chế tạo máy (Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật-2000)

- Sổ tay atlas đồ gá (Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật-2001)

Ngày đăng: 16/05/2016, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w