Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 0... Theo Cô-si ta có:.. Giải bất phương trình Bài 12.
Trang 1Điều kiện: x 1,x 13
Pt
2
x
( x=3 không là nghiệm) 3
(2x 1) 2x 1 (x 1) x 1 x 1
( )
f t t t đồng biến trên do đó phương trình 3
2x 1 x 1
1/ 2
0,
2 0,
2
x
Vậy phương trình có nghiệm 1 5
2
Hướng dẫn giải
2
x y
( ) , '( ) 5 1 0,
f t t t f t t x R, suy ra hàm số f(t) liên tục trên R
Từ (3) ta có f(2 )x f( y2)2x y2
Thay 2x y2(x0) vào (2) được
(1)(2 )x 2x(y 4 )y y 2 5 y2(2 )x 2x y2 y2(3)
Chuyên đề
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Giải phương trình:
3
1
x
x
Bài 1
5
3
,
x y
Bài 2
Trang 2
2 2
2
1
2
x
Với x=1/2 Ta có y=3
x
x
3 / 2
1
(2 9) 0(5)
x
x x
Với x=3/2 Ta có y=1
t x xt Thay vao (5) được
t t t t t Tìm được 1 29
2
t Từ đó tìm được
,
Giải hệ phương trình :
Bài 3
Trang 3Hướng dẫn giải
Điều kiện: 1 x 0 x 1 Pt 4 2 2 3
x2 2x 2 x2 2x 2 2 x3 x 0
TH: 1 x 0 x2 2x 2 2 x3 x 0
Pt x2 2x 2 0 x 1,1 3
TH: x 1 x2 2x 2 2 x2 x x x2 12 x 1 0
Vậy S 1,1 31,1 3
Hướng dẫn giải
Thay (2) vào (1) 3x3 x y2 2y3 x 2yx2x2 y2x 2y x 2 xy y 2 1 0
Thay vào (2) 9y2 9y 2 3y 123y 1 9y 2 9y 2
2
y
y y
Hướng dẫn giải
Điều kiện: 0, 0
1
y y x
x
Pt 1 y x 2x 2 2x 2 y x 2x 2 2x 4 0
Giải bất phương trình: 4 316 12 6 2 12
4
x
x x
x R Bài 4.
Giải hệ phương trình:
x x y y x y x y
Bài 5.
Giải hệ phương trình:
2
x x y xy y x x
Bài 6.
Trang 4TH 1: 3 2
y x
Thay vào (2)
TH 2: y x 2x 2 2x 4 0 (*)
1
x
y x y y y y x xy x x
x
Kết hợp điều kiện x 1 x 2
2
y x
x
Thử lại 2,2 không phải là nghiệm của hệ
Vậy hệ có nghiệm 1,1 , 2,4
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x 0
Xét x 0 2 4 x 0 là nghiệm của phương trình
2
2
2
Pt t2 2 t t2 22 4 t2 t 2 t4 4t2 2t3t2 4t 4 0
Xét hàm f t 2t3 t2 4t 4 với t 2 2 2
phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 0
Hướng dẫn giải
Giải phương trình: x2 2 x x 2 2x 2 x4 4 x R
Bài 7.
Giải hệ phương trình:
Bài 8.
Trang 5Điều kiện:
x y
Từ (2) x y 0, từ (1) 2
2x x y y 2x 1 2y 2 0 x 0
1
y
Pt (2)
2
x y
x xy y x y
( )
3 2 2
( )
3 2 2
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Cách 2: Do (2) đẳng cấp nên chia 2 vế (2) cho y đặt x
t y
2
2
2
t
Hướng dẫn giải
Điều kiện xác định: x 1 Ta có: x 2 2 x 32 x 1 9 x 1 7 81x 32
x
x 2 2 x 3 2 x 1 81 x 32 81x 32 9 x 1 7
Trường hợp 1: x 32
81
Trường hợp 2: x 22x 32 x 1 9 x 1 7 x2 4x 3 x2 6x x 1 0
x x x x x x x x x 3 x 1 x 3x x 3 3 x 1 0
x x x x x
x
x x x
Giải phương trình: x 2 2 x 32 x 1 9 x 1 7 81x 32 x Bài 9.
Trang 6Vì: 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Theo bất đẳng thức AM – GM ta có:
3
x
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x 3 hoặc x 32
81
Hướng dẫn giải
Điều kiện: 1
2
x Bất phương trình đã cho
x
f x x
liên tục trên 1;
2
và
1
2
đồng biến trên 1;
2
f x f x
Từ đó bpt (*) x 3 0x3
Kết luận: Tập nghiệm của bpt đã cho là 1;3
2
Giải bất phương trình 2
Bài 10.
Trang 7Hướng dẫn giải
Điều kiện: x0,y0
Viết lại pt (1) dưới dạng
2 2
2
2
1
y
y y y
f t t t t t Ta có
2 2
2
1
t
t
hàm số f t liên tục và đồng biến trên 0;, do đó pt (1’) x 1 xy 1
y
Khi đó pt (2) trở thành
27 2
8
4
x
2
1
x
x
Vậy hàm số g(x) liên tục và đồng biến trên 0;
Từ đó pt (2’) có tối đa 1 nghiệm trên 0;. Mà 2 0
3
g
Kết luận: Hpt đã cho có nghiệm duy nhất ; 2 3;
3 2
x y
Giải hệ phương trình
2
3 1
27 2
8
y
Bài 11.
Trang 8Hướng dẫn giải
+) Đặt t = x2 – 2, bpt trở thành: 1 1 2
t t t ĐK: t 0 với đk trên, bpt tương đương
t
Theo Cô-si ta có:
3 1
3 1
t
t
+) Thay ẩn x được x2 2 x ( ; 2][ 2; ) T ( ; 2][ 2;)
Gọi bpt đã cho là (1).+ ĐK: x [-1; 0)[1; +)
Lúc đó:VP của (1) không âm nên (1) chỉ có nghiệm khi:
Vậy (1) chỉ có nghiệm trên (1; +)
Trên (1; +): (1) <=> x 1 1 x 1 x 1 x 1 1
Do
2
x
khi x > 1 nên:
<=>
<=>
2
2
x
Giải bất phương trình
Bài 12
Giải bất phương trình sau trên tập R
x 1 1 1 x 1
Bài 14
Trang 9Vậy nghiệm BPT là:
1
2
x
x
Hướng dẫn giải
4 0
x y
x y
2 y x 1 thế (1) ta được 3 2
x x x x x
2
x x
Hệ có nghiệm x y ; 1; 2 , 2; 2 1
Hướng dẫn giải
2
2
2
2
2 2
x x
x
x x
x
Giải hệ phương trình
Bài 15
Giải bất phương trình
2 2
x x x x x x x Bài 16
Trang 10Hướng dẫn giải
ĐK: x1, ta có:
2y3y2x 1x 3 1x 2y3y2. 1x3 1x y 1x
Vì h/s f t 2t3 t đồng biến trên R
Thế vào pt kia ta được pt:
2
2
1 5 4 2
2
1 5 4 2 5 4 4 8
4
5 4 1
6
2
x x
x x
x
x
x x
x
1 5 4 2
x x vì x1 x1 2 tmđk
Hướng dẫn giải
Đk: 1
0
x
y
y x
Do đ ó x=y thay v ào pt (2) : 1 ( 1) 9
2
x x x x x
t x x t t x x x
Pt trở thành t2+1+2t=9 hay t2+2t-8=0 chỉ lấy t=2 x 1 x 2
5
25
16
x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất(25 25;
16 16)
Giải hệ phương trình:
7 6 2 4 9
1 3 1
2 2
2 2 2 3
y x y
x x
x y y
Bài 17
Giải hệ phương trình
9
2
x x y y x x x
(x,yR) Bài 18
Trang 11Hướng dẫn giải
Điều kiện:
2
1 3
x y
Ta có
2
2
2 2
12
1
3
(0,25)
Thay vào phương trình 1 ta được: 2
3x x 3 3x 1 5x4
2
2
x x
2
hoặc x 1 Khi đó ta được nghiệm x y; là 0;12 và
1;11
Hướng dẫn giải
Xét phương trình: (4y-1) x2 12x2 2y1
Đặt: t = x2 11, ta được pt: 2t2 – (4y-1)t + 2y – 1 = 0
Giải hệ phương trình:
2
Bài 19
Giải hệ phương trình:
1
1 2 2 1 )
1 4 (
2 2 4
2 2
y y x x
y x x
y
Bài 20
Trang 12Giải ra được:
1 2
) ( 1 2 1
y t
loai t
y y
x
y
4 4
1
2
2 thay vào pt (2) ta được: 16y2(y - 1)2+4y2(y - 1) + y2 – 1 = 0
y = 1(do y1) x = 0
Vậy nghiệm của phương trình là
1
0
y
x
Hướng dẫn giải
Đk: 0 2 (*)
2
x
y
.Với đk(*) ta có
x
Với x = 1 thay vào (2) ta được: 2 2 8 1 31( )
8
y y loai
(3) y2 y2( x) x (4) Xét hàm số
f t t t f t t t Hàm số f(t) là hs đồng biến, do đó:
(4) f( y2) f( x) y2 x yx2 thay vào pt(2) ta được:
2
4 2x2 2x4 9x 16
32 8x 16 2(4 x ) 9x 8(4 x ) 16 2(4 x ) (x 8 )x 0
4 0( ) 2
x t
x
2
9
x x
x
Giải hệ phương trình:
5 2
Bài 21
Trang 13Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) là: 4 2 4 2; 6
Hướng dẫn giải
ĐK :
4
5
x y
x
Biến đổi phương trình thứ nhất của hệ ta có :
2x y x3(xy1)2y xy1 2x y 3 0 yx1
Với y x 1 thay vào phương trình thứ hai ta được phương trình sau :
10
3 x13 4 5x x
x 1 4 5x 3 9 x 1 9 4 5x 4x410
5
x
nên 9 x 1 9 4 5x 4x410 )
x
0
x x
Với x0 y 1;x 1 y 2
Đối chiếu với điều kiện và thay lại hệ phương trình ban đầu ta thấy hệ
đã cho có nghiệm : ( ; )x y (0; 1); ( ; ) x y ( 1; 2)
,
x y
x y
Bài 22
Trang 14ĐK :
4
5
x y
x
Biến đổi phương trình thứ nhất của hệ ta có :
2x y x3(xy1)2y xy1 2x y 3 0 yx1
Với y x 1 thay vào phương trình thứ hai ta được phương trình sau :
10
3 x13 4 5x x
x 1 4 5x 3 9 x 1 9 4 5x 4x410
5
x
nên 9 x 1 9 4 5x 4x410 )
x
0
x x
Với x0 y 1;x 1 y 2
Đối chiếu với điều kiện và thay lại hệ phương trình ban đầu ta thấy hệ
đã cho có nghiệm : ( ; )x y (0; 1); ( ; ) x y ( 1; 2)