Máy tính casio không chỉ dùng để tính toán đơn giản, mà máy còn sử dụng như công cụ hổ trợ đắc lực cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Tập tài liệu này sẽ cung cấp các kiến thức tính nhẩm nghiệm, thử nghiệm...v...v.. giúp ích cho việc công phá đề thi kiếm từ 9 đến 10 điểm
Trang 1SỰ HỖ TRỢ CỦA MÁY TÍNH CASIO
A PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
1 Tìm nghiệm hữu tỷ của phương trình bậc cao
Thí dụ Tìm nghiệm của phương trình: 6x413x315x29x20
THỨ TỰ THAO TÁC TRÊN
MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ
CaSiO
6X
Viết phương trình đã cho trên máy tính CaSiO
6X
6X 13X
1.14 (REPLAY)
4 6X 13X 15X
4 6X 13X 15X 9X
6X 13X 15X 9X2
4 6X 13X 15X 9X20
4
6X 13X 15X
0.6666666667 R
X
0
Nghiệm của phương trình
đã cho là
2 3
x
Bình luận.Từ việc biết trước nghiệm của phương trình đã cho, ta dễ dàng đưa phương trình
đó về dạng tích:3x2 2 x 3 3x23x10
Trang 22 Tìm nhân tử trong phương trình bậc cao có nghiệm vô tỷ
Phương án 01: Sử dụng chức năng TABLE
Thí dụ 1.Tìm nhân tử của phương trình: x4 2x3 x210
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
2.a.1
Viết phương trình
4 2x3 2 1 0
trên máy tính CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1
đến 1.28
X X
2.a.2
Gán giá trị:
Solve for X là: 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.29đến 1.32
X X
R
0
Phương trình
có nghiệm
1.618033989
Chú ý: Chúng ta không quy đổi kết quảđó có giá trị chính xác là bao nhiêu màđi tìm nhân
tử của phương trình ban đầu dựa vào kết quảđó
2.a.3
Gán biến X cho biến A
ALPHA
1.618033989
2.a.7
Kiểm tra giá trị của
hàm số
2
f X A AX
trong khoảng9; 9
và cách nhau 1 đơn vị
MODE
SETU
Trang 31
bằng: –9
End ?
5
Giá trị kết thúc
Step ?
2.a.24
Kiểm tra các giá trị
của F(X) thể hiện trên
bảng Chúng ta chỉ
quan tâm đến giá trị
F(X) nguyên
=
X F(X)
…
…
Phương trình
có nhân tử là
Kết quả: Phương trình có nhân tử là: x2x1
Đề xuất: Phương pháp giải toán
Đưa phương trình về dạng tích:
x2x1 x2x10
Chú ý : Cách làm này tuy nhanh, nhưng chúng ta chỉ nên áp dụng cho các phương trình bậc bốn
có hệ số a 1
Phương án 02: Sử dụng chức năng RCL (gán biến)
Thí dụ 2:Tìm nhân tử của phương trình: 16x4 112x3284x2212x390
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ
3.b.1
Viết phương trình
112 284
212 39 0
x
trên máy tính CaSiO
Tương
tự các bước
từ: 1.1
đến
1.14
112X 284 16X
212X 39 0
X
3.b.2
Gán giá trị:
Solve for X là: 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
112X 284 16X
212X 39 0
X
X = 0.1513878189
Phương trình
có nghiệm
0.1513878189
Trang 4từ 1.15
đến
1.18
R 0
Tìm nghiệm của phương trình và gán biến X cho biến A 3.b.3
Gán biến X cho biến A
ALPHA
0.1513878189
Tìm nghiệm khác của phương trình và gán biến X cho biến B
3.b.8
Viết phương trình
112 284
212 39 0
x
trên máy tính CaSiO
Tương
tự các bước
từ: 1.1
đến
1.14
112X 284 16X
212X 39 0
X
3.b.9
Gán giá trị:
Solve for X là: – 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15
đến
1.18
112X 284 16X
212X 39 0
X
X = –1.651387819
R 0
Phương trình
có nghiệm
–1.651387819
3.b.10
Gán biến X cho biến B
ALPHA
–1.651387819
Nhận thấy biến A và biến B có giá trị khác nhau Ta tiếp tục thực hiện như sau: (Chúý: Nếu bước: 3.b.9 cho kết quả giống với bước 3.b.2 ta cần gán giá trịSolve for X khác)
3.b.15
Tìm tổng: A+B ALPHA
Trang 53.b.17 +
A+B
3 2
3.b.21
Tìm tích: A.B
ALPHA
AxB
1 4
Kết quả:
Nhân tử của phương trình đã cho là:
2
x A B x A.B, tức là:
2 4
Đề xuất: Phương pháp giải toán
Đưa phương trình đã cho về dạng tích:
4x26x1 4 x222x390
Chú ý : Trong trường hợp AB và A.B không hữu tỷ, ta tiếp tục tìm nghiệm và gán cho
biến C sau đó thử với AC và BC để tìm xem tổng nào có kết quả hữu tỷ
B PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
1 Tìm nghiệm hữu tỷ của phương trình vô tỷ
Thí dụ Tìm nghiệm của phương trình: x2 3x22
THỨ TỰ THAO TÁC TRÊN
MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ
X Viết ẩn X trên CaSiO
Viết 3X
trên CaSiO
X2+ 3X
Trang 61.9 – X2+ 3X
ra ngoài căn thức
X2+ 3X2=
Viết phương trình:
2
x 3x 2 2
lên máy tính CasiO
0
Ở bước 1.17
có thể nhập một giá trị bất kỳ
X2 + 3X2= 2
X = 1
R 0
Nghiệm của phương trình làx 1
Bình luận.Việc biết trước nghiệm của một phương trình vô tỷ là khá quan trọng trong quá
trình đi tìm lời giải cho bài toán phương trình vô tỷđó Máy tính CaSiO có thể giúp chúng ta trả lời câu hỏi nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu một cách nhanh chóng
2 Kiểm tra số nghiệm của phương trình vô tỷ
Thí dụ 1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: x23 2x1
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ HIỂN THỊ Ý NGHĨA
2.a.1
Viết phương trình
trên máy tính CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1 đến 1.14
2 3
2.a.2
Gán giá trị:
Solve for X là: 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15 đến 1.18
Can’t Solve
AC : Cancel : G oto
Phương trình
vô nghiệm
Chú ý: Khi gặp trường hợp này để chắc chắn bạn nên thử gán Solve for X với một giá trị
khác
(Giá trị này nên chọn giá trị nguyên lân cận X 1
2, chọn là0 chẳng hạn)
Trang 72.a.3 (REPLAY) X23 2X1
Quay về bước hiển thị phương trình
2.a.4
Gán giá trị:
Solve for X là: 0
SHIFT Solve for X
0
Can’t Solve
AC : Cancel : G oto
Phương trình vô
nghiệm
Đề xuất: Phương pháp giải
Thí dụ 2.Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: 2 33 x23 6 5 x80
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
2.b.1
Viết phương trình
3
2 3 2
3 6 5 8 0
x x
trên máy tính CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1 đến 1.14
2 3X2 5X80
2.b.2
Gán giá trị:
Solve for X là 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15
đến 1.18
2 3X2 5X80
– R
0
Phương trình
có nghiệ
m
2
Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x 2 bằng
cách gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận X6
5
2.b.3 Gán giá trị:
Solve for X là: 2
SHIFT Solve for X
–2
Trang 82.b.6 =
2 3X2 5X80
– R
0
Phương trình
có nghiệ m
2
x
Dựđoán Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2
Đề xuất: Phương pháp giải
Thí dụ 3.Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: x x 1 x x 22 x2
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NGHĨA
2.c.1
Viết phương
trình
1
2
2
x x
x x x
trên máy tính
CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1 đến 1.14
X X 1 X X 2 2 X
2.c.2
Gán giá trị:
Solve for X là 9
và chờ kết
quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15 đến 1.18
X X 1 X X 2 2 X
R
0
Phương trình có nghiệm
0
x
Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x 1 bằng cách
gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận X 1
2.c.3
Gán giá trị:
Solve for X là: 2
SHIFT Solve for X
0
X X 1 X X 2 2 X
R
0
Phương trình có nghiệm
9 8
x
Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x 0 và 9
8
x bằng
cách gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận X 2
Trang 92.c.7
Gán giá trị:
Solve for X là: –
3
SHIFT Solve for X
1.125
–
X X 1 X X 2 2 X
R
0
Phương trình
có nghiệm
0
x
Dựđoán Phương trình đã cho chỉ có 2 nghiệm x 0 và 9
8
x
Đề xuất: Phương pháp
giải toán Nhân liên hợp đưa về dạng: 8x29 f x 0
Chú ý: Chúng ta có thể sử dụng liên tục nút để thử các khoảng chứa nghiệm
của phương trình Việc thử càng nhiều giá trị (Solve for X) chúng ta sẽ nhận đoán được kết quả
càng chính xác!
3 Tìm nhân tử của phương trình có nghiệm vô tỷ
Phương án 01: Sử dụng chức năng TABLE
Thí dụ 1.Tìm nhân tử của phương trình: x23x4x2 2x1
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
3.a.1
Viết phương trình
trên máy tính CaSiO
Tương
tự các bước
từ: 1.1
đến
1.14
2 3 4 2
3.a.2
Gán giá trị:
Solve for X là: 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15
đến
1.18
2 3 4 2
R
0
Phương trình
có nghiệm
1.618033989
Chú ý: Chúng ta không quy đổi kết quảđó có giá trị chính xác là bao nhiêu màđi tìm nhân
tử của phương trình ban đầu dựa vào kết quảđó
3.a.3
Gán biến X cho biến A
ALPHA
SHIFT CALC
Trang 103.a.5 RCL
X A
1.618033989
3.a.7
Kiểm tra giá trị của
hàm số
2
f X A AX
trong khoảng9; 9
và cách nhau 1 đơn vị
MODE
SET
Start ?
1
Giá trị bắt đầu
bằng: –9
End ?
5
Giá trị kết thúc
Step ?
3.a.24
Kiểm tra các giá trị của
F(X) thể hiện trên bảng
Chúng ta chỉ quan tâm
đến giá trị F(X) nguyên
=
X F(X)
…
…
Phương trình
có nhân tử là
Kết quả: Phương trình có nhân tử là: x2x1
Đề xuất: Phương pháp giải toán
Nhân liên hợp đưa phương trình về dạng:
x2x1 f x 0
Trang 11 Nhận xét: Phương án 01 chỉđưa vềđược phương trình:
x 2 – mx + n = 0 (m, n N), không đưa vềđược phương trình: x 2 – px + q = 0 (p, q Q)
Nguyên nhân: Trên bảng TABLE ta cho Step? nhận giá trị là1 nên máy tính chỉ kiểm tra các giá trị của biến X nguyên và cách nhau 1 đơn vị
Phương án 02: Sử dụng chức năng RCL (gán biến)
Thí dụ 2:Tìm nhân tử của phương trình: 4x214x114 6x10
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ
3.b.1
Viết phương trình
2
14 11 4
6
x x
x
trên máy tính CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1 đến 1.14
2 2
14X 11 4
16
X 6X 10
3.b.2
Gán giá trị:
Solve for X là: 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15
đến 1.18
2 2
14X 11 4
16
X 6X 10
X = 0.1513878189
R 0
Phương trình
có nghiệm
0.1513878189
Tìm nghiệm của phương trình và gán biến X cho biến A 3.b.3
Gán biến X cho biến A
ALPHA
0.1513878189
Tìm nghiệm khác của phương trình và gán biến X cho biến B
3.b.8
Viết phương trình
2
14 11 4
6
x x
x
trên máy tính CaSiO
Tương tự các bước
từ: 1.1 đến 1.14
2 2
14X 11 4
16
X 6X 10
3.b.9
Gán giá trị:
Solve for X là: – 9
và chờ kết quả…
Thực hiện lại các bước
từ1.15
2 2
14X 11 4
16
X 6X 10
Phương trình
có nghiệm
–1.651387819
Trang 12đến 1.18 X = –1.651387819
R 0
3.b.10
Gán biến X cho biến B
ALPHA
–1.651387819
Nhận thấy biến A và biến B có giá trị khác nhau Ta tiếp tục thực hiện như sau: (Chúý: Nếu bước: 3.b.9 cho kết quả giống với bước 3.b.2 ta cần gán giá trịSolve for X khác)
3.b.15
Tìm tổng: A+B
ALPHA
A+B
3 2
3.b.21
Tìm tích: A.B
ALPHA
AxB
1 4
Kết quả:
Nhân tử của phương trình đã cho là:
2
x A B x A.B, tức là:
2 4
Đề xuất: Phương pháp giải
toán
Nhân liên hợp, đưa phương trình về dạng:
Trang 13 Nhận xét: Điểm mạnh của phương án 02 là tìm nhân tửđối với những phương trình không
chứa căn thức (phương trình sau phép lũy thừa)
Nguyên nhân: Một phương trình vô tỷ có thể có 2 nghiệm, nhưng một nghiệm không thỏa mãn
điều kiện Vì vậy máy tính đã tựđộng loại bỏ nó!
4 Kiểm tra miền giá trị của hàm số bằng chức năng TABLE
Thí dụ Kiểm tra miền giá trị của hàm số: f x 2x211x21334x4và nêu định hướng cách giải phương trình: 2x211x21 3 34x40 (VMO–1995)
– Bước 1: Kiểm tra được rằng phương trình có nghiệm duy nhất x 3 (xem mục B
– Bước 2: Kiểm tra miền giá trị của hàm số f x 2x211x21334x4trong khoảng (– 9; 9) và cách nhau 1 đơn vị
THỨ
THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO
KẾT QUẢ
4.a.1
Kiểm tra trên TABLE
hàm số
3
2 11 2
2 4
x x
trong khoảng
(–9; 9) và cách
nhau 1 đơn vị
Tương tự các bước
từ: 3.a.7 đến 3.a.22
1 –9 292.25
…
Tại vị trí13
ta thấy
X=3 và F(X)=0,
nghĩa là phương trình có nghiệm
3
x
Các giá trị còn lại của
X luôn cho
giá
trịF(X)>0 Bước 3: Kiểm tra giá trị của X trong khoảng (2;4) với độ rộng 0.1 (lân cận nghiệm x 3)
4.a.2
Viết hàm số
3
2 11 2
2 4
x x
trong TABLE
Tương tự các bước
từ: 3.a.7 đến 3.a.16
3
2 11X 2
f X 2X
4X
1
4.a.3
Kiểm tra giá trị của X
trong khoảng
(2;4) với độ rộng
0.1
=
Start ?
1
2
x
End ?
5
vớix 4
Trang 141
các giá trị cách nhau một
khoảng 0.1
4.a.11 Kiểm tra dấu F(X) thể
hiện trên bảng =
2 2.1 1.804
10 2.9 0.0217
12 3.1 0.0216
…
Các giá trị
của X khác
3 trong
bảng luôn làm cho
F(X) > 0
Nhận định: 2x211x21 3 34x40, x R
Đề xuất: Phương pháp giải toán Đánh giá, hàm số, liên hợp
Nhận xét: Trong quá trình giải toán, chúng ta sẽ gặp phải những phương trình cần sử dụng
phương pháp đánh giáđể giải quyết trọn vẹn bài toán Chức năng kiểm tra các giá trị của F(X) trên bảng TABLE sẽ giúp chúng ta có những nhận định chính xác hơn như: f(x) > 0 hay f(x) < 0, hàm số cóđơn điệu không? …
Chú ý:
Nếu các giá trị của F(X) tăng dần theo giá trị của X chứng tỏ hàm sốđồng biến, và giá trịF(X) giảm dần khi giá trị của X tăng dần chứng tỏ hàm số nghịch biến
Không nên thử các giá trị ngoài tập xác định, bởi chúng ta sẽ không nhận được kết quả với những giá trịđó