Mục tiêu Sau bài học, học viên có khả năng: lƣợng toàn diện TQM còn gọi là Cải thiện quy trình làm việc PI thực hiện TQM/PI và các công cụ sử dụng... Khái niệm TQM TQM là một Phươn
Trang 1Đo lường thực hiện QT
Xác định quy trình chính
Trang 2Mục tiêu
Sau bài học, học viên có khả năng:
lƣợng toàn diện (TQM) còn gọi là Cải
thiện quy trình làm việc (PI)
thực hiện TQM/PI
và các công cụ sử dụng
Trang 3Khái niệm TQM
TQM là một Phương pháp Quản Lý Khoa Học mang tính hệ thống giúp cho cơ quan phát hiện vấn đề chất lượng ở các quy trình, lập KH giải quyết và cải tiến liên tục các qui trình làm việc
của khách hàng thông qua việc làm cho các nhân viên cùng nhau tìm cách sản xuất & cung ứng dịch vụ có chất lượng tốt
Trang 4Khái niệm Cải thiện chất lƣợng QI
Trang 5Chất lƣợng
Từ góc độ khách hàng: sự thỏa mãn yêu
cầu/mong đợi hợp lý của khách hàng +
đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật quy
định đối với dịch vụ đó
Trong công việc: chất lƣợng là làm đúng
việc, đúng cách (do right thing, right
way)
Bài tập: Xác định các yêu cầu hợp lý của
Khách hàng của quy trình làm việc của bạn
Trang 6Bốn nguyên tắc trong
thực hiện TQM
1 Hướng đến sự hài lòng KH: thoả mãn các yêu cầu và các
mong muốn hợp lý của KH
2 Quản lý dựa trên số liệu thực tế: quyết định cần dựa trên
số liệu & các bằng chứng thực tế khách quan (chứ không dựa vào ý kiến chủ quan)
3 Hợp tác mọi người: Mỗi người là một mắt xích trong quy
trình Cần tạo sự đồng thuận trong nhóm làm việc để cải thiện quy trình Phải lắng nghe & tôn trọng người khác, cùng hướng tới một mục tiêu chung
4 Thực hiện quy trình Lập KH – T/Hiện – đánh giá – Hiệu
chỉnh (PDSA) để liên tục cải tiến & đề phòng các sai sót
Trang 7Khách hàng bên trong & bên ngoài
C án bộ
phòng vật
tƣ, TTBị
B ác sĩ cung cấp DVụ cho BNhân
BNh ân Sdụng DVụ
Ai l à khách hàng bên trong ?
Ai l à khách hàng bên ngoài ?
Y t á nhận thuốc &
Dcụ
Trang 8Yêu cầu hợp lí của KH
Yêu cầu hợp lý là chuẩn mực về chất lượng công
việc/dịch vụ được cả người cung cấp và khách hàng
Trang 11Cải thiện chất lượng quy trình PI
1 Xác định quy trình chính
2 ĐGiá/ Đo lường quy trình
3 PTích tìm nguyên nhân
4 Lập kế hoạch cải thiện (Plan)
5 Thực hiện thay đổi (Do)
6 Xem xét kết quả đạt được (Study)
7 Đưa ra hành động phù hợp (Act)
Trang 12Xác định quy trình chính
cần cải thiện
Mục tiêu:
• Xác định đƣợc một quy trình làm
việc cần cải thiện
• Xác định đƣợc các bên liên quan
của quy trình cần cải thiện
Trang 13Quy trình làm việc
Là một chuỗi các hoạt động/công việc mang tính
hệ thống và diễn ra lặp lại nhiều lần trong một đơn vị/tổ chức để đạt đƣợc các kết quả đầu ra từ những yếu tố đầu vào Kết quả đầu ra có thể là một sản
phẩm hoặc dịch vụ nhất định nào đó
Đầu
vào QUÁ TRÌNH Đầu ra
Khách hàng
Trang 14Tiến hành XN máu
Gửi kết quả tới bác sĩ
TBáo KQ XNcho BNhân
Khách hàng tự
so sánh theo khả năng
KH quyết định chọn một lựa chọn
Khách hàng xác định lựa chọn
Trang 15Đặc điểm quy trình làm việc
của cơ quan
Quy trình thường là chuỗi các hoạt động, giữa khách hàng, nngười hỗ trợ & người cung cấp dịch vụ
mình trong quy trình, ít quan tâm người khác trong
cùng quy trình, các quy trình khác, khách hàng
Trang 161
Thu thập và gửi mẫu máu đến phòng
XN
2
Tiến hành xét nghiệm mẫu máu
3
Gửi kết quả tới bác sỹ khoa X
4
Thông báo kết quả XN cho bệnh nhân
5
Trang 17Quy trình khám bệnh
Trang 18BN nộp phiếu đóng tiền
Kiểm tra thuốc
Xác nhận giao thuốc vào
phần mềm
Soạn thuốc
Không
Có
Giao thuốc, hướng dẫn sử dụng
Bệnh nhân báo có sai sót
Kiểm tra thuốc
Không
Có
Trang 19Thế nào là
là một quy trình có những đặc điểm sau:
Bổ sung giá trị của tổ chức
Hỗ trợ cho chiến lược phát triển tổ chức/đơn vị
Giúp cơ quan/ đơn vị đạt được mục tiêu chung
Trang 20Khi nào quy trình chính
cần được cải thiện?
không đáp ứng được các tiêu chuẩn kĩ thuật đề ra
lòng
nhu cầu thực hiện chiến lược của tổ chức
Trang 21Là kỹ thuật giúp cho nhóm có thể nhanh chóng
lựa chọn một quy trình trong số 3-5 quy trình đã
chọn sau khi biểu quyết nhiều lần
Qui trình
Khách hàng
TChuẩn KThuật
Giảm lãng phí
Chiến lƣợc Tích số
Trang 22Sơ đồ minh hoạ các bước của quy trình giúp:
• Dễ dàng nhìn thấy các hoạt động được diễn
ra như thế nào trong quy trình
• Diễn giải các bước của quy trình với người
khác
•Xác định điểm đo lường chất lượng của quy
trình
Trang 23Hướng
Bắt đầu/KThúc
Quyết định Hoạt động
Trang 25Các bên liên quan (1)
Khái niệm: Bên liên quan là một người, hay nhóm người có chung lợi ích (nhóm lợi ích) hay mối
quan tâm tới một quy trình nhất định
Bên liên quan có thể liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến quy trình
=> Mục đích: Xác định mối quan tâm của họ để huy động sự quan tâm/tham gia của họ vào việc cải
tiến quy tình với vai trò và nhiệm vụ cụ thể Xác định sự cản trở của nhóm lợi ích (nếu có)
Trang 26Các bên liên quan (2)
4 nhóm chính
Khách hàng: tiếp nhận sản phẩm hay dịch vụ
Ví dụ: Các bệnh nhân được sử dụng các dịch vụ điều trị
Người thực hiện: là các nhân viên thực hiện quy trình (cán bộ
chuyên môn, người quản lý, đối tác )
Người hỗ trợ: cung cấp hàng hoá, dịch vụ, và thông tin nhưng
không thực hiện quy trình
Người điều hành: xác định, điều chỉnh, và có ảnh hưởng đến
quy trình (các nhà lãnh đạo, các nhà tài trợ, các hội đồng chuyên gia cố vấn ) Các Tiêu chuẩn chuyên môn thường do “nhóm điều hành” đặt ra
Trang 2727
Bưíc 2
§¸nh gi¸/Đo lường
Quy trình
Trang 28Đ ánh giá Quy trình
M ụ c tiêu: Thu thập các thông tin về các chỉ số
đo lường quy trình (về chất lượng hoạt động)
Trang 29Nguyên tắc thu thập số liệu (1)
Đo lường nhu cầu hoặc yêu cầu được xác định bởi:
nhu cầu của khách hàng
các tiêu chuẩn chuyên môn
Thông tin thu thập và phân tích cần giúp người q/lý tính toán các chỉ số đo lường quy trình
Quá trình thu thập số liệu càng đơn giản càng tốt
Trang 30 Số liệu thu thập được cần đại diện và mô tả
được quy trình công việc khi nó vận hành
Nếu không có sẵn các chỉ số đo lường quy
trình thích hợp => cần tự xây dựng chỉ số do lường quy trình Khi đó, phải đưa ra định nghĩa chúng thật rõ ràng
Sử dụng bảng, biểu để tổng hợp & trình bày số liệu hợp lí, dễ theo dõi
Nguyên tắc thu thập số liệu (2)
Trang 31Chỉ số chất lƣợng
Chỉ số chất lượng là những chỉ số đo lường mức
độ đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn/kỹ thuật và thỏa mãn yêu cầu hợp lý của khách hàng
Trang 33Biểu đồ hình cột
Số cuộc gọi không đƣợc trả lời theo
thời gian trong ngày
Trang 35Thời gian chờ nhận thuốc BN
Trang 37Đo lường thực hiện QT Xác định quy trình chính
Trang 38PHƯƠNG PHÁP & KỸ THUẬT PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ
Phương pháp:
Ishikawa diagram)
Trang 39SƠ ĐỒ KHUNG XƯƠNG CÁ LÀ GÌ?
Là một bức tranh mô tả mối quan hệ giữa một vấn đề
và các nguyên nhân gây ra vấn đề đó → giúp tìm ra nguyên nhân của vấn đề
Trang 40CÁC BƯỚC THỰC HIỆN VẼ SƠ ĐỒ KHUNG XƯƠNG CÁ
1 Vẽ mô hình khung xương cá
2 Viết tên vấn đề vào đầu cá
Trang 41Phương pháp nêu vấn đề
Trang 42Dùng phương pháp động não
gây ra vấn đề
tự với nhau lại trên một xương nhánh
Trang 43Kỹ thuật động nóo (1)
Để liệt kê tất cả vấn đề liên quan
Giúp tổng hợp “cái chúng ta đã biết”
Trang 44Xác định khả năng can thiệp đối với mỗi nguyên nhân
thể:
khả năng can thiệp đối với NN đó
Trang 45BN thiếu kiến thức
(CTHT)
Tỷ lệ tuân thủ điều trị ARV BV X năm 2012 chỉ đạt 48.5% (tiêu chuẩn đề
ra là 70%)
Cung cấp thuốc Môi trường
Truyền thông
Nhân lực Sức khỏe BN
Tài chính
Hậu cần ko ổn định (KCT)
Mâu thuẫn (KCT)
Quan liêu (CTMP)
Thay đổi nơi ở (KCT)
Kỳ thị (CTMP)
Thiếu hỗ trợ xã hội (CTMP)
Thiếu tài liệu t/thông
Thiếu CB hỗ trợ (KCT)
Tương tác thuốc (CTMP)
VĐề tâm thần kinh (CTMP )
Dung nạp thuốc (KCT)
Các VĐ SK khác không liên quan đến AIDS (CTMP)
Tác dụng phụ (CTMP)
Giá thuốc (KCT)
Trang 46Nguyên nhân gốc rễ (điểm can thiệp) là gì?
1. có tác động/ảnh hưởng lớn đến vấn đề
=> Khi giải quyết được nguyên nhân gốc
rễ, quy trình sẽ được cải thiện/thay đổi
2. có thể can thiệp được (có thể giảm bớt hoặc giải quyết) với nguồn lực sẵn có hoặc huy động được
Trang 47Bước 4 Lập kế hoạch thực hiện
Trang 48Đặt M/tiêu cải thiện CL?
khoảng thời gian nhất định thông qua những hoạt động , với nguồn lực ( nhân lực, vật lực, tài lực ) cho phép
Ví dụ: Tăng tỷ lệ người nhiễm HIV được quản lý, chăm
sóc và tư vấn tại tỉnh B từ 50% vào tháng 7/2003 lên đến 70% vào tháng 1/2005
Trang 49Các tiêu chuẩn của mục tiêu
Trang 50Phương pháp viết mục tiêu
nhằm giải quyết:
Trang 51Xác định giải pháp
Nhằm tìm ra và lựa chọn những giải pháp/
quyết các nguyên nhân
Trang 52Các giải pháp cần đảm bảo:
Trang 54Bảng lựa chọn giải pháp (2)
Nguyen nhan Giải pháp Biện pháp Hiệu quả Thực thi Tích số
HQ*TT
Chọn lựa (C/K)
Trang 56Ví dụ về nguyên nhân-giải pháp
Nguyên nhân Giải pháp
Kỹ năng chuyên môn
của cán bộ y tế kém
Đào tạo kỹ năng chuyên môn cho cán bộ y tế
Thái độ làm việc và giao
tiếp nhân viên y tế chưa
tốt
Tổ chức các lớp học về giao tiếp cho nhân viên
y tế
Các bước lựa chọn giải pháp (2)
Trang 58Đào tạo kỹ năng
chuyên môn cho
cán bộ y tế
1 Cử cán bộ đi học
2 Mở lớp đào tạo ngắn hạn tại cơ sở
3 Đào tạo qua giám sát thường xuyên
Tổ chức lớp kỹ
năng giao tiếp 1.2. Mời giảng viên Cử người đi học, về tổ chức lại
Truyền thông cho
đối tượng 1.2. Truyền thông đại chúng Tư vấn trực tiếp
3 Tờ rơi, sách mỏng, tranh ảnh
Trang 59Các bước lựa chọn giải pháp (4)
Bước 3: Lựa chọn phương pháp thực hiện
là phù hợp để thực hiện?”
Trang 601 điểm: không hiệu quả/không khả thi
2 điểm: hiệu quả kém/tính khả thi kém
3 điểm: hiệu quả trung bình/tính khả thi TB
4 điểm: hiệu quả khá/khả thi
5 điểm: hiệu quả cao/tính khả thi cao
Trang 61 Xác định tích số điểm hiệu quả nhân với khả năng
Trang 62LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Trang 63Phương pháp xây dựng KHHĐ (1)
1 Xem xét các phương pháp thực hiện lựa chọn: liệt
kê các công việc/hoạt động cần thiết để thực hiện từng phương pháp đó
2 Xác định thời gian cần thiết để thực hiện từng hoạt
động/công việc
3 Xác định người thực hiện: người chịu trách nhiệm,
người phối hợp, giám sát
Trang 64Phương pháp xây dựng KHHĐ (2)
4 Địa điểm thực hiện
5 Nguồn lực cần thiết: ước tính, cân nhắc trên tình
hình thực tế
6 Dự kiến kết quả
Trang 66Đo lường thực hiện QT Xác định quy trình chính
Trang 67Thực hiện cải thiện
Thử nghiệm thực hiện việc can thiệp (nên thực hiện trên phạm vi nhỏ trước khi thay đổi trên quy mô lớn)
hệ thống để đánh giá việc thực hiện
Sử dụng cùng phương pháp thu thập số liệu và chỉ số đánh giá quy trình như trong bước 2
Thực hiện theo dõi, giám sát đảm bảo việc thực hiện theo đúng kế hoạch
Trang 68Đo lường thực hiện QT Xác định quy trình chính
Trang 69 §¸nh gi¸ kÕt qu¶ c¶i thiÖn b»ng c¸c c«ng cô
ph©n tÝch, lËp kÕ ho¹ch cho c¶i thiÖn tiÕp theo
Mục đích
Trang 70Nội dung:
tiêu đề ra không
giải pháp có giúp thay đổi nguyên nhân chính?
thực hiện việc cải thiện
Trang 71 Sử dụng cùng chỉ số, công cụ, cách thu thập và trình bày dữ liệu để so sánh trước
và sau can thiệp
So sánh kết quả thu được so với mục tiêu
Phương pháp
Trang 72Ví dụ về đánh giá kết quả (1)
Trang 73Tỷ lệ kết quả xét nghiệm HIV trả muộn
Trang 74Tỷ lệ kết quả xét nghiệm HIV trả muộn
Trang 75 Biểu đồ hình bánh
Cụng cụ/kỹ thuật
Trang 76Đo lường thực hiện QT Xác định quy trình chính
Trang 78Hành động (1)
Kết quả đạt được như mong đợi :
- Triển khai trên qui mô rộng hơn Mở rộng quy mô thực hiện
- Đưa những GP, phương pháp thực hiện có hiệu quả trở thành một phần công việc hàng ngày → vẽ Sơ đồ diễn tiến mới
- Có thể Tiếp tục cải thiện tốt hơn nữa: giải quyết tiếp các NN còn tồn tại
Trang 79
Hành động (2)
Có cải thiện nhưng KQ không như mong đợi (theo mục tiêu) :
nguyên nhân chính chưa đúng? Các giải pháp và phương pháp thực hiện chưa phù hợp? v.v
- Xem xét việc Thực hiện kế hoạch mới
Trang 80
Hành động (3)
Kết quả cho thấy hầu nhƣ không có cải
thiện đáng kể:
chính cần cải thiện không?
- Xem xét lại các yếu tố cơ sở để cải thiện: các phân tích nguyên nhân, các giải pháp đề xuất, các biện pháp thực hiện, thực thi các hoạt động, c/tác kế
hoạch, giám sát…
Trang 81
Chuẩn hoá quy trình Chia sẻ kinh nghiệm
Chọn quy trình chính tiếp theo để cải thiện
Thực hiện lại từ bước 1
Đạt được mục tiêu cải thiện?
Tiếp tục cải thiện quy trình này?
Có cải thiện không?
Lựa chọn 2
Trang 82Xin cảm ơn