Cải tiến thời gian chờ phòng lấy mẫu Tiếng nói của khách hàng Voice of customer... Lấy số thứ tự phòng lấy mẫu Lấy mẫu Đưa phiếu chỉ định về phòng khám XN XÁC ĐỊNH Tiếng nói khách
Trang 1BỆNH VIỆN ĐA KHOA MỸ PHƯỚC
ÂN CẦN – NHANH CHÓNG – AN TOÀN
ỨNG DỤNG LEAN SIX SIGMA
CẢI TIẾN KHOA XÉT NGHIỆM
BỆNH VIỆN MỸ PHƯỚC
P.QLCL: Nguyễn Văn Hy
Trang 295%
5%
Hoạt động không tạo giá trị
Những hoạt động không tạo
ra giá trị đối với khách hàng
- Chờ đợi
- Xếp hàng -Di chuyển xa, lòng vòng…
Trang 3Cải tiến thời gian chờ phòng lấy mẫu
Tiếng nói của khách hàng (Voice of customer)
Trang 5Lấy số thứ tự phòng lấy mẫu
Lấy mẫu
Đưa phiếu chỉ định
về phòng khám
XN
XÁC ĐỊNH
Tiếng nói khách hàng
Trang 61
XÁC ĐỊNH
Trang 7ĐO LƯỜNG
Thực hiện ghi nhận thời gian thực hiện lấy mẫu của điều dưỡng trung bình là 103s/cas (1 phút 43 giây)
Trang 8 Ghi nhận: có 2 điều dưỡng lấy mẫu vào giờ cao điểm giải quyết được 36 cas/giờ
Số ca lấy mẫu ít so với thời gian trung bình thực hiện đã
đo được (103s/cas)
ĐO LƯỜNG
Trang 10BENCHMARKING
Trang 11168 Bệnh nhân
Yêu cầu đặt ra 41s/Bệnh nhân
Hiện tại là 52s/BN
Trang 12PHÂN TÍCH
Trang 13CẢI TIẾN
Tuyển thêm điều dưỡng lấy mẫu để tăng vị trí lấy
mẫu
Tuyển thêm nhân viên hành chánh đưa kết quả
Lấy nhân viên điều dưỡng từ các Khoa để hỗ trợ
Đề xuất
Trang 14in
Out
CẢI TIẾN
Trang 15in
Out
XÁC ĐỊNH
Trang 16Thực hiện đo thời gian và xác định các thao tác làm việc của ĐD số 1
1
ĐO LƯỜNG
Trang 17Bấm số thứ
tự gọi BN
Dán mã code, lấy ống mẫu
Quét mã code, mã bệnh
In phiếu hẹn
51s
17s
X
PHÂN TÍCH
Trang 18CẢI TIẾN
Trang 20CẢI TIẾN
Trang 21Lấy số thứ tự phòng lấy mẫu
Lấy mẫu
Đưa phiếu chỉ định
Trang 22FMEA - PHÂN TÍCH CÁC DẠNG SAI LỖI
VÀ TÁC ĐỘNG CỦA SAI LỖI
(FAILURE MODES AND EFFECTS ANALYSIS) ASSESSING RISK
PHẦN 2
Trang 23BẢNG CÁC RỦI RO CÓ THỂ XẢY RA
Bước quá trình/
Đầu vào
Kiểu sai hỏng tiềm năng Kết quả sai tiềm năng SEV
Nguyên nhân tiềm tàng OCC
Kiểm tra hiện hành DET RPN
Trùng tên Sai mẫu bệnh Kết quả bệnh sai
9 Chuẩn đoán
bệnh sai Điều trị bệnh sai
Kiểm tra thông tin bệnh nhân
Bác sĩ khoa khám kiểm tra
Lấy mẫu sai
Không phân tích mẫu được Tốn thời gian, hóa chất
Hệ thống vận
chuyển bị lỗi
Không đưa được mẫu đến phòng XN Hư mẫu, chậm thời gian
6
Hệ thống vận chuyển bị lối, bị động trong việc vận chuyển mẫu
5 Mất kết quả 7 Mất mẫu
Lấy lại mẫu, không xác định được mẫu mất Không trả kết
quả về phòng khám đúng giờ
Kéo dài thời gian chờ kết quả của BN
Máy huyết học
bị hư
Chạy không ổn định Kết quả bệnh sai 6 Do thiết bị sai
9
KTV XN phát hiện 2 108 Chạy sai test trên
máy
Bấm nhầm Thiếu kết quả
6 Do KTV 5 Bác sĩ duyệt kết
quả 2 60 Đọc nhầm
450
210
Trang 24BẢNG CÁC RỦI RO CÓ THỂ XẢY RA
Sai mã code Đọc nhầm Kết quả sai 6 Do KTV 3 Bác sĩ duyệt kết quả 2 36 Test nhanh Ghi nhầm code Kết quả sai 6 Do KTV 3 8 144
Mẫu nước tiểu
Gửi mẫu không kèm chỉ định
Kết quả, Kết quả chậm 9 Do Điều dưỡng
khám lâm sàng
8 KTV xét nghiệm
phát hiện
3 Nước tiểu không
có mã code
Tốn thời gian, hóa chất 7 8 3 168Tồn mẫu Kết quả sai 9
Thiếu nhân lực + Thiết bị 6
KTV xét nghiệm phát hiện 3 162
Mẫu xét
nghiệm
Đánh giá sai tình trạng ăn, uống của BN Kết quả sai 9
Bác sĩ phòng khám 6 Bác sĩ phòng khám 9 Bấm nhầm
phiếu chỉ định
Nhầm kết quả, nhầm chỉ định Kết quả sai 9 Do Bác sĩ duyệt 4 Bác sĩ phòng khám 6
KTV làm sai,
sót chỉ định
Làm nhầm chỉ định, làm sót chỉ định
Sai loại xét nghiệm, thiếu kết quả 7
Do KTV xét nghiệm 8 Bác sĩ duyệt kết quả 4
216
486
216
224
Trang 25NHẦM TÊN BỆNH NHÂN
Trang 26NHẦM TÊN BỆNH NHÂN
Trang 27NHẦM TÊN BỆNH NHÂN
Điều dưỡng thay đổi cách hỏi thông tin của BN
Trang 28BÁC SĨ ĐÁNH GIÁ CHƯA ĐÚNG TÌNH TRẠNG
NGƯỜI BỆNH
Trang 29HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN BỊ LỖI,
QUÁ TẢI
Trang 30LÀM NHẦM CHỈ ĐỊNH, SÓT CHỈ ĐỊNH