1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án day học bài 49 hóa học 11 nâng cao

7 540 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 93,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 49: LUYỆN TẬPSo sỏnh đặc điểm cấu trỳc và tớnh chất của hidrocacbon thơm với hidrocacbon no và khụng no A.. Củng cố kiến thức: HS biết: Sự giống nhau và khác nhau về tính chất hoá họ

Trang 1

BÀI 49: LUYỆN TẬP

So sỏnh đặc điểm cấu trỳc và tớnh chất của hidrocacbon thơm với hidrocacbon no và khụng

no

A Mục tiêu bài học:

1 Củng cố kiến thức:

HS biết: Sự giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học giữa hiđrocacbon thơm

với hiđrocacbon no và không no

HS hiểu: Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất đặc trng của hiđrocacbon thơm

với hiđrocacbon no và không no

2 Rèn luyện kĩ năng:

Viết phơng trình hoá học minh hoạ tính chất, cỏch điều chế của các hiđrocacbon

B Chuẩn bị:

Bảng hệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm;

hiđrocacbon no ; hiđrocacbon không no

Bài tập cỏc dạng về hidrocacbon thơm, hidrocacbon no, hidrocacbon khụng no

C Phơng pháp chủ yếu:

+ Đàm thoại tái hiện kiến thức cũ

+ Dùng bài tập để củng cố và rèn luyện kiến thức

D Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Giỏo viờn đọc cõu hỏi, học sinh làm vào giấy nhỏp, 5 học sinh nộp bài đầu tiờn được giỏo viờn chấm cho điểm Nếu làm tốt được cộng điểm vào bài kiểm tra sau

Cõu hỏi: Chỉ dựng một thuốc thử hóy trỡnh bày phương phỏp húa học nhận biết:

benzen, toluen và stiren?

Đỏp ỏn:

Trang 2

- Dựng KMnO4 ở nhiệt độ thường nhận biết stiren

- Dựng KMnO4 ở nhiệt độ cao nhận biết toluen

- Cũn lại là benzen khụng phản ứng

2 Nội dung bài luyện tập:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết về

hidrocacbon thơm:

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu đặc

điểm cấu tạo phõn tử và tớnh chất húa

học của hidrocacbon thơm

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu hoặc

lờn bảng viết phương trỡnh phản ứng

minh họa

Học sinh được gọi phỏt biểu trả lời cõu hỏi về Hiđrocacbon thơm:

a Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng:

- Có vòng benzen

- 6 nguyên tử C sp2 liên kết thành 1 lục giác đều

b Phản ứng thế.

- Khi có Fe, halogen thế vào nhân

- Khi chiếu sáng, halogen thế vào nhánh

- Nhóm thế có sẵn ở nhân benzen quyết

định hớng của phản ứng thế tiếp theo

c Phản ứng cộng.

Khi đun nóng có xúc tác kim loại, aren cộng với H2 tạo thành xicloankan

d Phản ứng oxi hoá.

- Cháy, toả nhiệt

- Vòng bezen không bị oxi hoá bởi dd KMnO4, nhánh ankyl bị oxi hoá thành nhóm -COOH

Hoạt động 2: Củng cố lý thuyết về

hidrocacbon no:

- GV yêu cầu HS đặc điểm cấu tạo

phân tử và tính chất hoá học của

hiđrocacbon no

- GV yêu cầu HS nờu hoặc lờn bảng

viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Học sinh được gọi phỏt biểu trả lời cõu hỏi về Hiđrocacbon no

a Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng.

- Chỉ có các nguyên tử C sp3 tạo thành liên kết σ

bền vững Vì thế tơng đối trơ

ở điều kiện thờng

- Trong phõn tử khụng cú trung tõm phản ứng đặc biệt nào Phản ứng thường tạo ra hỗn hợp nhiều sản phẩm

b Phản ứng thế.

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, clo thế cho H ở C các bậc, brom thế cho H ở C bậc cao

c Phản ứng cộng.

Trang 3

Ankan và xicloankan (trừ xiclopropan và xiclobutan) không có phản ứng cộng

d Phản ứng oxi hoá.

- Cháy, toả nhiệt

- Chỉ bị oxi hoá ở nhiệt độ cao hoặc có xúc tác

Hoạt động 3: Củng cố lý thuyết về

hidrocacbon khụng no

- GV yêu cầu HS đặc điểm cấu tạo

phân tử và tính chất hoá học của

hiđrocacbon không no

- GV yêu cầu HS nờu hoặc lờn bảng

viết phơng trình phản ứng minh

hoạ

Học sinh được gọi phỏt biểu trả lời cõu

hỏi về Hiđrocacbon không no.

a Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng.

- Có C lai hoá sp2 tạo thành liên kết đôi hoặc C lai hoá sp tạo thành liên kết ba

- Phản ứng cộng là phản ứng đặc trng

b Phản ứng thế.

- Ở nhiệt độ cao, clo thế cho H ở C bên cạnh C sp2

- Nguyên tử H ở nhóm ≡

C-H có thế bị thế bởi nguyên tử Ag

c Phản ứng cộng.

Anken, ankin dễ cộng với H2, HX

d Phản ứng oxi hoá.

- Cháy, toả nhiệt

- Dễ bị oxi hoá bởi dd KMnO4 và các chất oxi hoá khác

Hoạt động 4: Giải quyết bài tập:

- Yờu cầu học sinh giải quyết bài tập

giỏo viờn giao cho (bài tập cú thể được

giỏo viờn đọc cho học sinh chộp hoặc

chiếu bằng mỏy chiếu hoặc TV)

- Sau 5 phỳt giỏo viờn gọi một vài HS

trả lời bài tập (đứng dậy trả lời hoặc

trỡnh bày lờn bảng)

- Giỏo viờn cú thể nờu nhận xột trực tiếp

hoặc gọi HS khỏc nhận xột cõu trả lời

của bạn

- Giỏo viờn rỳt kinh nghiệm cho học

sinh những chổ sai sút hoặc dễ xảy ra

sai sút

- Giao bài tập về nhà: Bài tập cũn chưa

giải trong sỏch giỏo khoa và bài tập

trong sỏch bài tập

- Học sinh được chọn những bài mỡnh

cú khả năng làm tốt để làm

- Học sinh được ngồi suy nghĩ sau 5 phỳt, sau đú xung phong giải bài tập mỡnh làm được

- Cả lớp theo dừi và nờu nhận xột cõu trả lời của bạn, ghi chỳ những gúp ý của giỏo viờn

Trang 4

Bài tập giáo viên chuẩn bị:

Bài 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết:

a etan, etilen và etin

b Heptan, hept-1-en và toluen

Đáp án:

a - Dùng AgNO3/NH3 nhận biết etin do tạo kết tủa vàng, hai chất còn lại không phản ứng

- Dùng dd KMnO4 nhận biết etilen do làm mất màu thuốc tím, chất còn lại không phản ứng

- Chất còn lại là etan

b - Dùng KMnO4 ở điều kiện thường, nhận biết hept-1-en

- Dùng KMnO4 ở nhiệt độ cao, nhận biết toluen

- Còn lại là heptan không phản ứng

Bài 2: Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:

CH4 C2H2 C4H4 C4H6

C6H6

Đáp án:

2CH4 C2H2 + 3H2 ĐK: 1500oC, làm lạnh nhanh

2C2H2 CH≡C-CH=CH2 ĐK: CuCl/NH4Cl, 100ºC (phản ứng dime hóa) CH≡C-CH=CH2 + H2 CH2=CH-CH=CH2 ĐK: Pd/ PbCO3, tº

Trang 5

3C2H2 C6H6 ĐK: xt, to (phản ứng trime hóa)

*Lưu ý: điều kiện diễn ra phản ứng

Bài 3: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và axetilen đi qua dung dịch

brom dư thấy thoát ra 1,68 lít khí Mặt khác dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 28,8 gam kết tủa

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính % thể tích mỗi khí trong X

Đáp án:

a X qua dung dịch brom dư, etilen và axetilen phản ứng bị giữ lại, khí thoát ra là metan

X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư có kết tủa do axetilen phản ứng

Có 3 phản ứng

b % thể tích: %CH4 = 25%; %C2H2 = 40%; %C2H4 = 35%

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X, sản phẩm thu được dẫn qua dung dịch

Ba(OH)2 dư thấy có 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35 gam Tìm công thức phân tử của X?

Đáp án:

- Đốt cháy X thu được CO2 và H2O

- Kết tủa tạo ra do CO2 tác dụng với Ba(OH)2

- Khối lượng dung dịch giảm = mCO2 + mH2O – mkết tủa

- So sánh số mol CO2 và H2O kết luận là ankan

- Giải bài toán đốt cháy thông thường tìm X là C3H8

Bài 5: Hiđrocacbon (X) có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu nước brom, khi bị hiđro hóa thì chuyển thành 1,4-đimetylhexan.Công thức cấu tạo và tên của (X) là trường hợp nào sau đây :

A Stiren

B o-xilen

C p-xilen

Trang 6

D m-xilen

Đáp án: C

Bài 6: Cho dãy chuyển hóa sau :

X,Y lần lượt là những chất nào sau đây :

A

B

Đáp án: D

Bài 7: Cho các chất lỏng sau : hept-1-en, etylbenzen, benzen Chỉ được dùng một

thuốc thử để nhận biết, thuốc thử đó là :

A dd AgNO3/NH3

B dd Br2 (trongCCl4)

C dd HNO3 đặc / H2SO4 đặc

D dd KMnO4

Đáp án: D

*Lưu ý: quy tắc thế ở vòng benzen:

Trang 7

Bài 8: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ lọc bỏ tạp chất có trong dầu mỏ

B Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu

C Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chế biến dầu mỏ thành các sản phẩm khác nhau

D Sản phẩm của nhà máy “lọc dầu” đều là chất lỏng

Đáp án: C

Bài 9: Hai hiđrocacbon A và B đều có CTPT C6H6 A có mạch cacbon không phân nhánh, A làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường;

B không phản ứng với 2 dung dịch trên nhưng tác dụng được với hiđro dư tạo ra C

có CTPT C6H12, A tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3 dư tạo thành kết tủa D

có CTPT C6H4Ag2 Vậy A, B lần lượt là những chất nào sau đây:

A Hex-1,5-đien, Xiclohexan

B Hex-1,5-điin, Benzen

C Hex-1,4-điin, Xiclohexen

D Hex-1,3-đien-5-in, Benzen

Đáp án: B

Ngày đăng: 15/05/2016, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w