1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN các THÔNG số PHỐI hợp CÔNG tác GIỮA ĐỘNG cơ và TUA BIN máy nén ở CHẾ độ ĐỊNH mức

9 563 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 114,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên : Quách Minh HiếuMSSV: 0851020070 GVHD :Trương Thanh Dũng BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA ĐỘNG CƠ VÀ TUA BIN MÁY NÉN Ở CHẾ ĐỘ ĐỊNH MỨC Tính nghiệm nhiệt độ

Trang 1

Tên : Quách Minh Hiếu

MSSV: 0851020070

GVHD :Trương Thanh Dũng

BÀI TẬP LỚN

TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA ĐỘNG CƠ

VÀ TUA BIN MÁY NÉN Ở CHẾ ĐỘ ĐỊNH MỨC

(Tính nghiệm nhiệt động cơ)

1.1 Tính toán các thông số động cơ

Để thuận tiện cho việc tính toán sự phối hợp công tác giữa động cơ và tổ

hợp tua bin máy nén ở chế độ khai thác đặc biệt ,cần dựa trên cơ sở các thông số công tác ở chế độ định mức, vì vậy, tính toán sự phối hợp công tác giữa động

cơ và tổ hợp tua bin máy nén là rất cần thiết, để có thể so sánh đánh giá chất lượng các thông số công tác ở chế độ công tác đặc biệt

Trên cơ sở tính nghiệm nhiệt động cơ áp dụng cho động cơ bốn kỳ, hai kỳ và các bước tính toán đối với máy nén ly tâm, đối với tua bin khí xả kiểu hướng trục

Việc tính toán áp dụng cho động cơ bốn kỳ một hàng xy lanh thẳng đứng bố trí một tua bin khí xả kiểu hướng trục đẳng áp

Việc tính toán đối với hệ thống xung áp được tính gần đúng với giá trị đẳng áp , các hệ số tính toán lựa chọn trên cơ sở thực nghiệm Số xy lanh lớn hơn hoặc bằng sáu

Các thông số lựa chọn ban đầu:

Trang 2

Chọn thông số :

thông số

Ký hiệu

Đơn vị

Trị số

11 Tỉ số tăng áp tua bin máy nén P k /P 0 4,5

20 Độ tăng nhiệt độ thành vách xy lanh T 0 K 20

23 Nhiệt độ không khí trong ống góp T s 0K 330

27 Nhiệt độ trong ống góp máy nén T’ k 0K 508

Trang 3

( ,

, ,

, ,

O H C , L0

49 5 0

3 2

00 4

0 4

12 6

0 1 2

8 7

0 2 1 0

1 3

2

4 1 2

2 1 0 1

( ,04 1 4946 , 0 1 , 2

0

0.79.0,495= 0,53(Kmol)

2

12 6

, 0 1 2

8 7

,

493 , 0

0745

, 1

5 3

, 0 2

 M

M

ro

1.2 Các bước tính toán đối với động cơ

1.Với thành phần nhiên liệu : C = 0,87 H = 0,126 , O= 0,004

-Lượng không khí lý thuyết cần đốt cháy hoàn toàn 1Kg nhiên liệu

2 Khối lượng không khí thực tế cần đốt cháy 1 kg nhiên liệu

3 Lượng sản phẩm cháy ở điều kiện cháy 1 kg nhiên liệu diễn ra với hệ số dư

M0 =

C H

L

12 2 0 79, 0

6 Thể tích không khí dư cho đốt cháy 1 Kg nhiên liệu

M

  1 0

r0 r  1 000 ,

8 Hệ số thay đổi phân tử hỗn hợp cháy

0

2 1

M

Trang 4

5

,

0

13.3,7335

0,354.2,94 1

3,93

3,7335

2 0

33 0

33 0 1

1

3

1

3

+

1.3 Các thông số quá trình nạp

1 Áp suất trong ống góp máy nén khi sức cản không khí lạnh

P x 0 06 , (kG/cm2 )

P k' P k P x

2 Nhiệt độ không khí trong ống góp máy nén

k = 1,4  1,80 -  ka hiệu suất cơ giới máy nén ly tâm

ka

k k

'

1

=5080K (project guide)

3 Nhiệt độ không khí trong ống góp động cơ khi sự giảm nhiệt độ khí sau sinh hàn

∆Tx=1780K

Ts=Tk- ∆Tx=3300K

4 Aùp suất thời điểm bắt đầu nén

P a=0,95 P s =0,95.3,93=3,7335(kG/cm2 )

5 áp suất khí sót trong xi lanh cuối thời kỳ xả

Ps/Pt=1,572,Pt=3,93: 1,572=2,5 = Pp (kG/cm2 )

P rp p

0 85 , =2,94 (kG/cm2 )

6 Hệ số điền đầy (hệ số nạp)

H =

  1

P P

a

2

.

.

P P

r a

T

T T

s

ξ2 =0,354 hệ số khí sót:

Trang 5

13.3,7335- 0,354.2,94

2,94

80 0

330+20



3540K

1+0,0096

330+20+0,0096.800

T

a

1,33 14

2

190 

P

c

Pz

s r

r

T T T

P

P P

2

2

.

7 Nhiệt độ đầu hành trình nén:

Ta =

r

1

ϕ k

ϕ H =

1,5

φH: Hệ số trao đổi khí sĩt

1.4 Quá trình nén

9 Chỉ số nén đa biến và nhiệt độ khí cuối quá trình nén :

n1-1=

1,99 0,006.T a (1+ε n1 −1

) + 4,6

Ta có n 1 = 1,42

tc = Ta n1  1 273

11 Aùp suất trong xi lanh cuối quá trình nén

Pc = Pa.n1 =3,7335.131,42=142(kG/cm2 ) 12.Hệ số tăng áp suất :

Trang 6

1,42 1040

1907 1,33

0297 ,

c

z

z

T

T

9,15 1,42

1

3 

13.Nhiệt độ quá trình cháy được xác định từ phương trình cháy:

Q L

''  1 99 ,   '' ,  1 99    .

=  1  r.C T p'' z

Cv’’= a’+b’.tz=21,034+

2 137 ,

+ 427 38

184 36

10 5

 

C pC v  1981 (kj/kmol.độ )

14.Hệ số thay đổi phân tử của hỗn hợp công tác

μ =

μ0+γ r

Dạng rút gọn : AT z2 + BT z + C = 0 [*]

Trong đo:

5

5

0

10

0.29 4.6 26 60

10

Q

L

Trong đĩ: Q H =10,150kcal/kg ;L 0 = 0,495kmol ;

16.Hệ số giãn nở sớm:

1.5 Quá trình giãn nở

17.Hệ số giãn nở muộn:

Trang 7



ln

) T

T ln(

n

T

T

) T T ( b a ) Tb Tz ( ).

(

.L

Q ) (

, n

b z

n

z

b

b z r

H z b

1 1

31 4

8 1

2 1

2

2

9,8

; 1847

029 7

, 1

; 00 9

, 0 (

1,04

(kcal/kg) 10150

,28)

1

:

2

5

,

1

[

1

2

QH

0,8

b=0,85

o

z

r

K

T

(Kmol) M

n

) (

11,94

9, 15

190

1,2 5 ,

cm2

p

25,22Kg/Cm2) 2

6

9 7

, 0 '

.p

18 Chỉ số giãn nơ û n2 và nhiệt độ cuối quá trình giãn nở:

n2 - 1 =

1 99 1

,

Q

L T T a b T T

suy ra n2,và Tb :

tb =

T z

σ n2 −1 −273

= 8230C

19 Aùp suất cuối quá trình giãn nở :

1.6 Các thông số đặc trưng cho chu trình công tác

20 Aùp suất chỉ thị trung bình tính toán

p p

n

T

T n

T T

z

a c

 

 

1

1 1

P’i = 13−1142 [1,33(1,42−1)+1,33.1,42

1,25−1 (1-10961907) - 1,42−11 (1-1040354 )]

Pi’ =26 kG/cm2

21 Aùp suất chỉ thị trung bình

Trang 8

10150.4,5.0,95

1,04.25,22.354

.

.

 H s H

s i i

P Q

T p M





0,146(kg/mlct.h) 10150.0,425

632,3

632,3

Q

g

i

H

0,l54 (kg/

mlci.h) 10150.0,40375

632,3

632,3 Q

g

e H

22 Hiệu suất chỉ thị

23 Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị

24 Aùp suất có ích trung bình

25 Hiệu suất có ích động cơ

26 Suất tiêu hao nhiên liệu có ích

27 Thể tích công tác của xy lanh

Vs =

0,9 N e

p e .n.i =

0,9.4080 25,35.750.6 = 0,034 (m3)

Ta cĩ S/D=1,25

Vs = π4D2S

=>> D = 3

π 1,25 4 Vs = 0,326 (m)

=>> S = 0,326 1,25 = 0,4075 (m)

Ta so sánh với thơng số ban đầu sai số là < 2%

Ngày đăng: 14/05/2016, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w