1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn toán THPT quốc gia năm 2015 (12)

10 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 265,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H của hàm số.. Gọi D là điểm đối xứng của S qua K; E là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng SHI.. Chứng minh rằng AD vuông góc với SE và tính

Trang 1

Câu 1

(2,0 điểm) Cho hàm số

2 1 1

x y x

có đồ thị (H)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (H) Tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ dương thuộc (H) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại A, B sao cho AB  2 10 .

Câu 2 (1,0 điểm) a) Giải phương trình: cos 2 cos xx  sin x  1   0

b) Tính môđun của số phức z   (1 2 )(2 ii )2

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình

2 1

3 x 4.3x 1 0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

3

x y

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

3 1

1 ln

2 ln

x x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC a    đồng thời SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau tại S Gọi

H, I, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Gọi D là điểm đối xứng của S qua K; E là giao điểm của đường thẳng

AD với mặt phẳng (SHI) Chứng minh rằng AD vuông góc với SE và tính thể tích của khối tứ diện SEBH theo a.

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I, các đường thẳng AI,

BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm M  1; 5 ,  

7 5

; ,

2 2

N    

 

13 5

;

2 2

P     

 (M, N, P không

trùng với A, B, C) Tìm tọa độ của A, B, C biết đường thẳng chứa cạnh AB đi qua Q   1;1 

và điểm A có hoành độ dương.

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z  1 0 và đường thẳng d:

1 3

2

1

y t

z t

 

 

  

Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3

Câu 9 (0,5 điểm Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau và đều khác 0 Chọn ngẫu nhiên

một số từ tập hợp A Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3.

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn a  2 b c   0 và a2b2c2 ab bc ca  2

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi: Toán

1.a

 Tập xác định: D  \ 1  

 Sự biến thiên

,

2

3

0, 1 1

x

+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng( ;1) và (1;)

+ Hàm số không có cực trị

+ Giới hạn:

*lim 2;lim 2

 Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

lim ;lim

  

 Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 Bảng biến thiên:

1

-∞

+∞

+∞

-∞

y

y' x

 Đồ thị: Giao điểm của (H) với Ox là

1

;0 2

 

 , giao điểm của (H) với Oy là  0; 1  

Đồ thị nhận I  1;2 

làm tâm đối xứng

Trang 3

Gọi

0

0

2 1

1

x

x

Phương trình tiếp tuyến của   H

tại M là

 

0 0 2

0 0

2 1 3

:

1 1

x

x x

(d) cắt tiệm cận đứng (x=1) tại

0 0

1;

1

x A x

(d) cắt tiệm cận ngang (y=2) tại B x   2 0 1;2 

2

0

36

1

x

0

0

2 4

x

x

 

 (do 0 x  0)

Vậy có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán M  2;5 

M  4;3 

Trang 4

2 a

0,5

cos 2 cos x x  sin x  1  0

cos 2 0

1 sin

x

0,25

4 2

k

x  x   k 

+) Với

2 1

2

x k

0,25

2.b 0.5

(1 2 )(2 ) (1 2 )(4 4 ) (1 2 )(3 4 ) 3 4 6 8 11 2

Vậy z  11 2  iz  112 22  5 5

3 (1điểm)

2 1

1 3

3

x

x

x x

 

       



Trang 5

4 1,0

3

8 13 1 3 2 7 1

Trừ vế với vế của (1) và (2) ta được

y x

     

 Với y 1 thay vào (1) ta được 8 x  13    x 1 7 xx  1

0,25

Với y x  2 thay vào (1) ta được

8 x  13 x  7 xx  1 3 x  2  2 x  1  xx  1  x  1 x  1 2 x  1  xx  1

Đặt a  2 x  1, b 33 x2 2 ta được

1 0

     

    

a b

 

    

0,25

  

   

2

aab b     x    b    x     x    b    xx    x

Vậy hệ có nghiệm  ;   1;1 ,  1 1 ;

8 64

0,5

Trang 6

5 1,0

3

1 ln

;

2 ln

x

3

1

e e

2 ln

1 ln

ln 2 ln

e

x

2

e

Vậy

ln

0,5

Gọi HIAKJ SJ, AD E

 

Ta có J là trung điểm của AK, kẻ FK//SE

0,25

F E

J

K

I H

D

C

B A

S

Trang 7

Trong tam giác vuông cân SBC,

2

a

Trong tam giác vuông SAD,

3

a

Tam giác SAB cân tại S nên SHAB

Ta lại có

2 2

a

SH 

, SHEBSEAH

0,25

EAH

DAB

3

1

.

a

(đvtt)

0,25

Đường tròn ngoại tiếp  ABC chính là đường tròn ngoại tiếp  MNP có phương trình là

xyx   có tâm là

3

;0 2

K     

0,25

Vì P là điểm chính giữa cung AB nên đường thẳng chứa AB đi qua Q   1;1 

vuông góc với KP

PT của AB: 2x y  3 0

Tọa độ A, B là thỏa mãn hệ

2 3

2 3

1

4

x y

x

x

 

 

  

Từ đó, tìm được A  1;3 ,  B    4; 5 

Ta lại có AC đi qua A, vuông góc với KN có phương trình 2x y  7 0

0,5

Nên tọa độ điểm C thỏa mãn

7 2

7 2

4; 1 1

4

x y

C x

x

 

 

  

0,25

Trang 8

8 1,0

Ta có d(M,(P)) = 3 

2(1 3 ) 2(2 ) 1 1

3 3

     

Suy ra, có hai điểm thỏa bài toán là M1(4, 1, 2) và M2( – 2, 3, 0) 0,25

Trang 9

9 0,5

Các số gồm ba chữ số đôi một khác nhau và đều khác 0 lập được là A 93 504 n A    504

Chọn ngẫu nhiên một số từ A có 84 cách nên n     84

Gọi B: “Số chọn được chia hết cho 3”

0,25

Số lập được chia hết cho 3 được lập từ các bộ số sau:

 1; 2;3 , 1;2;6 , 1;2;9 , 1;3;5 , 1;3;8 , 1; 4;7 , 1;5; 6 , 1;5;9 , 1;6;8 , 1;8;9                   

 2;3; 4 , 2;3;7 , 2; 4;6 , 2;4;9 , 2;5;8 , 2;6;7 , 2;7; 9 , 3; 4;5 , 3;4;8                 

3;5;7 , 3;6;9 , 3;7;8 , 4;5;6 , 4;5;9 , 4;6;8 , 5;6; 7 , 5;7;9 ,

6;7;8 , 7;8;9

Mỗi bộ số lập được 3!=6 số nên có tất cả 29.6=174 số

Chọn một số trong các số đó có 174 cách  n B    174

Vậy xác suất là

 

174 29

504 84

n B

P B

n



0,25

Trang 10

10 1,0

Áp dụng BĐT AM - GM ta có :

ab bc ac   abcabcabac abc ab ac 

2

a b a c

 

1

a c

 

Mặt khác,

2

2

0,5

2

a b P

Vậy GTLN của P bằng

1

4.

0,5

Ngày đăng: 14/05/2016, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w