1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

quản lý nguồn nhân lực ĐÁNH GIÁ NHU CẦU NGUỒn NHÂN LỰC GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO CHO MỘT KHOAKHOA KHOA HỌC QUẢN LÝ CHO CÁC TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂNTHẠC SĨTIẾN SĨNGHIÊN CỨU SINH

27 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 377,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quản lý nguồn nhân lực ĐÁNH GIÁ NHU CẦU NGUỒn NHÂN LỰC GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO CHO MỘT KHOAKHOA KHOA HỌC QUẢN LÝ CHO CÁC TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂNTHẠC SĨTIẾN SĨNGHIÊN CỨu SINHXác định cầu nhân lực khoa Khoa học quản lý Đối với đào tạo sau đại học: Chương trình đào tạo thạc sĩ QLKHCN, tiến sĩ KHCN, quy đổi giờ dạy

Trang 1

BẢN PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC MÔN: QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC

ĐÁNH GIÁ NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO CHOMỘT KHOA-KHOA KHOA HỌC QUẢN LÝ CHO CÁC TRÌNH ĐỘ CỬNHÂN-THẠC SĨ-TIẾN SĨ-NGHIÊN CỨU SINH

Nhóm trưởng 2:

Nguyễn Hồng Thảo

Nhóm trưởng 3:

Nguyễn Thị Nhâm

Nhóm trưởng 4: Trần Minh Phúc

Nguyễn Thị Phượng

Vũ Thị Lan Anh

Chu Thị Kiều AnhNguyễn Thị Thu HàNguyễn Đức Thịnh

Nguyễn Thị Hồng Liên

Vũ Thị Hồng Nhung

Lê Thị Thu Trang

Đinh Thị Lan HàTrịnh Thanh HuyềnĐặng Minh Hằng

Vũ Lê Trung

Trang 2

2 Đánh giá công việc

1 Cấn Đỗ Như Quyên - Trình bày khoa học trong phần nội

dung, tuy nhiên phần phân công côngviệc nên kẻ bảng

- Hoàn thành và nộp đúng thời hạn

- Tính toán cẩn thận, dễ hiểu

2 Nguyễn Hồng Thảo - Trình bày chưa khoa học Do: Bắt

đầu tính luôn ngay từ đầu bài màchưa đặt vấn đề cách tính trước, căn

cứ quy đổi

- Mục lục ở phần khung chương trìnhđào tạo tiến sĩ ghi “NCS lấy bằngthạc sĩ” là sai

4 Trần Minh Phúc - Nộp bài đúng thời hạn

- Phần trình bày sơ sài

- Trình bày chưa khoa học Chưa nêuđược phương pháp tính toán quy đổi

- Phần phân công công việc chưa cụthể, các thành viên cùng làm quy đổigiờ học nhưng chưa cụ thể là làmphần nào, đây lại là chương trình đàotạo dài nhất trong các nhóm

Bài tập trưởng: Vũ Thị Lan Anh:

- Cung cấp tài liêu về các chương trình đào tạo cho các nhóm

- Phân công công việc

- Hỗ trợ tính toán và nội dung trình bày của các nhóm

- Tổng kết

Trang 3

- Đánh giá: Hoàn thành công việc.

Bài tập nhóm: tính cầu nhân lực của khoa khoa học quản lý về đào

tạo Thạc sĩ Khoa học quản lý.

Phân công công việc:

Nhóm trưởng: Cấn Đỗ Như Quyên, phân công nhiệm vụ cho các thành viêntrong nhóm và có trách nhiệm cung cấp tài liệu cũng như giải đáp thắc mắc củacác thành viên trong quá trình tính toán, đánh giá sát sao quá trình thực hiệnlàm việc nhóm của các thành viên thông qua kết quả và sự hợp tác, tính toán sốgiờ dạy của giảng viên thuộc các môn bắt buộc, kiểm tra lại kết quả tính toáncủa thành viên, làm báo cáo tổng kết và thống nhất với các nhóm trưởng khác

để đưa ra kết quả cuối cùng

Thành viên: Nguyễn Thị Phượng, tính toán số giờ dạy của giảng viên thuộccác môn tự chọn, có nhiệm vụ trao đổi với nhóm trưởng khi quá trình tính toán

có vấn đề khó khăn và kiểm tra lại kết quả tính toán của nhóm trưởng

Thành viên : Vũ Thị Lan Anh, bài tập trưởng nhưng có tham gia hỗ trợnhóm trong việc trao đổi thông tin với các nhóm khác

Đánh giá chất lượng hoàn thành công việc:

Nhóm trưởng: Cấn Đỗ Như Quyên, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao,phân công công việc cụ thể rõ ràng, phối hợp các thành viên trong nhóm làmviệc tốt, hiệu quả

Thành viên: Nguyễn Thị Phượng, Vũ Thị Lan Anh, hoàn thành tốt côngviệc, nhiệm vụ được phân công

Bảng mẫu tính toán

Các chú ý cần thiết:

1 Quy đổi giờ dạy đối với chương trình đào tạo sau đại học

Việc quy đổi giờ dạy sau đại học thực hiện như đối với đào tạođại học, nhưng tăng thêm hệ số 1,2 lần:

1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,5 1,2 =1,8 giờ chuẩn

1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,8 1,2 = 2,16giờ chuẩn

Trang 4

1 giờ tín chỉ thực hành = 0,75 1,2 = 0,9 giờ chuẩn

1 giờ tín chỉ tự học = 0,3 1,2 = 0,36 giờ chuẩn

1 ngày thực địa và thực tập = 3.1,2 = 3,6 giờ chuẩnHướng dẫn một luận văn thạc sĩ được tính 25 giờ chuẩn

Số giờ coi thi, chấm thi, ra đề thi = 12 % số giờ chuẩn của mônhọc

Định mức giờ chuẩn trung bình của một giảng viên chuyên môn

Định mức giờ dạy trung bình

Chương trình đào tạo thạc sĩ Khoa học quản lý với sĩ số dưới 80 sinh

viên cho một lớp học nên 1 giờ tín chỉ lý thuyết bằng 1,8 giờ chuẩn

ố tín chỉ(TC)

S

ố giờtínchỉ

Sốgiờ dạyđược quyđổi (h)L

ýthuyết

Thựchành

Tựhọc

Trang 5

trò chơi trong quản lý 0 0 6

0

0

39,6

Trang 6

NLGDSĐH 1 = 951,2 / 270 = 3,522 ~ 4 (giảng viên)

BÀI TẬP GIỮA KÌ MÔN QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC

Đề bài: Xác định cầu nhân lực khoa Khoa học quản lý

- Đối với đào tạo sau đại học: Chương trình đào tạo thạc sĩ QLKHCN, tiến

sĩ KHCN

Phần 4.3.1: Quy đổi giờ dạy

Định mức giờ chuẩn giảng dạy trung bình của giảng viên chuyên môn: 270giờ chuẩn

I Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ:

Mỗi năm tuyển 30 học viên một năm

STT

Tên mônhọc

Số giờ tín chỉ

Quy đổi giờ dạy (giờchuẩn)

thuyết

Thựchành

T

ự học

1

Phươngpháp luận nghiêncứu KH

50

0

(1.5x50+0.3x10)x1.2=93.6

2

Xã hội học

KH, CN và Môitrường

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

3

Lịch sửkhoa học và Côngnghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

4

KH&CN và

Xã hội

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

Trang 7

25

35

0

(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6

8

Quản lýNghiên cứu và

Triển khai

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

9

Quản lýCông nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

0

Quản lý đổimới

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

1

Phân tíchChính sách

KH&CN

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

2

Tổ chứcKhoa học và Công

nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

4

Dự báoKhoa học và Công

nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

5

Thống kêKhoa học và Công

nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

1

6

Chuyểngiao công nghệ

24

0 6 (1.5x24+0.3x6)x1.2=45

36

Trang 8

Xây dựng

Lộ trình Côngnghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6

18

Luận vănthạc sĩ

25x30=750

II Chương trình đào tạo tiến sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ:

1 Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành gần:

Mỗi năm tuyển 10 nghiên cứu sinh

thuyết

Thựchành

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.6

Trang 9

Phân tích Chínhsách KH&CN

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

2

Tổ chức Khoa học

và Công nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

3

Quản lý Dự ánKhoa học và Công nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

4

Dự báo Khoa học

và Công nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

5

Thống kê Khoahọc và Công nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

6

Chuyển giao côngnghệ

24

0 6 (1.5x24+0.3x6)x1.2=

45.361

7

Xây dựng Lộ trìnhCông nghệ

20

0

(1.5x20+0.3x10)x1.2

= 39.61

8

Đánh giá và thẩmđịnh chính sách KH&CN

35

0

(1.5x35+0.3x10)x1.2

= 66.61

9

Đánh giá nghiêncứu khoa học

35

0

(1.5x35+0.3x10)x1.2

= 66.62

0

Phương pháp xâydựng chiến lược phát

triển KH&CN

35

Trang 10

4

Khoa học, Côngnghệ và Đổi mới trong

Tinh thần doanh nghiệp

Thựchành

Tựchọn

1 Đánh giá và

thẩm định chính sách

KH&CN

35

0

(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6

3 Phương pháp 3 0 1 (1.5x35+0.3x10)x1.2=

Trang 11

xây dựng chiến lược

0

(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6

Trang 12

a) Định biên nhân lực giảng dạy sau đại học do đơn vị dạy tại đơn vị mình (NLGDSĐH1):

NLGDSĐH1

=

Tổng số giờ chuẩn do đơn vị dạy cho đơn vị

mìnhĐịnh mức giờ chuẩn trung bình

NLGDSĐH16

Trang 13

Từ kết quả đã tính câu a) ta tính được:

-NLHC Thạc sĩ quản lý KH&CN: 5.62/6=0.94 (nhân lực)

-NLHC Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành gần:9/6=1.5 (nhân lực)

- NLHC Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúnghoặc phù hợp: 6.69/6=1.115 (nhân lực)

f) Định biên nhân lực kỹ thuật viên, nghiên cứu viên phục vụ đào tạo sau đại học cho các ngành thực nghiệm tại đơn vị (NLKTVSĐH):

NLKTVS

ĐH =

NLGDSĐH14

Từ kết quả câu a) ta có:

-NLKTV Thạc sĩ quản lý KH&CN: 5.62/4= 1.405(nhân lực)

-NLKTV Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngànhgần: 9/4=2.25 (nhân lực)

- NLKTV Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngànhđúng hoặc phù hợp: 6.69/4=1.6725 (nhân lực)

TỔNG KẾT:

Nhân lực giảng dạy:

- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN : 6 người

- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN có bằng thạc sĩ ngành gần : 9người

- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặcphù hợp: 7 người

Nhân lực hành chính:

- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN : 1 người

- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN bằng thạc sĩ ngành gần : 2người

Trang 14

- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc

phù hợp: 2 người

Nhân lực kĩ thuật viên:

- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN: 2 người

- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN có ngành gần : 3 người

- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc

II Bảng phân công nhiệm vụ:

1 Chu Thị Kiều

Anh

Tính phần 4.3.1: quyđổi giờ dạy

Hiểu công việc vàhoàn thành tốt nhiệm vụ

2 Nguyễn Thị

Thu Hà

Tính phần 4.3.3 mụca), và kiểm tra phần e), f)

Hiều công việc vàhoàn thành tốt công việc

3 Nguyễn Đức

Thịnh

Tính phần 4.3.3 mụce), f) và kiểm tra phần a)

Hoàn thành tốt côngviệc

Trang 15

4 Nguyễn Hồng

Thảo

Phân công nhiệm vụ,quy đổi giờ học và kiểm traphần 4.3.1, 4.3.3

Hoàn thành tốt côngviệc

III Quá trình thảo luận nhóm:

- Ngày 10/10/2013 ngay sau khi đọc và hiểu đề bài nhóm đã họp để trao đổi

và phân công nhiệm vụ

- Thứ 6 ngày 11/10/2013 , Nguyễn Hồng Thảo và Chu Thị Kiều Anh gửi

phần quy đổi giờ chuẩn

- Chiều thứ 7 ngày 12/10/2013, Nguyễn Đức Thịnh và Nguyễn Thị Thu Hà

gửi phần tính toán định biên nhân lực

- Thứ 2 ngày 14/10/2013 sau khi có một số sửa đổi trong quy đổi giờ chuẩn,

nhóm đã hiệu chỉnh kết quả tính toán định biên nhân lực

- Thứ 3 ngày 15/10/2013 hoàn thành công việc nhóm và gửi bài cho bài tập

Trang 16

4. lịch sử tư tưởng quản lý 1 * <

80

33

5. lịch sử tư tưởng quản lý 2 * <

80

20

6. Hành chính học đại cương * <

80

33

7. tổ chức học đại cương * <

80

20

8. Khoa học chính sách * <

80

33

80

24

11. tổng quan sở hữu trí tuệ* <

80

33

13. Lý thuyết quyết định <

80

39

14. Quản trị chiến lược <

80

26

80

28

16. Quản lý nguồn nhân lực * <

80

33

80

26

80

24

Trang 17

80

24

25. quản lý khu vực công >

80

22

80

22

80

22

80

22

29. Phát triển nguồn nhân lực >

80

22

80

22

80

22

32. Tâm lý học lao động >

80

22

33. Chính sách đảm bảo xã hội >

80

22

35. quản lý văn hóa và giáo dục >

80

22

36. Chính sách dân tộc và tôn > 2 8 0

Trang 18

giao 80 2

37. Phòng chông tệ nạn xã hội >

80

22

39. Sáng chế và mẫu hữu ích >

80

22

40. kiểu dáng công nghiệp >

80

22

41. Các chỉ dẫn thương mại >

80

22

42. chuyển giao và thực thi

quyền sở hữu trí tuệ

>

80

22

43. luật khoa học và công nghệ >

80

22

44. Nghiên cứu xã hội về khoa

học công nghệ và môi trường

>

80

22

46. Hệ thống đổi mới quốc gia >

80

22

47. Nhìn trước công nghệ >

80

22

80

30

80

10

0Theo bảng thống kê ta có

Trang 19

 Lớp môn học có số sinh viên ít hơn 80

Tổng số giờ lý thuyết là : 702 giờTổng số giờ thực hành là 223 giờTổng số giờ tư học là : 105 giờ

 Lớp môn học có số sinh viên nhiều hơn 80

Tổng số giờ lý thuyết là : 550 giờTổng số giờ thực hành là : 200 giờ

Quy đổi giờ dạy :

Vì 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,5 giờ chuẩn

Nên số giờ chuẩn lý thuyết cho các lớp it hơn 80 sinh viên là 702 * 1,5 =

1053 [ 1 ]

Vì 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,8 giờ chuẩn

Nên số giờ chuẩn lý thuyết cho các lớp nhiều hơn 80 sinh viên là 550 * 1,8 = 990 [ 2 ]

Dựa vào các bảng trên, ta có tổng số giờ học thực hành là 200 + 223 =

Định biên nhân lực giảng dạy đại học chính quy do đơn vị Khoa Học Quản

Lý giảng dạy tại đơn vị mình là :

2391,75 / 270 = 8,85

Suy ra : Định biên nhân lực do khoa Khoa Học Quản Lý giảng dạy là 9

( nhân lực )

Trang 20

DANH SÁCH VÀ BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NHÓM

Trang 21

Họ và tên Nhiệm vụ Đánh giá

Có ý thức tham giathảo luận và làm bài

6 Đặng Minh Hằng

Làm quy đổi giờ học : Góp ý cho phần củaPhúc

Hoàn thành tốt côngviệc

Có ý thức tham giathảo luận và làm bài

7 Trịnh Thanh

Huyền

Quy đổi giờ họcGóp ý cho phần củaTrung

Hoàn thành tốt côngviệc

Có ý thức tham giathảo luận và làm bài

8 Trần Minh Phúc

Phân công công việc Quy đổi giờ học Góp ý cho bài củaHuyền

Kiểm tra lại kết quả

Hoàn thành tốt côngviệc

Có ý thức tham giathảo luận và làm bài

9 Vũ Lê Trung

Quy đổi giờ họcGóp ý cho bài củaHằng

Hoàn thành tốt côngviệc

Có ý thức tham giathảo luận và làm bài

Tính số lượng giảng viên khoa khoa học quản lý theo chương

trình đào tạo cử nhân chẩn.

Trang 22

tt

ín chỉ

s ố

lượng sinh viên

g

iờ lý thuyết

g

iờ thực hành

t

ự học

Quy đổi giờ

Trang 23

1 6

80

2 4

1

0

Khoa học và công nghệ luận

2 >

80

2 2

1

1

tổng quan sở hữu trí tuệ

2 >

80

2 2

1

4

Lý thuyết quyết định

2 <

80

3 9

1

5

quản trị chiến lược

2 <

80

2 6

1

6

quản lý nguồn nhân lực

3 <

80

3 9

Trang 24

3

quản lý khu vực công

2 >

80

2 2

2

7

Phát triển nguồn nhân lực

2 >

80

2 2

2

8

định mức lao động

2 >

80

2 2

2

9

tổ chức tiền lương

2 >

80

2 2

3

0

Tâm lý học lao động

2 >

80

2 2

3

1

Chính sách đảm bảo xã hội

2 >

80

2 2

3

2

Chính sách xóa đói giảm nghèo

2 >

80

2 2

3

4

Chính sách dân tộc và tôn giáo

2 >

80

2 2

3

5

Phòng chông tệ nạn xã hội

2 >

80

2 2

3

6

quyền tác giả và quyền liên quan

2 >

80

2 2

3

7

Sáng chế và mẫu hữu ích

2 >

80

2 2

3

8

kiểu dáng công nghiệp

2 >

80

2 2

Trang 25

9

Các chỉ dẫn thương mại

2 >

80

2 2

4

0

chuyển giao và thực thi quyền sở hữu

trí tuệ

2 >

80

2 2

4

1

luật khoa học và công nghệ

2 >

80

2 2

4

2

Nghiên cứu xã hội về khoa học công

nghệ và môi trường

2 >

80

2 2

4

3

Chính sách khoa học và công nghệ

2 >

80

2 2

4

4

hệ thống đổi mới quốc gia

2 >

80

2 2

4

5

Nhìn trước công nghệ

2 >

80

2 2

4

6

Kĩ năng cho nhà quản lý

3 >

80

3 0

1 5

65,2 5

4

7

quản lý chất lượng

2 <

80

2 2

3 5

28,5

4

9

thực tập tốt nghiệp

4 >

80

1 0

5 0

33

5

0

Khóa luận tốt nghiệp

5 5

2

Phương pháp quản lý

2 <

80

2 0

0,35

Công thức tính quy đổi giờ

- 1 giờ tín chỉ lý thuyêt cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,5 giờ chuẩn

- 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,8 giờ chuẩn

- 1 giờ tín chỉ thực hành = 0,75 giờ chuẩn

Trang 26

Ví dụ tính quy đổi giờ môn lý thuyết hệ thống và điều khiển học Lớp môn học này có số lượng sinh viên là dưới 80 người

Số giờ lý thuyết là 22 và giờ thực hành là 8 Quy đổi giờ chuẩn thực hành là : 22×1,5=33 Quy đổi giờ chuẩn tự học là :8×0,75=6 Quy đổi tổng số giờ chuẩn cho môn lý thuyết hệ thống và điều khiển học là 33+6=39 giờ chuẩn

Vậy định biên nhân lực giảng dạy đại học chính quy do đơn vị dạy tại đơn vị mình là

NLGDDDDHCQ1 = Tổng số giờ chuẩn do đơn vị dạy cho đơn vị mình

Định mức giờ chuẩn trung bình Vậy NLGDDDDHCQ1= 2410,35÷270= 8,93

Vậy định biên nhân lực cho khoa khoa học quản lý là 9 người

BẢN PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC S

TT

VIỆC

ĐÁNH GIÁ

(nhóm trưởng)

- thảo luân nhóm,

-phân công công việc cho các thành viên,

- tính toán số lượng giảng viên,

- tổng kết bài.

-Làm việc tích cực.

- có ý thức làm bài

-hoàn thành công việc được giao.

Trang 27

-tham gia thảo luận các buổi họp nhóm.

- tính định mức nhân lực.

- có ý thức làm bài

- hoàn thành công việc được giao.

Nhung

-tham gia thảo luận nhóm.

-làm nhiệm

vụ thư kí.

-tính định mức.

-Làm việc tích cực,

-hoàn thành công việc được giao.

- có ý thức làm bài

môn khoa khoa học quản lý đảm nhận

-tham gia thảo luận nhóm.

-tính định mức nhân lực.

- việc tích cực,

- hoàn thành công việc được giao.

Ngày đăng: 14/05/2016, 12:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w