quản lý nguồn nhân lực ĐÁNH GIÁ NHU CẦU NGUỒn NHÂN LỰC GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO CHO MỘT KHOAKHOA KHOA HỌC QUẢN LÝ CHO CÁC TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂNTHẠC SĨTIẾN SĨNGHIÊN CỨu SINHXác định cầu nhân lực khoa Khoa học quản lý Đối với đào tạo sau đại học: Chương trình đào tạo thạc sĩ QLKHCN, tiến sĩ KHCN, quy đổi giờ dạy
Trang 1BẢN PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC MÔN: QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
ĐÁNH GIÁ NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO CHOMỘT KHOA-KHOA KHOA HỌC QUẢN LÝ CHO CÁC TRÌNH ĐỘ CỬNHÂN-THẠC SĨ-TIẾN SĨ-NGHIÊN CỨU SINH
Nhóm trưởng 2:
Nguyễn Hồng Thảo
Nhóm trưởng 3:
Nguyễn Thị Nhâm
Nhóm trưởng 4: Trần Minh Phúc
Nguyễn Thị Phượng
Vũ Thị Lan Anh
Chu Thị Kiều AnhNguyễn Thị Thu HàNguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Thị Hồng Liên
Vũ Thị Hồng Nhung
Lê Thị Thu Trang
Đinh Thị Lan HàTrịnh Thanh HuyềnĐặng Minh Hằng
Vũ Lê Trung
Trang 22 Đánh giá công việc
1 Cấn Đỗ Như Quyên - Trình bày khoa học trong phần nội
dung, tuy nhiên phần phân công côngviệc nên kẻ bảng
- Hoàn thành và nộp đúng thời hạn
- Tính toán cẩn thận, dễ hiểu
2 Nguyễn Hồng Thảo - Trình bày chưa khoa học Do: Bắt
đầu tính luôn ngay từ đầu bài màchưa đặt vấn đề cách tính trước, căn
cứ quy đổi
- Mục lục ở phần khung chương trìnhđào tạo tiến sĩ ghi “NCS lấy bằngthạc sĩ” là sai
4 Trần Minh Phúc - Nộp bài đúng thời hạn
- Phần trình bày sơ sài
- Trình bày chưa khoa học Chưa nêuđược phương pháp tính toán quy đổi
- Phần phân công công việc chưa cụthể, các thành viên cùng làm quy đổigiờ học nhưng chưa cụ thể là làmphần nào, đây lại là chương trình đàotạo dài nhất trong các nhóm
Bài tập trưởng: Vũ Thị Lan Anh:
- Cung cấp tài liêu về các chương trình đào tạo cho các nhóm
- Phân công công việc
- Hỗ trợ tính toán và nội dung trình bày của các nhóm
- Tổng kết
Trang 3- Đánh giá: Hoàn thành công việc.
Bài tập nhóm: tính cầu nhân lực của khoa khoa học quản lý về đào
tạo Thạc sĩ Khoa học quản lý.
Phân công công việc:
Nhóm trưởng: Cấn Đỗ Như Quyên, phân công nhiệm vụ cho các thành viêntrong nhóm và có trách nhiệm cung cấp tài liệu cũng như giải đáp thắc mắc củacác thành viên trong quá trình tính toán, đánh giá sát sao quá trình thực hiệnlàm việc nhóm của các thành viên thông qua kết quả và sự hợp tác, tính toán sốgiờ dạy của giảng viên thuộc các môn bắt buộc, kiểm tra lại kết quả tính toáncủa thành viên, làm báo cáo tổng kết và thống nhất với các nhóm trưởng khác
để đưa ra kết quả cuối cùng
Thành viên: Nguyễn Thị Phượng, tính toán số giờ dạy của giảng viên thuộccác môn tự chọn, có nhiệm vụ trao đổi với nhóm trưởng khi quá trình tính toán
có vấn đề khó khăn và kiểm tra lại kết quả tính toán của nhóm trưởng
Thành viên : Vũ Thị Lan Anh, bài tập trưởng nhưng có tham gia hỗ trợnhóm trong việc trao đổi thông tin với các nhóm khác
Đánh giá chất lượng hoàn thành công việc:
Nhóm trưởng: Cấn Đỗ Như Quyên, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao,phân công công việc cụ thể rõ ràng, phối hợp các thành viên trong nhóm làmviệc tốt, hiệu quả
Thành viên: Nguyễn Thị Phượng, Vũ Thị Lan Anh, hoàn thành tốt côngviệc, nhiệm vụ được phân công
Bảng mẫu tính toán
Các chú ý cần thiết:
1 Quy đổi giờ dạy đối với chương trình đào tạo sau đại học
Việc quy đổi giờ dạy sau đại học thực hiện như đối với đào tạođại học, nhưng tăng thêm hệ số 1,2 lần:
1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,5 1,2 =1,8 giờ chuẩn
1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,8 1,2 = 2,16giờ chuẩn
Trang 41 giờ tín chỉ thực hành = 0,75 1,2 = 0,9 giờ chuẩn
1 giờ tín chỉ tự học = 0,3 1,2 = 0,36 giờ chuẩn
1 ngày thực địa và thực tập = 3.1,2 = 3,6 giờ chuẩnHướng dẫn một luận văn thạc sĩ được tính 25 giờ chuẩn
Số giờ coi thi, chấm thi, ra đề thi = 12 % số giờ chuẩn của mônhọc
Định mức giờ chuẩn trung bình của một giảng viên chuyên môn
Định mức giờ dạy trung bình
Chương trình đào tạo thạc sĩ Khoa học quản lý với sĩ số dưới 80 sinh
viên cho một lớp học nên 1 giờ tín chỉ lý thuyết bằng 1,8 giờ chuẩn
ố tín chỉ(TC)
S
ố giờtínchỉ
Sốgiờ dạyđược quyđổi (h)L
ýthuyết
Thựchành
Tựhọc
Trang 5trò chơi trong quản lý 0 0 6
0
0
39,6
Trang 6NLGDSĐH 1 = 951,2 / 270 = 3,522 ~ 4 (giảng viên)
BÀI TẬP GIỮA KÌ MÔN QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Đề bài: Xác định cầu nhân lực khoa Khoa học quản lý
- Đối với đào tạo sau đại học: Chương trình đào tạo thạc sĩ QLKHCN, tiến
sĩ KHCN
Phần 4.3.1: Quy đổi giờ dạy
Định mức giờ chuẩn giảng dạy trung bình của giảng viên chuyên môn: 270giờ chuẩn
I Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ:
Mỗi năm tuyển 30 học viên một năm
STT
Tên mônhọc
Số giờ tín chỉ
Quy đổi giờ dạy (giờchuẩn)
Lí
thuyết
Thựchành
T
ự học
1
Phươngpháp luận nghiêncứu KH
50
0
(1.5x50+0.3x10)x1.2=93.6
2
Xã hội học
KH, CN và Môitrường
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
3
Lịch sửkhoa học và Côngnghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
4
KH&CN và
Xã hội
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
Trang 725
35
0
(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6
8
Quản lýNghiên cứu và
Triển khai
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
9
Quản lýCông nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
0
Quản lý đổimới
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
1
Phân tíchChính sách
KH&CN
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
2
Tổ chứcKhoa học và Công
nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
4
Dự báoKhoa học và Công
nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
5
Thống kêKhoa học và Công
nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
1
6
Chuyểngiao công nghệ
24
0 6 (1.5x24+0.3x6)x1.2=45
36
Trang 8Xây dựng
Lộ trình Côngnghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2=39.6
18
Luận vănthạc sĩ
25x30=750
II Chương trình đào tạo tiến sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ:
1 Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành gần:
Mỗi năm tuyển 10 nghiên cứu sinh
thuyết
Thựchành
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.6
Trang 9Phân tích Chínhsách KH&CN
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
2
Tổ chức Khoa học
và Công nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
3
Quản lý Dự ánKhoa học và Công nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
4
Dự báo Khoa học
và Công nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
5
Thống kê Khoahọc và Công nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
6
Chuyển giao côngnghệ
24
0 6 (1.5x24+0.3x6)x1.2=
45.361
7
Xây dựng Lộ trìnhCông nghệ
20
0
(1.5x20+0.3x10)x1.2
= 39.61
8
Đánh giá và thẩmđịnh chính sách KH&CN
35
0
(1.5x35+0.3x10)x1.2
= 66.61
9
Đánh giá nghiêncứu khoa học
35
0
(1.5x35+0.3x10)x1.2
= 66.62
0
Phương pháp xâydựng chiến lược phát
triển KH&CN
35
Trang 104
Khoa học, Côngnghệ và Đổi mới trong
Tinh thần doanh nghiệp
Thựchành
Tựchọn
1 Đánh giá và
thẩm định chính sách
KH&CN
35
0
(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6
3 Phương pháp 3 0 1 (1.5x35+0.3x10)x1.2=
Trang 11xây dựng chiến lược
0
(1.5x35+0.3x10)x1.2=66.6
Trang 12a) Định biên nhân lực giảng dạy sau đại học do đơn vị dạy tại đơn vị mình (NLGDSĐH1):
NLGDSĐH1
=
Tổng số giờ chuẩn do đơn vị dạy cho đơn vị
mìnhĐịnh mức giờ chuẩn trung bình
NLGDSĐH16
Trang 13Từ kết quả đã tính câu a) ta tính được:
-NLHC Thạc sĩ quản lý KH&CN: 5.62/6=0.94 (nhân lực)
-NLHC Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành gần:9/6=1.5 (nhân lực)
- NLHC Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúnghoặc phù hợp: 6.69/6=1.115 (nhân lực)
f) Định biên nhân lực kỹ thuật viên, nghiên cứu viên phục vụ đào tạo sau đại học cho các ngành thực nghiệm tại đơn vị (NLKTVSĐH):
NLKTVS
ĐH =
NLGDSĐH14
Từ kết quả câu a) ta có:
-NLKTV Thạc sĩ quản lý KH&CN: 5.62/4= 1.405(nhân lực)
-NLKTV Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngànhgần: 9/4=2.25 (nhân lực)
- NLKTV Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngànhđúng hoặc phù hợp: 6.69/4=1.6725 (nhân lực)
TỔNG KẾT:
Nhân lực giảng dạy:
- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN : 6 người
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN có bằng thạc sĩ ngành gần : 9người
- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặcphù hợp: 7 người
Nhân lực hành chính:
- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN : 1 người
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN bằng thạc sĩ ngành gần : 2người
Trang 14- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc
phù hợp: 2 người
Nhân lực kĩ thuật viên:
- Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lý KHCN: 2 người
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ Quản lý KHCN có ngành gần : 3 người
- Tiến sĩ quản lý KH&CN dành cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc
II Bảng phân công nhiệm vụ:
1 Chu Thị Kiều
Anh
Tính phần 4.3.1: quyđổi giờ dạy
Hiểu công việc vàhoàn thành tốt nhiệm vụ
2 Nguyễn Thị
Thu Hà
Tính phần 4.3.3 mụca), và kiểm tra phần e), f)
Hiều công việc vàhoàn thành tốt công việc
3 Nguyễn Đức
Thịnh
Tính phần 4.3.3 mụce), f) và kiểm tra phần a)
Hoàn thành tốt côngviệc
Trang 154 Nguyễn Hồng
Thảo
Phân công nhiệm vụ,quy đổi giờ học và kiểm traphần 4.3.1, 4.3.3
Hoàn thành tốt côngviệc
III Quá trình thảo luận nhóm:
- Ngày 10/10/2013 ngay sau khi đọc và hiểu đề bài nhóm đã họp để trao đổi
và phân công nhiệm vụ
- Thứ 6 ngày 11/10/2013 , Nguyễn Hồng Thảo và Chu Thị Kiều Anh gửi
phần quy đổi giờ chuẩn
- Chiều thứ 7 ngày 12/10/2013, Nguyễn Đức Thịnh và Nguyễn Thị Thu Hà
gửi phần tính toán định biên nhân lực
- Thứ 2 ngày 14/10/2013 sau khi có một số sửa đổi trong quy đổi giờ chuẩn,
nhóm đã hiệu chỉnh kết quả tính toán định biên nhân lực
- Thứ 3 ngày 15/10/2013 hoàn thành công việc nhóm và gửi bài cho bài tập
Trang 164. lịch sử tư tưởng quản lý 1 * <
80
33
5. lịch sử tư tưởng quản lý 2 * <
80
20
6. Hành chính học đại cương * <
80
33
7. tổ chức học đại cương * <
80
20
8. Khoa học chính sách * <
80
33
80
24
11. tổng quan sở hữu trí tuệ* <
80
33
13. Lý thuyết quyết định <
80
39
14. Quản trị chiến lược <
80
26
80
28
16. Quản lý nguồn nhân lực * <
80
33
80
26
80
24
Trang 1780
24
25. quản lý khu vực công >
80
22
80
22
80
22
80
22
29. Phát triển nguồn nhân lực >
80
22
80
22
80
22
32. Tâm lý học lao động >
80
22
33. Chính sách đảm bảo xã hội >
80
22
35. quản lý văn hóa và giáo dục >
80
22
36. Chính sách dân tộc và tôn > 2 8 0
Trang 18giao 80 2
37. Phòng chông tệ nạn xã hội >
80
22
39. Sáng chế và mẫu hữu ích >
80
22
40. kiểu dáng công nghiệp >
80
22
41. Các chỉ dẫn thương mại >
80
22
42. chuyển giao và thực thi
quyền sở hữu trí tuệ
>
80
22
43. luật khoa học và công nghệ >
80
22
44. Nghiên cứu xã hội về khoa
học công nghệ và môi trường
>
80
22
46. Hệ thống đổi mới quốc gia >
80
22
47. Nhìn trước công nghệ >
80
22
80
30
80
10
0Theo bảng thống kê ta có
Trang 19 Lớp môn học có số sinh viên ít hơn 80
Tổng số giờ lý thuyết là : 702 giờTổng số giờ thực hành là 223 giờTổng số giờ tư học là : 105 giờ
Lớp môn học có số sinh viên nhiều hơn 80
Tổng số giờ lý thuyết là : 550 giờTổng số giờ thực hành là : 200 giờ
Quy đổi giờ dạy :
Vì 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,5 giờ chuẩn
Nên số giờ chuẩn lý thuyết cho các lớp it hơn 80 sinh viên là 702 * 1,5 =
1053 [ 1 ]
Vì 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,8 giờ chuẩn
Nên số giờ chuẩn lý thuyết cho các lớp nhiều hơn 80 sinh viên là 550 * 1,8 = 990 [ 2 ]
Dựa vào các bảng trên, ta có tổng số giờ học thực hành là 200 + 223 =
Định biên nhân lực giảng dạy đại học chính quy do đơn vị Khoa Học Quản
Lý giảng dạy tại đơn vị mình là :
2391,75 / 270 = 8,85
Suy ra : Định biên nhân lực do khoa Khoa Học Quản Lý giảng dạy là 9
( nhân lực )
Trang 20DANH SÁCH VÀ BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NHÓM
Trang 21Họ và tên Nhiệm vụ Đánh giá
Có ý thức tham giathảo luận và làm bài
6 Đặng Minh Hằng
Làm quy đổi giờ học : Góp ý cho phần củaPhúc
Hoàn thành tốt côngviệc
Có ý thức tham giathảo luận và làm bài
7 Trịnh Thanh
Huyền
Quy đổi giờ họcGóp ý cho phần củaTrung
Hoàn thành tốt côngviệc
Có ý thức tham giathảo luận và làm bài
8 Trần Minh Phúc
Phân công công việc Quy đổi giờ học Góp ý cho bài củaHuyền
Kiểm tra lại kết quả
Hoàn thành tốt côngviệc
Có ý thức tham giathảo luận và làm bài
9 Vũ Lê Trung
Quy đổi giờ họcGóp ý cho bài củaHằng
Hoàn thành tốt côngviệc
Có ý thức tham giathảo luận và làm bài
Tính số lượng giảng viên khoa khoa học quản lý theo chương
trình đào tạo cử nhân chẩn.
Trang 22tt
ín chỉ
s ố
lượng sinh viên
g
iờ lý thuyết
g
iờ thực hành
t
ự học
Quy đổi giờ
Trang 231 6
80
2 4
1
0
Khoa học và công nghệ luận
2 >
80
2 2
1
1
tổng quan sở hữu trí tuệ
2 >
80
2 2
1
4
Lý thuyết quyết định
2 <
80
3 9
1
5
quản trị chiến lược
2 <
80
2 6
1
6
quản lý nguồn nhân lực
3 <
80
3 9
Trang 243
quản lý khu vực công
2 >
80
2 2
2
7
Phát triển nguồn nhân lực
2 >
80
2 2
2
8
định mức lao động
2 >
80
2 2
2
9
tổ chức tiền lương
2 >
80
2 2
3
0
Tâm lý học lao động
2 >
80
2 2
3
1
Chính sách đảm bảo xã hội
2 >
80
2 2
3
2
Chính sách xóa đói giảm nghèo
2 >
80
2 2
3
4
Chính sách dân tộc và tôn giáo
2 >
80
2 2
3
5
Phòng chông tệ nạn xã hội
2 >
80
2 2
3
6
quyền tác giả và quyền liên quan
2 >
80
2 2
3
7
Sáng chế và mẫu hữu ích
2 >
80
2 2
3
8
kiểu dáng công nghiệp
2 >
80
2 2
Trang 259
Các chỉ dẫn thương mại
2 >
80
2 2
4
0
chuyển giao và thực thi quyền sở hữu
trí tuệ
2 >
80
2 2
4
1
luật khoa học và công nghệ
2 >
80
2 2
4
2
Nghiên cứu xã hội về khoa học công
nghệ và môi trường
2 >
80
2 2
4
3
Chính sách khoa học và công nghệ
2 >
80
2 2
4
4
hệ thống đổi mới quốc gia
2 >
80
2 2
4
5
Nhìn trước công nghệ
2 >
80
2 2
4
6
Kĩ năng cho nhà quản lý
3 >
80
3 0
1 5
65,2 5
4
7
quản lý chất lượng
2 <
80
2 2
3 5
28,5
4
9
thực tập tốt nghiệp
4 >
80
1 0
5 0
33
5
0
Khóa luận tốt nghiệp
5 5
2
Phương pháp quản lý
2 <
80
2 0
0,35
Công thức tính quy đổi giờ
- 1 giờ tín chỉ lý thuyêt cho lớp ít hơn 80 sinh viên = 1,5 giờ chuẩn
- 1 giờ tín chỉ lý thuyết cho lớp nhiều hơn 80 sinh viên = 1,8 giờ chuẩn
- 1 giờ tín chỉ thực hành = 0,75 giờ chuẩn
Trang 26Ví dụ tính quy đổi giờ môn lý thuyết hệ thống và điều khiển học Lớp môn học này có số lượng sinh viên là dưới 80 người
Số giờ lý thuyết là 22 và giờ thực hành là 8 Quy đổi giờ chuẩn thực hành là : 22×1,5=33 Quy đổi giờ chuẩn tự học là :8×0,75=6 Quy đổi tổng số giờ chuẩn cho môn lý thuyết hệ thống và điều khiển học là 33+6=39 giờ chuẩn
Vậy định biên nhân lực giảng dạy đại học chính quy do đơn vị dạy tại đơn vị mình là
NLGDDDDHCQ1 = Tổng số giờ chuẩn do đơn vị dạy cho đơn vị mình
Định mức giờ chuẩn trung bình Vậy NLGDDDDHCQ1= 2410,35÷270= 8,93
Vậy định biên nhân lực cho khoa khoa học quản lý là 9 người
BẢN PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC S
TT
VIỆC
ĐÁNH GIÁ
(nhóm trưởng)
- thảo luân nhóm,
-phân công công việc cho các thành viên,
- tính toán số lượng giảng viên,
- tổng kết bài.
-Làm việc tích cực.
- có ý thức làm bài
-hoàn thành công việc được giao.
Trang 27-tham gia thảo luận các buổi họp nhóm.
- tính định mức nhân lực.
- có ý thức làm bài
- hoàn thành công việc được giao.
Nhung
-tham gia thảo luận nhóm.
-làm nhiệm
vụ thư kí.
-tính định mức.
-Làm việc tích cực,
-hoàn thành công việc được giao.
- có ý thức làm bài
môn khoa khoa học quản lý đảm nhận
-tham gia thảo luận nhóm.
-tính định mức nhân lực.
- việc tích cực,
- hoàn thành công việc được giao.