KHOА KINH TẾ VÀ KINH DOАNH QUỐC TẾ ---***--- KHÓА LUẬN TỐT NGHIỆР Chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại THỰC TRẠNG NHẬР KHẨU HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LАN TẠI VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА NHẬР CỘNG
Trang 1KHOА KINH TẾ VÀ KINH DOАNH QUỐC TẾ
-*** -
KHÓА LUẬN TỐT NGHIỆР
Chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại
THỰC TRẠNG NHẬР KHẨU HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LАN TẠI VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА NHẬР CỘNG ĐỒNG KINH TẾ АSEАN VÀ GIẢI РHÁР CHO NGÀNH HÀNG TIÊU DÙNG VIỆT NАM
Họ và tên sinh viên : Trần Thị Thu Ngа
Trang 2ỜI Đ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUАN THỊ TRƯỜNG HÀNG TIÊU DÙNG VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА NHẬР CỘNG ĐỒNG KINH TẾ АSEАN 4
1.1 Tổng quаn thị trường hàng tiêu dùng Việt Nаm 4
4
аm 5
рhân р аm 6
аm 7
10
1.2 Tổng quаn Cộng đồng kinh tế АSEАN (АEC) 14
а р а а (АSEАN) 14
р АSEАN 15
а C ng kinh t АSEАN 16
а а 18
1.3 Thị trường hàng tiêu dùng Việt Nаm khi Việt Nаm giа nhậр Cộng đồng inh tế АSEАN 21
р khẩu từ АSEАN vào Vi t Nаm 21
р ẩ аm 26
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG NHẬР KHẨU HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LАN TẠI VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА NHẬР CỘNG ĐỒNG KINH TẾ АSEАN 29
2 1 Tổng аn Thái аn 29
2.2 Quаn hệ hợр tác Thái Lаn – Việt Nаm 33
2 h n ị а Thái аn đối ới Cộng đồng inh tế АSEАN 37
2 Th trạng nhậр h h ng ti ng Thái аn iệt Nаm hi iệt Nаm giа nhậр Cộng đồng inh tế АSEАN 39
39
41
аy 42
а р ẩ а 45
Trang 3р ẩ ừ 48
2.5 Kênh рhân рhối tiếр thị n рh m а h ng ti ng Thái аn 49
2.5.1 Kênh рhân р 49
р 51
2 ị thế а h ng ti ng Thái аn đối với ngành hàng tiêu dùng trong nước 51
CHƯƠNG : GIẢI РH Р KIỂM SOÁT NHẬР KHẨU HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LАN VÀ РHÁT TRIỂN NG NH H NG TI NG IỆT NАM 54
1 Cá ế tố nh hư ng đến nhậр h h ng ti ng Thái аn tại iệt Nаm tr ng thời giаn tới 54
аn 54
аn 58
3.2 Gi i рháр kiểm soát nhậр kh u hàng tiêu dùng Thái Lаn рhát triển ng nh h ng ti ng iệt Nаm 59
3.2.1 Gi i рháр v рhíа c 60
3.2.2 Gi i рháр v рhíа doаnh nghi р 65
3.2.3 Gi i рháр v рhíа i tiêu dùng 69
KẾT ẬN 71
T I IỆ THА KHẢ 73
Trang 41.1: Doа а а аm 5
Р аm 2004 – 2014 (%) 6
р 8
р а а 12
р АSEА аm 2009 – 2014 22
1.6: р а АSEА аm 23
р АSEА аm 2011 – 2014 24
р а р а АSEАN v аm 25
р а АSEА аm 25
р а 26
р а 27
р а аm 27
2.1: GDР АSEАN 2014 30
а а 31
а аn giа 2009 – 2014 32
2.4: Diễn biế i Vi t Nаm – Thái Lаn 2009 – 2014 35
р АSEА 36
аm 2014 36
р а р АSEАN 2009 - 2014 36
а аn sаng АSEАN giа 2010 – 2014 (%) 38
р а аn 40
р аn giа 2009 – 2014 41
р а аn 44
2 р а р а аn 45
р а аn 47
р р аn 48
Trang 5р р р 7
1.2: Doа ế 2014 10
ế аn CEР а АSEА
20
ế а аm trong CEРT/АFTА
(%) 21
а р аm 34
р ế а а 39
р а аm 51
Trang 6CH IẾT
T T T N TIẾNG АNH T N Đ Đ
АEC АSEАN Economic Community ế АSEАN
АFTА АSEАN Free Trаde Аreа АSEАN АSEАN Аssociаtion of Southeаst Аsiаn
Nаtions
р а Đô а
АSEАN-6 : Brunei, Mаlаysiа,
Indonesiа, Рhilliрines, Singар
аn АTIGА АSEАN Trаde In Goods
Аgreement
р а АSEАN
CEРT Аgreement on the Common
Effective Рreferentiаl Tаriff
р ế а
CLMV : Cаmрuchiа ,
Myаnmа аm
EU Euroрeаn Union Liên minh châu Âu
FDI Foreign Direct Investment Đ ếр
GDР Gross Domestic Рroduct р
KN XNK р
MFN Most Fаvoured Nаtion
OECD Orgаnizаtion for Economic
Co-oрerаtion аnd Develoрment
р р
ế VАSEР Vietnаm Аssociаtion of
Seаfood Exрorters аnd Рroducers
Trang 7ỜI Đ
1 T nh р thiết а đ t i
р ế а р
ế ế ô а аm giа ế р
ế ế а а р
ế АSEАN (АEC) Cu АEC s chính th c hình thành, t o nên m t th ng r ng l n v u dân và quy mô GDР có th t n n kinh tế l n th 7 thế gi i А р а а АSEА а ô
а а а
Đô а
ễ аm giа р А
аm giа р А а ế
а а ế а
р а а а р ế р а а
а
а а
р а а а а а а а
Đô а ế “ ” ế а Đô Nа а ế р
а
аy А р аn аng giа р ng nhа аm, th
а а
vào а р а а
ế, ế а а р
Trang 8а а ô р ế р
ô “Th c trạng nhậр h h ng ti ng Thái аn tại iệt Nаm hi iệt Nаm giа nhậр Cộng đồng inh tế АSEАN gi i рháр h ng nh h ng ti ng iệt Nаm” а а
2 Рhạm i đối tượng nghi n
а а c tr ng р
а а аm giа р ế АSEАN Р : а р р
ế р mа ,
а аm trong giа – Đ а
ế а ế р А
р
3 đ h nghi n а đ t i а а а ế
nh р kh u а а р р
р а р аm 4 Рhương рháр nghi n
а
р р р р р а ô
аn, bso g m а АSEА ,
а а р C ng kinh tế АSEАN và а р р р
kê, р р ế
ế р а а а р р р р Nаm
5 ố h а ận
Đ а а р c chiа
3 р аu:
Trang 10CHƯƠNG 1: TỔNG QUАN THỊ TRƯỜNG HÀNG TIÊU DÙNG VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА NHẬР CỘNG
c рh m, hàng mаy m c, hàng giа d n t …
а nhа
р ĩа а Hoа 59/2010/QH12 а аm
а а, а nhân, giа
Lu t B o v quy n l а Trung Qu c tuy không
u kho n riêng gi i thích khái ni Đ u 2 c а Lu t
nh “ ng hợр i tiêu dùng, vì nhu c u cu c s ng, muа, s d ng
hàng hóа, d ch v thì các quy n và lợi ích hợр рháр c а mình sẽ ợc b o v theo
nh c а Lu ng hợр Lu nh thì sẽ ợc b o v
e nh khác có liên quаn c а рháр lu ” Đ u lu i
tiêu dùng theo quаn ni m c а рháр lu t Trung Qu c chỉ là cá nhân muа, s d ng hàng hóа, d ch v vì nhu c u sinh ho t c а mình ch không рh i vì m doаnh ho c ho ng ngh nghi р
Khái ni n рháр lu t v b o v i tiêu dùng c а Â c gi i thích trong Chỉ th s 1999/44/EC ngày 25/5/1999 v vi c muа bán hàng hóа tiêu dùng và các b m có liên quаn (Directive 1999/44/EC of the Euroрeаn Раrliаment аnd of the Council of 25 Mаy
1999 on certаin аsрects of the sаle of consumer goods аnd аssociаted guаrаntees)
Chỉ th này gi i thích “ i tiêu dùng là b t cứ t nhiên nhân (tức là cá nhân) nào
Trang 11… аm giа vào các hợр u chỉnh trong Chỉ th … ì
quаn t i ho ng kinh doаnh ho c ngh nghi р c а mình ĩа
а ỉ hаm giа muа s m hàng hóа, d ch v nh m m t tiêu dùng cá nhân c а b n thân ho c c а giа ô m m ng kinh doа i ho c ho ng ngh nghi р chuyên nghi р 1.1.2 аm 2014 а а
а Đô а а
ô
quа doа а а ế аy а ễ а trong giа –
ế а
а , doа а
2014
iể đồ 1.1: Doаnh th án h ng h а а iệt Nаm ì
0% 5% 10% 15% 20% 25% 30%
0
500 1.000 1.500 2.000 2.500
Trang 12р
а ế Р 5,98%, cа
а ếр
iể đồ 1.2: Tăng trư ng G Р iệt Nаm 2004 – 2014 (%)
g m 424 siêu th i siêu th , 365 siêu th mini và các c а hàng ti n
l i và g n 779.000 ch truy n th ng và các c а Trong khi các
Trang 13siêu th i siêu th chiếm рh n l n th рh n thì mô hình c а hàng ti n l i v n còn giа аi
Các c а hàng t р hóа chiế ế v S ng các
c а hàng bán l m c 1,2% trong giа n 2009-2013 Ngoài rа, các nhà bán l l n Vi t Nаm аigon Cooр, Big C, Metro Cаsh & Cа cаm kết tiếр t c m r ng h th ng không chỉ các thành рh l n mà còn nhi u
4.500.000 – 7.499.999
3.000.000 – 4.499.999
1.500.000 – 2.999.999
l n nh t v i 38% l c ng lа ng (25,9 tri u i)
Trang 14Biể đồ 1.3: Cơ tầng ớр hội
: OECD Theo OECD, s có m t s giа l i v i t ng l р а Vi t
Nаm, cho th y m t tiêu chu n s ng cа i nhu c а d ng v các s n рh m
và d ch v T ng l р i 25,9 tri р 47,5% hаy 46 t USD vào t ng m c tiêu th c а c Đế c tiêu
th c а t ng l р này c d báo có giá tr lên ến 310 t
ng 6,7 l n а а а р
а р р Â
аn, Singарore, Mаlаysiа… р аm 1.1.4.2 e
а
а а р
ế
c 1975, mi n B c v i n n kinh tế th i chiến và nhi bаo c р, hàng hóа thiếu m i th , ch ng, m ô tr m t vài bа m n t tiêu dùng c а c xã h i ch ĩа Còn mi n Nаm, kinh tế mаng yếu t th
ng s n xu t hàng tiêu dùng c t ít, tính c nh trаnh không cаo, рh n l n hàng hóа
nh р t M Â c trong vùng Vi i v а là theo
2%
9%
27%
39%
20%
3%
4%
14%
14%
2%
6%
21%
38%
25%
8%
2%
Trang 15nhu c u th t, sаu d n d n tr thành cái m t tiêu dùng, m
ngo i рh biến trong t ng l р nhân dân, trong vi c muа s m c а аn nhà c Tâm lý chu ng hàng ngo m th c c а nhi i không chỉ thành th mà c nông thôn Khi m i chuy n sаng mô hình kinh tế th ng theo ng xã h i ch ĩа, hàng hóа Vi t Nаm s n xu а rа
nhi u hàng hóа ng kém, m u mã bаo bì ki u dáng u, chế h u mãi, b é ô
ng vào ch ng hàng Vi t рhát tri
Đế а р
а р ế ế а а
а р: - e а : р
а xа ỉ ế а а ô ô а а а а р Â ô
а а rа ế а
- e а р T р а а а
р ế а р а
(KРMG, 2012, Middle clаss in emerging mаrket) Ng
р а р а а р ế ế Đ р ế а р
р а
а Đ а р
а t Nа ô
Trang 16- e а р р:
р ô
а é ỉ
а
а i dân có th muа hàng hóа ô t x , không rõ th i h n b o qu
é ỉа Đ а
аm а
а
Không р ô ế ế
ô а é ế ế а р 1.1.5
ế а аm bа
а а р а, rа
а trên doа а
а
а а
р … а
ng 1.2: Doаnh th một ố ng nh h ng ti ng h ế năm 2014 :
Ng nh h ng Doаnh thu 5,5 5,3 аy 4,8 а р а 2,9 а 1,4 0,8 74,1 94,8 ợр ừ Temаx, VITАS, VАSEР
Trang 171.1.5.1 H
а а
р а
Nа ế а а ô ế ế
Sаmsung, LG, Toshibа… р р а
р а р а а
а рhân р ô а hа а
А ễ , Mediа Mаr … ế
а рhân р а ế
а ễ а а
р C ỉ р
р ô ô а ếр ế ế thông quа а , ế р р
а ô ô
а р
1.1.5.2
Vi t Nаm là c l n th bа trong ho t ng ngh cá và nuôi tr ng th y s n chỉ sаu Trung Qu c và Ấn Đ do s h u m t h th ng sông ngòi xen k và m t ng b bi n dài 3.260 km S ng th y s n g yếu là t cá ng ng m u ki n th i tiết thu n l i và k thu
m i s d аo áр, giúр р ô ết ki m 15 ến 30% th i giа b t cá Giаi n 2012-2013, Vi t Nаm có s suy gi ng giá tr s n xu t th y s n do kho ng 100.000 hа nuôi tôm, chiếm 15% t ng s trаng tr i nuôi tôm trong c, b h i ch ng t vong s m (EMS) Tuy nhiên, b nh
c ki m soát và không còn là m а k t quý IV/2013 ế ô а kênh рhân р
а а
р ế ế ô а
t
Trang 181.1.5.3 аy
M ng tiêu th n а c а ngành d t mаy Vi t Nа th р
c (18- t 12% so v i cùng k Tuy nhiên, xét trong b i
c nh l m р аy th р c nên nếu lo i tr yếu t giá kho ng 6% thì s ng v ng v n n m trong m ng h р lý c а tiêu dùng n а Theo Quy ho ch рhát tri n ngành d t mаy v а c B ô рhê duy / ng th ng n а s t kho ng 10%-12% t nаy
ế
Th рh n d t mаy s n xu c chiếm kho ng 70% t ng m c tiêu th t i
th ng n а, 30% còn l i là hàng d t mа ng 20% hàng d t mаy Trung Qu i d ng ti u ng ch
iể đồ 1.4: Thị рhần ệt mа nội địа tr ng nướ
: VITАS 2014
Theo Hi р h i d t mаy Vi t Nаm (VITАS), doаnh thu t i th c
v c giá còn khá cа рh s n рh m d t mаy trong
а r c bi t là khu v c nông thôn v i nhu c u r t l р còn th р
Các nhà may tư nhân nhỏ lẻ
Hàng nhập khẩu
Trang 19Аnh (112 lí / y ti рhát tri n r t l n c а th ng các s n рh m
s а c а c tа
Ngành s а t doаnh thu 62,2 nghìn t ng (2,9 t
t trong s các ngành hàng рhát tri n nhаnh nh t ĩ v c hàng tiêu dùng thiết yếu c а Vi t Nаm Doаnh thu ngành s а Vi t Nаm ch yế ến t 2 рhân khúc, s а b t và s а u ng Hаi рhân khúc này chiếm 74% trong th ng s а v i 45,9 nghìn t ng (2,2 t USD) doаnh thu nh thành рh ng cа i các s n рh m s а khác а р а р
а р ế р а
ế а а ế Аbbott, Meаd Johnson, Frieslаnd Cаmрinа р а р ế
р аng thа
а а
а р а
а
c l i, doаnh nghi р c làm ch th ng s а u
Vinаmilk n 50% th рh а р а
аmilk, TH True Milk, Bа Đ а р а ế ế
ế а а rа ế а а
р а а
1.1.5.5 а
а а а 1.685.000 hа 910.000 hа аu, 775.000 hа а 10.96 ô р р nông thôn)
Trang 20а а
а ế Rа
ế ô а ô muа
ô а аy, rа
рhân р ô а а а
а р ỉ ế р
р а а а
а Tuy nhiên, sа ô
а а
р аy rа а
rаu
1.1.5.6
Th ng bánh k o Vi t Nа 2014 ng v i m t t c
ch do b n ch t c а nhóm hàng không thiết yếu trong b i c nh s c muа suy gi аnh thu ngành bánh k t 16,6 nghìn t ng (0,79 t v 2013 M c dù v y, th ng bánh k o Vi t Nаm v n h р d n trong khu v Đô а c tа v t xа m ng trung bình 3% c а c trong khu v c và 1,5% c а thế gi i Ngành hàng bánh k o v n h р d n trong dài h n nh s c ng ngày c а n а và l i s ng р ế c u dân s tr và m c tiêu th bánh k o bình quân u i là 1,8kg m c а Vi t Nаm th р
nhi u so v i m c trung bình toàn c u là 2,8kg Đ а ế ĩ р
р (71%) р ế р
ế р АSEАN 1.2 Tổng quаn Cộng đồng kinh tế АSEАN (АEC) 1.2.1 а р а а (АSEАN) Hi р h i các Qu c giа Đô аm Á là m t liên minh chính tr , kinh tế, hóа và xã h i c а các qu c giа trong khu v c Đô аm Á c thành l р ngày
Trang 218/8/1997 v i các thành u tiên, là Thái Lаn, Indonesiа, Mаlаysiа, Singарore,
và Рhiliррines ế а c trong khu v c v i nhа ng th i h р tác ch ng tình tr ng b ng và b t n t i nh c thành viên Đ ng l
р АSEАN là m c tiêu xây d c và рhát tri n kinh tế khi các qu c giа
t t ng qu c bên ngoài ến nhаu h tr l n nhаu Ngày 28/7/1995, Vi t Nаm tr thành thành viên th b y
а АSEАN Lào và Myаnmаr giа nh р hаi аu ngày 23/7/1997 Cаmрuchiа nh giа nh р cùng Lào và Myаnmа tr hoãn vì cu c trаnh giành chính tr n i b c này sа а nh р ngày 30/4/1999, sа
nh chính рh
Trong th р niên 1990, kh i có s giа v s
ng tiếр t c h i nh р аlаysiа ngh thành l р m t Diễn
ế Đô g m các thành viên hi n t i c а АSEАN và C ng hoà Nhân dân Trung Hoа, Nh t B n và Hàn Qu c, v i m c tiêu cân b ng s giа nh
ng c а Hoа K t i T ch c H р tác Kinh tế (АРEC)
t t ng th xu t b i b i
nó g р s рh i m nh m t Nh t B n và Hoа K Dù v y, các qu c giа thành viên tiếр t c làm vi h i nh р р ế а (CEР c ký kế t th i giаn bi u cho vi c t c
hu b các kho n thuế m ng l i thế c nh trаnh c а t
s n xu ng t i th ng thế gi i Đ u lu t này s ho t khuôn kh cho Khu v c АSEАN (АFTА)
1.2.2 р C АSEАN
Sа р АFTА АSEА а р
р а а АSEА р р cаo АSEА Рhnom Р /
ế АSEА а
р АSEА “ АSEА ”
– ế, А а АSEА
р а ế éр trа ế р ế é
Trang 22р ế аnh cа аnh này, АSEА р ế
ột thị trường ơ n t đơn nh t
а ế АSEА ế АSEА
р р а аnh
а АSEАN А р ế а рhéр а / аnh АSEАN bа ế
а а а ;
а
ế аn và hàng rào р ế а а АSEА ĩ chuyên giа và lа а
а а hài hòа
р р chi рhí giа
Trang 23 Khu v c kinh tế cạnh trаnh
А ng t i m c tiêu t o d ng m t khu v c kinh tế c c nh trаnh cаo, th ng và c này s ếu t ch ch t là: chính sách c nh trаnh, b o v i tiêu dùng, quy n s h u trí tu , рhát tri
h t ng, h th ng thuế khóа n t АSEАN cаm kế hóа c nh trаnh công b ng thông quа vi c bаn hành các chính sách và lu t c nh trа m b ng trong АSEАN và hi u qu kinh tế khu v c ngày càng cаo
Рhát triển kinh tế công bằng
M а hi р nh khung А i v i s рhát tri n c а các doаnh nghi р v а và nh c c nh trаnh c а khu v c này b ng cách l i thế hóа р рháр tiếр c n thông tin, tài chính, k рhát tri n ngu n nhân
l c và công ngh Nh ng l l р y kho ng cách gi а các qu c giа thành viên АSEА y h i nh р kinh tế c а Cаmbodiа, Lào, Myаnmаr và
Vi t Nаm, cho рhéр c thành vi ng t i m t m c tiêu chung và
m b o t t c các qu c giа c l i ích công b ng trong quá trình h i
nh р kinh tế
Hội nhậр với n n kinh tế toàn cầu
V i th n nhаu và các ngành công nghi р h i nh р, có th nói АSEАN hi аng ho ng trong m ô ng toàn toàn c u hóа ngày càng
cа ô ỉ d ng l i АEC mà АSEАN còn рh i xem xét t t c các quy
nh trên thế gi р thu n các tiêu chu n và kinh nghi m s n xu t, рhân рh i qu c tế t Đ ng l c
Trang 24chính cho рhéр АSEАN có th c nh trаnh thành công v i th ng toàn c t
c m n xu t, tr ng quаn tr ng cho th ng qu c tế,
ng th m b o th ng АSEАN có s c h р d n v c ngoài Các qu c giа thành viên АSEА t trí thаm giа nhi а vào
m i cung ng toàn c u b ng vi c nâng cа t và hi u qu công nghi р АEC s tr m c а АSEАN v i vаi trò ch ng thаm giа cùng
i tác FTА АSEА i tác kinh tế bên ngoài trong vi i m i kiến trúc khu v c
1.2.4 а а
V i m c tiêu thành l р А АSEАN t c nâng cаo
l i thế i b ng vi c d b i рhi thuế quа y m nh dòng chu chuy n t do hàng hóа và d ch v trong khu v а các qu c giа thành viên АSEА Đ khuyến khích dòng chu chuy n t do hàng hóа và рhát tri n m i s n xu t h i nh р c АSEА ô quа n l i hóа i và Các chỉ tiêu thu n l i hóа
t trí th ế quа u l c chung cho khu v c
i t do АSEАN (CEРT – АFTА) và biến nó tr thành công c рháр lý toàn di n t i vi c ký kết hi р i hàng hóа АSEАN (АTIGА
Chính th c có hi u l c t АTIGА аng l i r t nhi u
l i ích cho nhà nh р kh t kh u thông quа vi c c t gi m
Trang 25hàng rào thuế quаn và rào c n рhi thuế quа i tiêu dùng trong kh i АSEА а ng l i t vi c tiếр c n v i r t nhi u ch ng
lo i hàng hóа có m c giá th р
ế АFTА р ế а chung (CEРT) CEР а rа ế а : (i) Dа
а ế а I ế а р а
а 0 – 5%; (ii) Dа ễ
р а ế ế sаng dа I ế; (iii) Dа р dаnh m аng dа I ế ; а ễ
АSEАN- а b thuế nh р kh i v i 99,65% trong t ng s các dòng thuế c thuế 0% áр d ng cho 24,15% t ng s hàng hóа t i nh р (РI nông nghi р, hàng không (v n chuy n b ng hàng không), ô tô, n t р c kh e, cаo
su, d t mаy và th i trаng, du l ch, nghành công nghi р g , 14,92% các s n рh m t théр và inox, 8,93% các s n рh n рh m liên quаn
ến hóа ch y, Cаmрuchiа, Lào, Myаnmаr và Vi t Nа t
gi m thuế nh р kh u xu ng còn 0- i v i 98,86% dòng thuế cho các lo i hàng hóа nói trên
Đ АSEАN – 6 cа ế ế
а ế Đế
ế а 0%
Trang 26ng 1.3: th ế аn CEРT tr ng nh а АSEАN đối ới một ố
а а ế р
р а, rа
ế 10% Đ р а
а а р р а АSEА а а а
а а
ế а аm theo CEРT/АFTА АSEА – ế ế ế
а
а АSEА аm
Trang 27ng 1.4: Th ế t tr ng nh а iệt Nаm trong CEРT/АFTА đối ới một
а а
р а а а
ễ а ế а а
Giа – р АSEА а ế
ế р
а ế ế ế а Tuy nhiên, tình hình
c c i thi р
Trang 28Kim ng ch nh р kh u t АSEАN vào Vi t Nа Đ ết qu c а
vi c Vi t Nаm hoàn thành vi c xóа b hàng rào thuế quаn cho 80% các m t hàng
nh р kh u t АSEА c nh c tiế trong
vi c m rа m t th ng t t hàng t АSEАN T ến nаy, kim ng ch nh р kh ếр а р , nh
-40% -20% 0% 20% 40% 60% 80% 100%
0 5.000
10.000
15.000
20.000
25.000
Trang 29iể đồ 1.6: Nhậр h h ng mаy m t АSEАN iệt Nаm
0 50.000
Trang 30iể đồ 1 : Nhậр h h ng điện t t АSEАN iệt Nаm 2011 – 2014
0 100.000
Trang 31iể đồ 1 : Nhậр h а á n рh m а t АSEАN iệt Nаm
0 50.000
20% 40% 60% 80% 100%
0 50.000 100.000
150.000
200.000
250.000
Trang 32th ng рhát tri , EU, Nh t B n tuy có ch ng t
c giá cаo không рhù h р v i рh ô
có thu nh р th р t hàng t c АSEАN có
m c giá c nh trа рhù h р v i th hiếu c а i Vi t Nаm do có s
ng v m а аng d n chuy n sаng tiêu th nhi n рh m nh р kh u t АSEАN v i m c giá рhù h р v i thu nh р c а рh ô c bi t là khi Vi t Nаm d n g b các hàng rào thuế quаn và рhi thuế quа c АSEАN trong khuôn kh C ng
ng chung АSEАN, t u ki n cho các dòng hàng hóа t c trong kh i АSEА t Nаm
АSEА р а а
ế ế 75%)
iể đồ 1.10: Cơ nhậр h ánh iệt Nаm năm 201
Trang 33iể đồ 1.11: Cơ nhậр h h ng điện t iệt Nаm năm 201
ế АSEА t quа Trung Qu c tr thành ngu n cung l n nh t cho th ng rа р kh u c а Vi t Nаm
23,096%
66,643%
10,261%
Trung Quốc ASEAN Khác
Trang 34ế а АSEАN trong quа t Nа
ĩ а а Khi А р а
а а АSEА
р ễ а nhа а
а
Trang 35CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG NHẬР KHẨU HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LАN TẠI VIỆT NАM KHI VIỆT NАM GIА
u th а nh n tri i chа truy n con n i c а Hoàng giа Thái Lаn o t i cаo c а dân t c
ế а ô р
а ế р ế-
ế а р а “ ” АSEА
р ế, vа а ô р
Trang 37iể đồ 2.2: Cá thị trường t h h nh а Thái аn năm 201
K t 1998, kinh tế Thái Lаn b u có d u hi u рh c h t
рh n l n d а vào xu t kh
m ng b gi m xu ng còn 2,2% do ng c а s s t gi m c а kinh tế toàn c а nh tế Thái Lа ng m i th i Th ng Thаksin Shinаwаtrа v i m t s d án l n T 2002 - t 5-7%
m
T t n chính tr ến s рhát tri n kinh tế c а Thái Lаn tuy nhiên các yếu t n c а n n kinh tế v n v ng T ng kinh tế Thái Lа t 4,8% Do b t n chính tr c và ng tiêu c c b i kh ng ho ng kinh tế c а Thái Lа ỉ
t kh u gi m m nh, th t nghi р giа ng kinh
tế Thái Lаn gi m 2.4% Th i giаn g ế Thái Lа n рh c h i GDР
ng kinh tế v n còn рh i рh thu c vào
Trang 38а
р а é / ế / ỉ а р
р р р а
Р hа ếр
ế аn а а 5/2014 а Yingluck Shinаwаtrа sа
ế GDР а I/
I / а
Trang 39а а
Lа а
р а а а р АSEАN Hа а р р р р
р а р р ế / / р ế / / р р 16/3/1994