Ạàíìt Amin được tổng hợp đầu ^5tìên tương ứng vị trí mã mở ^ đâu trên phân tử mARN là Metionin hoặc ■ Foocmin Metionin D.. Một đột biến xảy ra làm cho g£n đột biến tăng lên 2 liên kế
Trang 2Điện thoại: 08.62.785.790 / 0913.365.079
Trang 3Chương IV: ứng dụng\â?truyền học 329 Chương V: DI truvệrí học người 369
Trang 4Chương II: Quần xã sinh v ậ t 580
Chương III Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 622
_
TRÍCH TỪ ĐÈ TUYỀN SINH ĐẠI HQ£rVÀ
CAO ĐẲNG 2007-2012 ' ó £ 661 PHẢN V : &? 662
DI TRUYÈN HOC , j£ 662
'v
Chương I: Cơ cljề^ của hiện tượng di truyền và biến dỊyíá' 662 Chương II.Tính quy luật của hiện tượng di truyền M3Ọ?.:' 789 Chưdúĩg III: Di truyền học quần th ể 921
*
Chương IV ứng dụng di truyền học chọn giống 958 Chương V: Di truyền học người 1019
PHẦN VI: TIÉN HOÁ 1066
Trang 5Chương I: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá .1066 Chương II: Tiến hoá người 1192
< % >
Ổ?
é '
-ế
Trang 6ũ ũ
Trang 7Mã di truyền thường đọc trên phân tử (a) và được đọc theo (b), (a),
^ Tìm câu có nội dung đúng:
A Sự băt đôi bô sung băng các
liên kết Hydro được hình thành giữa 2 mạch đơn của
Trang 8ADN; giữa mạch mã gốc và mạch mã sao, giữa mã sao và các bộ 3 đối mã.■
B mARN có chức năng truyền
đạt thông tin di truyềiTg^ừ tế bào này sang tế bàQ^lmác, từ thế hệ này sang thÍPnệ khác,
c Khi phiên mã ộẳn có enzim
ARN-Polyme^ấza bám vào vùng điềucíPoà làm ADN tháo xoăn tìMĩầu nọ đên đâu kia
D tA R tị tà 1 mạch polynucleotỉt
cộp°từ hàng trăm đến hàng чпдап đơn phân tử xoắn tạo
^ thành 3 thuỳ, 1 thuỳ mang bộ
3 đối mã.
Câu 4
Trang 9Quá trình dịch mã gốm các giai
A Truyền thông tin di truyền ựp
nhân ra tế bào chất vậ^ậơng
hrvn Prntoin
hợp Protein <5“
B ADN tháo xoắn, cắ|?ằứt các
liên kết Hydro vàựthu hút các axit amin theọ^guyên tắc bổ sung
C Hoạt hoá^ac axit amin và kéo
dài chịjiỗi Polypeptit
D R ib ^ o m tiếp xúc với mã mở
đấu, phức hợp aa-tARN mang
^ c á c axit am ỉn tương ứng vào tiểu thế lớn của Ribosom để kéo dài chuỗi Polypeptit
Câu 5.
Chuỗi Polisom là:
Trang 10gắn với nhiều kỊiềi cầu gồm 8
phân tử histqìrfơ mức xoắn 1
D Một phân^tâ^mARN đồng thời
gắn vó^nhiều Ribosom để tăna^-niệu suất tổng hợp
PcỊổtein
À ?
Điều hoà hoạt động của gen là:
A Điều hoà lượng sản phẩm
của gen
Trang 11B Điều hoà lượng phân tử ADN,
Trang 12B Đa số có hại, một sổ ít có lợi ■ / ■ ■
Trang 13có 1 ADN giống ADN mẹ, còn ADN kia đoi khac
Trang 14c Trong 2 ADN mới hình thành,
mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ
và 1 mạch mới tổng hợp
D Sự nhân đôi xảy ra trêẸP^
mạch của ADN theo 2 l|ương ngược chiều nhau
Những bộ 3 hỊtìểíeotit kết thúc
A ATT ịí ATX, AXT
B "I^X, AXT, ATX
Trang 15A Chỉ xảy ra trên mạch khuôn
của ADN có chiều 3’ đến 5’
B Xảy ra trên 2 mạch khuôn của
phân từ AND, nhưng có chÿtu tổng hợp ngược với nhạÊL
C Có sự tham gia củ^ĩiguyên
tắc bổ sung và # chế nửa gián đoạn
D Chỉ xảy ra f$ến mạch khuôn
của ADN ọổ^chiều 5’ đến 3’ và
được tien hành trên suôt
, / Ồ e n B dài 3060 A° Khi gen trên tiến hành phiên mã và dịch mã tạo chuỗi Polypeptit có bao nhiều Axit Amin?
A 148
Trang 16B Sự dịch xảy ra theo hoạt
đông tgÊKyt của Ribosom trên phâ^tư mARN chiều 3’-5’
c Ạàíìt Amin được tổng hợp đầu
^5tìên tương ứng vị trí mã mở
^ đâu trên phân tử mARN là
Metionin hoặc ■ Foocmin Metionin
D Axit Amin được tổng hợp ở
mã kết thúc của phân tử
Trang 17mARN sau đó được tách ra■khỏi chuỗi Polypeptit dưới sự xúc tác của Enzim
Trang 18Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:
A Nơi tiếp xúc với Enzim -
Trang 20D Đột biến gen lặn không bao
giờ biêu hiện đượcm ■
Trang 21Câu 22.
C Hình thành chuỗi Axit Amin
D Nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 24
Trang 22Mã di truyên có tính thoái hoà nghĩa là:
A Nhiều bộ 3 cùng mã hoá^.1
Axit Amin, trừ AUG và U<ạ0°
B Nhiều bộ 3 mã hoáI nh^ữ Axit
Amin, trừ Meticsnin và Triptophan
c Mã di truyền đọc từ 1
điểm xác dj$fh theo từng bộ 3
mà khoiW^oi lên nhau
D Có nhị|»ĩi bộ 3 không tham gia
vàqp^uá trình mã hoá Axit Afnin như bộ 3 kết thúc
Trang 24C Vùng vận hành Vùng khởi
động —> Gen cấu trúc
D Gen điều hoà > Vùng vận
hành —► Vùng khởi độnao^ Gen cấu trúc ỷ
Loại đột biến gen.4rgây hậu quả nghiêm trong trên phẩm dich mã là:
Trang 25Tần số đột biến gen phụ thuộc vào:
A Số lượng Nu có trong gen ^
B Cường độ, liều lượng loabxac
nhân gây đột biến và<$ồ bền vững của gen
c Môi trường sống^ua sinh vật
A Mất 1 cặp A-T
B Mất 1 cặp G-X
Trang 26c Thay thế 1 cặp A-T bằng 1
cặp G-X
D Thay thế 1 cặp G-X bằng 1
Một ADN có chiều dàịcếioo A°
Khi tự nhân đôi 'ựắn môi trưò nội bào cung cáp:
Trang 27A Ou’O’c doc lien tuc theo tungm m m
bo 31
B Co tinh pho bien
C Co tinh dac trimg cho ti0Tg
So* d6 co’ ch§ $8y dot bi§n cua
Trang 28A Trong phiên mã, phân tử
mARN được tổng hợp theo chiều 3’-5’
D Trong phiậứ mã, ARN-
Polymeraaár trượt doc theo
Câu
iSỊbạn định nào là đúng khi nói về gậết không phân mảnh:
A Là gen có vùng mã hoá gồm
các đoạn exon và itron■
B Là gen có vùng mã hoá liên
tục ã
Trang 29C Là gen có ờ sinh vật nhân
thực
D B v à C
V Trong cơ chế điều hoà h ^ t động gen ở sinh vật nhân sơ,sp?ai trò của
<<yö’y
A Nơi tiếp xÚDíVới Enzim ARN-
Polymer^zấ
B Mang o^hông tin quy định
Enzpi ARN- Polymeraza
ARN-5ßolymeraza và Protein ức chế
^ bám vào để kích thích hoặc■
ức chế sự tổng hợp mARN
D Nơi mang thông tin quy định
Protein điều hoà
Trang 30Câu 37.
Trong cấu trúc xoắn kép của đoạn phân tử AND, cho biết trình Ịư các Nucleotit của mạch đơn thíụánất
trình tự các Nucleotit của ($ẩạn mạch đơn thứ hai là:
Trang 31D Restrictaza
Câu 39.
Một đột biến xảy ra làm cho g£n đột biến tăng lên 2 liên kết k$Pdro, nhưng chiều dài của gen klq^mg thay đổi Dạng đột biến xảy ra^ẩ:
A Có hại
Trang 32A Liên tục - ^ e n không phân
mảnh
B Liên t u ^ - gen phân mảnh
c KhqjKj liên tục - gen không
Trang 33A Bổ sung và giữ lại 1 nửa (bán
Câu 43 Enzir -Polymeraza
' V *
A Tháo x^Jfn phân tử ADN
B Bẻ gãy các liên kết Hydro
giộoi 2 mạch ADN
C.^raip ráp các Nucleotit theo
^ nguyên tắc bổ sung với mỗi
mạch khuôn của ADN
D A, B, C đúng
Câu 44.
Trang 34Các Protein được tổng hợp trong
A Bắt đầu bằng Axit Amin Met^
B Bắt đầu bằng Axit ^rirỉin
C Là quá trình các tARN mang
các Axit Amin tương ứng đặt đúng vị trí trên mARN trong Ribosom
Trang 35D A, B, c đúng
Câu 46.
Trong quá trình dịch mã, thườ0g
1 mARN đồng thời gắn với 1 ^ ó m Ribosom có tác dụng:
Bộ 3 của tARN gắn bổ sung với
bộ 3 trên mARN gọi là:
A Codon
B Anticodon
Trang 36cơ thể thông qua cơ chế:^^
A Tư nhân đôi, oếỉen mã, dich
Trang 37A LÀm khung đỡ cho mARN và
phức hợp aa-tARN tạm thời gắn kết với nhau
B Giúp tạo liên kết peptit g iü ^ 2
A mARN sơ khai vì phải căt bỏ
qáò exon, nối các intron lại 5fhành mARN trưởng thành
'Ế mARN sơ khai vì phải cắt bỏ
các intron, nổi các exon lại thành mARN trưởng thành
c mARN, tARN, rARN tham gia
tổng hợp Protein
Trang 38D mARN trực tiếp làm khuôn
tổng hợp Protein
Đột biến mát 1 cặp Nu$ẻotit trong gen cầu trúc (không ảqỊsPhưởng
A Mất bộ ba nai hoá trên gen,
do đó lànf mất 1 Axit Amin tương J^ig
D Thay đổi các bộ ba mã hoá
trong gen từ điểm xảy ra đột
Trang 39biến cho đến cuối gen, do đó làm thay đổi các Axit Amin tương ứng.
ó*
Hậu quả của đột biến gẹíMa:
A Có lợi cho sinh vậ£>
B Có hai cho sinhhVat
c Trung tính cJpo sinh vật
D Có lợi, cò^iại hoặc trung tính
A Nguôn nguyên liệu
B Tạo nguồn biến dị di truyền
chủ yếu
c Nguồn nguyên liệu thứ cấp
Trang 40D Nguồn nguyên liệu phong
phú
Câu 54.
Vì sao tần số đột biến cặàrtừng gen rát thấp nhưng có va^trò quan
Trang 41A Tự nhân đôi, phiên mã, dịch
c Thêm, mất, chuyển 1 gen\
D Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn
nhiễm sắc thể
Trang 42Câu 57.
Trong tế bào, gen chỉ co1 thể
ức chế sự tổng hợp mARN
C Điều hoà hoạt động của gen
Trang 43D Điều khiển vùng khởi động
A Trong sô các lọ^tr đột biên
điểm thì đột biệpf thay thế cặp Nucleotit làịt^gây hại nhất
khágHTihau trong gen
c Tjầ8ng bất cứ trường hợp
4 5riào, tuyệt đại đa số đột biến
^ điểm là có hại
D Đột biến điểm là những biến
đổi nhỏ nên I ít có vai trò trong quá trình tiến hoá
Trang 44D C đúng
oẳu 61.
Tìm câu có nội dung đúng:
A Trong chọn giống, đột biến
gen xuất hiện những tính trạng mới đột ngột làm giảm
Trang 45năng suất và chất lượng nên phải hạn chế xuất hiện đột biến gen
D Phần ló ^ đ ộ t biến thường vô
hại 4£.lio thể đột biến nên là ngâon nguyên liệu chủ yếu
<xho chọn giống
* Câu 62.
Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là:
Trang 46A^5ADN của mỗi loài có số
^ lượng Nucleotit khác nhau
B ADN của mỗi loài có trình tự■
sắp xếp các Nucleotit khác nhau
Trang 47c ADN của mỗi loài có thành
sinh vật nhân sơ có sự thjtfti gia của:
1 tiểu đơn lớn của Ribosom, 1 jjhän tử mARN, 1 phân tử tA$N
B 1 tiểu^ đơn vị nhỏ của
RibQS'om, 1 phân tử mARN, 1 p0iấ n tử tARN
tiểu đơn vị lớn của
^ Ribosom, 1 phân tử mARN,
phức hợp Metionin - tARN
D 1 tiểu đơn vị ■ nhỏ của
Ribosom, 1 phân tử mARN, phức hợp Metionin - tARN
Trang 48Câu 65.
Điểm giống nhau giữa quá trình
tự nhân đôi và quá trình phiên mã lậ;
^cíuá trình giải mã sẽ kết thúc khi:
A Ribosom đi đến bộ 3 AUG■
B Ribosom tiếp xúc với 1 trong
3 bộ 3 UAG, UGA, UAA
Trang 49C Ribosom tiếp xúc với 1 trong
3 bộ 3 AUG, AGU, AUU
D Ribosom rời khỏi mARN và
tách thành 2 tiều đơn vị
Câu 67.
, ^
Trong cơ chê điêu J50à operon
chế bị bất hoạt tron§ffihôi trường:
A Vùng vận hành
Trang 51Câu 71 <o°
V y V
Số liên kết hoá trị của^^ân tử
Trang 52A Các gen có vỳríậ mã hoá liên
Trang 53Câu 75 ^
này thực ttíẹn sao mã 3 lần, môi trường ^«rîçji bào đã cung cấp số Nuclẹốtit tự do là:
1980
c 4620
D 3960
Trang 55C Mất 1 Axit Amin số 5
D Mất3 Axit Aminthứ13, 14, 15
Câu 78 Một phân tử ADN troqg quá trình tự sao mã đã tạo ш>°64 mạch đơn trong các phân t ử c o n
Số lần tái sinh của gen là:
Câu 7£v
Gụẩnin dạng hiếm kết cặp với tirçjri trong tái bản tao nên:
A Nên 2 phân tử timin trên cùng
đoạn mạch AND gắn nối nhau
B Đột biến A-T —> G-X
c Đot biến G-X —► A-T
Trang 56D Sự sai hỏng ngẫu nhiên
Câu 80.
Khi xử lý ADN bằng chất AcrigỊH nếu Acridin chèn vào mạch khu$ft sẽ tao nên đôt biến
Trang 57Câu 82.
là chất đồng đẳng của timin là tậc nhân gây:
A Đột biến thêm A
B Đột biến mất A ^
C 2 phân tử tirrũhr* trên cùng
đoạn mạch ẠỂÌSI gắn nối với nhau
bộ ba kết thúc)
G-X
Trang 58tỉ lệ A=1.5GJkifdôt biến thành alen
Trang 59Câu 85.
Biến dị di truyền bao gồm:
A Thường biến và đột biến
B Thường biến và biến vj$ tổ
dQjgen đó chỉ huy tổng hơp vì:
A Chỉ liên quan đến 1 cặp
Nucleotit
B Đó là đột biến vô nghĩa
Trang 60ở đoạn không tương đồng củaP^ặp XY (hoặc XO), hoặc çfm có 1 alen ở cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể bị mất đoạn có alen trội tương ứng,
hoặc ở thể đơn bội và ở sinh■ ■
vật nhân sơ■
Trang 61В Chỉ có 1 alen ở đoạn không
tương đồng của cặp XY (hoặc XO)
c Chỉ có 1 alen ở CO’ thể mg^g
cặp nhiễm sắc thể tỹv^mất đoạn có alen trội tư^hg ứng,
ở thể đơn bội, sin^Pvật nhân
D Chỉ có 1 aleựí^ơ đoạn không
tương đồỊj^của cặp XY (hoặc XO), ch^%ỏ 1 alen ở cơ thể man^j-'cặp nhiễm sắc thể bị
đoạn có alen■râu 88.
Một gen có 2400 Nucleotit đã xảy
ra đột biến mất 3 cặp Nucleotit 9, 11,
15 trong gen, chuỗi Protein tương ứng do gen đột biến tổng hợp sẽ bị:
Trang 62A Mất 1 Axit Amin thứ 9, 11,
hoặc 15, còn 399 Axit Amin
B Thay thế 3 Axit Amin thứ 3, 4,
5; số Axit Amin giữ nguye^pia
C Mất 1 Axit Amin (còn 397 Axit
Amin) và khả nänjpxuat hiện
Trang 63A Đột biến liên quan đến 1 cặp
Trang 64Câu 91.
Các loại đột biến gen làm biến đổi
1 codon xác định 1 Axit Amin thàqh
chuỗLÊTOtein tương ứng do gen tổng
A Mat 1 Axit Amin
B Thay thế 1 Axit Amin khác
c Thay đổi toàn bộ cấu trúc của
Protein
Trang 65D Thay đổi các Axit Amin tương
ứng với vị trí đột biến trở đi
, o°
Một gen xảy ra đột biếiọ^cặp Nucleotit thứ 10 (A-T) chuvệír thành cặp (G-X) trong gen, cfjüroi Protein tương ứng do gen tổaaÂỵp
Trang 66liên kết Hydro không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến
Trang 67Một gen câu trúc có 3036 Nucleotit, thực hiện giải mã 3 lần, số lượt phân tử tARN đi vào Ribosom
A Phét*'sinh trong nguyên phân
ẹứa tế bào mô sinh dưỡng sẽ
^ 'd i truyền cho đời sau qua
sinh sản hữu tính
B Phát sinh trong giảm phân sẽ
đi vào giao tử và di truyền
Trang 68cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C Thường xuất hiện đồng loạt
trên các cá thể cùng loài (^hi sống trong cùng 1 điềự kiện
D Khi phát sinh ở 1 tệP%ào được V
-nhân lên trong^yr mô có thê gây ung thi^ổử người và di truyền chpổữiế hệ sau
Câu 98.0o ^
Genọ<$ đột biến thành gen r Khi
tiậpf 4 lần thì số Nucleotit mà môi trường nội bào cung cấp cho gen r ít hơn so với gen R là 90 Nucleotit Dạng đột biến xảy ra là:
A Mất 2 cặp Nucleotit
Trang 70A Trong số các đột biến điểm
thì phần lớn đột biến thay thế cặp Nucleotit là ít gây hại nhất.
B Đột biến điểm là những^biến
đổi đồng thời tại nl^^i điểm khác nhau trong cyắn
C Đột biến điểm những biến
đổi nhỏ nên ịt eó vai trò trong quá trình ịbề^i hoá
Trang 71B Điều kiện môi trường và tổ
hợp gen
C Loại tác nhân, cường độ và
liều lượng của tác nhân gầỳ đột biến
D A và B đúng
Câu 102 ^
Tại sao nhiều độf biến điểm như đột biến thay cặp Nucleotit lại hầu như vô hặH^ối với thể đột biến
Ạ Vì có thể làm thay đổi
rjMeu nhất 1 Axit Amin
Ệ^ì không làm thay đổi cấu
^ trúc Protein do tính thoái hoá
của mã di truyền
C Vì không làm thay đổi chức
năng Protein
D Vì đa số là đột biến lặn■ ■
Trang 72Câu 103.
Bazơ Nitơ hiếm G* kết cặp với
Trang 73D MâtA-T
Câu 105.
Đột biên gen lặn phát sinh trọtftg
B Đột biên tiên phộié>>
C Loại tác nhân, cường độ, liều
lượng của tác nhân
giảm phân gọi là:
A Tiền đột biến
Trang 74c Ngẫu nhiên, taiÿ^o thấp
D Có định hưóyig vào 1 số gen,
tần số thấi?^
Câu 10&P
N^*
Лаи đột biến: 5’ ATG TAG TTT
Trang 75B Thêm 1 Axit Amin
C Không tông hợp Protein
D Thêm 1 cặp Nucleotit
Đột biến gen biểu hiệfĩ ngay ở
A Đột biến gei^ỉrội ở tế bào
thê hê sau là: