1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn quản lý chất lượng hệ chính quy đại học

94 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 875,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 “Chất lượng là toàn bộ các ñặc tính của một thực thể tạo cho thực thể ñó khả năng thỏa mãn các nhu cầu ñã công bố hay còn tiềm ẩn”- ISO 8402 :1994 “Chất lượng là tập hợp các ñặc tính

Trang 1

quá trình hình thành chất lượng và các yếu tố ảnh

hưởng tới chất lượng

2

Khách hàng là ai? (1)

phẩm/dịch vụ của một tổ chức hoặc cá nhân nào

ñó

Có hai loại khách hàng, ñó là khách hàng bên

trong và khách hàng bên ngoài

3

Trang 2

Khách hàng là ai? (2)

phẩm cuối cùng hoặc người sử dụng dịch vụ nào ñó

của tổ chức

những người làm việc trong chính cơ quan, tổ chức

ñó, họ tiếp nhận các sản phẩm ñầu ra của những

người tham gia thực hiện công ñoạn trước và có

trách nhiệm tiếp tục quy trình làm việc ñể tạo ra

và ñưa ra phương pháp ñiều trị

Y tá chăm sóc bệnh nhân AIDS theo y lệnh của bác sĩ

Ví dụ: Các loại khách hàng tại một cơ sở Y tế (2)

dịch vụ tại cơ sở y tế này

sóc cho bệnh nhân là khách hàng bên trong của bác

sĩ vì người ñó nhận ñược chỉ ñịnh ñiều trị từ bác sĩ

và trực tiếp chăm sóc cho bệnh nhân Trong khi ñó,

bác sĩ lại là khách hàng bên trong của người kỹ

thuật viên chụp X-quang vì bác sĩ ñó nhận ñược

dịch vụ là phim X-quang do người này cung cấp

6

Trang 3

Bài tập (1): Xác ñịnh khách hàng bên trong và

bên ngoài

Hãy nêu sản phẩm/dịch vụ chính trong hoạt ñộng

của một cơ quan/tổ chức cung cấp mà anh/chị biết

Hãy xác ñịnh khách hàng bên trong và bên ngoài

liên quan ñến quá trình sản xuất/cung cấp sản

phẩm/dịch vụ ñó

7

Thế nào là “Yêu cầu hợp lý”?

Yêu cầu hợp lý là những yêu cầu về tiêu chuẩn chất

lượng sản phẩm/dịch vụ ñược cả người cung cấp và

khách hàng chấp nhận, và người cung cấp có khả

năng ñáp ứng ñược ñiều kiện thực tế

8

Làm thế nào ñể xác ñịnh ñược yêu cầu hợp lý?

ðể xác ñịnh xem một yêu cầu của khách hàng có hợp

lý hay không, chúng ta cần trả lời 3 câu hỏi ñối với

yêu cầu ñó:

Yêu cầu ñó có ño lường ñược không?

Yêu cầu ñó có thực tế không?

Yêu cầu ñó có thể ñạt ñược không?

 Nếu tất cả các câu trả lời ñều là “có” thì yêu cầu

ñó là hợp lý

9

Trang 4

Chất lượng là gì? (1)

“ Chất lượng là sự phù của sản phẩm với nhu cầu

người tiêu dùng” - Juran- người Mỹ

“Chất lượng là sự thoả mãn nhu cầu thị trường với

chi phí thấp nhất” - Ishikawa người Nhật

“Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm ñối với

nhu cầu người tiêu dùng” - Tổ chức kiểm tra chất

lượng châu Âu

10

Chất lượng là gì? (2)

“Chất lượng là toàn bộ các ñặc tính của một thực

thể tạo cho thực thể ñó khả năng thỏa mãn các nhu

cầu ñã công bố hay còn tiềm ẩn”- ISO 8402 :1994

“Chất lượng là tập hợp các ñặc tính của một thực

thể (ñối tượng) tạo cho thực thể (ñối tượng) ñó khả

năng thỏa mãn những nhu cầu ñã nêu ra hoặc tiềm

ẩn”- TCVN 5814:1994

 Thực thể (ñối tượng) bao gồm thuật ngữ sản phẩm theo nghĩa

rộng, một hoạt ñộng, một quá trình, một tổ chức hay cá nhân

 Sản phẩm là kết quả của các hoạt ñộng hoặc các quá trình

 Yêu cầu ở ñây ñược hiểu là nhu cầu hay mong ñợi ñã ñược

công bố, ngầm hiểu hay bắt buộc

 Sự thoả mãn của khách hàng là sự cảm nhận của khách

hàng về mức ñộ ñáp ứng yêu cầu của khách hàng

12

Trang 5

ðặc ñiểm của chất lượng

1) Chất lượng ñược ño bởi sự thỏa mãn nhu cầu

2) Chất lượng luôn biến ñộng

3) Chất lượng phải ñược gắn liền với ñiều kiện cụ

thể của nhu cầu, của thị trường về các mặt kinh tế,

kỹ thuật, xã hội, phong tục, tập quán

4) Chất lượng có thể ñược áp dụng cho mọi thực

thể

5) Cần phân biệt giữa chất lượng và cấp chất lượng

13

Thảo luận (1)

Từ ñịnh nghĩa về chất lượng nên trên, theo anh/chị,

“ñáp ứng các yêu cầu” là nhằm thỏa mãn các nhu

cầu của ai?

14

Bài tập (2)

 Giả sử anh/chị ñi vào trong một cửa hàng thời trang ñể mua

một chiếc áo mới, anh/chị nghĩ yếu tố nào sau ñây có liên

quan ñến chất lượng của món hàng?

 Cách bạn ñược ñối xử trong cửa hàng

 Chiếc áo trông có hợp với bạn không

 Giá cả

 Cảm nhận của bạn về chiếc áo

 Danh tiếng của cửa hàng

 Danh tiếng của nhà sản xuất

15

Trang 6

Chất lượng tổng hợp

16

Chất lượng

Giá cả Thời gian

Dịch vụ

Hình 1 CÁC YẾU TỐ CỦA CHẤT LƯỢNG TỔNG HỢP

Một số nhận thức sai lầm về CL

1) Chất lượng cao ñòi hỏi chi phí lớn

2) Nhấn mạnh vào chất lượng sẽ làm giảm năng suất

3) Quy lỗi về chất lượng kém cho người lao ñộng

4) Cải tiến chất lượng ñòi hỏi ñầu tư lớn

5) Chất lượng ñược ñảm bảo do kiểm tra chặt chẽ

17

Thảo luận (2)

Hãy lý giải vì sao những nhận ñịnh trên lại là

những nhận thức sai lầm về chất lượng và ñưa ví

dụ minh họa?

18

Trang 7

Quá trình hình thành chất lượng (1)

Chất lượng là một vấn ñề tổng hợp, chất lượng

ñược tạo ra ở tất cả các giai ñoạn trong vòng ñời

của sản phẩm

Vòng ñời của sản phẩm có thể ñược chia thành ba

giai ñoạn chính: thiết kế, sản xuất và sử dụng sản

Nghiên cứu

Chuẩn bị sản xuất Sản xuất

Kiểm tra

Thiết kế

Dịch vụ sau bán Nghiên cứu

THỎA MÃN NHU CẦU XÃ HỘI

NHU CẦU XÃ HỘI

ðộ lệch chất lượng

Các yếu tố ảnh hưởng ñến CL (1)

a) Nhóm yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

Nhu cầu của nền kinh tế

Nhu cầu của thị trường

Trình ñộ kinh tế, trình ñộ sản xuất

Chính sách kinh tế

Sự phát triển của khoa học – kỹ thuật

Hiệu lực của cơ chế quản lý

21

Trang 8

Các yếu tố ảnh hưởng ñến CL (2)

b) Nhóm yếu tố bên trong doanh nghiệp

Men: Lực lượng lao ñộng trong doanh nghiệp

Methods: Phương pháp, trình ñộ tổ chức quản lý

và tổ chức sản xuất của doanh nghiệp

Machines: Khả năng về công nghệ, máy móc thiết

bị

Materials: Vật tư, nguyên nhiên liệu và hệ thống tổ

chức ñảm bảo vật tư, nguyên nhiên liệu của doanh

nghiệp

22

Chi phí chất lượng

“Chất lượng ñược ño lường bởi cái giá của sự

không phù hợp” - Philip B.Crosby

“Chi phí chất lượng là toàn bộ chi phí nảy sinh ñể

tin chắc và ñảm bảo chất lượng thỏa mãn cũng như

những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa

mãn” - TCVN 5814:1994

ISO 9000:2007 không có khái niệm về chi phí liên

quan ñến chất lượng, nhưng có các khái niệm liên

quan ñến sự phù hợp/không phù hợp

23

Phân loại chi phí chất lượng

Theo tính chất của chi phí chúng ta có thể phân chia

Trang 9

Chi phắ phòng ngừa

Là chi phắ gắn liền với việc thiết kế, thực hiện và

duy trì hệ thống quản lý chất lượng tổng hợp

Xác ựịnh những yêu cầu ựối với sản phẩm hoặc dịch vụ.

Hoạch ựịnh chất lượng.

đảm bảo chất lượng.

Thiết bị kiểm tra.

đào tạo.

Khác: Văn thư, chào hàng, chuyên chở, thông tin liên lạc,

Chi phắ phòng ngừa ựược ựưa vào kế hoạch và phải

gánh chịu trước khi ựi vào sản xuất thực sự

25

Chi phắ ựánh giá

Là chi phắ gắn liền với việc ựánh giá các vật liệu ựã

mua, các quá trình, các sản phẩm trung gian, các

sản phẩm hoặc dịch vụ ựể ựảm bảo là phù hợp với

các ựặc thù kỹ thuật

Kiểm tra và thử tắnh năng của nguyên vật liệu, bán thành

phẩm và thành phẩm.

Thẩm tra chất lượng cả hệ thống quản lý chất lượng.

Thiết bị kiểm tra.

Phân loại người bán.

26

Chi phắ sai hỏng (1)

Là chi phắ gắn liền với việc xử lý, khắc phục, loại

bỏ những trục trặc, hỏng hóc, nhầm lẫn trong suốt

quá trình sản xuất Ờ kinh doanh

có thể ựược phân tắch thành hai loại chi phắ: chi phắ

sai hỏng bên trong và chi phắ sai hỏng bên ngoài

27

Trang 10

Chi phí sai hỏng (2)

Lãng phí.

Phế phẩm.

Gia công lại hoặc sửa chữa lại.

Kiểm tra lại các sản phẩm sau khi ñã sửa chữa lại.

Sửa chữa sản phẩm ñã bị trả lại.

Bài tập (3): Xác ñịnh các loại chi phí

Hãy liệt kê các loại chi phí mà cơ quan anh/chị

phải bỏ ra ñể sản xuất/cung cấp một loại sản

phẩm/dịch vụ Các chi phí ñó thuộc chi phí nào?

30

Trang 11

Làm thế nào ựể xác ựịnh ựược chi phắ chất lượng?

Chi phắ ựể ựạt chất lượng = Chi phắ phòng ngừa

+ Chi phắ kiểm tra + Chi phắ thất bại

 Phương châm cốt lõi cho việc giảm chi phắ ựể ựạt

chất lượng cũng như cho thành công của tổ chức là

Việc ựúng

Sai cách đúng cách Việc sai

32

Vắ dụ

Việc ựúng Ờ sai cách

Vắ dụ: Xét nghiệm HIV cho kết

quả chắnh xác rồi thông báo

cho người nhà của khách hàng

mà không ựược sự ựồng ý của

họ

Việc ựúng Ờ ựúng cách

Vắ dụ: Xét nghiệm HIV cho kết quả chắnh xác rồi mà thông báo cho khách hàng và giữ hoàn toàn bắ mật theo yêu cầu khách hàng

Việc sai Ờ sai cách

Vắ dụ: Xét nghiệm HIV cho kết

quả sai rồi thông báo cho

bắ mật theo yêu cầu của họ

33

Trang 12

Nắm ñược các kiến thức cơ bản về:

khái niệm quản lý chất lượng,

mục tiêu và chức năng của quản lý chất lượng,

ñặc ñiểm của từng phương thức quản lý chất lượng

trong quá trình phát triển của quản lý chất lượng,

các nguyên tắc của quản lý chất lượng

 Sự thoả mãn của khách hàng: sự cảm nhận của khách hàng

về mức ñộ ñáp ứng yêu cầu của khách hàng

36

Trang 13

ðặc ñiểm của chất lượng (nhắc lại)

37

1. Chất lượng ñược ño bởi sự thỏa mãn nhu cầu

2. Chất lượng luôn biến ñộng

3. Chất lượng phải ñược gắn liền với ñiều kiện cụ

thể của nhu cầu, của thị trường về các mặt kinh tế,

kỹ thuật, xã hội, phong tục, tập quán

4. Chất lượng có thể ñược áp dụng cho mọi thực thể

5. Cần phân biệt giữa chất lượng và cấp chất lượng

Như vậy,

Nếu chất lượng của một sản phẩm, một dịch vụ

không ngoài mục ñích gì khác là thoả mãn nhu cầu

người tiêu dùng và của xã hội, với chi phí thấp

nhất

Thì quản lý chất lượng là tổng thể những biện

pháp kinh tế, kỹ thuật, hành chính tác ñộng lên

toàn bộ quá trình hoạt ñộng của một tổ chức ñể ñạt

ñược mục ñích ñó với chi phí xã hội thấp nhất

38

Khái niệm QLCL (1)

“Quản lý chất lượng là hệ thống các phương pháp

tạo ra những ñiều kiện sản xuất tiết kiệm những

hàng hoá có chất lượng hoặc ñưa ra những dịch vụ

có chất lượng thoả mãn nhu cầu người tiêu

dùng”-tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS)

39

Trang 14

Khái niệm QLCL (2)

“Quản lý chất lượng là hệ thống các biện

pháp,công nghệ sản xuất tạo ñiều kiện sản xuất

kinh tế nhất những sản phẩm hoặc dịch vụ có chất

lượng thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng” –

Ishikawa, Nhật Bản

“Quản lý chất lượng là ứng dụng các phương pháp,

thủ tục và kiến thức KHKT, ñảm bảo cho các sản

phẩm sẽ và ñang sản xuất phù hợp với yêu cầu thiết

kế hoặc yêu cầu trong các hợp ñồng kinh tế bằng

con ñường hiệu quả nhất, tiết kiệm nhất”- A.G

trách nhiệm, và thực hiện chúng bằng các biện

pháp như hoạch ñịnh chất lượng, kiểm soát chất

lượng, ñảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng

-Tiêu chuẩn ISO 9000:2007

41

Trong ñó,

 Chính sách chất lượng: Toàn bộ ý ñồ và ñịnh hướng về chất lượng do lãnh

ñạo cao nhất của công ty chính thức công bố.

 Hoạch ñịnh chất lượng: Các hoạt ñộng nhằm thiết lập các mục tiêu và các

yêu cầu ñối với chất lượng và ñể thực hiện các yếu tố của hệ thống quản lý

chất lượng

 Kiểm soát chất lượng: Các kỹ thuật và hoạt ñộng tác nghiệp ñược sử dụng

ñể thực hiện các yêu cầu chất lượng

 ðảm bảo chất lượng: Mọi hoạt ñộng có kế hoạch và có hệ thống trong hệ

thống quản lý chất lượng và ñược khẳng ñịnh nếu cần, ñể ñem lại lòng tin

thỏa ñáng rằng thực thể thỏa mãn các yêu cầu ñối với chất lượng.

 Cải tiến chất lượng là hoạt ñộng tập trung vào nâng cao khả năng thực

hiện các yêu cầu chất lượng liên quan ñến mọi khía cạnh như hiệu lực,

hiệu quả hay xác ñịnh nguồn gốc.

42

Trang 15

Mục tiêu của QLCL (1)

Từ các ựịnh nghĩa trên, mục tiêu

cơ bản nhất của quản lý chất

lượng là gì?

43

Mục tiêu của QLCL (2)

Mục tiêu cơ bản nhất của QLCL là ựạt ựược mức

chất lượng mong muốn, giảm ựộ lệch chất lượng và

ựạt 3P:

Perfectibility-Sự hoàn thiện,

Price-Giá của nhu cầu,

Punctuality-đúng thời ựiểm).

44

Quá trình hình thành chất lượng

45

Bán hàng

Nghiên cứu

Chuẩn bị sản xuất Sản xuất

Kiểm tra

Thiết kế

Dịch vụ sau bán Nghiên cứu

THỎA MÃN NHU CẦU XÃ HỘI

NHU CẦU XÃ HỘI

độ lệch chất lượng

Trang 16

Tuân thủ những chức năng chung của quản lý

Thể hiện qua vòng tròn Deming/vòng tròn PDCA

Trang 17

Lược sử các quan niệm QLCL (1)

49

 Bộ luật Hammurabi (khoảng XVIII trước Công

Nguyên) cho phép tử hình những công nhân xây

dựng nếu nhà xây bị ñổ và có người bị thiệt mạng

 Thời ñại trung cổ – văn hóa chất lượng liên quan

tới sự phát triển thủ công

 Thời kỳ hiện ñại

 Cuộc Cách Mạng Công Nghiệp từ XVIII ñến XIX

 Các công cụ sản xuất mới, các quan niệm quản lý và tổ

chức lao ñộng mới

Lược sử các quan niệm QLCL (2)

50

 ðầu thế kỷ XX

 Tự ñộng hoá sản xuất cho phép tạo ra các sản phẩm rất

chuyên sâu về mặt công nghệ với giá thành thấp

 Chất lượng là thành quả của các hoạt ñộng mang tính

phối hợp của các ñơn vị trong xí nghiệp.

 Thế chiến thứ II

 Vấn ñề chất lượng rất ñược chú trọng và quan tâm

 Sau chiến tranh Nhật Bản trở thành nước tiên phong của

Trang 18

Kiểm tra chất lượng

là hoạt ñộng như ño, xem xét, thử nghiệm hoặc

ñịnh cỡ một hay nhiều ñặc tính của ñối tượng và so

sánh kết quả với yêu cầu qui ñịnh nhằm xác ñịnh sự

phù hợp của mỗi ñặc tính.

52

Kiểm soát chất lượng

là các hoạt ñộng và kỹ thuật có tính tác nghiệp

ñược sử dụng nhằm ñáp ứng các yêu cầu chất

lượng

53

ðảm bảo chất lượng

là toàn bộ các hoạt ñộng có kế hoạch, có hệ thống

ñược tiến hành trong hệ thống chất lượng và ñược

chứng minh là ñủ mức cần thiết ñể tạo sự tin tưởng

thỏa ñáng rằng thực thể sẽ thỏa mãn ñầy ñủ các

yêu cầu chất lượng

54

Trang 19

Kiểm soát chất lượng toàn diện

là một hệ thống có hiệu quả ñể nhất thể hóa các nỗ

lực phát triển chất lượng, duy trì chất lượng và cải

tiến chất lượng của các nhóm khác nhau trong một

tổ chức sao cho các hoạt ñộng marketing, kỹ thuật,

sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh

tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng

55

Quản lý chất lượng toàn diện

là một phương pháp quản lý của một tổ chức, ñịnh

hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của

mọi thành viên và nhằm ñem lại sự thành công dài

hạn thông qua sự thảo mãn khách hàng và lợi ích

của mọi thành viên của công ty ñó và của xã hội

56

Thảo luận (2)

chất lượng là một yếu tố “thêm vào” hoặc là việc

“xem xét kỹ lưỡng” sản phẩm, và giám sát việc

thực hiện ñiều này chỉ là trách nhiệm của người

(hoặc bộ phận) kiểm soát chất lượng trong doanh

nghiệp Bạn có ñồng ý với quan ñiểm này không?

Hãy giải thích ngắn gọn.

57

Trang 20

Thảo luận (3)

Hãy chọn câu ñúng nhất trong các câu sau ñây:

Quản lý chất lượng toàn diện bao hàm Kiểm soát

chất lượng và Kiểm soát chất lượng bao hàm ðảm

bảo chất lượng

Quản lý chất lượng toàn diện bao hàm ðảm bảo

chất lượng và Kiểm soát chất lượng bao hàm ðảm

bảo chất lượng

Quản lý chất lượng toàn diện bao hàm ðảm bảo

chất lượng và ðảm bảo chất lượng bao hàm Kiểm

soát chất lượng

58

Một số chuyên gia về QLCL (1)

59

 F W Taylor (1856 – 1916, Mỹ) – cần tách rời các hoạt

ñộng sản xuất khỏi các hoạt ñộng kiểm tra Phòng chất

lượng ñộc lập kiểm tra và chịu trách nhiệm về chất

lượng sản phẩm

 A.Shewhart (1891-1967, Mỹ) – mỗi sai lệch so với

chuẩn mực trong sản xuất có thể phát hiện ra do sử

dụng các công cụ thống kê ñơn giản xác ñịnh giá trị

giới hạn của từng tham số sản phẩm

 Deming (1900-1993, Mỹ) chất lượng chỉ phụ thuộc

vào ban giám ñốc tối cao, chỉ họ mới chịu trách nhiệm

về lỗi trong hệ thống sản xuất

 Deming là tác giả vòng tròn PDCA và là tác giả của 14 các giả

thiết nổi tiếng về quản lý chất lượng.

Một số chuyên gia về QLCL (2)

60

 J.M.Juran (1904-2008, Ý) – dưới 20% các vấn ñề phụ

thuộc vào nhân viên, còn lại là ở ban lãnh ñạo 3 quá

trình chính ñưa tới chất lượng cao:

Lên kế hoạch chất lượng – nhận diện các ñòi hỏi của khách hàng,

sau ñó sản xuất các sản phẩm có những ñặc tính thỏa mãn chúng,

Kiểm tra chất lượng – kiểm tra ñộ phù hợp của các sản phẩm với

ñặc tả của chúng, nhận ra và sửa lại các trục trặc, phân tích và

ngăn ngừa chúng.

Nâng cao chất lượng – ñưa ra các cơ chế bảo ñảm tính liên tục

của quá trình nhằm ñạt ñược chất lượng cao

Các ý tưởng của ông ñã dẫn tới sự ra ñời của chuẩn chất

lượng Six Sigma dành cho các doanh nghiệp và nhiều chiến

lược quản lý chất lượng khác.

Trang 21

Một số chuyên gia về QLCL (3)

61

 P.Crosby (1926-2001, Mỹ): 4 nguyên tắc tuyệt ñối về

QLCL:

 Chất lượng ñược xác ñịnh bằng sụ phù hợp với nhu cầu,không

phải những "cái tốt" hay "cái ñẹp".

 Hệ thống chất lượng là sự phòng ngừa,không phải là kiểm tra.

 Tiêu chuẩn thực hiện phải là "Không mắc lỗi", không phải là

"Thế là gần ñủ".

 ðo lường chất lượng bằng chi phí không phù hợp.

 A.Feigenbaum (1922-, Mỹ): trách nhiệm về chất

lượng vượt quá phạm vi của bộ phận sản xuất do ñó

mỗi phòng ban ñều phải chịu trách nhiệm về chất

lượng, là người ñầu tiên ñưa ra khái niệm TQM

Một số chuyên gia về QLCL (4)

62

 G.Taguchi (1924-, Nhật): chất lượng là tối thiểu hoá

các mất mát khi chuyển giao các sản phẩm tới NTD

như: chi phí do thiếu sót, bảo hành và các dịch vụ sửa

chữa; Chúng thường liên quan tới sự bất mãn và ra ñi

của khách hàng

 Các bước nâng cao chất lượng:

Thiết kế hệ thống – lựa chọn các giá trị thử của các tham số sản

phẩm và các chỉ số quá trình.

Thiết kế các tham số – thử nghiệm các giá trị thử ñể xác ñịnh

những giá trị tối ưu nhất.

Thiết kế các ñộ dung sai – nếu các sai lệch gây ảnh hưởng lớn tới

6. Nguyên tắc cải tiến liên tục

7. Nguyên tắc quyết ñịnh dựa trên dữ liệu

8. Nguyên tắc hợp tác bên trong và bên ngoài

Trang 22

Bài tập (1)

Theo bạn, nhóm làm vệ sinh công nghiệp tại các

phân xưởng sản xuất có khách hàng không? Nếu có

thì họ là ai? Và hãy cho biết ñiều gì sẽ xảy ra nếu

như nhóm này không làm khách hàng của họ hài

lòng?

Bạn sẽ nói gì với những người trong doanh nghiệp

(những người không trực tiếp giao dịch với khách

hàng) khi họ tuyên bố là “Tôi không có khách

hàng Tôi chỉ làm công việc của tôi bằng cách tuân

theo những hướng dẫn”?

64

Bài tập (2)

 Trong một phân xưởng sản xuất người ta nhìn thấy một lo hàng

mang số hiệu 86325 vừa mới ñược sản xuất ra Trên lô hàng ñó

có ghi “chờ ñể thương lượng” và ñây cùng là lô hàng ñầu tiên

cho một hợp ñồng Cán bộ kiểm tra phân xưởng cho viết ñây là

lô hàng sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn và khả năng của cơ sở

nhưng không thỏa mãn yêu cầu của khách hàng Kết quả kiểm

tra và quá trình kiểm soát lô hàng cho thất lô hàng này ñã ñược

sản xuất và kiểm soát tuân theo các quy trình ñã ñịnh Thực tế

hiện nay phòng bán hàng ñang thỏa thuận với khách hàng ñể giải

quyết việc này Khi kiểm tra thủ tục xem xét hợp ñồng QT03 thì

thấy thủ tục này ñưa ra ñầy ñủ các tình huống cần xem xét và

phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2000.

65

Xử lý tính huống Bài tập (2)

bảo chất lượng hay không ñảm bảo chất lượng?

Tại sao?

lượng thành công?

66

Trang 23

Bài tập (3)

 Hãng hàng không Air France ñang gặp phải một vấn ñề của công

nhân trong dịch vụ gửi hàng chậm Họ ñể mất hành lý, làm hỏng

hoặc làm quá chậm ðiều ñó thường làm cho chuyến bay bị

chậm và làm cho chi phí vận chuyển bay rất cao Giám ñốc công

ty tự hỏi “ai bị mất hành lý và tại sao?”, “ai là người bị hỏng

hành lý và chúng bị hỏng như thế nào?,…Một giái thích rõ ràng

rằng ñó là do sai sót của các công nhân phục vụ khuân vác hành

lý Giám ñốc công ty ñã thuê tư vấn ngoài nhưng vẫn không tin

vào kết quả của bên tư vấn này ñưa cho mà tự mình xử phạt

những nhân viên ñã gây ra việc gửi hàng chậm như theo ông

nghĩ.

67

Xử lý tình huống Bài tập (3)

nêu rõ những yếu tố nào có thể dẫn ñến tình

trạng trên?

trên và ñưa ra một vài biện pháp ñể khắc phục.

68

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THEO TIÊU CHUẨN

Hoàng Thị Hải Yến

2011

Trang 24

Mục tiêu bài học

Nắm ñược các kiến thức cơ bản về khái niệm, mục

ñích và các yêu cầu của

 hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000,

 hệ thống quản lý chất lượng môi trương theo tiêu chuẩn quốc tế

 hệ thống ñảm bảo năng lực phòng thí nghiệm và hiệu chuẩn theo

tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025,

 hệ thống quản lý an ninh thông tin theo tiêu chuẩn quốc tế

ISO/IEC 27000.

70

Khái niệm Hệ thống QLCL

“Hệ thống quản lý chất lượng là hệ thống quản lý

ñể ñịnh hướng và kiểm soát một tổ chức về chất

lượng” - ISO 9000:2007

71

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 (1)

Là bộ tiêu chuẩn do Tổ chức quốc tế về Tiêu chuẩn

hóa (ISO) ban hành vào năm 1987 nhằm ñưa ra các

chuẩn mực cho hệ thống ñảm bảo chất lượng và có

thể áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất,

kinh doanh và dịch vụ

Dựa trên mô hình quản lý theo quá trình, lấy phòng

ngừa làm phương châm chủ yếu trong suốt vòng

ñời của sản phẩm

72

Trang 25

đánh giá và thừa nhận của bên thứ hai.

Chứng nhận của Tổ chức chứng nhận (bên thứ ba)

73

Cấu trúc bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2007 gồm các tiêu chuẩn

như sau:

ISO 9000: Hệ thống quản lý chất lượng Ờ Cơ sở và từ

vựng

ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng Ờ Các yêu cầu

ISO 9004: Hệ thống quản lý chất lượng Ờ Hướng dẫn

cải tiến hiệu quả

ISO 19011: Hướng dẫn ựánh giá hệ thống quản lý

74

75

ISO 9000

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Ờ CƠ SỞ VÀ TỪ VỰNG

ISO 19011 HƯỚNG DẪN đÁNH GIÁ

HỆ THỐNG QUẢN LÝ

Hình 1 CẤU TRÚC CỦA BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000: 2007

Trang 26

Các yêu cầu của ISO 9000

ISO 9001:2008 quy ñịnh các yêu cầu của ISO 9000

Bộ tiêu chuẩn ISO 14000

Là bộ tiêu chuẩn quốc tế ñề cập ñến hai lĩnh vực:

xem xét khía cạnh môi trường của tổ chức và của

sản phẩm Mỗi lĩnh vực ñược chia thành những

nhóm vấn ñề, mỗi nhóm gồm các tiêu chuẩn cụ thể

77

78

BỘ TIÊU CHUẨN ISO 14000

VỀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

•ISO 14060: Các khía cạnh môi

trường trong các tiêu chuẩn về sản phẩm (EAPS – Environmental Aspects in Product Standards).

•ISO 14020, ISO 14021, ISO

Hình 2 CẤU TRÚC CỦA ISO 14000

Trang 27

Các yêu cầu của ISO 14000

 Hệ thống môi trường.

 Chắnh sách môi trường.

 Tổ chức và nhân sự.

 Ảnh hưởng môi trường.

 Các mục tiêu và mục ựắch môi trường.

 Chương trình quản lý môi trường.

 Sổ tay và tài liệu môi trường.

 Kiểm tra hoạt ựộng môi trường.

 Hồ sơ quản lý môi trường.

 đánh giá quản lý môi trường

 Xem xét môi trường.

79

Tiêu chuẩn SA 8000

Là tiêu chuẩn quốc tế ựưa các yêu cầu về Quản trị

trách nhiệm xã hội nhằm cải thiện ựiều kiện làm

việc trên toàn cầu

Dựa trên ý tưởng của bộ tiêu chuẩn ISO 9000 và

nội dung của một số công ước quốc tế của tổ chức

Lao ựộng Quốc tế (ILO), của công ước Liên hiệp

quốc về Quyền của Trẻ em và Tuyên ngôn Nhân

quyền của Con người

Trang 28

Tiêu chuẩn ISO 26000

Là tiêu chuẩn quốc tế ñược ISO hóa nền tảng từ

tiêu chuẩn SA 8000, hỗ trợ các tổ chức giải quyết

các vấn ñề về trách nhiệm của họ ñối với xã hội

thông qua việc ñịnh hình những vấn ñề trách nhiệm

xã hội liên quan tới tổ chức của mình; nhận diện và

vận ñộng sự tham gia của các bên hữu quan; và

nâng cao ñộ tin cậy của các báo cáo và tuyên bố về

vấn ñề trách nhiệm xã hội

82

Một số ñặc ñiểm của ISO 26000

Là một tiêu chuẩn quốc tế cung cấp chỉ dẫn;

Áp dụng ñược cho mọi loại hình tổ chức ở mọi quy

mô và vùng miền;

Không nhằm mục ñích và không phù hợp ñối với

việc chứng nhận của bên thứ ba;

Không phải là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý

TNXH nên ñược xem là thái ñộ ứng xử ñúng mực

của một tổ chức và, vì vậy, tự nguyện thực hiện là

ñộng thái có tính quyết ñịnh ñể ñạt mục ñích phát

triển lâu bền

83

Bộ tiêu chuẩn ISO 22000

Là tiêu chuẩn An toàn thực phẩm quốc tế, ñược

chấp nhận và có giá trị trên phạm vi toàn cầu Một

doanh nghiệp trong chuỗi cung cấp thực phẩm áp

dụng và ñạt ñược chứng chỉ ISO22000 ñược nhìn

nhận là một ñơn vị có hệ thống quản lý tốt an toàn

vệ sinh thực phẩm và ñảm bảo cung cấp các sản

phẩm thực phẩm an toàn, chất lượng cho người tiêu

dùng

ðược nhìn nhận như sự tích hợp giữa HACCP và

GMP trong sản xuất thực phẩm

84

Trang 29

Cấu trúc của ISO 22000

ISO 22000: 2005: Yêu cầu tiêu chuẩn cho mọi tổ

ISO/CD 22006:2007: Hướng dẫn áp dụng tiêu

chuẩn ISO9001 cho việc sản xuất trong trang trại

85

Các yêu cầu của ISO 22000

Quản lý tài liệu hồ sơ,

Cam kết của lãnh ñạo,

Quản lý nguồn lực,

Hoạch ñịnh và tạo sản phẩm an toàn (các chương

trình tiên quyết, các phân tích mối nguy và kiểm

soát tới hạn HACCP)

Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025

Là tiêu chuẩn quốc tế qui ñịnh các yêu cầu nhằm

ñảm bảo năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu

chuẩn

gồm 15 yêu cầu về quản lý (tương tự ISO

9001:2008) và 10 yêu cầu về kỹ thuật, ñược trình

bày rõ ràng ñể hướng dẫn cho tổ chức có phòng thử

nghiệm/hiệu chuẩn về mặt quản lý chất lượng cũng

như những yêu cầu hoạt ñộng kỹ thuật ñúng

nguyên tắc

87

Trang 30

Bộ tiêu chuẩn ISO/IEC 27000

Là bộ tiêu chuẩn quốc tế qui ựịnh các yêu cầu cho

việc thiết lập, thực hiện, vận hành, xem xét, duy trì

và cải tiến một hệ thống quản lý an ninh thông tin

(ISMS) ựối với tất cả các loại hình tổ chức mong

muốn kiểm soát và ựảm bảo an toàn cho các thông

 ISO 27004 Ờ đo lường Hệ thống quản lý an ninh thông tin

 ISO 27005 - Quản lý rủi ro Hệ thống quản lý an ninh thông tin

 ISO 27006 Ờ 27010 sẽ lần lượt xây dựng, ban hành

 ISO 17021 Ờ đánh giá sự phù hợp

89

Các yêu cầu của ISO/IEC 27000

Hệ thống quản lý an ninh thông tin (ISMS)

Trách nhiệm lãnh ựạo

đánh giá nội bộ Hệ thống ISMS

Xem xét của lãnh ựao về Hệ thống ISMS

Cải tiến Hệ thống ISMS

90

Trang 31

Thảo luận (1)

ñưa ñến các hệ thống quản lý chất lượng không

Nắm ñược các kiến thức cơ bản về

khái niệm QLCL toàn diện,

mục tiêu, chức năng và các ñặc ñiểm của QLCL

toàn diện,

các nguyên tắc và các bước thực hiện QLCL toàn

diện

93

Trang 32

Khái niệm QLCL toàn diện (TQM)

QLCL toàn diện (TQM) là cách quản lý một tổ

chức tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham

gia của tất cả các thành viên nhằm ñạt ñược sự

thành công lâu dài nhờ việc thỏa mãn khách hàng

và ñem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức

ñó và cho xã hội.

94

Mục tiêu của TQM

có hai mục tiêu liên quan với nhau là

thói quen cải tiến và

95

ðặc ñiểm của TQM

1. Làm ñúng ngay từ ñầu

2. Chất lượng gắn vào con người

3. Chất lượng là trước hết, không phải lợi nhuận là

trước hết

4. Quản lý ngược dòng

5. Tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

96

Trang 33

Nhiệm vụ của TQM

Phải thực hiện công tác quản lý trong toàn bộ chu

trình chất lượng (vòng chất lượng - Quality loop),

ñặc biệt chú trọng ñến giai ñoạn nghiên cứu, thiết

kế

Chu trình chất lượng có thể ñược phân thành 3 giai

ñoạn (phân hệ) là:

giai ñoạn ñề xuất và thiết kế sản phẩm;

giai ñoạn sản xuất hàng loạt;

giai ñoạn lưu thông, phân phối và sử dụng

Cung cấp vật tư kỹ thuật

Chuẩn bị và triển khai quá trình sản xuất

Sản xuất

Kiểm tra, thử nghiệm và

xác nhận Bao gói và lưu kho

biệt tới khâu nghiên cứu, thiết kế?

99

Trang 34

Chức năng của TQM

 Hoạch ựịnh chất lượng: Là hoạt ựộng xác ựịnh mục tiêu chất

lượng, các phương tiện, nguồn lực và biện pháp nhằm thực

hiện mục tiêu chất lượng ựã ựịnh.

 Kiểm soát chất lượng: Là quá trình ựiều khiển các hoạt ựộng

tác nghiệp thông qua những kỹ thuật, phương tiện, phương

pháp và hoạt ựộng nhằm ựảm bảo chất lượng theo ựúng

những yêu cầu ựã ựặt ra.

 Cải tiến chất lượng: Là toàn bộ những hoạt ựộng ựể ựưa chất

lượng sản phẩm lên mức cao hơn trước, nhằm giảm dần

khoảng cách giữa những mong muốn của khách hàng và thực

tế chất lượng ựạt ựược, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng ở

mức cao hơn.

100

Nội dung chủ yếu của hoạch ựịnh chất lượng

 Xác lập những mục tiêu chất lượng tổng quát và

chất lượng như yêu cầu

 đánh giá việc thực hiện chất lượng trong thực tế

của doanh nghiệp

 So sánh chất lượng thực tế với kế hoạch ựể phát

hiện những sai lệch

 Tiến hành các hoạt ựộng cần thiết nhằm khắc phục

những sai lệch, ựảm bảo thực hiện ựúng những yêu

cầu

102

Trang 35

Nội dung chủ yếu của cải tiến chất lượng

 Thiết lập cơ sở hạ tầng cần thiết ñể cải tiến chất

lượng sản phẩm

 Xác ñịnh những nhu cầu ñặc trưng về cải tiến chất

lượng ðề ra dự án hoàn thiện

 Thành lập tổ công tác có ñủ khả năng thực hiện

thành công dự án

 Cung cấp các nguồn lực cần thiết (tài chính, kỹ

thuật, lao ñộng)

 ðộng viên, ñào tạo và khuyến khích quá trình thực

hiện dự án cải tiến chất lượng

103

Các nguyên tắc trong thực hiện TQM

1. Luôn hướng ñến sự hài lòng của khách hàng

2. Quản lý dựa trên số liệu thực tế

3. Tôn trọng mọi người

4. Thực hiện theo chu trình PDCA (chu trình

Trang 36

8) Theo dõi bằng thống kê

9) Kiểm tra chất lượng

10) Hợp tác nhóm

11) đào tạo, huấn luyện

12) Thực hiện TQM

107

1), 2) Am hiểu, cam kết chất lượng

 Trước hết cần phải nhận thức ựúng ựắn, am hiểu về những

vấn ựề liên quan ựến chất lượng, những nguyên tắc, kỹ

thuật quản lý Cần xác ựịnh rõ mục tiêu, vai trò, vị trắ của

TQM trong doanh nghiệp, các phương pháp quản lý và

kiểm tra, kiểm soát ựược áp dụng, việc tiêu chuẩn hóa,

ựánh giá chất lượng,

 Sự am hiểu ựó cũng phải ựược mở rộng ra khắp tổ chức

bằng các biện pháp giáo dục, tuyên truyền thắch hợp nhằm

tạo ý thức trách nhiệm của từng người về chất lượng,

 Cam kết bền bỉ, quyết tâm theo ựuổi các chương trình, mục

tiêu về chất lượng và mỗi cấp quản lý cần có một mức ựộ

cam kết khác nhau.

108

Trang 37

3) Tổ chức và phân công trách nhiệm

ðể ñảm bảo việc thực thi, TQM ñòi hỏi phải có

một mô hình quản lý theo chức năng chéo.

Căn cứ vào mục tiêu, chính sách, việc phân công

trách nhiệm phải rõ ràng trong cơ cấu ban lãnh ñạo

và các bộ phận chức năng ñể ñảm bảo mọi khâu

trong hoạt ñộng chất lượng luôn thông suốt

109

4) ðo lường chất lượng

Việc ño lường chất lượng trong TQM là việc ñánh

giá về mặt ñịnh lượng những cố gắng cải tiến, hoàn

thiện chất lượng cũng như những chi phí không

chất lượng trong hệ thống,

 giảm chi phí cho chất lượng

110

5) Hoạch ñịnh chất lượng

Hoạch ñịnh chất lượng là một bộ phận của kế

hoạch chung, phù hợp với mục tiêu của doanh

nghiệp trong từng thời kỳ, bao gồm:

Lập kế hoạch cho sản phẩm

Lập kế hoạch quản lý và tác nghiệp

Lập các kế hoạch, phương án và ñề ra những qui trình

cải tiến chất lượng

lập sơ ñồ, các hướng dẫn và lưu ñồ ñể mô tả toàn

diện về những công việc cần phải quản lý

111

Trang 38

6) Thiết kế chất lượng (1)

là một công việc quan trọng, nó không chỉ là những

hoạt ñộng thiết kế sản phẩm, dịch vụ một cách ñơn

thuần, mà còn là việc thiết kế, tổ chức một quá

trình nhằm ñáp ứng những yêu cầu của khách hàng,

Thiết kế chất lượng là một trong những khâu then

chốt trong các hoạt ñộng sản xuất kinh doanh, nó

bao gồm các hoạt ñộng chủ yếu: Nghiên cứu, Phát

triển, Thiết kế, Thẩm ñịnh thiết kế

112

6) Thiết kế chất lượng (2)

1) Nghiên cứu: Nghiên cứu thị trường, tìm ra những kỹ thuật, phương pháp, thông tin

hoặc các hệ thống và các sản phẩm mới nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và

thỏa mãn những nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

(2) Phát triển: Nghiên cứu cải tiến, hoàn thiện những vấn ñề kỹ thuật, các phương

pháp hoặc hệ thống hiện có nhằm khai thác một cách hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả

những nguồn lực của doanh nghiệp.

(3) Thiết kế: Thể hiện cho ñược những yêu cầu của khách hàng theo một hình thức

thích hợp với những ñiều kiện tác nghiệp, sản xuất và những ñặc ñiểm khi khai

thác và sử dụng sản phẩm Từ những nhu cầu của khách hàng, xây dựng các tiêu

chuẩn kỹ thuật, các qui cách cụ thể cho từng sản phẩm, dịch vụ Chất lượng khâu

thiết kế chất lượng sẽ quyết ñịnh chất lượng sản phẩm, năng suất và giá thành của

các dịch vụ và sản phẩm cuối cùng.

(4) Thẩm ñịnh thiết kế: Là hoạt ñộng nhằm xác ñịnh ñể ñảm bảo rằng quá trình thiết

kế có thể ñạt ñược các mục tiêu ñề ra một cách tối ưu nhất Các kỹ thuật phân tích

giá trị, ñộ tin cậy, các phương pháp thử nghiệm, ñánh giá ñược ghi thành biên bản

và ñưa vào hệ thống hồ sơ chất lượng.

113

7) Xây dựng hệ thống chất lượng

Trong TQM, hệ thống chất lượng phải mô tả ñược

những thủ tục cần thiết, chính xác nhằm ñạt các

mục tiêu về chất lượng Toàn bộ các thủ tục trong

hệ thống chất lượng phải ñược thể hiện trong “Sổ

tay chất lượng” của ñơn vị.

114

Trang 39

8) Theo dõi bằng thống kê

 ðể thực hiện các mục tiêu của công tác quản lý và nâng cao

chất lượng, TQM ñòi hỏi không ngừng cải tiến qui trình bằng

cách theo dõi và làm giảm tính biến ñộng của nó nhằm:

Xác ñịnh khả năng ñáp ứng ñược các yêu cầu của qui trình.

Khả năng hoạt ñộng thường xuyên theo yêu cầu.

Tìm ra những nguyên nhân gây ra những biến ñộng trong qui trình

ñể tránh lập lại và xây dựng những biện pháp phòng ngừa.

Thực hiện các biện pháp chỉnh lý ñúng ñắn cho qui trình hoặc các

ñầu vào của nó khi có các vấn ñề trục trặc ảnh hưởng ñến chất

lượng.

 Việc theo dõi, kiểm soát qui trình ñược thực hiện bằng các

công cụ thống kê (SQC)

115

9) Kiểm tra chất lượng

Khái niệm kiểm tra trong TQM ñược hiểu là kiểm

soát, bao gồm:

Kiểm tra chất lượng trước khi sản xuất

Kiểm tra trong quá trình sản xuất

Kiểm tra thăm dò chất lượng trong quá trình sử dụng

Việc ño lường ñầu vào, ñầu ra và bản thân quy

trình, hệ thống là một khâu quan trọng của TQM

nhằm loại bỏ hay kiểm soát những nguyên nhân

của sai sót và trục trặc chất lượng trong hệ thống và

cũng trên cơ sở ñó tiến hành các hoạt ñộng cải tiến,

nâng cao và hoàn thiện chất lượng

116

10) Hợp tác nhóm

Tinh thần hợp tác nhóm thấm nhuần rộng rãi trong

mọi tổ chức là bộ phận thiết yếu ñể thực hiện TQM

Sự hợp tác nhóm ñược hình thành từ lòng tin cậy,

tự do trao ñổi ý kiến và ñặc biệt là sự thông hiểu

công việc của các thành viên ñối với những mục

tiêu, kế hoạch chung của tổ chức

117

Trang 40

11) đào tạo và huấn luyện về chất lượng (1)

để thực hiện việc cam kết tham gia quản lý, cải

tiến chất lượng ở tất cả mọi thành viên trong tổ

chức cần phải có một chương trình ựào tạo, huấn

luyện cụ thể, tiến hành một cách có kế hoạch và

thường xuyên ựể ựáp ứng những thay ựổi về công

nghệ cũng như thắch ứng một cách nhanh chóng

với những yêu cầu về sản phẩm ngày càng ựa dạng

của thị trường

118

11) đào tạo và huấn luyện về chất lượng (2)

Mục tiêu của công tác ựào tạo phải ựược ựề ra một

cách cụ thể và thường tập trung vào các vấn ựề sau:

Phải ựảm bảo rằng mọi nhân viên ựều ựược ựào tạo,

huấn luyện ựúng ựắn ựể họ có thể thực thi ựúng nhiệm vụ

ựược phân công.

Làm thế nào ựể nhân viên hiểu rõ ựược các yêu cầu của

khách hàng?

Những lĩnh vực nào cần ưu tiên cải tiến?

Xây dựng các kế hoạch nhân sự lâu dài, chuẩn bị cho

tương lai.

Cần phải soạn thảo thêm các thủ tục, tiêu chuẩn nào?

119

12) Thực hiện TQM

để thực hiện TQM, ựiều trước tiên ựối với tổ chức

là phải xây dựng cho ựược kế hoạch giúp cho tổ

chức tiếp cận với TQM một cách dễ dàng, xác ựịnh

ựược ngay trình tự thực hiện các công ựoạn của

TQM từ am hiểu, cam kết cho ựến việc thiết lập hệ

thống chất lượng, kiểm soát, hợp tác nhóm, ựào

tạo,

120

Ngày đăng: 13/05/2016, 14:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. CẤU TRÚC CỦA BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000: 2007 - Bài giảng môn quản lý chất lượng hệ chính quy đại học
Hình 1. CẤU TRÚC CỦA BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000: 2007 (Trang 25)
HÌNH 1. VÒNG HOẠT ðỘNG CỦA NHÓM CHẤT LƯỢNG - Bài giảng môn quản lý chất lượng hệ chính quy đại học
HÌNH 1. VÒNG HOẠT ðỘNG CỦA NHÓM CHẤT LƯỢNG (Trang 44)
Hình thành trong quá trình thực hiện và hoàn thiện - Bài giảng môn quản lý chất lượng hệ chính quy đại học
Hình th ành trong quá trình thực hiện và hoàn thiện (Trang 75)
Hỡnh thức ủỏnh giỏ sự phự hợp - Bài giảng môn quản lý chất lượng hệ chính quy đại học
nh thức ủỏnh giỏ sự phự hợp (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w