1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN CIMFMS THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHO HỆ THỐNG FMS GỒM

14 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 768,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình này Robot thực hiện các công việc như sau: ã Cơ cấu chứa phôi ã Robot phục vụ cho một trung tâm gia công ã Trung tâm gia công CNC ã Thùng đựng sản phẩm hoặc cơ cấu cấp phôI ã Một hoặc hai máy tính cá nhân CÁC NỘI DUNG CHÍNH 1. Bố trí sơ đồ mặt bằng hệ thống FMS và sơ đồ luồng thông tin trong hệ 2. Lập lưu đồ là việc cho rô bốt 3. Lập trình cho robot Pegasus thực hiện nhiệm vụ cung cấp phôi cho máy phay CNC 4. Vẽ bản vẽ chi tiết gia công được giao(ở dạng văn bản và đĩa mềm) 5. Lập chương trình NC để gia công chi tiết được giao bằng máy CNC của hệ thống FMS(ở dạng văn bản và địa mềm) 6. Lập chương trình PLC dùng ngôn ngữ bạc thang để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống : ã Lập trình tự các bước để thực hiện nhiệm vụ ứng với các tín hiệu vào ra(IO). ã Vẽ sơ đồ của hệ thống với đầy đủ các thiết bị IO. ã Xây dựng logic chương trình với các chú thích cho mỗi bâc thang. 7. Vận hành hệ thống với các dữ liệu đã nhập.

Trang 1

đề bàI tập lớn cim-fms

thiết lập các chơng trình cho hệ thống Fms gồm

Chơng trình này Robot thực hiện các công việc nh sau:

 Cơ cấu chứa phôi

 Robot phục vụ cho một trung tâm gia công

 Trung tâm gia công CNC

 Thùng đựng sản phẩm hoặc cơ cấu cấp phôI

 Một hoặc hai máy tính cá nhân

Các nội dung chính

1 Bố trí sơ đồ mặt bằng hệ thống FMS và sơ đồ luồng thông tin trong hệ

2 Lập lu đồ là việc cho rô bốt

3 Lập trình cho robot Pegasus thực hiện nhiệm vụ cung cấp phôi cho máy phay CNC

4 Vẽ bản vẽ chi tiết gia công đợc giao(ở dạng văn bản và đĩa mềm)

5 Lập chơng trình NC để gia công chi tiết đợc giao bằng máy CNC của hệ thống FMS(ở dạng văn bản và địa mềm)

6 Lập chơng trình PLC dùng ngôn ngữ bạc thang để thực hiện nhiệm

vụ của hệ thống :

 Lập trình tự các bớc để thực hiện nhiệm vụ ứng với các tín hiệu vào ra(I/O)

 Vẽ sơ đồ của hệ thống với đầy đủ các thiết bị I/O

 Xây dựng logic chơng trình với các chú thích cho mỗi bâc thang

7 Vận hành hệ thống với các dữ liệu đã nhập

Trang 2

Bài làm I.Bố trí sơ đồ mặt bằng hệ thống FMS và sơ đồ luồng

thông tin trong hệ

Sơ đồ Rôbốt gắp chi tiết từ

Trên băng tải đa vào phay

Sơ đồ bố trí các điểm mà robot sẽ đa tay đến

Máy CNC

Rôbốt

Băng tải

Phôi

Palett

Trang 3

3

2

1

13

5 6

14

Palett

Phôi

7 8

9 10

11 12

Trung tâm gia công CNC Etô

Thùng chúa phôi Băng tải

danh sách điểm:

03 Above part on pallet 11 Lift part from vise

04 Grasp parts on pallet 12 Clear vise with part

07 Over vise

trình tự các bớc chuyển động của tay robot

1 Tay Robot nhả ra để đề phòng trên tay Robot vẫn đang kẹp phôi

2 Cơ cấu chờ tín hiệu vào (input) là NB1 khi nút NB1 đựoc bấm ,tín hiệu

ra (output) là đèn 3 sáng báo hiệu quá trình làm việc

3 Tay robot đa đến vị trí 1 là vị trí đợ trên băng tải.Sau đó đợc tới điểm 2,thu nhỏ hàm kẹp lại để tránh va chạm với Pallet.Tiến tay Robot tới

điểm 3 ,khi đó tốc độ củ Robot giảm Tay Robot tiến tới vị trí 4 là vị trí kẹp phôi từ băng tải.Mỏ kẹp tay Robot sẽ tiến hành kẹp phôi Sau đó tay Robot có cầm phôi sẽ đợc nâng lên đến điểm 3.Tốc độ tay Robot sẽ thay đổi (tăng lên).Tay Robot có mang phôi sẽ sẽ đến điểm 5,để tránh

va chạm với nắp máy,tay Robot mang phôi sẽ đa đến điểm 6 là điểm chờ đợi gia công.Từ vị trí 6 đa phôi vào vị trí 8 ,giảm tốc độ đa phôi vào

vị trí kẹp của Êto ,khi Êto kẹp phôi xong ,tay Robot nhả ra và nhấc lên

Trang 4

vị trí 7.Tốc độ tay Robot tăng lên và tay Robot đợc đa ra ngoài điểm 6

để chờ gia công Khi gia công xong đèn 3 sáng tay Robot đợc đa vào các

điểm 8,th hỏ hàm kẹp ,giảm tốc độ của tay Robot ,tay Robot đợc đa vào

điểm 10 là điểm kẹp chi tiết đã gia công Tay Robot kẹp chi tiết Má kẹp Êto nhả ra ,Tay Robot đợc đa đến điểm 11,tăng tốc độ để đa đến

điểm 12 sau đó Tay Robot mang phôi sẽ đa ra ngoài đến vị trị 6 để tránh va quệt với vỏ trung trâm gia công CNC tay Robot có mang chi tiết đã gia công đến điểm 13 (trên miệng thùng cha phôi ).Đa xuống đến

điểm 14 là điểm nhả chi tiết chi tiết sẽ đợc nhả vào thùng chứa

phôi.Tay Robot đợc đa đến điểm 13 là điểm trên miệng thùng chứa phôi

để tránh va quệt.Tay Robot đợc đa dến vị trí ban đầu và tiếp tục một chu

kỳ mới

4 Sơ đồ khối thuật toán làm việc của tay Robot:

Nút bấm NB1 đ ợc bấm ,chuông 2 kêu đèm

3 sáng Thay đổi tốc độ, tay Robot nhả

kẹp.về vị trí ban đầu.

Về vị trí lấy phôi ,tiến tới kẹp phôi,Giảm tốc

độ

Kiểm tra có phôi không

Kẹp

Đa qua vị trí trung gian đến mỏ kẹp Êtô và nhả

phôi

Tay Robot lùi a ngoài để chờ máy gia công

đèn 3 sáng báo hiệu bắt đầu gia côngKhi gia công xong đèn 3 tắt ,chuôngkêu,Robot tiến vào gắp phôi.

Đa chi tiết qua các vị trí trung gian đến thùng

chứa phôi và nhả phôi

Đa qua vị trí trung gian đến mỏ kẹp Êtô và nhả

phôi

Bật đèn 3, Chuông 2 kêu

Trang 5

III.chơng trình cho robot pegasus thực hiện nhiệm vụ

2 Writieo 1,0 Nút bấm ở trạng thái cha hoạt động

3 Writieo 2,0 Chuông ở trạng thái cha hoạt động

4 Writieo 3,0 Đèn 3 ở trạng thái cha hoạt động

6 Speed 120 Thay đổi tốc độ Robot

7 Accel 150

8 Release Nhả tay Robot đề phòng robot đang giữ phô

9 Delay 200 Đèn sáng báo hiệu bắt đầu gia công

10 Pmove PM[1] Đa tay robot về vị trí đợi băng tải

11 Pmove PM[2] Đa tay robot về vị trí trên pallet

12 Grwidth 1500 Thu nhỏ tay robot 150

13 Pmove PM[3] Đa tay Robot về điểm 3

14 Speed 50 Giảm tốc độ dịch chuyển tay Robot

15 Pmove PM[4] Đa tay Robot về kẹp phôi trên Pallet

17 Dist=Measure() Tiến hành kiểm tra xem có phôi hay không

18 If Dist<800 then

20 Delay 200 Thời gian chuông kêu là 2 giây

23 Delay 500 Đèn 3 sáng trong 5 giây

25 Pmove PM[2] Về vị trí 2

26 Pmove PM[1] Về vị trí 1

27 Branh Label 1 Thực hiện lại từ đầu

28 Else Tiếp tực thực hiện chơng trình

29 Pmove PM[3] Đa tay Robot về vị trí trên pallet

31 Pmove PM[5] Đa tay Robot về vị trí chờ gia công

Trang 6

32 Pmove PM[6] Đến vị trí đợi

33 Pmove PM[8] Đa xuống phía trên má kẹp Êtô

35 Pmove PM[9] Đa phôi vào mà kẹp

36 Release

37 Pmove PM[7] Đa tay Rbot về phía trên má kẹp Êto

38 Speed 120 Thay đổi tốc độ di chuyển tay Robot

39 Pmove PM[6] Đa tay Robot về vị trí chờ gia công

40 Writeo 3,1 Đèn 3 sáng báo hiệu gia công xong

41 Delay 200 Đèn sáng trong 2 giây

42 Pmove PM[8] Đa Robot lên má kẹp

43 Grwidth 1500 Thu nhỏ hàm kẹp

45 Pmove PM[10] Đa tay Robot đến vị trí kẹp chi tiết trên má

Êtô

Má kẹp Êto nhả chi tiết

47 Pmove PM[11] Đa về vị trí 11 trên má kẹp

49 Pmove [12] Di chuyển đến vị trí 12

50 Pmove PM[6] Đa về vị trí gia công để tránh va chạm

51 Pmove PM[13] Đa về vị trí miệng trên thung chứa

52 Pmove PM[14] Đa về vị trí nhả chi tiết

54 Pmove PM[1] Về vị trí 1

55 Writeo 2,1 Chuông 2 kêu báo kết thúc

56 Delay 200 Chuông 2 kêu trong 2 giây

58 Delay 200

60 Brach Label 1

IV.tạo dựng bề mặt chi tiết cần gia công

1.Chi tiết đợc tạo dựng từ phần mền Solidwork

Trang 7

T¹o khu«n cho chi tiÕt:

ChiÒu dµi:140mm

ChiÒu réng:100mm

ChiÒu cao:50mm

Trang 8

T¹o khu«n cho chi tiÕt:

KÝch Hidden in Gray

Chän chi tiÕt Box ph¶i chuét chon Edit part

KÝch cavity trªn thanh c«ng cô Mold Tools hoÆc kÝch insert>Features>Cavity Hép thoai Cavity xuÊt hiÖn

Trang 9

Chọn chi tiết >tên của chi tiết xuất hiện tron menu Design component

Chọn Component centroids cho hộp Type ,Scalling Factor in %2 và chọn hộp kiểm Uniform

Kích OK để tạo lòng khuôn rỗng có hình dạng chi tiết

Tắt EdỉtPart để tắt chế độ hiệu chỉnh trong bản vẽ lắp

Lu lại bản vẽ lắp

Trang 10

Sau khi ta đợc lòng khuôn cho chi tiết nh sau:

Xuất sang dạng file :*.step tên file là 12345.step và đóng solidwork lại

Trang 11

Chạy phần mềm MasterCam Mill chon converter >step>read file >…

12345.step có hính sau:và đợc chọn nh trên hình>chon OK

Số hiệu dao

Tốc độ tiến dao Dạng bề mặt

Trang 13

XuÊt sang m· gia c«ng CNC chän Post chän NC file

% O0000

(PROGRAM NAME - ASSEM1_THAI)

(DATE=DD-MM-YY - 29-11-04 TIME=HH:MM - 14:37)

N100G21

N102G0G17G40G49G80G90

( 6 FLAT ENDMILL TOOL - 1 DIA OFF - 1 LEN - 1 DIA - 6.)

N104T1M6

N106G0G90G53X-54.283Y-123.893A0.S1273M3

N108G43H1Z50.

N110Z35.401

N112G1Z30.F1.5

N114X40.717F127.3

N116Y-120.893

N118X-54.283

N120Y-119.893

N122X40.717

N124Y-118.893

N126X-54.283

N128Y-117.893

N130X40.717

N132Y-116.893

N134X-54.283

N136Y-115.893

N138X40.717

Trang 14

N142X-54.283

N144Y-113.893

N146X40.717

N148Y-112.893

N150X-54.283

N152Y-111.893

N154X-36.143

N156Z30.001

N158X-33.379

N160Z30.

N162X16.867

N164Z30.001

N166X19.631

N168Z30.

N170X40.717

N172Y-110.893

N174X20.735

N176Z30.001

N178X15.743

N180Z30.

N182X-32.276

N184Z30.001

N186X-37.247

N188Z30.

N190X-54.283

N192Y-109.893

N194X-37.687

N196Z30.001

N198X-31.847

N200Z30.

N202X15.092

N204Z30.001

N206X21.164

N208Z30.

N210X40.717

N212Y-108.893

N214X21.203

N216Z30.001

N218X-37.863

N220Z30.

N222X-54.283

N224Y-107.893

………

Ngày đăng: 13/05/2016, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Rôbốt gắp chi tiết từ - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN CIMFMS  THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHO HỆ THỐNG FMS GỒM
b ốt gắp chi tiết từ (Trang 2)
4. Sơ đồ khối thuật toán làm việc của tay Robot: - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN CIMFMS  THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHO HỆ THỐNG FMS GỒM
4. Sơ đồ khối thuật toán làm việc của tay Robot: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w