Khi phân tích ñịnh lượng clo của cùng một lượng chất ñó bằng dung dịch AgNO3, người ta thu ñược 1,435 gam AgCl.. ðun một ancol X với dung dịch hỗn hợp gồm KBr và H2SO4 ñặc thì trong hỗn
Trang 1TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ học offline tại Hà Nội : Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
M019 DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON
(Tư liệu học bài)
Ví dụ 1 Số ñồng phân của C4H9Br là:
Ví dụ 2 X là hỗn hợp các ñồng phân của C3H5Cl Số chất tối ña có trong X là:
Ví dụ 3 Có bao nhiên dẫn xuất clo bậc I là ñồng phân của nhau có công thức phân tử C5H11Cl ?
Ví dụ 4 Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của các chất trên lần lượt là:
A benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-ñibrometan ; anlyl clorua
B benzyl clorua ; 2-clopropan; 1,2-ñibrometan; 1-cloprop-2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-ñibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-ñibrometan; 1-cloprop-2-en
Ví dụ 5 ðốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Khi phân tích ñịnh lượng clo của cùng một lượng chất ñó bằng dung dịch AgNO3, người ta thu ñược 1,435 gam AgCl CTPT của hợp chất trên là:
A CH2Cl2 B CH3Cl C C2H4Cl4 D C2H4Cl2
Ví dụ 6 ðun một ancol X với dung dịch hỗn hợp gồm KBr và H2SO4 ñặc thì trong hỗn hợp sản phẩm thu ñược có chất hữu cơ Y Hơi của 12,5 gam chất Y nói trên chiếm 1 thể tích của 2,80 gam nitơ trong cùng ñiều kiện Công thức cấu tạo của X là
A C2H5OH B C3H6(OH)2 C C3H7OH D C2H4(OH)2
Ví dụ 7 ðun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp dung dịch AgNO3 ñến dư thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa Công thức phân tử của Y là:
A C2H5Cl B C3H7Cl C C4H9Cl D C5H11Cl
Ví dụ 8 Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) Thứ tự giảm dần nhiệt
ñộ sôi là:
A (3) > (2) > (4) > (1) B (1) > (4) > (2) > (3) C (1) > (2) > (3) > (4) D (3) > (2) > (1) > (4)
Ví dụ 9 Cho các chất:
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi là:
A X < Y < Z < T B X < T < Z < Y C Y < X < Z < T D Y < Z < T < X
Ví dụ 10 Cho các chất:
CH3 – Cl
H C
CH3
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi là:
A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C X < T < Z < Y D Y < X < Z < T
Ví dụ 11 Cho các chất: CH2=CHCl (1), CH3CH2Cl (2), CH2=CHCH2Cl (3), CH3CHClCH3 (4)
Khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 tăng dần theo thứ tự
A (1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (4) < (3) C (4) < (2) < (3) < (1) D (1) < (3) < (2) < (4)
Trang 2TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lờ Phạm Thành (0976.053.496)
Liờn hệ học offline tại Hà Nội: Thầy Lờ Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
Vớ dụ 12 Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ Hiện tượng xảy ra là:
A Thoỏt ra khớ màu vàng lục B Xuất hiện kết tủa trắng
Vớ dụ 13 (C10NC) Khả năng phản ứng thế nguyờn tử clo bằng nhúm –OH của cỏc chất ủược xếp theo chiều tăng dần từ trỏi sang phải là:
A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
C phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
Vớ dụ 14 (C11) ðun sụi hỗn hợp propyl bromua, kali hiủroxit và etanol thu ủược sản phẩm hữu cơ là
xt
Cú cỏc nhận xột sau về phản ứng:
(a) Phản ứng tạo ra hỗn hợp 2 anken
(c) Hướng chớnh của phản ứng tỏch HBr tuõn theo quy tắc Maccopnhicop
Số nhận xột ủỳng là:
Vớ dụ 16 Cho cỏc chất: butyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, vinyl clorua ðun sụi cỏc chất ủú với dung
dịch NaOH, sau ủú trung hoà NaOH dư bằng HNO3 rồi nhỏ vào ủú vài giọt dung dịch AgNO3 Số dung dịch khụng tạo thành kết tủa là:
Vớ dụ 17 X là ủồng phõn ứng với CTPT là C6H13Br Biết khi ủun núng X với dung dịch kiềm/etanol thỡ thu ủược 3 anken (tớnh cả ủồng phõn hỡnh học) và cỏc anken cộng nước (xỳc tỏc axit) thu ủược sản phẩm chớnh khụng bị oxi húa bởi CuO Số chất thỏa món X là:
Vớ dụ 18 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol phenyl
bromua ðun sụi X với nước ủến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu ủược m gam kết tủa Giỏ trị của m là
Vớ dụ 19 (B9NC) Cho sơ ủồ chuyển hoỏ:
t
Butan - 2 - ol →đặc X (anken) → Y → Z Trong ủú X, Y, Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là
A (CH3)3C-MgBr B CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr
C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)2CH-CH2-MgBr
Vớ dụ 20 (B8) Cho cỏc phản ứng: HBr + C2H5OH →to C2H4 + Br2→
C2H4 + HBr → C2H6 + Br2
askt (1:1mol)
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là:
Vớ dụ 21 Khi cho toluen tỏc dụng với clo (trong ủiều kiện thớch hợp) thu ủược chất nào sau ủõy khụng phải là
sản phẩm chớnh ?
A 2-clotoluen B 3-clotoluen C 4-clotoluen D benzyl clorua
Vớ dụ 22 Quy trỡnh sản xuất PVC theo sơ ủồ sau:
Thể tớch etilen và khớ clo (ủktc) ủể sản xuất 1 tấn PVC theo sơ ủồ trờn (giả sử H = 100%) là:
A 358400 lit ; 358400 lit B 179200 lit ; 358400 lit C 358400 lit ; 179200 lit D 179200 lit ; 358400 lit
Biờn soạn: Thầy Lấ PHẠM THÀNH ðăng kớ LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn