VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1 [Video].. LIÊN HỢP 1 NGHIỆM HỮU TỈ VÀ 2 NGHIỆM VÔ TỈ Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắ
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1 [Video] Giải phương trình 2 ( ) ( )
2
2
x x
x x
x x
Ví dụ 2 [Video] Giải phương trình ( 2 ) 2 3 2 ( )
Ví dụ 3 [Video] Giải phương trình x3−4x2+4x+ =4 3 7x2+ +x 310x2+10x+7
Ví dụ 4 [Tham khảo] Giải phương trình 8 1 6 1 1 ( )
0 1
3 4 1
x x
x
+
PHÂN TÍCH CASIO Điều kiện: x∈ −[ ]1;1 Trước hết, chúng ta có:
8 1 6 1 9
2 1 3
x
Khi đó phương trình đã cho tương đương với 2 1 3 1 0
1
x x
x
−
+
Dùng chức năng SHIFT CALC, ta có được một nghiệm của phương trình ( )∗ là x=0, tuy nhiên khi khảo sát bằng TABLE hay tính chất nghiệm ta sẽ thấy nó còn hai nghiệm vô tỷ nữa, cụ thể là với SHIFT CALC, ta tiếp tục tìm được nghiệm x=0.866025403 và khi thay vào căn thức, ta được
1
1 1.366025404
2 1
1 0.366025408
2
Nên các biểu thức liên hợp cần tìm là (2 1+ −x 2x−1 ; 2 1) ( − −x 2x+1) Do đó, ta có:
( )
2
2 2
3
x
− = ⇔ = ±
− + − − + =
Với phương trình ( )i ⇔2x− +2 3 1− −x 1+ =x 0, đây là một phương trình có chứa nghiệm kép là 0
x= nên ta xác định biểu thức liên hợp cho căn thức như sau:
• Đặt 1 x− =ax+b, ta có hệ phương trình
1 1
2
x
x
a
=
=
⇒
nên biểu thức
liên hợp chính là 2 1− + −x x 2
07 LIÊN HỢP 1 NGHIỆM HỮU TỈ VÀ 2 NGHIỆM VÔ TỈ
Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc
Trang 2• Đặt 1+ =x mx+n, ta có hệ phương trình
1 1
2
x
x
m
=
=
⇒
nên biểu thức
liên hợp chính là 2 1+ − −x x 2
Do đó ( )i ⇔2x− +2 3 1− −x 1+ = ⇔x 0 4x− +4 6 1− −x 2 1+ =x 0
3
2 2 1 2 1 2
[ ]
Hoặc ta có thể tìm x=0 bằng cách là kết hợp ( )i với phương trình ( )∗ , ta có hệ phương trình:
+ − + + − =
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là 0; 3
2
x= x=±
LỜI GIẢI Điều kiện: x∈ −[ ]1;1
Phương trình đã cho tương đương với
3 4 1
x
x
2
x
( )
2 2
3
− = ⇔ = ±
− + − − + =
Lấy pt i( )+ +2 2x−3 1+ +x 1− = ⇔x 0 4x= ⇔ =0 x 0
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là 0; 3
2
x= x=±
Ví dụ 5 [Tham khảo] Giải phương trình 2 ( ) 3 2
1 4 2 6 2
A Phân tích CASIO
Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =2, 414213562
Bấm SHIFT STO A để gán 2, 414213562= A
0
X A
=
− Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =1
Trang 3Nhập vào máy tính ( )
3
0 1
X A X
=
Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X = −0, 414213562
Bấm SHIFT STO B để gán 0, 414213562− =B
3
0 1
X A X X B
=
Bấm SHIFT SLOVE = = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm
Bấm A+B và A B ta được 2
A B
A B
+ =
⇒
= −
2
2 1
x − x−
Mà x=1 là một nghiệm khác của (1) ⇒ (1) có nhân tử ( ) ( 2 ) 3 2
x− x − x− = −x x + +x
Quan sát (x−1) 4x+2 đã có x−1
Ta cần cân bằng ax b+ = 4x+2 khi biết hai nghiệm x= A x, =B
Aa b
a b
Ba b B
⇒ = = ⇒
Ta cần cân bằng cx+ =d 36x2+2x khi biết ba nghiệm x=1, x= A x, =B
Bấm máy giải hệ
3 2
3 2
3 2
6.1 2.1
c d
Ac d A A c d
Bc d B B
nhóm x+ −1 3 6x2+2 x
Dựa trên phân tích đó, ta có lời giải bài toán như sau:
B Lời giải
ĐK: 1
2
x≥ − (*)
1 4 2 6 2 0
Đặt ( ) (2 )3 2 ( 2 )2
3
T = +x + +x x + x+ x + x
2
2
x
x
T
0
1 4 2
T
0
1 4 2
T
x x x
T
2
x≥ − và 0 1 1 0
T
T
x
x x x
x
=
= ±
thỏa mãn (*)
Trang 4Đ/s: 1
x
x
=
= ±
Ví dụ 6 [Tham khảo] Giải phương trình 2 ( ) ( 2 )
2x −6x− + −5 x 1 4x+ =3 x −2x−2 4x+5
A Phân tích CASIO
2X −6X − +5 X −1 4X + −3 X −2X −2 4X + =5 0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =2, 732050808
Bấm SHIFT STO A để gán 2, 732050808= A
0
X A
=
− Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =1
0 1
X A X
=
Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X = −0, 732050807
Bấm SHIFT STO B để gán 0, 732050807− =B
0 1
X A X X B
=
Bấm SHIFT SLOVE = = = đợi một lúc máy tính thông báo hết nghiệm
Bấm A+B và A B ta được 2
A B
A B
+ =
⇒
= −
2
2 2
x − x−
Mà x=1 là một nghiệm khác của (1) ⇒ (1) có nhân tử ( ) ( 2 ) 3 2
x− x − x− = −x x + Quan sát (x−1) 4x+3 đã có x−1
Ta cần cân bằng ax b+ = 4x+3 khi biết hai nghiệm x=A x, =B
1
Aa b A a
b
Ba b B
=
Quan sát ( 2 )
x − x− x+ đã có ( 2 )
2 2
x − x−
Ta cần liên hợp để có nghiệm x=1⇒ nhóm 4x+ −5 3
Dựa trên phân tích đó, ta có lời giải bài toán như sau:
B Lời giải
ĐK: 3
4
x≥ − (*)
( 2 ) 4 5 9 ( ) ( 1) (2 4 3)
x
+ −
0
x x x
Trang 5Với 3 1 4 1 0.
x
x
x x x
x
=
= ±
thỏa mãn (*)
Đ/s: 1
x
x
=
= ±
Ví dụ 7 [Tham khảo] Giải phương trình 3 2 3 2 ( 2 )
x − x + x+ = x + x+ − x − x− x+
A Phân tích CASIO
X − X + X + − X + X + + X − X − X + = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =4, 236067977
Bấm SHIFT STO A để gán 4, 236067977= A
0
=
− Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =1
3
0 1
X A X
=
Bấm SHIFT SLOVE = = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X = −0, 236067977
Bấm SHIFT STO B để gán 0, 236067977− =B
3
0 1
X A X X B
=
Bấm SHIFT SLOVE = = = đợi một lúc máy tính thông báo hết nghiệm
Bấm A+B và A B ta được 4
A B
A B
+ =
⇒
= −
2
4 1
x − x−
Mà x=1 là một nghiệm khác của (1) ⇒ (1) có nhân tử ( ) ( 2 ) 3 2
x− x − x− = −x x + x+ Quan sát ( 2 )
x − x− x+ đã có x2−4x−1
Ta cần liên hợp để có nghiệm x=1⇒ nhóm x+ −3 2
Ta cần cân bằng ax b+ =311x2 +9x+7 khi biết ba nghiệm x=1, x= A x, =B
Bấm máy tính giải hệ
3 2
3 2
3 2
11.1 9.1 7
1
2
a b
a
Aa b A A
b
Ba b B B
=
nhóm x+ −2 311x2+9x+7
Dựa trên phân tích đó, ta có lời giải bài toán như sau:
B Lời giải
ĐK: x≥ −3 (*)
( 2 ) 3 2
Ta có
2
44
2 11
Trang 6( ) (2 )3 2 ( 2 )2
3
2
2
3 2
+ +
3 2
2
1 4 1
5 3 1
1 4 1 0
2
1 4 1 0
x x x
T
x
x x x
x
=
= ±
Đ/s: 1
x
x
=
= ±
Ví dụ 8 [Tham khảo] Giải phương trình 2 ( ) ( )
2
x x
x x
x x
Lời giải:
ĐK:
( )2 2
2
2 0
2
x x
x
≥ −
+ ≥
2
2
2
2
(2)
x
=
=
f x f x
Với x≥ −2⇒x− ≥ −1 3, x+ ≥2 0
Xét hàm số ( ) ( ) ( 2 )
f t = +t t + với t∈ − +∞[ 3; ) có
3 3
Kết hợp với f t( ) liên tục trên [− +∞3; )⇒ f t( ) đồng biến trên [− +∞3; )
Trang 7Do đó (3)
2
x x
− ≥
− − =
Ta thấy x=2 và 3 13
2
x= +
đã thỏa mãn (*)
Ví dụ 9 [Tham khảo] Giải phương trình
x
x
Lời giải
Điều kiện 1
3
x≥ Phương trình đã cho tương đương với
2
2
3
3 1 1
2 2 3 1 1
1 1
2 1 3 1 1
x
x
x
=
Ta có
( )
2
x x
x x
x x
− +
Kết luận phương trình có ba nghiệm với 2 3; 5 3; 5
S
Ví dụ 10 [Tham khảo] Giải phương trình 22 ( )
x x
x x
Lời giải
Điều kiện 1 2
6
x≥ x − x+ ≠ Phương trình đã cho tương đương với
( )
2
2
5
24
x
=
Ta có
2
2 6 1
6 1 2
6 1
Kết luận phương trình đã cho có tập nghiệm 5 ;3 2 2;3 2 2
24
Ví dụ 11 [Tham khảo] Giải phương trình 2 ( )
x
x x
Lời giải
Điều kiện 2; 2 2 13 5 0
7
x≥ x − x+ ≠ Phương trình đã cho tương đương với
Trang 8( )
2
3
7
7 2 1
2 13 4 7 2 1
x
x
=
Ta thấy
2
x x
x x
x x
Đối chiếu điều kiện ta được 3 7; 41 7; 41
S + −
Em gái Thầy Đặng Việt Hùng