VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1 [Video].. KĨ THUẬT LIÊN HỢP BA NGHIỆM HỮU TỈ Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc... Đây
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1 [Video]. Giải phương trình 3 2 2 ( )
3
x x x
x x
Ví dụ 2 [Video]. Giải phương trình 3 4 6 2 3 10 3 ( )
7 13
4 10 3
x
Ví dụ 3 [Video]. Giải phương trình 2x3−2x2−6x+ =9 3 x2+4x− +4 3 4x2+7x−3
Ví dụ 4 [Tham khảo]. Giải phương trình 3 2 4 3 2 ( )
3
2
x x x x
x x
PHÂN TÍCH CASIO Tương tự như ví dụ 2, với điều kiện
3
2 0
x x
x x
+ + ≠
, ta sẽ tìm nghiệm của bài
toán bằng chức năng SHIFT CALC hoặc bảng TABLE như sau:
3
2
X X X X
F X X X
X X
+ + Và nhập các giá trị:
• Start = −1
• End =5
• Step =0.5
Ta được bảng như bên Và ta sẽ thấy được phương trình có 2 nghiệm đó chính là
{ }0;1
x= Với các nghiệm hữu tỷ, ta sẽ chọn x=1 thì thấy
2x +x + = = +1 2 x 1, do đó biểu thức liên hợp mà ta sẽ chọn là
2x +x + − −1 x 1
Khi đó phương trình đã cho tương đương với:
Nhưng trước khi liên hợp, ta cần xét trường hợp:
2
1 0
x
x x
+ ≤
− =
( loại do điều kiện )
Từ đó suy ra
( )
2
3
2
x x
x x
Điều kiện 2x3+ + ≥x2 1 0 Phương trình (*) tương đương với
2
x x x
-1 ERROR -0.5 -0.045
0.5 0.0104
1.5 0.1168
2 0.5825 2.5 1.4004
3.5 3.8219
4 5.3173 4.5 6.9906
5 8.795
05 KĨ THUẬT LIÊN HỢP BA NGHIỆM HỮU TỈ Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc
Trang 2( ) 3 2 2 3 ( 2 ) { }
1
1 0
x
x
x x
≥ −
− =
1
1 0
x
x
x x
≤
+ =
Đối chiếu điều kiện ta thu được nghiệm S ={ }0;1
Ví dụ 5 [Tham khảo]. Giải phương trình 2 2 ( )3 2 ( )
2x = 8x −8x−12+ +x 2 x +2x− +7 2 x∈ℝ
PHÂN TÍCH CASIO Điều kiện: 8x2 −8x−12≥0 Đây là một bài toán chứa cả căn bậc hai, lẫn căn bậc
ba, giải pháp tối ưu sẽ là liên hợp và vì chứa căn bậc ba nên có thể bài toán sẽ có ba nghiệm Vậy ta sẽ dùng bảng TABLE để xét miền nghiệm của nó như sau:
F X = X − X − X − − +x X + X − − Nhập các giá trị:
• Start = −5
• End =5
• Step =0.5
Ta có bảng TABLE như bên Và thấy được
rằng
phương trình đã cho có tới 4 nghiệm Mục tiêu
của ta là tìm biểu thức liên hợp với các căn
thức, nên ta xét như sau:
• Với ( )3 2
x+ x + x− chứa nghiệm
2
x= − nên ta chỉ cần tìm biểu thức
liên hợp với 3 x2+2x−7 sao cho
xuất hiện nhân tử
(x+1)(x−2)(x−3)
Đặt 3 2
2
1
1
b a
a
b
a b
− = −
=
+ − = + ⇒ + = ⇔
= −
, do đó biểu thức liên hợp là
2 3
x− − x + x−
• Với 8x2−8x−12, ta đặt 2 2
− − = + + ⇒ + + = ⇔ = −
− + = =
, do đó
biểu thức liên hợp chính là x2 − −x 8x2 −8x−12
Do đó phương trình đã cho tương đương với: 2 2 ( )3 2
2x − −2 8x −8x−12− +x 2 x +2x− =7 0
( )( )( )( )
3
2
2
0
0
x x x x
⇔ + + − − f x( )= ⇔ = −0 x 1; x= −2; x=2; x=3
0.5 ERROR
1.5 ERROR
2.5 -1.031
3.5 2.2055
4 5.4071 4.5 9.5409
5 14.578
-5 38.9 -4.5 28.911 -4 19.834 -3.5 10.015 -3 5.2474 -2.5 1.9884
-1.5 -0.753
-0.5 ERROR
Trang 3Với ( )
f x
8
x − +x x − x− =x − +x x − −x ≥ ⇒ f x >
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm kể trên
Ví dụ 6 [Tham khảo]. Giải phương trình 3 2 4 ( )
3x +6x −9x+ =8 8 x − +x 1 x∈ℝ
PHÂN TÍCH CASIO Tương tự các ví dụ bên trên, ta khảo sát nghiệm bằng TABLE như sau:
F X = X + X − X + − X − +X và các giá trị
• Start = −3
• End =3
• Step =0.5
Bảng TABLE này có rất nhiều điều để nói
• Phương trình đã cho có ba nghiệm gồm x=0; x=1 và một nghiệm
sẽ nằm trong khoảng (−1, 5; 1− ) Và SHIFT CALC ta tìm được
nghiệm đó là 1.666666667 5
3
x= − = −
• Điểm chú ý tiếp theo chính là tại nghiệm x=1 có dấu hiệu của
nghiệm bội vì hàm số tại đó tiếp xúc với trục hoành
Sau khi xác định được nghiệm, ta tiếp tục dự đoán biểu thức liên hợp
Biểu thức liên hợp có dạng ( 4 2 )
1
x − + +x ax +bx+c có chứa ba nghiệm
5
0;1;
3
−
, khi đó ta có hệ phương trình
1 2
1
2
1 0
a
a b c
c
a b c
= −
= −
, do đó nhân tử liên hợp cần
tìm đó chính là 2 x4− + −x 1 x2+ −x 2 Khi đó phương trình đã cho tương đương với:
3x +6x −9x+ −8 8 x − + =x 1 3x +2x −5x−4 2 x − + −x 1 x + −x 2 =0
Chú ý:
2
( )( )
2
1 3 5
x x x
x x x x
x x x x
2
1 3 5 0
x x x
x x x x x x x
Dùng TABLE ta sẽ khảo sát được 2 x4 − + +x 1 x2−5x+ ≥2 0, thật vậy, ta có:
( )
2 2
-3 -65.75 -2.5 -31.06 -2 -8.871 -1.5 -2.875 -1 6.1435 -0.5 3.625
0.5 -0.625
1.5 1.0369
2 7.0161 2.5 20.844
3 44.894
Trang 4Do đó suy ra phương trình ( )i vô nghiệm hay nói cách khác ( ) 0;5 1
3
x x x
∗ ⇔
= −
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm kể trên
Ví dụ 7 [Tham khảo]. Giải phương trình 2 ( ) ( )
2x −9x+ = −7 x 3 4x− + −7 x 4 3x−5
A Phân tích CASIO
2X −9X + −7 X −3 4X − −7 X −4 3X − =5 0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =3
2X −9X + −7 X −3 4X− −7 X −4 3X−5 : X− =3 0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =4
2X −9X + −7 X −3 4X − −7 X −4 3X−5 : X −3 X −4 =0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =2
2X −9X + −7 X −3 4X − −7 X −4 3X −5 : X −3 X −4 X −2 =0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm
Như vậy (1) có 3 nghiệm là x=2, x=3, x=4⇒(x−2)(x−3)(x− =4) 0
Quan sát (x−3) 4x−7 đã có x−3 và (x−4) 3x−5 đã có x−4
Ta cần cân bằng ax b+ = 4x−7 khi biết 2 nghiệm x=2, x=4
1
b
a b
= −
Ta cần cân bằng cx+ =d 3x−5 khi biết 2 nghiệm x=2, x=3
1
d
c d
= −
B Lời giải
4
x≥ (*)
2x 9x 7 x 3 4x 7 x 4 3x 5 0
( ) ( ) (2 ) ( ) ( ) (2 )
( ) ( 2 ) ( ) ( 2 )
0
( 3)( 2)( 4) ( 4)( 2)( 3)
0
x x x
x
Trang 5Do đó (2) ( )( )( )
2
4
x
x
=
⇔ − − − = ⇔ =
thỏa mãn (*)
Ví dụ 8 [Tham khảo]. Giải phương trình 2 ( ) 3 2
x − x+ = −x x− + x − +x
A Phân tích CASIO
X − X + − X − X− − X − X + =
Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =3
X − X + − X − X − − X − X+ X − = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =2
X − X + − X − X − − X − X+ X − X− = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =1
X − X + − X − X − − X − X+ X − X− X − = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm
Như vậy (1) có 3 nghiệm là x=1, x=2, x=3⇒(x−1)(x−2)(x− =3) 0
Quan sát (x−3) 3x−2 đã có x−3
Ta cần cân bằng ax b+ = 3x−2 khi biết 2 nghiệm x=1, x=2
0
b
a b
=
Ta cần cân bằng cx+ =d 39x2− +8x 7 khi biết 3 nghiệm x=1, x=2, x=3
9.1 8.1 7 2
3 9.3 8.3 7 4
c d
c d
nhóm x+ −1 39x2− +8x 7
Dựa trên phân tích đó, ta có lời giải bài toán như sau:
B Lời giải
3
x≥ (*)
⇔ − + − − − − − + =
3
T = +x + +x x − x+ + x − +x
( )
2
2
x
Do đó (2) ( ) 2 ( ) ( )3 ( 2 )
3 2
3 2
x x x
T
x x
( 3)( 1)( 2) 3 6 2 11 6
0
T
+ −
( 1)( 2)( 3) ( 1)( 2)( 3)
0
x− x− x− x− x− x−
Trang 6( )( )( ) 1 1
3 2
x x x
T
x x
Với 2
3
x≥ và 0 1 1 0
3 2
T
T
x x
Do đó (3) ( 1)( 2)( 3) 0 12
3
x
x
=
⇔ − − − = ⇔ =
thỏa mãn (*)
Ví dụ 9 [Tham khảo]. Giải phương trình 3 2 ( ) 2 3
x + − − −x x x− = x − x+ x + −x
A Phân tích CASIO
X +X − − X − X − − X − X + X + − =X
Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =3
X +X − − X − X − − X − X + X + −X X− = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =2
X +X − − X − X − − X − X + X + −X X − X − = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =1
Nhập vào máy
X +X − − X − X − − X − X + X + −X X − X − X− =
Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm
Như vậy (1) có 3 nghiệm là x=1, x=2, x=3⇒(x−1)(x−2)(x− =3) 0
Quan sát (x−2) 6x−2 đã có x−2
Ta cần cân bằng ax b+ = 6x−2 khi biết 2 nghiệm x=1, x=3
1
b
a b
=
6x −10x+5 x + −x 1 có 2 căn nhân với nhau nên việc cân bằng bình thường là khá phức tạp Chú ý, dễ dàng thấy được, với x=1, x=2, x=3 thì 6x2−10x+ =5 x3+ −x 1
x + − −x x − x+ → x + −x x + − −x x − x+ với nhau Dựa trên phân tích đó, ta có lời giải bài toán như sau:
B Lời giải
ĐK:
3
2
1 0 1
3
x x
x
+ − ≥
≥
(*)
Ta có
2
− + = − + > ⇒ = + − + − + >
T
+ − − − + + − −
+ + −
Trang 7( ) ( 2 ) 3 2
3
x x
T
+ + −
( 2)( 1)( 3) 3 ( 1)( 2)( 3)
x x
T
+ + −
x x
x x x
T
(3)
Với (*) và
3
x x T
T
+ −
Do đó (3) ( )( )( )
1
3
x
x
=
⇔ − − − = ⇔ =
thỏa mãn (*)
Ví dụ 10 [Tham khảo]. Giải phương trình 2 ( ) ( ) ( )
2x −5x= −x 3 3x− + −2 x 2 4x−3 x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện 3
4
x≥ Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
( )( )( )
2
0
x x x
4
+ − + − nên thu được (x−2)(x−1)(x− = ⇔ ∈3) 0 x {1; 2;3} Kết luận phương trình đã cho có ba nghiệm
Ví dụ 11 [Tham khảo]. Giải phương trình 4 3 2 ( ) ( )
Lời giải
Điều kiện 3
4
x≥ Phương trình đã cho tương đương với
( )( )( )
2
x x x x x x x x x x x x
x x x x
4
+ − + − nên thu được (x−2)(x−1)(x− = ⇔ ∈3) 0 x {1; 2;3} Kết luận phương trình đã cho có S={1; 2;3}
Ví dụ 12 [Tham khảo]. Giải phương trình 3 ( 2 ) ( 2 ) ( )
2x −5x= x −1 5x− +6 x −4 4x−3 x∈ℝ
Lời giải
Trang 8Điều kiện 6
5
x≥ Phương trình đã cho tương đương với
( )( )( )( ) ( )( )( )( ) ( )( )( )
0
0
x x x
4
x
+ − + − nên ta thu được (x−2)(x−1)(x− = ⇔ ∈3) 0 x {1; 2;3} Kết luận phương trình đã cho có S={1; 2;3}
Em gái Thầy Đặng Việt Hùng