Thuyết minh đồ án môn học xử lý nước thiên nhiên
Trang 1thuyÕt minh
§å ¸n m«n häc xö lý níc thiªn nhiªn
-PhÇn I Lùa chän d©y chuyÒn c«ng nghÖ
C¸c chØ tiªu chÊt lîng níc nguån tríc khi xö lý:
SO42- = 52,7 mg/lSiO32- = 2,18 mg/l
Trang 2 A-= [SiO42-] +[Cl-] + [NO2-] + [NO3-] = 52,7 + 49,7 + 0,1 + 0,4 = 102,9 (mg/l)
II Đánh giá chất lợng nớc nguồn
Trớc tiên, cần kiểm tra độ chính xác của các chỉ tiêu cho trớc:
- Độ kiềm toàn phần
KiTP = [OH-] + [HCO3-] + [CO32-] (mgđl/l)
Vì pH = 7,3 [OH-] rất nhỏ có thể coi = 0
Mặt khác, pH = 7,3< 8,4 trong nớc có CO2 và HCO3-, không có CO32- nên [CO32-]
16 , 80
+
16 , 12
16 , 12
= 5 (mgđl/l)
Trang 3- Độ cứng Cacbonat:
Ck = [HCO61,023]= 61245,02=4,02 (mgđl/l)
KiTP, CTP, Ck đợc xác định đúng
Đánh giá chất lợng nớc nguồn:
-So sánh với tiêu chuẩn chất lợng nớc mặt, ta thấy nguồn nớc này có thể dùng làm nguồn cấp nớc cho các trạm xử lý nớc cấp cho ăn uống và sinh hoạ.t
-So sánh các chỉ tiêu với tiêu chuẩn chất lợng nớc cấp cho ăn uống và sinh hoạt, ta thấy các chỉ tiêu nh độ màu, độ oxy hoá, hàm lợng cặn lơ lửng, độ cứng, hàm lợng cáchợp chất chứa nitơ, H2S, chỉ số E.Coli lớn và cần đợc xử lý
-Nớc nguồn có hàm lợng các hợp chất chứa nitơ, H2S lớn
Cần tiến hành clo hoá sơ bộ trớc khi đa nớc vào công trình xử lý
- Độ OH KMnO4 = 13 > 0,15 Fe2+ + 3(= 0,15*0,18+3=3,027) nên phải khử bằngClo
- Hàm lợng cặn và độ màu lớn hơn các chỉ tiêu chất lợng nớc cấp cho sinh hoạt nên phải làm trong nớc và khử màu bằng phèn
- Độ cứng toàn phần của nớc CTP= 5 mgđl/l = 5.2,8=14odH>CTPTC=12odH Tuy nhiên, khi cho phèn vào, độ cứng sẽ giảm nên không cần phải tính toán
- pH = 7,3 thuộc khoảng 6,5 đến 8,5 nên đạt tiêu chuẩn nớc cấp cho sinh hoạt
- Hàm lợng cặn lơ lửng lớn nên dùng phèn nhôm Al2(SO4)3 để keo tụ
- Các chỉ tiêu Na+, Ca2+, Mg2+… nằm trong giới hạn cho phép nằm trong giới hạn cho phép
- Chỉ số E.Coli = 920 con/l >TC(<20 con/l) nên xử lý bằng Clo
- Công suất trạm lớn Q = 36000 m3/ngđ nên dùng bể lắng ngang và bể lọc nhanh
để xử lý
- Do có dùng phèn nên trong DCCN phải có thêm công trình trộn và phản ứng Với trạm có công suất lớn ta dùng bể trộn đứng và bể phản ứng zíc zắc ngang
iii Sơ bộ chọn Dây chuyền công nghệ
Các yếu tố ảnh hởng đến việc lựa chọn dây chuyền công nghệ:
- Loại nguồn nớc và chất lợng nguồn nớc
- Yêu cầu chất lợng nớc của đối tợng sử dụng
So sánh chất lợng nớc nguồn với yêu cầu cấp nớc để có biện pháp xử lý
- Điều kiện kinh tế kỹ thuật
Trang 4- Điều kiện địa phơng
- Lợng Clo để oxi hoá:
LCl = 0,5[O2] =0,5.13 = 6,5 (mg/l)
- Lợng Clo để khử H2S:
LCl = 0,47[H2S] =0,47.0,23 =0,108 (mg/l)Vậy LCl = 18,608mg/l
* Loại phèn sử dụng là phèn nhôm Al2(SO4)3 khô Đa phèn vào để xử lý nớc đục và độmàu
- Liều lợng phèn để xử lý nớc đục đợc xác định theo hàm lợng cặn lơ lửng:
Tính toán với C = 1500mg/l, tra bảng và nội suy ta đợc:
* Kiểm tra độ kiềm của nớc theo yêu cầu keo tụ:
Khi cho phèn vào nớc, pH giảm Đối với phèn Al, giá trị pH thích hợp để quá trìnhkeo tụ xảy ra đạt hiệu quả từ 5,5 đến 7,5
Trang 5Giả sử, cần phải kiềm hoá nớc để nâng pH lên giá trị phù hợp với yêu cầu xử lý, ợng kiềm đợc tính:
l-Lk = ek*(
p e
Lp
- Kio + 0,5 )*
C
100 (mg/l)Trong đó:
Lp, lp : liều lợng và đơng lợng phèn đa vào trong nớc
Lp = 84,925 mg/l,
ep ((Al2(SO4)3) = 57 mgđl/l,
ek: đơng lợng kiềm, chọn chất kiềm hoá là CaO nên ek = 28 mgđl/l
Kio : độ kiềm của nớc nguồn, Kio = 4,02 mgđl/l
C: nồng độ CaO trong sản phẩm sử dụng, C = 80%
0,5: độ kiềm dự trữ
Lk = 28(
57
925 , 84
- 4,02 +0,5)*
80
100
= -71,05<0
Nh vậy độ kiềm của nớc đảm bảo keo tụ, không cần phải kiềm hoá
V Xác định các chỉ tiêu cơ bản của nớc sau xử lý
Sau khi đa phèn vào trong nớc mà không cần kiềm hoá, nớc sau xử lý có pH, Ki giảm,
Trang 6 : hệ số phụ thuộc pH* và I
Tra biểu đồ ta có =0,4
Ki* : độ kiềm của nớc sau xử lý
Cv = độ tinh khiết của vôi, Cv = 80%
+ 0,25.50 + 35,42 = 1949,41 (mg/l)
ngang
B.lọc nhanh BCNSNớc nguồn
Trang 7 1000
.
h b
Lp n Q
) ( 342 , 9 1 15 10000
925 , 84 11
342 ,
b W
) ( 20 7
15 342 ,
Ta lần lợt tính toán các công trình cho dây chuyền công nghệ thiết kế trên
1.Bể hoà phèn:
Có nhiệm vụ hoà tan phèn cục và lắng cặn bẩn Trạm có công suất khá lớn 36000 m3/ngđ
Dùng bể hoà phèn khuấy trộn bằng cách sục khí nén
Bể xây dựng bằng gạch Sàn đỡ phèn gồm các thanh gỗ xếp cách nhau 10-15 mm, sàn
đỡ cách đáy bể 0,6 m Bên dới sàn đặt một dàn ống phân phối khí nén
+ :khối lợng riêng của dung dịch (ở đây là nớc)
+btt:nồng độ dung dịch trong bể tiêu thụ, btt=7%
Chọn hai bể tiêu thụ, kích thớc mỗi bể:
2,5x2,7x1,5=10,125 m3
Trang 92.BÓ pha chÕ dung dÞch v«i s÷a
H2: CÊu t¹o bÓ khu©ý trén v«i s÷a b»ng m¸y trén c¸nh qu¹t
(1) : C¸nh qu¹t
(2): Bé gi¶m tèc
(3): §éng c¬ ®iÖn
Trang 10
) ( 626 , 10 1
5 10000
42 , 35 10
m
) ( 4 , 2 4 626 , 10 4
925 , 84 36000 1000000
.
T L
Q p
) / ( 506 , 0 3600 24 7
100 3 , 3057
s l
) ( 10000
.
m G h P
T P Q F
o k kho
) ( 26 , 72 1
, 1 2 100 10000
3 , 1 40 925 , 84
v
v v
b
L n Q W
Dung tích bể pha với sữa xác định theo công thức:
Sử dụng thiết bị bơm vôi sữa tỉ lệ với lu lợng nớc xử lý
4.Kho dự trữ hoá chất
Kho dùng để dự trữ hoá chất đủ cho 1-2 tháng tiêu thụ
Diện tích sàn kho:
+Q=36000 m3/ngđ
+P: liều lợng hoá chất tính toán(g/m3)
+T: thời gian dự trữ hoá chất trong kho
T= 40 ngày+: hệ số kể đến diện tích đi lại và thao tác trong kho
=1,3+Pk: độ tinh khiết của hoá chất
+h: chiều cao cho phép của lớp hoá chất
+G0: Khôí lợng riêng của hoá chất, G0=1,15 T/m3
*Tính cho kho phèn:
Trang 11) ( 232 , 50 1
, 1 5 , 1 80 10000
3 , 1 40 42 , 35
-Số bể thiết kế: lấy N=2 bể, mỗi bể có Q=0,2085 m3/s
-Thể tích bể:
) ( 25 2 60
2 1500
60
m N
t Q
-Diện tích đáy trên bể tính với vận tốc v1 = 25mm/s = 0,025m/s
) ( 34 , 8 025 , 0
2085 , 0
2085 ,
Trang 1240 cot 2
435 , 0 888 , 2 2
cot 2
2
o
g g
b
a
h
) ( 37
37 , 3 3
1 ) (
.
3
1
2 1 2
1 2
W
) ( 11 99
-Chiều cao trớc mặt nớc đến đáy tấm che của bể (chiều cao bảo vệ), lấy h3=0,4 m
Chiều cao toàn phần của bể:
Hb=h1+h2+h3=1,68+3,37+0,4=5,45 (m)
Trang 133 u
Q
F (m2) Trong đó:
o
v u
Từ L/h=15 tra tiêu chuẩn ta đợc hệ số K=10
Vậy vận tốc trung bình của chuyển động ngang: vtb=K.u0 = 10.0,55 = 5,5 (mm/s)
=
30
5 , 5 55 , 0
55 , 0
=1,5
Do vậy tổng diện tích mặt bằng:
F= 1 , 5
55 , 0 6 , 3
Tất cả đều tính với vận tốc v = 0,5m/s
Thiết kế 1 mơng phân phối và 1 máng phân phối ở 2 đầu bể ( 1 hệ thống để phân phốinớc vào, 1 hệ thống để thu nớc sau lắng)
Chiều rộng tổng cộng của mơng và máng ở 2 đầu là 2m
Trang 14B=
n h v
Q
tb 6
,
3 8 , 2 5 , 5 6 , 3
1136 N B
F
m Kiểm tra lại tỉ số: L/HL = 42/2,8 = 15, đúng bằng tỉ số đã chọn Nh vậy chọn sơ bô là đúng
Vậy, chiều rộng mỗi bể 9m Mỗi bể lắng chia làm 3 ngăn, mỗi ngăn cóchiều rộng là:b= 9/3 = 3 m Trong mỗi ngăn có các vách ngăn hớng dòng có đục lỗ,hàng lỗ cuối cùng lằm cao hơn mức cặn tính toán là 0,3 m (quy phạm 0,3-0,5) thì diệntích công tác của vách ngăn phân phối vào bể đặt cách đầu bể 1,5 m là:
Fn=b(HL-0,3)= 0,3.(2,8-0,3) =7,5 m2
Lu lợng nớc tính toán qua mỗi ngăn bể:
qn= 167
3 3
0463 , 0
0463 , 0
154 , 0
093 0
Trang 15Wc=
tb
m C
Q T
.
) (
(m3) Trong đó:
T: chu kì xả cặn, T = 24h
Q: lu lợng nớc của 1 ngăn, Q = 1500/3 = 500 (m3/h)
Cmax: hàm lợng cặn lớn nhất trong nớc trớc khi vào bể, Cmax = 1949,41 (mg/l) m: hàm lợng cặn cho phép còn lại trong nớc sau khi ra khỏi bể lắng, m = 10(mg/l)
tb : nồng độ trung bình của cặn đã nén sau 24h, tb= 41000(g/m3)
Wc= 567 , 63
41000
) 10 41 , 1949 ( 500 24
Chiều cao bảo vệ của bể lấy là 0,4m
Chiều cao xây dựng của bể
63 , 567 5 , 1
Hệ thống xả cặn làm bằng máng đục lỗ ở 2 bên và đặt theo trục mỗi ngăn Thờigian xả cặn quy định t = 8_10’ Tốc độ nớc chảy ở cuối máng không nhỏ hơn 1m/s
Trang 16
m N
t Q
20
Hb: chiÒu cao bÓ LÊy Hb = 2,5m
Fb = 66 , 67 ( )
5 , 2
67 ,
m L
Víi : chiÒu réng cña v¸ch ng¨n (têng bª t«ng cèt thÐp) LÊy = 0,15m
ChiÒu réng mçi hµnh lang:
8
15 , 0 ).
1 8 ( 9 ).
1 (
m n
n L
Trang 188 bể lọc nhanh trọng lực
Bể lọc đợc tính toán với 2 chế độ làm việc là bình thờng và tăng cờng
Dùng vật liệu lọc là cát thạch anh với các thông số tính toán:
dmax = 1,6 (mm)
dmin = 0,7 (mm)
dtơng đơng =0,8 1,0 (mm)
Hệ số dãn nở tơng đối e = 20%, hệ số không đồng nhất k = 2,0
Chiều dày lớp vật liệu lọc = 1,2 (m)
Hệ thống phân phối nớc lọc là hệ thống phân phối trở lực lớn bằng chụp lọc đầu có
khe hở Tổng diện tích phân phối lấy bằng 0,8% diện tích công tác của bể lọc (theo
T
Q
.
6 , 3 1 2 Trong đó:
W :Cờng độ rửa lọc (l/s_m2).Tra bảng :W = 8 (l/s_m2)
t1 :Thời gian rửa lọc (giờ) t1 = 6 ' = 0,1 giờ
t2 :Thời gian ngừng bể lọc để rửa ,t2 = 0,35 giờ F = 24.7 3,636000.8.0,1 2.0,35.7
8 7
Trang 19 DiÖn tÝch 1 bÓ läc lµ : f = F/N = 224,69/8 =29 m2
Chän kÝch thíc bÓ lµ : L x B = 5,4X5,4m = 29,16m2
KÝch thíc 1 bÓ läc
Trang 20Chiều cao toàn phần của bể lọc nhanh :
H = hđ + hv + hn + hp (m)
Trong đó:
hđ :Chiều cao lớp sỏi đỡ (m).Tra bảng hđ = 0,3 m (rửa bằng gió nớc kết hợp)
hv :Chiều dày lớp vật liệu lọc hv = 1,2 m
hn :Chiều cao lớp nớc trên lớp vật liệu lọc (m):hn 2 m.Lấy hn=2m
hP :Chiều cao phụ kể đến việc dâng nớc khi đóng 1 bể để rửa
hP = 0,5m H = 0,3 + 1,2 + 2 + 0,5 = 4 m
a Tính toán máng thu n ớc rửa lọc gió n ớc kết hợp
Chọn độ dốc đáy máng theo chiều nớc chảy i = 0,01
Mỗi bể bố trí 3 máng thu
Khoảng cách giữa các tâm máng là 1,8 (m) < 2,2 (m)
Khoảng cách từ tâm máng đến tờng là 0,9 (m) < 1,5 (m)
Trang 21- K: hệ số phụ thuộc vào hình dạng của máng, với máng có tiết diện đáy hình
tam giác ta lấy K = 2,1
Bm= 2,1
5
3 2
1,5 1,57
=
2
0,41,5
Trang 22Kiểm tra khoảng cách từ bề mặt lớp vật liệu lọc tới mép trên của máng thu nớc đợcxác định theo công thức:
h = 100
+ 0,25 (m) = 0,49 (m)
Theo quy phạm, khoảng cách giữa đáy dới cùng của máng dẫn nớc rửa phải nằm
cao hơn lớp vật liệu lọc tối thiểu là 0,07 (m).
Chiều cao toàn phần của máng thu nớc rửa là: Hm = 0,6 (m) Vì máng dốc về phía máng tập trung 0,01, máng dài 5,4 (m) nên chiều cao máng ở phía máng tập trung là:
Trang 23Máng thu kiểu đáy hình tam giác.
Khoảng cách từ đáy máng thu tới đáy mơng tập trung nớc đợc xác định theo công
thức sau:
hm = 1,75 3
m 2 m 2
B g
0,7 9,81
0,23328
+ 0,2 (m)
hm = 0,59 (m) Chọn vận tốc nớc chảy trong mơng khi rửa lọc là 0,8 (m /s)
Tiết diện ớt của mơng khi rửa là:
Trang 24b Tính toán hệ thống rửa lọc
Bể đợc sử dụng hệ thống phân phối nớc trở lực lớn là sàn chụp lọc Rửa lọc bằnggió và nớc kết hợp
Quy trình rửa bể:
Đầu tiên, ngng cấp nớc vào bể
Khởi động máy sục khí nén, với cờng độ 18 (l/s.m 2 ), cho khí nén sục trong vòng 2
phút
Cung cấp nớc rửa lọc với cờng độ 2,5 (l/s.m 2 ), kết hợp với sục khí trong vòng 5
phút
Kết thúc sục khí, rửa nớc với cờng độ 8 (l/s.m 2 ) trong vòng 5 phút.
Cung cấp nớc vào bể tiếp tục quá trình lọc và xả nớc lọc đầu
Tính toán số chụp lọc
Sử dụng loại chụp lọc đuôi dài, loại chụp lọc này có khe rộng 1 (mm)
Sơ bộ chọn 50 chụp lọc trên 1 (m 2 ) sàn công tác, tổng số chụp lọc trong một bể là:
N = 50 F1b = 50 29,16 = 1458 (cái)
Bố trí 40 hàng chụp lọc, mỗi hàng 40 cái tổng cộng 1600 cái
Trang 25Sau pha rửa gió nớc đồng thời, cờng độ rửa nớc thuần tuý là W = 8 (l/s.m 2 )
Lu lợng nớc đi qua một chụp lọc là: q =
N
W
= 50
Diện tích khe hở của một chụp lọc là: f1 khe =
f
q = -4
10
1,07
1,6 10-4
= 1,5 (m/s) đảm bảo theo quy phạm.
Vậy chọn 50 chụp lọc trong 1m2 bể, khoảng cách giữa tâm các chụp lọc theo chiều
ngang và chiều dọc bể đều là 13,17 (cm).
Tổn thất qua hệ thống phân phối bằng chụp lọc là:
Trang 26Vận tốc của gió trong ống là: V = 20 (m/s) (quy phạm là 15 20 m/s)
Lu lợng gió cung cấp cho một bể là:
0,525 4
= 0,183 (m)
Chọn ống dẫn gió có đờng kính là: 200mm
Đờng ống thu nớc sạch tới bể chứa :
Sử dụng 2 đờng ống thu nớc từ 4 bể lọc về bể chứa Đờng ống đợc đặt ở trên caotrong khối bể lọc và xuống thấp khi ra khỏi khối bể lọc
ống từ một bể ra ống thu nớc sạch chung tải 1 lu lợng là 52,08l/s
chọn đờng kính ống 250mm
Đờng ống chung sẽ nhận lu lợng tăng dần, do đó đờng kính ống cũng tăng dần
Cụ thể: tại bể lọc đầu tiên, ống tải lu lợng 1 bể = 52,08l/s chọn đờng kính250mm
đến bể lọc thứ 2, ống nhận lu lợng = 52,08.2 = 104,16l/s chọn đờngkính 300mm
đến bể lọc thứ 3, ống nhận lu lợng = 52,08.3 = 156,24l/s chọn đờngkính 400mm
đến bể lọc thứ 4, ống nhận lu lợng = 52,08.4 = 208,32l/s chọn đờngkính 450mm
Đờng ống xả kiệt
Lấy đờng kính ống là D100 (mm).
Đờng ống xả rửa lọc
Lợng nớc xả chính bằng lợng nớc cấp cho rửa lọc Qxả = 233,28l/s
Lấy đờng kính ống bằng đờng kính ống cấp nớc rửa lọc là D450 (mm).
c tính toán tổng tổn thấ t áp lực khi rửa bể lọc
Tổng tổn thất qua sàn chụp lọc
Theo tính toán ở trên là: 0,459 (m)
Trang 27Tổng tổn thất qua lớp vật liệu đỡ
-hdd: Tổn thất trên chiều dài ống từ trạm bơm nớc rửa đến bể chứa Sơ bộ chọn
bằng 100 (m) Theo tính toán ở trên ta có lu lợng nớc chảy trong ống qr
Trang 28h K : Chiều cao hầm phân phối nớc: h K = 1 (m)
h S : Chiều dày sàn chụp lọc, h S = 0,1 (m)
h đ : Chiều cao lớp vật liệu đỡ; h đ =0,3 (m)
h l : Chiều cao lớp vật liệu lọc; h l = 1,2 (m) Hm : Khoảng cách từ mép dới của máng phân phối đến lớp vật liệu
e Chiều cao xây dựng bể lọc
Chiều cao xây dựng bể lọc đợc xác định theo công thức:
Trang 29Sµn chôp läc
760
HÇm thu n íc
Trang 31- Dùng bình Clo lỏng có dung tích 500 (l) ,năng suất bốc hơi của Clo là
S = 5 kg/h_m2 trong điều kiện bình thờng
- Số lợng bình làm việc đồng thời là :
5
412 , 32
Trang 32Phần Iii Tính toán cao trình công nghệ
-Từ cốt mặt đất tại bể lọc = 0, chiều cao toàn bộ bể lọc = 5,1m Mực nớc trong
bể cách thành trên bể 0,5m Cốt mực nớc cao nhất trong bể lọc:
Z2 = 5,1 - 0,5 = 4,6m
2 - Bể chứa nớc sạch:
Mực nớc cao nhất trong bể chứa nớc sạch:
Z1 = Z2 - hốngB.lọc-BC - hB.lọcTrong đó :
Z1 :Cốt mực nớc cao nhất trong bể chứa nớc sạch
hốngB.lọc-BC :Tổn thất áp lực trên đờng ống dẫn từ bể lọc đến bể chứa nớcsạch Có thể lấy sơ bộ hốngB.lọc-BC = 1m
hB.lọc :Tổn thất áp lực trong nội bộ bể lọc hB.lọc = 2,5mVậy
Z1 = 4,6- 1- 2,5 = 1,1 m
3- Bể lắng ngang:
- Mực nớc cao nhất trong bể lắng ngang là :
Z3 = Z2 + hốngB.lắng-B.lọc + hB.lắngTrong đó :
hốngB.lắng-B.lọc :Tổn thất áp lực trên đờng ống dẫn từ bể lắng đến bể lọc Lấy sơ bộ hốngB.lắng-B.lọc = 0,7m (quy phạm 0,5 1m)
hB.lắng :Tổn thất áp lực trong nội bộ bể lắng
hB.lắng = 0,6mVậy Z3 = 4,6+ 0,7 + 0,6 = 5,9m
4 - Bể phản ứng zíc zắc ngang:
- Cốt mực nớc cao nhất trong bể phản ứng là
Z4 = Z3 + hốngB.p-B.lắng + hPTrong đó :
hốngB.p-B.lắng :Tổn thất áp lực trên đờng ống dẫn từ bể phản ứng đến bể lắng Vì bể phản ứng lion với bể lắng nên hốngB.p-B.lắng = 0m
Trang 33hP :Tæn thÊt ¸p lùc trong néi bé bÓ ph¶n øng hP = 0,4m
Trang 34Phần IV Tính toán mặt bằng trạm xử lí
*Một gian chứa Cloratơ có diện tích :f1 = 27m2
*Một gian chứa bình Clo lỏng có diện tích :f2 = 28 m2
- Lấy theo quy phạm S = 30m2.Kích thớc là (6 x 5)m
Mặt bằng quy hoạch trạm xử lí đợc thể hiện trên hình vẽ
8 Phòng thí nghiệm hoá nớc
Diện tích 42m2 Kích thớc là (6 x 7)m