Mô phỏng tuyến thông tin quang sử dụng ghép kênh WDM và kĩ thuật mã hóa kênh NRZ
Trang 1MÔ PHỎNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG SỬ
Trang 2Phân tích hệ thống:
Trang 3Môi trường truyền dẫn: - SMF có độ dài 80km, suy hao 0.2dB/km, độ tán sắc
17ps/nm.km SMF1 có độ dài 30km suy hao 0.2dB/km, độ tán sắc 17ps/nm.km DCF có
độ dài 22km ( với bù tan sắc tương ứng) suy hao 0.5dB/km, độ tán sắc -85ps/nm.km
- Sử dụng 3 bộ EDFA EDFA G=10dB, EDFA1 G=11dB, EDFA2 G=8dB
Máy thu: Trước khi vào bộ tách sóng mang thì đi qua bộ giải ghép kênh để tách các kênh từ đầu phát đến ra từng kênh tương ứng nhờ vào phototodiode PIN để đưa đến bộ đo tín hiệu BER.
Trang 5PTX=-2dBm, kênh 5, kênh 7
5
Trang 6PTX=-2dBm, kênh 10, kênh 12
Trang 8PTX=-2dBm, kênh 14, kênh 16
Trang 10Bảng thống kê:
Kênh 1: 191.7 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.735 1.76E-7 5.009-3.5 -20.454 2.625E-8 5.36-3 -20.139 2.09E-9 5.798-2.5 -19.823 2.3E-10 6.15-2 -19.488 1.5E-11 6.57-1.5 -19.149 7.2E-13 7.0072-1 -18.807 8.555E-15 7.603-0.5 -18.434 4.644E-16 7.969
0 -18.042 3.595E-18 8.5470.5 -17.677 3.69E-20 9.059
1 -17.272 7.595E-22 9.4721.5 -16.861 6.683E-25 10.18
2 -16.434 7.03E-27 10.612.5 -16.001 5.13E-30 11.266
3 -15.603 4.24E-35 12.2553.5 -15.180 3.05E-39 13.006
4 -14.728 7.769E-44 13.79Kênh 3:192.1 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.615 6.51E-8 5.206-3.5 -20.312 6.035E-9 5.630-3 -20.007 5.919E-10 6.017-2.5 -19.680 2.56E-11 6.507-2 -19.344 1.085E-12 6.963-1.5 -18.991 3.524E-14 7.43-1 -18.631 5.700E-16 7.955-0.5 -18.265 3.515E-18 8.56
0 -17.886 1.753E-20 9.150.5 -17.474 4.78E-23 9.766
1 -17.060 1.44E-26 10.556
Trang 11Kênh 5:192.5 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.402 6.545E-10 6.031-3.5 -20.093 1.444E-11 6.619-3 -19.789 6.219E-13 7.068-2.5 -19.456 7.800E-15 7.651-2 -19.112 1.037E-17 8.46-1.5 -18.756 3.922E-20 9.08-1 -18.407 4.04E-23 9.807-0.5 -17.999 1.101E-28 11.026
0 -17.617 8.963E-32 11.6480.5 -17.220 1.817E-37 12.717
1 -16.825 1.313E-44 13.9431.5 -16.401 3.412E-49 14.676
2 -15.978 1.072E-57 15.9502.5 -15.550 1.348E-67 17.315
3 -15.077 7.059E-78 18.633.5 -14.640 9.585E-75 18.236
4 -14.224 1.259E-76 18.471Kênh 7:192.9THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.126 2.889E-9 5.782-3.5 -19.814 1.431E-10 6.267-3 -19.489 7.038E-12 6.719-2.5 -19.147 1.323E-13 7.274-2 -18.788 9.722E-16 7.910-1.5 -18.424 7.046E-14 8.501-1 -18.038 1.370E-20 9.197-0.5 -17.642 2.571E-23 9.847
0 -17.250 1.008E-26 10.6070.5 -16.843 2.394E-30 11.359
1 -16.462 3.099E-35 12.3031.5 -16.011 9.142E-38 12.764
2 -15.585 3.14E-48 14.5212.5 -15.163 1.142E-48 14.588
3 -14.705 1.166E-56 15.7953.5 -14.249 1.120E-64 16.918
4 -13.801 1.209E-63 16.776
11
Trang 12Kênh 9:193.3THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.033 3.814E-05 3.874-3.5 -19.725 1.116E-5 4.161-3 -19.376 3.314E-6 4.429-2.5 -19.030 7.859E-7 4.728-2 -18.672 1.165E-7 5.100-1.5 -18.309 2.403E-8 5.389-1 -17.923 2.728E-9 5.767-0.5 -17.531 2.023E-10 6.190
0 -17.132 5.325E-12 6.7400.5 -16.749 3.574E-13 7.121
1 -16.331 2.468E-15 7.7771.5 -15.485 7.801E-18 8.477
2 -15.458 3.266E-21 9.3392.5 -15.019 8.086E-23 9.723
3 -14.574 2.636E-28 10.9373.5 -14.151 4.061E-34 12.092
4 -13.684 6.203E-43 13.661
Kênh 11:193.7 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.316 6.508E-7 4.777-3.5 -19.996 8.929E-8 5.161-3 -19.666 1.578E-8 5.474-2.5 -19.340 1.339E-9 5.894-2 -18.992 1.148E-10 6.286-1.5 -18.619 8.953E-12 6.669-1 -18.253 5.589E-13 7.064-0.5 -17.867 2.280E-14 7.494
0 -17.478 3.216E-16 8.0330.5 -17.092 2.997E-18 8.588
1 -16.682 1.482E-19 8.824
Trang 13Kênh 13:194.1 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.494 3.084E-8 5.343-3.5 -20.196 3.764E-9 5.709-3 -19.881 5.344E-10 6.030-2.5 -19.560 2.706E-11 6.493-2 -19.204 8.371E-13 6.996-1.5 -18.850 1.259E-14 7.560-1 -18.491 1.263E-15 7.852-0.5 -18.124 4.275E-18 8.535
0 -17.728 1.778E-21 9.3920.5 -17.341 2.543E-23 9.827
1 -16.946 2.108E-25 10.2981.5 -16.537 2.258E-27 10.724
2 -16.108 1.370E-38 12.8972.5 -15.695 1.482E-41 13.412
3 -15.244 1.464E-49 14.7163.5 -14.841 1.568E-58 16.052
4 -14.343 3.198E-65 16.981
Kênh 15:194.5 THz
PTX(dbm) PRX(dbm) BER Q-4 -20.588 3.616E-10 6.114-3.5 -20.283 2.229E-11 6.541-3 -19.967 9.751E-13 6.993-2.5 -19.668 7.722E-14 7.337-2 -19.327 3.340E-15 7.744-1.5 -18.987 3.199E-17 8.313-1 -18.629 6.941E-19 8.754-0.5 -18.263 6.525E-21 9.263
0 -17.882 4.615E-23 9.7760.5 -17.472 1.787E-24 10.199
1 -17.069 5.878E-28 10.8571.5 -16.650 1.204E-30 11.408
2 -16.241 4.206E-33 11.8892.5 -15.823 1.019E-35 12.381
3 -15.386 8.195E-39 12.9383.5 -14.956 1.567E-42 13.581
4 -14.472 2.368E-43 13.717
13
Trang 14Kết quả biểu diễn bằng matlab:
1 Công suất Phát:
BER và PTX
Biểu diễn tỉ lệ lỗi bit của các kênh 1,5,9,13,15
2 Công suất thu:
BER và PRX
Trang 153 Hệ số phẩm chất:
Q và PTX
15
Trang 163.2 Khảo sát theo bit rate:
- Khảo sát lần lượt các tốc độ bit từ 1Gbps-10Gbps
- Kết quả:
Trang 17rate(Gbs)
Trang 19rate(Gbs)
Trang 20+ Công suất phát 4dBm
Bit
rate(Gbs)
10 -14.509 6.68E-67 17.209 -4.224 1.26E-59 18.47 -13.813 3.60E-37 15.867
9 -14.515 5.07E-88 19.835 -14.197 1.76E-54 15.465 -13.813 7.41E-39 12.951
8 -14.519 2.43E-58 16.029 -14.192 6.18E-53 15.236 -13.761 6.18E-65 16.95
7 -14.511 6.98E-53 15.224 -14.197 3.83E-55 15.568 -13.776 9.58E-61 16.37
6 -14.502 1.10E-129 24.18 -14.172 2.93E-130 24.23 -13.785 5.22E-104 21.61
Trang 21Bit rate(Gbs) Kênh 11 Kênh 14
Trang 22Nhận xét :
- Với tốc độ bit không thay đổi
+ Khi công suất phát càng tăng thì công suất thu càng tăng, Q càng tăng và BER càng giảm -> chất lượng tín hiệu càng tốt
- Với cùng 1 công suất phát :
+ Nếu tốc độ bít càng tăng thì BER càng tăng, Q càng giảm
+ Khi 1 công suất đến đầu vào máy thu, sự sai khác của các công suất này là rất ít tuy nhiên kết quả đầu ra (BER va Q) lại khác nhau rất đáng kể Điều này cho thấy các máy thu hoạt động trong các hệ thống thông tin sợi quang có độ nhạy rất tốt
- Từ kết quả ta thấy muốn máy thu hoạt động tốt ở BER xác định thì công suất thu cũng phải xác định Khi yêu cầu tốc độ bít tăng lên mà vẫn đảm bảo yêu cầu BER đó thì công suất đầu vào của nó phải đủ lớn
- Vì vậy khi thay đổi công suất phát thì giới hạn thay đổi đến một mức nào đó thỏa yêu cầu đề bài tăng chất lượng hệ thống, nếu tăng quá lớn thì sẽ làm tăng thành phần nhiễu trong hệ thống cũng như khuếch đại công suất đầu vào máy thu quá lớn làm cháy
photodiode