1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHỮNG cụm từ DIỄN đạt ý TRONG GIAO TIẾP SHARE để lưu bạn nhé

11 355 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có thể giúp tôi một việc được không?. Bạn có thể giúp tôi không?. Bạn có thể nói lại điều đó được không?. Bạn có thể chỉ cho tôi không?. Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được khôn

Trang 1

NHỮNG CỤM TỪ DIỄN ĐẠT Ý TRONG GIAO TIẾP SHARE để lưu bạn nhé

Tôi phát âm nó đúng không?

Am I pronouncing it correctly?

Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

Can you do me a favor?

Bạn có thể giúp tôi không?

Can you help me?

Bạn có thể nói lại điều đó được không?

Can you please say that again?

Bạn có thể chỉ cho tôi không?

Can you show me?

Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?

Can you throw that away for me?

Bạn có tin điều đó không?

Do you believe that?

Trang 2

Bạn có bút chì không?

Do you have a pencil?

Bạn có hút thuốc không?

Do you smoke?

Bạn có nói tiếng Anh không?

Do you speak English?

Có ai ở đây nói tiếng Anh không? Does anyone here speak English? source: fb com/tienganhthatde

Đừng làm điều đó

Don't do that

Xin lỗi, bạn nói gì?

Excuse me, what did you say?

Quên đi

Forget it

Bạn phát âm chữ đó như thế nào? How do you pronounce that?

Trang 3

Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào? How do you say it in English?

Bạn đánh vần nó như thế nào?

How do you spell it?

Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào?

How do you spell the word Seattle?

Tôi nghe bạn không rõ

I can't hear you clearly

Tôi không quan tâm

I don't mind

Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm

I don't speak English very well

Tôi không nghĩ vậy

I don't think so

Tôi không hiểu bạn nói gì

I don't understand what your saying

source: fb com/tienganhthatde

Trang 4

Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá.

I think you have too many clothes

Tôi tin bạn

I trust you

Bây giờ tôi hiểu

I understand now

Trong phòng có điều hòa không khí không?

Is there air conditioning in the room?

Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn Let's meet in front of the hotel

Xin mời ngồi

Please sit down

Làm ơn nói tiếng Anh

Please speak English

Làm ơn nói chậm hơn

Please speak more slowly

Xin lỗi, tôi nghe không rõ

Sorry, I didn't hear clearly

Trang 5

source: fb com/tienganhthatde

Chữ đó có nghĩa bạn bè

That means friend

Sai rồi

That's wrong

Gắng nói cái đó

Try to say it

Cái này có nghĩa gì?

What does this mean?

Cái này nói gì?

What does this say?

Chữ này nghĩa là gì?

What does this word mean?

Đó là quyển sách của ai?

Whose book is that?

Tại sao bạn cười?

Why are you laughing?

Trang 6

Tại sao bạn không đi?

Why aren't you going?

Tại sao bạn đã làm điều đó?

Why did you do that?

HỎI THĂM ĐƯỜNG

*Where is the J super market,please? (Làm ơn cho biết siêu thị J ở đâu?)

*Here it is

(Ở đây)

*It's over there

(Ở đằng kia)

*Go straight.Turn to the left

(Hãy đi thẳng,rẽ bên trái)

*Turn round,you're going the wrong way (Hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)

*Excuse me,where am i?

(Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)

Trang 7

*I have lost my way

(Tôi đi lạc)

*Excuse me,can you show me the way to the station,please? (Xin lỗi,làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)

*I have missed my train

(Tôi bị trễ tàu lửa)

*Is this the train for Hue?

(Có phải tàu lửa đi Huế không?)

*I have lost my ticket

(Tôi làm mất vé tàu)

*What must i do now?

(Bây giờ tôi phải làm sao?)

*Please tell me the way to the waiting room

(Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)

*Please show me the way

(Làm ơn chỉ đường giúp tôi)

Trang 8

*Will you please tell me,where am i? (Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?)

*I don't remember the street

(Tôi quên đường rồi)

*Where is the police station?

(Trụ sở công an ở đâu?)

*Go straight ahead

(Đi thẳng về phía trước)

*Which way?

(Đi đường nào?)

*This way that way

(Đường này đường kia)

*Where do i turn?

(Tôi phải rẽ ngã nào?)

*At the first cross-road,turn to the left (Tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)

Trang 9

*How far am i from the ASIA commercial bank?

(Tôi còn cách ngân hàng thương mại Á châu bao xa?)

*You're one hundred metres far from it.There is it (Ông còn cách 100 m)

*Where is the BAO VIET insurance company?

(Công ty bảo hiểm BẢO VIỆT ở đâu?)

*Here is it

(Nó ở đây)

*Please tell me the way to the custom-office

(Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)

*Is there a bus station near hear?

(Gần đây có trạm xe buýt nào không?)

*Pardon me,can you tell me what this office is?

(Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)

*This is the custom office

(Đây là cục hải quan)

Trang 10

*I have just come from california,please refer me to the J hotel

(Tôi vừa từ california đến,vui lòng chỉ tôi tới khách sạn j)

*Will you come with me

(Mời ông đi theo tôi)

*What is this street?

(Đường này gọi là gì?)

*Please point out here ,i am on this map

(Làm ôn chỉ cho tôi xem hiện tôi đang ở đâu trên bản đồ)

*Please draw a map showing the way to the BEN THANH market (Làm ơn vẽ bản đồ chỉ lối đi tới chộ BẾN THÀNH)

*Before going,i want to get a guide and a map of the town

(Trước khi đi,tôi muốn mua 1 quyển sách hướng dẫn và bản đồ thành phố)

*Where can i buy them?

(Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

*At the near bookshop

(Ở tiệm sách gần đây)

Trang 11

*How long does it take to go on foot from here to the bookshop? (Đi bộ từ đây tới nhà sách đó bao xa?)

*About one hundred metres

(Chừng 100m)

*You can take a cyclo if you want

(Ông có thể đi xích lô tới đó)

Ngày đăng: 12/05/2016, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w