một số bài tập đươc giải trong các chương 4,5,6,7,8......... được giải. Bài tập được sử dụng đề trong giáo trình. sinh viên có thể tham khảo để tự làm bài tập ôn thi đạt hiệu quả cao hơn trong kì thi hết môn sắp tới. các bài tập có phần nào chưa được mong các bạn thông cảm cho.
Trang 1CHƯƠNG 4 : Dao Động điện từ và Sóng điện từ
Bài 11( trang 301)
ε=6 Giải: Jdịch= Mà E = Uo /d cos.w.t
U=U0cosωtt
U0=300V Jdịch= (Eo.E.Uo / d).w.sin.w.t = (8,85.10-12.6.300.200π / 4.10-3 )
T=0,01s Jdịch=0,025sin200πt
d= 0,4cm
Jdịch=?
Bài 12 (tr301)
E=E0sinωtt Giải: Jdịch= (dq/dt) = (C.du / dt)={C.d.(dE) / dt}=C.(d/dt).(d.Eosinwt)
E0=20000V/m Jdịch Max =C.d.Eo.2π.f.cos.2.π.f.t=C.d.Eo.2.π.f
f=50Hz = 2000.10-12.2.10-2.20000.2π.50=2,512.10-4 mA
d=2 cm
C=2000pF
Jdịch Max=?
Bài 14 (tr302)
C=0,025μF a) W= 1/F a) W= 1/√LC = 1 / √(1,015.0,025.10-6)=2Π.103 (rad/s)
L=1,015H q=qo.cos.w.t ; U= (q/C)=(qo.cos.wt) / C => U =U.cos.w.t ; U =(qo/C)
q0=2,5.10-6C => U=100.cos.2π.103 t (V) ; i=(dq/dt)= -q o w.sin.w.t
A)I=? =>i=-2,5.10 -6.2π.103 sin2Π.10 3 t= -0,0157.sin2Π.10 3 t (A)
B) U 1=? I1=? B) Tại t=(T/4) => U1 =100.cos.(2π/T T/4)= 0 (V)
U2=? I2=? I1= -0,0157.sin(2π/T.T/4) = -0,0157(A)
C)W=? Tại t=(T/2)=> U1 =100.cos.(2π/T T/2)= -100 (V)
I 1= -0,0157.sin(2π/T.T/4) =0(A)
C)Tại t=(T/4)=> W H= (Li2 / 2) = {1,015.(-0,0157)2 / 2) = 1,25.10-4 (J)
=> WE= (CU2 / 2) = 0 (J)
=> W= WH+WE = 1,25.10-4 (J)
Tại t=(T/2)=> WH= (Li2 / 2)= 0
=> WE= (CU2 / 2) = 0,025.10-6.1002 / 2 = 1,25.10-9 (J)
=> W= WH+WE = 1,25.10-4 (J)
Bài 16 (trang 303)
t
E t
D
o
Trang 2mạch điện LC ; U=50cos104πt (V)
C=0,1μF a) W= 1/F Giải: a> W= (2π/T) => T= 2π / W = 2π/104π= 2.10-4 (s)
A) T=? B> W=1/√LC => L=(1/CW2)= (1/0,1.10-6.104.π2)2 = 0,01(H)
B) W=? C> i= dq / dt = C.(dq/dt)= -C.50.104πsin104πt (A)
C) i=? = -0.1.10-6.50.104πsin104πt = 0,157πsin104πt (A)
D) λ=? D> λ= C.T= 3.108.2.10-4=6.104 (m)
Bài 17(trang 303)
i= - 0,02sin400πt (A) Giải a> T= 2π / W = 2π/400π = 5.10-3(s)
L=1 H b> W=1/√LC => C= (1/L.W2)= 1/ 1.(400π)2 = 6,3.10-7(F)
A) T=? c> (C.Uo2 / 2)=(LI2=2) => Uo=I.√(L/C)= 0,02.√(1/6,3.10-7) (V)
B) C=? d> WH Max= (L.I2
MAX /2) = (1.0,022 / 2) = 2.10-4 (J) C) UoMAX=? e> WE Max=(C.I2
MAX /2)=(6,3.10-7.25,22 / 2)= 2.10-4 (J) D) WH Max=?
E) WE Max=?
Bài 19(trang 304) Giải
C= 7μF a) W= 1/F; L=0,23H a> T=2π√LC = 2π√0,23.7.10-6 (s);
R=40Ω ; q0=5,6.104C Wo=1/√LC=1/√0,23.7.10-6 =788(rad/s)
A) W=? β= (R/2L)= 40/2.0,23=87
B) δ (giảm lượng loga)=? W=√(W2o-β2) =√7882+872=250π (rad/s)
C) Pt biểu diễn biến thiên của U=? B>δ= β.T=87.8.10-3=0,696
D)U=? C> U=Uo.e-β.T .cos.w.t
Uo=q/c = 5,6.10-4 / 7.10-6 = 80(V)
=> U=80.e-87t.cos.250πt
D>U=80.e-87t.cos(2π/T).t (V)
Tại t= (T/2) => U=80.e-87 (T/2).cos(2π/T T/2) = 80.e-87 (8.10^-3 / 2).cosπ= -56,5(V) Tại t= T =>U=80.e-87.T.cos(2π/T T)=80.e-87.8.10^-3.cos2π=40(V)
Bài 20 ( trang 304) Giải
C=0,2 μF a) W= 1/F a> T=2π√LC = 2.10-4 δ=β.T và U1=Uo.exp.(-δt.T)
Trang 3
m
0 , 44
L=5,07.10-3 H δ = {T.ln(Uo/U1) / t} = (2.10-4.ln3) /10-3 = 0,22
A> UMax 3↓ sau 10-3s B>Nhưng δ=β.T= RT/ 2L
t=10-3 => Uo/U1= 3 => R=2Lδ / L =( 2.5,07.10-3.0,22 / 2.10-4)= 11.1Ω
δ= ?
B> R=?
Bài 21 (tr304) Giải
C=250pF T=2π√LC=2π√ 250.10-12.100.10-6 =10.10-7
L=100μF a) W= 1/F λ= C.T= 3.108.10.10-7=300(m)
? Mạch dao động
có cộng hưởng vs
λ nào?
Bài 23 (tr305) Giải
v=2.108m/s λ= v.T= v/f= 2.108 / 106 = 200m
f=1MHz
λ= ?
CHƯƠNG 5: Quang học
Bài 12 (tr40) Giải
1 λ= v.T= (C/n To) = λo/n <=> λo = λ.n=0,44.1,5=0,66
1 =? =>Δλ =λo-λ= 0,66-0,44=0,22(µm)m)
2.V a/s đơn sắc=? 2 V=c/n= 3.108 / 1,5 = 2.108(m/s)
Bài 14 (tr41) Giải
d1= 15 mm 1.L1= c.t = c (d1.n1 / c) = n1.d1=1,5.15.10-3=0,0225(m)
n1= 1,5 2.L2= V2.t = v2.(d1.n1 / c)=d1.n1 /n2= {1,5.15.10-3 / (4/3)}=0,0169(m)
1 L1=?
2 n2 = 4/3 L2=?
Trang 4
CHƯƠNG 6 : Quang học sóng
Bài 1
a = 1mm a) i=λo.D / q Mà 6i=L=7,2=>i = 1,2.10-8(m)
D = 2m λo= q.i/D = (1.10-3.1,2.10-3)/2=0,6.10-6
D1,7= 7,2 mm b) k= 2; yt3= +- (k+1/2)I = +-(2+1/2).1,2.10-3=3.10-3(m)=3(mm)
a> λo=? Yt4= +- C.i=4.1,2.10-3 = 4,8.10-3(m)=4,8(mm)
b> yt3=? ; yt4=? C) ∆y = (n-1) e.d/ a = (1,5-1) 0,002 10-3 / 2= 0,002(m)
C> n =1,5 ; e = 0,02mm
Δy=?
(Độ dịch chuyển
của hệ vân giao thoa)
Bài 18 (tr 97)
= 0,6 m giải : sinα= (dK+10 – dk) / I1 – I2
b = 10 mm, độ rộng sinα=α => α= {(k+10) (λ0/2) –K (λ0/2)} / I1.I2 =>
10 khoảng vân (α = 5 λ0 / I1.I2) = 5.0,6.10-6 / 10-2 = 3.10-4 (rad)
a) xác định góc nghiêng của bản mỏng nêm không khí (α)
Λ=0,5um a) I = λO / 2 α
Khoảng vân giao thoa => α = λO / 2i = (0,5.10-3 ) / (2.10-3 0,5) = 0,5.10-3(rad)
I=0,5mm b) vị trí vân tối bản nển mỏng:
A, α=? X= dk /sin α = k λO / 2 α
B λ1= 0,5mm Vân tối: λ1 = Λ2 => k1=k2 => {(k1 λ1) / 2 λ }= (k2 Λ2)/ 2 λ
Λ2=0,6mm Hay k1 / k2= λ1/ Λ2 = 0,6/0,5 = 6/5
Tìm vị trị vân tối, Và hệ thống vân thay đổi tnao
CHƯƠNG 7:Quang lượng tử
Bài 14(tr.225) Giải
UCẢN =3V; f0= 6.10.14 HZ Do hiệu ứng quang điện bắt đầu xảy ra HZ
Chiếu a/s vào bản A= h.fo=6,62.10-34 .6.1014=3,972.10-19 (J)
kim loại của một Lại có: E= A+Wđ max <=> hf=A+m.vo2 / 2 (1)
Trang 5tế bào quang điện để các electron ko đến đc antot cần có Uc= 3V
A A=? eUc= m.vo2 (2)
B F=? từ 1-2 => h.f= A+e Uc => f= A+eUc / h
= 3,972.10-19 +1,6.10-19.3 / 6,62.10-34 = 13,25.1014Hz
Bài 18 (tr.227) Giải:
Giới hạn quang điện
Λo= 275 nm A=h.fo= (h c)/ Λo = (6,62.10-34 3.108 )/(275.10-19) = 7,22.10-19 (J) Λ=180nm Vận tốc cực đại Ta có tần số:
A=? ; Vo max=?
Bài 19(tr.227) Giải
Uc = 2 V; f0= 6.1014Hz A=h.fo= 6,625.10-34 6.104=3,975.10-19
A=? ; f=? h.f=A + eUh=> f= (A+ eUh) / h = ………
Bài 20(tr 228)
A=0,75.10 18J
Vo max = ?
A)= 1 0 , 155m B) 2 0 , 001nm
Giải
Theo Anhxtanh : = =
a) – b) thay vào λ với c = 3.108 và h= 6,625.10-34
và m = 9,1.10-31
BÀi: Giải
λ = 0,234 μF a) W= 1/m a) A=h.fo= 6,625.10-34 .6.1014=3,975.10-19 (j)
f0= 6.1014 Hz b) h.c= A+e.Uh=> Uh= (h.c/ λ – A) / e ( Vs e= 1,6.10-19)
a) Tính A c) Vo max = m.v2o max / 2= e Uh Vo Max = √ (2 e.Uh /m) b) Uham=? (Với m=9,1.10-31)
c) Vo max=? d) H= Ne/ N λ = Ibd h.c / e.p.x => Ibd= H.e.p λ / hc
d) I qd=? Với P = 2W ; H= 0,8%