a Chu vi của hình vuông.. b Diện tích của hình vuông... Tính diện tích các hình ch nhậ MNKI, IKPQ MNPQ ớc ghi trên hình vẽ... Vào mùa hoa.. Lễ hội đua ghe ngo của đồng bào Khơ-me Nam Bộ
Trang 11
ầ tr c
: n d > < = 79826 79758 65000 + 30000 95000
89999 90000 100000 - 200000 79900
: o n n o p n n A) M ậ ệ 2, ậ
bao nhiêu? A 8m B 24m2 C 24m
B)
ị ?
A
C) M
?
A 40338 kg B 54784 kg C 53784 kg
ầ tự u
: n n 21675+58093 43567+879 12750-3912 76952-5875
21825 x 3 7913 x 9 73244 : 4 289768:7
Trang 2
M ậ , T ệ ậ ?
M
?
Trang 4
7386 + 9548 6732 – 4528 4635 x 6 6336 : 9
â T
a X : 4 = 23455 + 12879 b 88008 : x + 14579 = 14587
â ( ) T ện tích hình ch nhật có chi u dài là 13 cm ,chi u r ng là 9cm Bài gi i ……… ……
………
………
………
Câu 4:( ) M t 5400 ng.H h t bao nhiêu ti n ? Bài gi i : ……… ………
………
………
………
Trang 5……… ………
Câu 5: ( ) ĩ t số, n u l y số ơ
và số ố ớn nh t Hãy tìm số
Bài gi i :
Trang 63
Mỗ bà t p dướ đây có kè t eo đáp á A, B, C, D ( à đáp số, kết quả tí , …) Hãy
c ọ câu trả ờ đú và k oa vào c ữ cá trước câu trả ờ đó
Bài 1 Số “Tá ươ bảy ì ”
Trang 7ã ờ , ã ờ D , ã ờ
Đ ã ờ D
A 5350 m B 2700 m C 3350 m D 5000 m
Trang 8ầ tự u (7 đ ể )
Bài 7 Đặ
16427 + 8109 93680 - 7245 1614 5 28360 : 4 Bài 8 M ờ ờ
é ( ã ờ )?
Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…
Trang 9Bài 9 M ậ ,
3 1 T ệ
ậ ?
Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 104
I , P ẦN TRẮ NG IỆM ( )
* K ớ â ờ
Bài 1 Số ớ ố ; ; là : a 9685 b 9658 c 9865 Bài 2 ố , , , e ứ ự ừ é ớ
a 4062, 4208 , 4280, 4802 b 4802 , 4280 , 4208 , 4062 c 4208 , 4802, 4280, 4062 Bài 3 N ủ ậ ù ă
a Thứ ba b Thứ c Thứ ă Bài 4 K ủ é ø
a 380 b 380 c 308
Bài 5 :Kết quả đúng của phép tính : 1409 x 5 là : B
I C a 7054 b 70 45 c 70 55
Bài 6 T ủ ẳ
D a A, I, K,E b A, D, I, K c B, C , I , K
G
K E Bài 7 M e e ố -lơ-
a 4257 b 42 57 c 4575 kg
Bài 8 M â ậ ậ ,
â ậ
a 760m
b 285m c 670m II, PHẦN TỰ LUẬN:( 6Đ ) Bài 1 ( ) T ị ứ
a, 1015 x 4 - 3057 = b, 1648 : 4 + 799 =
Bài 2 : ( ) M ố ă ố ă ?
Trang 11Bài 3 ( ) T ủ ố ớ ố ố ớ
ố ? ………
………
………
………
Trang 125
1 ú , sa vào c ố trố
ứ + ị
ứ ị
c 80 : (4 x 2) = 80 : 8 = 10
d 2000 x 4 : 2 = 2000 : 2 = 1000
2 V ết số t íc p vào c ỗ c ấ : ; ; ; …………
; ; ; ………
; ; ………… ;
; ; ; ………… ;
3 oa vào c ữ đ t trước kết quả đú : ố e ứ ự ừ é ớ ? a 2825 ; 2582 ; 2285 b 4218 ; 4812 ; 4821 c 3694 ; 3964 ; 3496 d 6245 ; 6254 ; 6425 4 t tí rồ tí 35820 + 9508 84965 - 24964 3098 x 6 4075 : 5
Trang 13
5 Hì b dướ có ì ta ác
6 a) Tì X :
X x 8 = 4888
b) Tí b ểu t ức: 4644 : (2014 – 2008)
7 Bà toá M ờ e ứ e
ậ ô é ?
Trang 14
Trang 15
Bài 2: Tí á trị của các b ểu t ức:
a 4 x ( 7358 – 6419) b 3753 + 5418 : 6
Trang 16
Bài 3: Tìm x a x x 6 = 8850 b x : 8 = 1137
Bài 4: ậ ậ ự
?
Bài 5: M â ơ ô T ệ â ơ ?
Trang 18
n ậ l :
A 32 cm2 B 192 cm2
C 128 cm2 D 64 cm2 II HẦN TỰ LUẬN: Câu 7: t tí rồ tí : a) 37425 + 8107
………
………
………
b) 9285 – 5396 ………
………
………
………
c) 1059 x 7 ………
………
………
………
d) 5784 : 8 ………
………
………
………
Câu 8: T n ị củ b ể ức a) 8725 – 6285 : 5 = b) 1402 x 7 + 3042 : 3 .………
………
………
Câu 9 : M ớ ớ
ớ ớ ?
Bà ả
Trang 19
Câu 10: N ờ ố ậ
, dài â ố ,
â ố
Bà ả
Trang 20
8
ầ I: Tr c k ác qua ( )
oa trò vào c ữ cá đ t trước câu trả ờ đú tro các câu sau: â D >, <, = ủ …
A > B < C =
â Số ủ ố
A 65729 B 65749 C 65740 D 65738 â Số ớ ủ ố
A 72841 B 72830 C 72839 D 73850 â Số ụ , ă ă , ơ ị
A 35600 B 35060 C 35006 D 30506 â K é +
A 75518 B 75618 C 85618 D 85518 â K é ừ – 48375 là: A.26081 B 26801 C 26181 D 36081 â P é â
Trang 21M ậ ,
T ệ ậ
Trang 23Bài 2 M ậ ,
3
1 T
ệ ậ
Trang 24ĐỀ SỐ 10 PHÒNG GIÁO DỤ TP N M ĐỊNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC A XUÂN VINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 -2015 Môn: Toán-Lớp 3 Thời gian 60 phút (Không kể thờ a p át đề)
Trang 27– Câu tr lờ , é t qu sai cho 0,25
– Câu tr lờ é ô m
– Câu tr lời không h p vớ é ô m
– Ch m xong c m toàn bài r i làm tròn theo nguyên tắc 5,5 -> 6
Trang 28Câu 6: ( m)
Nối các số 12, 8, 9, 21 với các số L Mã ơ ứng:
6456 6453
4275 5
Trang 30S 12 Câu 1: ( m)
x 3
4581 + 3726 7680
579
Trang 312 S n thẳng: AO, OB, CO và OD
Trang 32Hãy khoanh vào ch ặ ớc k t qu
1 Dãy số trên có t t c bao nhiêu số?
1 9 số B 7 số C 8 số D 10 số
2 Số thứ sáu trong dãy là số nào?
Trang 33S 13 Câu 1: ( m)
2216
639 + 1587
2314 x 2 4628
Trang 34M t tr i nuôi ong, ngày thứ nh t l c 921 lít mật ong, ngày thứ hai l y
Em mua quy n truyện h E ô ờ gi y b c lo i
ng H i cô bán hàng ph i tr l i em bao nhiêu ti n?
Câu 7: ( m)
Câu 8: ( m)
X ị m O củ n thẳ MQ; m I củ n thẳng QP; m K củ n thẳ NP; m L củ n thẳng MN
Q
P N
M
Trang 35S 14 Câu 1: ( m)
x 3
1039
x 9
8649 4
Trang 36c 5 cây bút chì H i n â thì h t bao nhiêu ti n?
? Đ
S
Trang 37S 15 Câu 1: ( m)
5074 815
721
+
2389
4932 2216
Trang 38Dựa vào dãy trên hãy vi t số hoặc ch thích h p vào ch ch m:
Đ
S ?
) ờ é ) ờ ) ờ ) ờ ỡ
Trang 39S 16 Câu 1: ( m)
20654
Nă ơ ă linh ba
79140
S ơ ă ă hai
Trang 408063 + 1647 252
5 72605
65283 4
Trang 42S 17 Câu 1: ( m)
73200 2
Trang 43a) Chu vi của hình vuông
b) Diện tích của hình vuông
d) 12000 x 5 > 60000 e) ễ
Trang 44S 18 Câu 1: ( m)
Vi t (theo mẫu): 28124 g m 2 chụ , , ă , ụ , ơ ị a) 56739 b) 63015 c) 75380 d) 9218
Trang 4572dm 3cm 732cm
Trang 46S 19 Câu 1: (1 m)
5289
+ 1763
32074
72930 11643
86912 21323
6438 12666
10746
12456 + 420 : 2
7164 x 6 : 4
Trang 47Câu 5: ( m)
a) Gi i bài toán theo tóm tắt sau:
b) M t hình vuông có chu vi 360mm H ô ện tích b ng bao
23000
12000
Số
Kho 2:
Kho 1:
11 10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
2 3 4 5 6 7 8 9
1011
Trang 48T Tháng Tám
T M
Tháng Hai
Tháng Ba
T T
Trang 49S 20 Câu 1: ( m)
+ 27231 67280
6715
Trang 50Tính diện tích các hình ch nhậ MNKI, IKPQ MNPQ ớc ghi trên hình vẽ
P Q
S
Trang 51ĐỀ SỐ 21
ề k ể tra cuố ọc kì II Môn: T ớ
Nă ọ - 2015 (T ờ )
Trang 53Giám sát (ký, ghi họ tên)
Mã số phách
-
Trang 543 (1 đ ểm) Khoanh vào số thích h p để viết vào chỗ chấm của 7m 9cm =
Trang 56HƯỚNG DẪN CHẤM IỂM MÔN TOÁN LỚP 3
Trang 59K ớ â ờ
1 Cây ạo ở oa vào ùa ào?
A Mùa xuân B Mùa thu C Mùa hè
2 N ừ â ?
ậ
L ừ ờ
T ừ â ờ
3 cây ạo ra oa, oà c ào về tụ ọp đô vu ?
A Chim én B Chim sáo N
Trang 60A/ V ết c í tả ( )
N ớ- ( 2 khổ thơ đầu )
Trang 61B T p à vă ( ) E ã ă ắ ừ â
ệ ố e ã ệ ô ờ
Trang 632
A - ọc t ầ và à bà t p:
Đọ «Cây ạo» ( GK T V ệ ớ , ậ II, ) Dự
ọ , ớ â ờ
Câu 1: Mục đíc c í của bà vă tr à tả sự v t ào? a T â
b T
c T â
Câu 2: Bà vă tả cây ạo vào t ờ a ào? a Vào mùa hoa b Vào mùa xuân c V ù
Câu 3: Bà vă tr có ấy ì ả so sá ?
Đ
……… …… ……
b 2 hìn
Đ
………… ……… ……… …………
…… ………
c
Đ
………
………
Trang 662 T p à vă
Đ V ă ắ ậ
Trang 68ờ â
Theo Phương Hoài
1 Co sâu đo tro bà à co v t: (0.5đ)
A N â
, â
S ă ừ , ừ cho cây xanh
2, C c íc c ừa sâu đo à do: (0.5đ)
â ệ ệ â
B ờ, ọ ệ ọ , ặ ô ủ â
Trang 694 Hãy ạc dướ từ ữ t ể p ép â óa tro câu: (0.5đ)
Trang 702 T p à vă : ã ă ắ ( â ) ễ
e
Trang 724
A IỂM TRA ỌC: ( ) I ọc t à t ế : ( ) II ọc t ầ : ( ) GV S ọ “N à ảo t u t” SGK T ệ ậ ( )
ớ â ờ
Câu 1: V ị e Xô – ô e ậ ? V ị e Xô – ô e ậ V ố ệ ệ ẹ ệ ố V ố ẹ ô e ậ Câu 2: V ị e ô ờ Lý ẫ ?
V ị e ã é V ị e ô ố e
V ị e ớ ờ ẹ ặ ô ờ
Câu 3: e ã ọ Xô – M ẩ ?
Câu 4: ã ờ â ọ ?
ờ ậ ọ N ừ , ừ
Đ ừ ớ ừ ớ
A Bác, Anh
B Chú, Anh
, ậ
Trang 73B IỂM TRA VI T: ( )
I C í tả: ( )
N ớ ậ ( ơ )- SGK T ệ ậ ( )
Trang 74II T p à vă : ( )
V ă ắ ( ừ â ) ễ ệ ậ e
e
Trang 76Lễ hội đua ghe ngo của đồng bào Khơ-me Nam Bộ diễn ra vào ngày rằm tháng mười âm lịch hằng
năm
Vào trưa ngày rằm, khi nước bắt đầu dâng lên, người hai bên bờ chật kín như nêm cối, tràn xuống
mép nước và ghe xuồng đậu dài hơn một cây số Tiếng trống, tiếng phèng cùng dàn nhạc ngũ âm rộn rã
ngân vang Rồi một hồi còi rúc lên lanh lảnh, hiệu lệnh xuất phát đã điểm Hàng chục vạn đôi mắt chăm
chú theo dõi từng cặp ghe đua với trăm đôi tay chèo lực lưỡng cuồn cuộn cơ bắp căng vồng cúi rạp người
vung chèo đều tăm tắp theo nhịp tu huýt, nhịp phèng la, đẩy chiếc ghe ngo về đích Tiếng trống, tiếng loa
hòa trong tiếng reo hò, vỗ tay náo động cả một vùng sông nước
Với đồng bào Khơ-me, hội đua ngo là dịp vui chơi sau những ngày lao động vất vả và là dịp tạ ơn
thần Mặt Trời đã ban tặng một năm mưa thuận gió hoà
Theo Phương Nghi
5
ua e o
Trang 77
Ghe ngo là một loại ghe có hình dáng dài như con thoi, đầu và đuôi cong lên, đặc biệt ghe này không có mui, có độ dài từ 25 đến 27 mét, với khoảng 20 đến 24
khoang dành cho 50 - 60 người chèo ngồi để đua
Trang 78Câu 4 mở ầ củ b ăn ên ộc k ể c n o?
Trang 79Câu 7: mộ c ăn có bộ p ận ả lờ c o c ỏ « Khi nào ? »
T p à vă : v ết ột đoạ vă kể về ột ườ ao độ trí t ức