Đây là phần tính toán kết cấu khung của một đồ án tốt nghiệp xây dựng dân dụng phần bê tông cốt thép. Đồ án chi tiết đầy đủ các căn cứ và các cơ sở để tính toán khối lượng. các thông số đều theo tiêu chuẩn hiện hành, cấc danh mục đầy đủ
Trang 1Phần I: Tính toán khungI- Mô tả công trình
Công trình mà chúng tôi thiết kế là trờng học 5 tầng, đợc xây dựng tại thủ đô
Hà Nội Công trình đợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh bởi các tòanhà cao tầng Hệ thống kết cấu của công trình gồm:
1 Hệ thống khung: là hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả
các tải trọng theo phơng ngang và đứng, sau đó truyền xuống móng
2 Hệ thống kết cấu bao che: gồm tờng và cửa, chỉ làm chức năng che chắn
cho phần nội thất bên trong và bên ngoài, không tham gia chịu lực
3 Hệ thống sàn: phân bố đều ở các tầng, ngoài việc chịu tải trọng bản thân và
hoạt tải sử dụng tác dụng trực tiếp lên nó thì sàn còn đóng vai trò liên kết, truyềntải trọng ngang và đứng lên hệ khung đảm bảo cho toàn bộ công trình đợc ổn định
và đảm bảo các cấu kiện cùng tham gia chịu lực
4 Các bộ phận giao thông: cầu thang theo phơng đứng, hành lang theo phơng
+ Nếu 12 thì dùng thép AII có RS = RSC = 280MPa
2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn:
Chọn sàn sờn tòan khối, không bố trí dầm phụ, chỉ có các dầm qua cột
3 Chọn kích thớc chiều dày sàn:
a, Với sàn trong phòng:
- Hoạt tải tính toán: ps = pc.n = 3,5.1,2 = 4,2 (kN/m2)
- Tĩnh tải tính toán (cha kể trọng lợng bản thân bản sàn BTCT)
Bảng 1 : Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn:
Các lớp vật liệu chuẩn Tiêu
(kN/m 2 ) n
Tính toán (kN/m 2 )
Trang 2Nếu kể cả trọng lợng bản thân sàn BTCT thì:
- Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
) / ( 35 , 4 1 , 1
* 1 , 0
* 25 6 , 1
p g
* 65 , 1
2 , 1
* 25 6 , 1 2
p g
q hl hl hl
c, Với sàn mái:
- Hoạt tải tính toán: P P c.n 0 , 75 * 1 , 3 0 , 975 (kN/m )
- Tĩnh tải tính toán (cha kể đến trọng lợng bản thân của sàn BTCT)
Do không có tờng xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán:
* 25
* 08 , 0 1 , 1 30 , 0 702 , 0
p g
q m m m
4 Lựa chọn kết cấu mái:
Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tờng thu hồi
5 Lựa chọn kích thớc tiết diện các bộ phận
a, Kích thớc tiết diện dầm:
* Dầm BC (dầm trong phòng )
Nhịp dầm LL 6 , 8m
m m
Trang 3Chiều cao dầm: m
m
l h
A
*Cột trục B:
- Lực dọc do lực phân bố đều trên bản sàn:
) ( 127 6 , 3
* 2 / 8 , 6
* 35 , 10
*
* ) 65 , 1 2
8 , 6 (
14 , 5
* ) 2
65 , 1 2
8 , 6 (
* 96 , 2
- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
) ( 60 2 , 4
* 2 / 8 6
* 207 , 4
, 11
1011
* , 1
cm R
N k A
Cột trục C có diện chịu tải Sc nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B, để thiên về
an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích thớc tiết diện cột trục C (
cm 45 x 22 h
65 , 1
m
- Lực dọc do lực phân bố đều trên bản sàn:
) ( 31 97 , 2
* 35 , 10
* 6 , 3
* 96 , 2
* 2
65 , 1
* 96 , 2
- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
Trang 4cm h
Trang 5III- Sơ đồ tính toán khung phẳng
A B
Trang 6Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm, do dầm khungthay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục hành lang (dầm cótiết diện nhỏ hơn)
- Xác định chiều cao của cột tầng 1:
Lựa chọn chiều cao chôn móng từ mặt đất tự nhiên trở xuống (cốt –0,45 m) với
m 5 , 0 mm
500
) ( 5 2
3 , 0 5 , 0 45 , 0 2 , 4 2
m t
h h
C-22X40 C-22X40
C-22X40 C-22X40 C-22X40
C-22X30 C-22X30 C-22X30 C-22X30 C-22X30
D-22X60 D-22X60 D-22X60 D-22X60 D-22X50
Trang 7- Hoạt tải sàn hành lang: phl = 4,2 (kN/m2)
- Hoạt tải sàn mái và sênô: pm =0, 975 (kN/m2)
V- Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm cột sẽ do chơng trình tính toán kết cấu
Trang 811,4 10,16 110
109
1
2
G B
Giống nh mục 1,2,3 của GC đã tính ở trên
Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
4,35 x*[(3,6 - 0,22) + (3,6 - 1,65)] * (1,65 - 0,22)/4
Cộng và làm tròn Gb1
Gb2,3,4
11015,2125124
Trang 9Do trọng lợng hành lang truyền vào (đã tính ở trên)
Do lan can xây tờng 110 cao 900mm truyền vào
7,6238,91
Trang 10g (kN/m)
Do träng lîng têng thu håi 110mm cao trung b×nh 1 , 9m:
85 , 0
* 9 , 1
* 96 , 2
* 207 , 4
1,2
Trang 11* 22 , 0
* 1 , 1
* 25
4m
g
Do tải trọng dầm 22*30
30 , 0
* 22 , 0
* 1 , 1
* 25
tĩnh tải tập trung trên mái
18,537,84271
Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2)
Trang 12109
(kn)
17,3 (kn/m) 16,4
(kn/m)
109
(kn)
125 (kn) 38,91(kn)
6,2 (kn/m)
1,82 (kn/m)
38,91 (kn) 6,2
(kn/m)
1,82 (kn/m)
38,91 (kn) 6,2
(kn/m)
1,82 (kn/m)
38,91 (kn) 6,2
(kn/m)
1,82 (kn/m)
17,3 (kn/m) 16,4
(kn/m)
109
(kn)
38,91 (kn) 6,0
(kn/m) 14,2 (kn/m)
1,2
(kn/m)
3,63(kn/m) 3,63(kn/m) 3,63(kn/m)
(kn/m)
4,7 (kn/m)
37
Hình 10 Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung
Trang 13VI- Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Trờng hợp hoạt tải 1
Trang 15Do t¶i träng sªn« truyÒn vµo:
0,975 * 0,6 *3,6 2,1
Trang 162 Trêng hîp ho¹t t¶i 2
Trang 18Do t¶i träng sªn« truyÒn vµo:
Trang 192,1 3,5
1690 6670
15,12
(kn/m) (kn)
Hình 17 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung
Trang 202,2 2,6 1,6 2,2
1690 6670
15,12
14
14 (kn) (kn/m) (kn)
Trang 21VII- Xác định tải trọng gió
Công trình xây dựng tại Hà Nội, thuộc vùng gió III-B, có áp lực gió đơn vị: W0 =1,25 KN/m2 Công trình đợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có địahình dạng B
Công trình cao dới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tảitrọng truyền lên khung sẽ đợc tính theo công thức
Với qđ - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)
qh - áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ, Sh với k = 1,14
Tỷ số h1/L = (4,2*5)/(6,8+1,65) = 2,48 Tra theo TCVN 2737 - 1995 có Ce1 0,84Ce2 = - 0,62
=-Trị số S đợc tính theo công thức:
S = nkW0BCihi
+ Phía gió đẩy:
Sđ = 1,2*1,14*1,25*3,6*(0,8*0,6 - 0,84*1,9) = -6,8 (kN)+ Phía gió hút:
Sh = 1,2*1,14*1,25*3,6*(-0,6*0,6 - 0,62*1,9) = -9,4 (kN)
Trang 229,4 6,8
2,6
3,0 4,1
3,5
1690 6670
(kn/m)
Hình 19 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung
Trang 231690 6670
Trang 24Ta có các số liệu đầu vào (Input) và đầu ra (Output) của chơng trình tính.
2 Số liệu đầu ra (Output)
Từ số liệu đầu ra của Sap 2000 ta có đợc các giá trị nội lực của các phần tử Từ
đây ta tiến hành tổ hợp nội lực cho các phần tử dầm và cột
Trang 25X- Tính toán cốt thép dầm
1 Tính toán cốt thép dọc cho các dầm:
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, có:
Mpa 90 , 0 R
; Mpa 5 , 11
Sử dụng thép dọc nhóm AII có:
Mpa 280 R
Tính cốt thép cho gối B và C (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật b x h = 22 x 60 cm:
M=315,8 kN.m
Giả thiết: a 4 ( cm ) h0 60 4 56 ( cm )
41 , 0 56 22 115
4 10 329
M
b m
- Có m R 0 , 429
) ( 23 , 14 56 71 , 0 2800
10 329
.
71 , 0 2
2 1 1
2 4
0
cm h
% 15 , 1 56 x 22
23 , 14 h
Giá trị độ vơn của cánh SC đợc lấy không nhỏ hơn các giá trị sau:
+ Một nửa khoảng cách thông thủy của các dầm
) ( 69 , 1 ) 22 , 0 6 , 3 ( 5 ,
+ 1/6 nhịp cấu kiện: 1 , 11 ( )
6
67 , 6
m
)
m ( 06 , 1
10 56 (
10 244 115 ) (
.
, ,
b R
Trang 26 9 , 92 ( )
56 99 , 0 2800
10 154
.
2 4
0
cm h
R
M A
% 100 56 22
92 , 9
x h
TÝnh thÐp cho gèi B (m«men ©m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt: b x h = 22 x 30 (cm)
- Gi¶ thiÕt: a 4 ( cm ) h0 30 4 26 ( cm )
T¹i gèi B : M=77,3 (kN.m)
40 , 0 26 22 115
3 , 77
2 1
10 3 , 77
.
2 4
0
cm h
% 25 , 0 26 22
7 , 14
x h
b
As
TÝnh cèt thÐp cho gèi A (m«men ©m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt: bxh=22x30 (cm)
Gi¶ thiÕt: a 4 ( cm ) h0 30 4 26 ( cm )
Tại g«́i A: M=78,1 (kN.m)
41 , 0 26 22 115
4
^ 10 1 , 78
2 1
10 1 , 78
.
2 4
0
cm h
% 26 , 0 26 22
1 , 15
x h
b
As
TÝnh cèt thÐp cho nhÞp AB, m«men d¬ng M=10,4 (kN.m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ T cã c¸nh n»m trong vïng chÞu nÐn:
) ( 118 ) ( 18 , 1 48 , 0 2 22 , 0 2 48
, 0 );
(
Trang 2701 , 0 26 118 115
10 4 , 10
4 2
0
h b
R
M
f b
m
Có m R 0 , 429
99 , 0 2
2 1 1
10 4 , 10
.
2 4
0
cm h
R
M A
2 Tính toán và bố trí cốt đai cho các dầm:
a, Tính toán cốt đai cho dầm 16,17 (tầng 2, nhịp BC), có b x h = 22 x 60 cm
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm Qmax =209,3KN
+ Bê tông cấp độ bền B20 có: Rb = 11,5 Mpa = 115 daN/cm2
Rbt = 0,9 Mpa = 9 daN/cm2
Eb = 2,7.104 Mpa+ Thép đai nhóm A1 có: Rsw = 175 Mpa 1750 daN/cm2, Es = 2,1.105 Mpa
Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với:
Trang 28(ë ®©y do tÝnh t¹i mÆt c¾t cã phÇn c¸nh cã phÇn c¸nh n»m trong vïng kÐo nªn
C q C
cm Q
Trang 29Dầm bố trí 6 a200 có: 2.0, 283
0.00172
sw w
na
b s
5 4
2,1.10
7,78
2, 7.10
s b
E E
c, Tính toán cốt đai cho phàn tử dầm 21 (tầng 2 nhịp AB) bxh = 22 x 30 cm
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Qmax =89,1 KN+ Dầm chịu tải phân bố đều với:
Qmax= 3368 daN Qbmin
Đặt cốt đai chịu cắt theo điều kiện cấu tạo
Trang 305 4
2,1.10
7,782,7.10
Chọn đoạn cốt đai 8 a300 ở 2 đầu dầm là 1500 mm (ứng với 10 đai)
- Phần còn lại cốt đai đặt tha hơn theo điều kiện cấu tạo:
Sct = min(3h/4), 50 cm) = 45 cm
Ta chọn 8 a300
* Với dầm có kích thớc 22 x 30 cm
Do nhịp dầm ngắn, ta bố trí cốt đai 8 a300đặt đều suốt dầm
XI- Tính toán cốt thép cho cột
1 Tính toán cốt thép cho phần tử cột 1: b x h = 22x45
a, Số liệu tính toán:
- Chiều dài tính toán : l0 = 0,7H = 0,7 x 5,0 = 3,50 m =350 cm
- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ: a = a’= 4 cm h0 = h - a = 45 - 4 = 41 cm
- Khoảng cách giữa hai trục cốt thép: Za = h0 - a’= 41 - 4 = 37 cm
bỏ qua hệ số uốn dọc Lấy hệ số ảnh hởng của uốn dọc =1
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên :
cm h
1 max(
30
1 , 600
Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực và đợc ghi chi tiết ở bảng14
Bảng 14 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho cột C1
Ký
Trang 31
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII R 0 , 623
- Giả thiết bài toán lệch tâm lớn :
cm b
b R
h a h e
N
a
a h h h
b R
e N
a
h a
b
R R
R R
b
R
2 , 34
2 , 78244 22
115
41 37 ).
623 , 0 1 ( 623 , 0 4 , 31 2 122670
.
) ).(
1 ( 2
3 , 5221 37
41 ).
623 , 0 1 ( 41 623 , 0 2 22
115
4 , 31 122670
.
2
) ' (
).
1 ( 2
.
2
543 , 107 41
).
623 , 0 2 ( ).
2
(
0
, 0 0
2
0 0
2 0 1
0 2
0
0
37 2800
) 2
2 , 34 41 (
2 , 34 22 115 4 , 31 122670 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N
A
A
sc
b s
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII R 0 , 623
- Giả thiết bài toán lệch tâm lớn :
cm
N
x 11 50 , 3
Trang 322 ,
0
0
37 2800
) 2
48 41 (
48 22 115 1 , 22 1127400 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N
A
A
sc
b s
cm b
0
0
37 2800
) 2
6 , 50 41 ( 6 , 50 22 115 3 , 31 142210 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N
A
A
sc
b s
b r
l
61 , 48
288 , 0
308
288 , 0
% 97 , 0
% 100 41 22
74 , 8
% 100
- Chiều dài tính toán: l0 = 0,7H = 0.7 x 5 = 3,50 m =350 cm
- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ:
Phải xét đến hệ số uốn dọc
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
cm h
H
30
1 , 550 600
1 max(
30
1 , 600
Trang 33E 4
,
6
l 2 o
30 22 12
cm h
b
Giả thiết t 0 , 047 % 0 , 00047
4 2
5 , 1
350 01 , 0 5 , 0 01
, 0 01 , 0
5
,
0
78 , 7 10 27
10 21
min 0 0
0 min
3 4
e
R h
l E
E
e
b b
s
Hệ số kể đến ảnh hởng của độ lệch tâm:
47 , 0 1 , 0 1
5 , 1 1 , 0
11 , 0 1 , 0 1
Với bê tông cốt thép thờng lấy p 1
Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn:
2 1
027 , 1 11 , 0 16247 986
11 , 0 09 , 199 53 1 1 y N M
y N M
Trang 34Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII (R 0 , 623 )
cm a
cm b
13730
) 22 32 , 51 (
13730
) (
Za e N Z R
e N A A
a s s s
=>Bê tông đủ khả năng chịu lực lấy theo cấu tạo chọn 2 16 có As 4 , 02cm2
c, Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 2,3:
M = 53,6(kN.m) = - 536000 (daN.cm),
N =514,8kN =51480(daN)
Lực dọc giới hạn tính theo công thức:
) I I S ( l
E 4
,
6
l 2 o
30 22 12
cm h
b
Giả thiết t 0 , 047 % 0 , 00047
) ( 5 , 32 ) 4 30 5 , 0 (
26 22 00047 , 0 ) 5 , 0 (
32 , 0 30
4
,
10
421 , 0 5 , 11 01 , 0 30
350 01 , 0 30 5 , 0 01 , 0 01 , 0 5
,
0
78 , 7 10 27
10 21
min 0 0
0 min
3 4
e
R h
l h
E
E
e
b b
s
Hệ số kể đến ảnh hởng của độ lệch tâm:
28 , 0 1 , 0 1
421 , 0 1 , 0
11 , 0 1
, 0 1
Với bê tông cốt thép thờng lấy p 1
Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn :
2 1
006 , 1 11 , 0 54 , 268 1207
11 , 0 09 , 199 53 1 1 y N M
y N M
I S l
E
006 , 1
3 , 19521 42 , 0 (
308
10 270 4 , 6 )
(
Trang 35Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII (R 0 , 623)
cm b
0
26 2800
) 2
8 , 9 26 ( 8 , 9 22 115 5 , 33 51480 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N A
A
sc
b s
cm 13 , 2 cm 02 , 4
As cho phần tử cột 3
- Các phần tử cột 12,13,14,15, đợc bố trí giống nh phần tử cột 11
3 Tính toán cốt thép cho phần tử cột 3: b x h = 22 x 40.
a Số liệu tính toán:
Chiều dài tính toán l0 0 , 7H 0 , 7 4 , 2 2 , 94 (m) 294 (cm)
Giả thiết cho a = a’ = 4 cm h0 h a 40 4 36 (cm)
) ( 32 4 36
Bỏ qua hệ số ảnh hởng của uốn dọc
Lấy hệ số ảnh hởng của uốn dọc là 1
Độ lệch tâm ngẫu nhiên
cm h
1 max(
) 30
1
; 600
1
Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực và đợc ghi trong bảng 16
Bảng 16 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho cột 3
M(kN.m)
N(kN)
cm N
Trang 36Nén lệch tâm lớn lấy x1 x 16 , 7cm
, 0
0
27 2800
) 2
7 , 16 31 ( 7 , 16 22 115 8 , 35 63810 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N A
A
sc
b s
40 8 , 17 1 2
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII R 0 , 623
cm b
8 , 33 1 2 36 (
22 115 ) 2 (
h a h e
N
a
a h h h
b
R R
R R
b
R
25
87 , 36114 22
115
36 32 ).
623 , 0 1 ( 623 , 0 8 , 33
2
74780
.
) ).(
1 (
2
.
4 , 3203 32
36 ).
623 , 0 1 ( 36 623 , 0 2 22
.
115
8 , 33
).
1 ( 2
.
.
2
442 , 94 36 ).
623 , 0 2 ( ).
2
(
0
, 0 0
2
0 0
2 0 1
0 2
0
32 2800
) 2
25 36 (
25 22 115 8 , 33 74780 )
.(
) 2 (
.
cm a
h R
x h x b R e N A A
sc
b s
- Chiều dài tính toán: l0 = 0,7H = 0,7 x 4,2 = 2,94 m =294 cm
- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ:
a = a’= 4 cm h = h - a = 40 - 4 =36 cm
Trang 37Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực và đợc ghi chi tiết ở bảng 17
Bảng 17 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho cột C8
M(kN.m) (kN)N
cm N
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII (R 0 , 623 )
cm b
) 32 7 , 37 (
63940
) (
.
.
cm Za
Rs
Za e N Z R
e N A A
a s s
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII (R 0 , 623 )
cm b
Trang 38mm 5 ) mm 5
; 4
20 ( ) mm 5 );
; 16 10 ( ) mm 500
; 10 (
Chọn s = 100 (mm)
- Các đoạn còn lại
) mm ( 240 ) mm 500
; 16 15 ( ) mm 500
; 15 (
Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột, ta chọn ra cặp nội lực M, N của phần tử cột
3 có độ lệch tâm e0 lớn nhất Đó là cặp 13 – 10 có M = 49,6 (kN.m); N = 99,22(kN) có e0 = 49,99 (cm) 1 , 43 0 , 5
35
99 , 49 h
Vậy ta cũng sẽ cấu tạo cốt thép nút góc
trên cùng này theo trờng hợp có 0 , 5
h