1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật Cơ điện mỏ hầm lò - 458 câu hỏi và đáp án Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo

167 2,5K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý, cấu tạo các thiết bị điện hầm lò (các thiết bị của Nga, Trung Quốc, Ba lan...) phục vụ công tác khai thác than.

Trang 1

Phần 3 Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo

Câu 1

Khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là khởi động từ

A thường

B phòng nổ không an toàn tia lửa

C phòng nổ an toàn tia lửa điện do Nga sản xuất

D phòng nổ an toàn tia lửa điện do Trung quốc sản xuất

Câu 2

Ba cọc đấu điện ra động cơ của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là

A A, B, C B A1, B1, C1 C A2, B2, C2 D A3, B3, C3

B khi điện trở cách điện động cơ không đảm bảo an toàn

C ở chế độ kiểm tra mạch điều khiển của khởi động từ

A 36V một chiều B 36V xoay chiều

C 380V xoay chiều D 380V một chiều

Câu 8

Điện áp làm việc của rơ le trung gian K41 trong khởi động từ phòng

nổ ΠΒИ-63Б là

Trang 2

Câu 9

Đi ốt V trong hộp nút bấm của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có

tác dụng

A chỉnh lưu dòng xoay chiếu thành dòng 1 chiều

B chỉnh lưu và không cho động cơ làm việc khi bị chập cáp điều khiển

C chỉnh lưu và bảo vệ mất pha

D chỉnh lưu và ổn định nguồn điện điều khiển

Câu 10

Tiếp điểm duy trì của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là

Câu 11

Khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có nhiệm vụ

A bảo vệ quá tải

B bảo vệ ngắn mạch

C điều khiển và liên động bảo vệ khỏi rò điện

D bảo vệ các sự cố

Câu 12

Máy biến áp T4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có

A 1 cuộn sơ cấp và 2 cuộn thứ cấp

B 1 cuộn sơ cấp và 1 cuộn thứ cấp

C 2 cuộn sơ cấp và 2 cuộn thứ cấp

D 2 cuộn sơ cấp và 1 cuộn thứ cấp

Câu 13

Khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là khối để

A bảo vệ sự cố ngắn mạch B bảo vệ rò điện

Khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б gồm có

A 1 mạch chỉnh lưu cầu B 2 mạch chỉnh lưu cầu

C 3 mạch chỉnh lưu cầu D 4 mạch chỉnh lưu cầu

Trang 3

ΠΒИ-A máy biến dòng T1 B máy biến dòng T1

C cả 2 máy biến dòng T1 và T2 D cả 2 máy biến áp T1 và T2

Câu 20

Khi khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б tác động thì:

A mất điện luôn, khởi động từ không làm việc

B khởi động từ vẫn làm việc

C sau 5s mới mất điện

D sau 10s mới mất điện

Câu 21

Rơ le K51 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là rơ le

A liên động bảo vệ khỏi rò điện B bảo vệ thời gian

Câu 22

Khi điện trở cách điện của động cơ phía sau khởi động từ giảm xuống dưới mức cho phép thì tiếp điểm của rơ le …

A bảo vệ rò điện tác động B bảo vệ quá tải tác động

C bảo vệ thiếu điện áp tác động D bảo vệ cực đại tác động

A nạp điện vừa đầy B xả hết điện

C phóng hết điện D xả điện trong thời gian (8 ÷ 10) s

Trang 4

B ngắn mạch các pha

C ngắn mạch động cơ

D ngắn mạch các pha & ngắn mạch động cơ

Câu 27

Đi ốt V1 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б dùng để loại trừ sự cố

A chập cáp điều khiển từ khởi động từ đến hộp nút bấm

B chập cáp đấu liên động phía sau khởi động từ

C chập các pha mạch lực

D chập toàn bộ mạch điều khiển

Câu 28

Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б, tụ C3 nối song song với cuộn

thứ cấp 18V máy biến áp T4, điện trở RЩ mắc ở hộp nút bấm là để

A chỉnh lưu và hạn chế dòng điện

B bảo vệ an toàn không phát sinh tia lửa điện mạch điều khiển

C bảo vệ chập điện mạch điều khiển

D bảo vệ cuộn thứ cấp biến áp T4 và nút ấn khởi động

Câu 29

Để bảo vệ mất pha trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б, ta đấu

A hai đầu sơ cấp của máy biến áp điều khiển T3 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại

B hai đầu thứ cấp cấp của máy biến áp điều khiển T3 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại

C hi đầu sơ cấp của máy biến áp điều khiển T4 vào 2 pha, 1 đầu công tắc

tơ vào pha còn lại

D hai đầu thứ cấp của máy biến áp điều khiển T4 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại

Câu 30

Lớp màn chắn giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp máy biến áp T4 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б dùng để

A làm mát máy biến áp

B bảo vệ cuộn dây sơ cấp

C bảo vệ cuộn dây thứ cấp

D chống tràn áp cuộn dây sơ cấp sang cuộn dây thứ cấp

Câu 31

Khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠMΒИP- 41 là khởi động từ

A đơn, đảo chiều quay động cơ bằng tay dao

B kép, đảo chiều quay động cơ bằng nút ấn tại chỗ

C đơn, điều khiển động cơ bằng hộp nút ấn từ xa

D kép, đảo chiều quay động cơ bằng hộp nút ấn

Câu 32

Rơ le PO trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có tác dụng

A bảo vệ dòng ngắn mạch B bảo vệ quá tải

C bảo vệ mất pha D bảo vệ tất cả các sự cố trên

Câu 33

Trong mạch lực khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có

Trang 5

A Л1, Л2, Л3 là 3 cọc đấu điện vào; C1, C2,C3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ

B C1, C2,C3 là 3 cọc đấu điện vào; Л1, Л2, Л3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ

C A1, B1, C1 là 3 cọc đấu điện vào; A2, B2, C2 là 3 cọc đấu điện ra động cơ

D X1, X2, X3 là 3 cọc đấu điện vào; D1, D2, D3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ

Câu 34

Đi ốt Д trong hộp nút bấm của khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 có tác dụng

A chỉnh lưu dòng xoay chiếu thành dòng 1 chiều

B chỉnh lưu và bảo vệ chập cáp điều khiển

C chỉnh lưu và bảo vệ mất pha

D chỉnh lưu và ổn định nguồn điện điều khiển

Câu 35

Khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có

A 3 tiếp điểm mạch lực B 4 tiếp điểm mạch lực

C 5 tiếp điểm mạch lực D 6 tiếp điểm mạch lực

Câu 36

Cầu chì ΠP1 và ΠP2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để

A bảo vệ quá tải nhỏ B bảo vệ quá tải lớn

C bảo vệ ngắn mạch và quá tải lớn D bảo vệ rò điện

Câu 37

Điện trở Roc trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để

A bảo vệ quá tải nhỏ

B hạn chế dòng điện quá tải

C sấy nóng toàn bộ mạch khi khởi động từ chưa làm việc

D bảo vệ rò điện

Câu 38

A cuộn thứ cấp TP B cuộn sơ cấp TP

Câu 39

Điện áp làm việc của rơ le trung gian PΠ1 và PΠ2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 là

A 42V một chiều B 42V xoay chiều

C 18V một chiều D 18V xoay chiều

Câu 40

Điện áp làm việc của cuộn dây cuộn công tắc tơ K1 và K2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 là

A 220V một chiều B 220V xoay chiều

C 380V một chiều D 380V xoay chiều

Câu 41

Đèn ЛB trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để báo

A ngắn mạch B mất pha C rò điện D 380V xoay chiều

Câu 42

Khi khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 đang làm việc, muốn dừng tại chỗ ta phải thực hiện theo trình tự

Trang 6

A cắt tay dao P sau đó ấn nút dừng trên thân

B cắt tay dao P sau đó ấn nút dừng trên hộp nút bấm

C ấn nút dừng trên hộp nút bấm hoặc nút dừng trên thân sau đó cắt tay dao P

D ấn nút dừng trên thân đồng thời cắt tay dao P

Trang 7

A ổn định điện áp đầu ra cho máy biến áp CT2

B ổn định điện áp đầu vào cho máy biến áp CT2

Trang 8

B hạn chế dòng điện rò tới mức an toàn khi ấn nút thử rò

C hạn chế dòng điện rò khi điện trở cách điện bị giảm quá trị số

B biến trở R1 → tiếp giáp BC đèn T1 → (-) chỉnh lưu B2

C tiếp giáp EB đèn T2 → tiếp giáp EB đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1

D tiếp giáp EC đèn T2 → đèn Л → (-) chỉnh lưu B2

Câu 47

Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, dòng điện kiểm tra rò có chiều:

(+) chỉnh lưu B1 → R5 → tiếp điểm K → nút thử rò → điện trở cách điện cáp

và động cơ → vỏ động cơ → dây thứ 4 → vỏ KĐT →

Trang 9

A biến trở R1 → (-) chỉnh lưu B1

B biến trở R1 → tiếp giáp BC đèn T1 → (-) chỉnh lưu B2

C tiếp giáp EB đèn T2 → tiếp giáp EB đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1

D tiếp giáp EC đèn T2 → đèn Л → (-) chỉnh lưu B2

Câu 48

Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điện trở cách điện của động

cơ hoặc cáp điện giảm quá trị số cho phép thì

Trang 10

A (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EC của đèn T2 → đèn rò Л → (-) chỉnh lưu B2

B (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EB của đèn T2 → tiếp giáp EB của đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1

C (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EB của đèn T2 → tiếp giáp EC của đèn T1→ (-) chỉnh lưu B2

D (+) chỉnh lưu B2→ điện trở R1→ (-) chỉnh lưu B1

Câu 50

Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điện trở cách điện giảm quá trị số cho phép, người vận hành ấn nút khởi động ΠYCK, rơ le trung gian PΠ

Trang 11

A tác động ngay B không tác động

C một lúc sau tác động D bị cháy luôn vì điện áp thấp

Câu 51

Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điều chỉnh biến trở R1 thì

A dòng điện rò thay đổi để phù hợp với mạng điện 3 pha

B điện áp xoay chiều đặt lên 2 đầu chỉnh lưu cầu B1 thay đổi

C điện áp xoay chiều đặt lên 2 đầu chỉnh lưu cầu B2 thay đổi

Trang 14

A 36V xoay chiều B 36V một chiều

C 380V một chiều D 380V xoay chiều

Câu 60

Đi ốt V3 mắc song song với cuộn rơ le trung gian K21 của khởi động

từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БTcó tác dụng

A chỉnh lưu dòng điện

B bảo vệ cuộn dây K2.1 khi cắt điện khỏi cuộn dây

C bảo vệ cuộn dây K2.1 khi có điện

D chặn dòng điện 1 chiều vào cuộn dây K2.1

Câu 61

Đèn H1 trong khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БT dùng để báo

C trạng thái thử khởi động từ làm việc tốt D sự cố ngắn mạch

Câu 62

Khi đóng tay dao khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БT nếu điện trở cách điện của động cơ và cáp tốt thì các rơ le

A K2.1 chưa làm việc, rơ le K3.1 làm việc luôn

B K2.1 làm việc luôn, rơ le K3.1 chưa làm việc

C cả 2 rơ le đều làm việc

D cả 2 rơ le đều chưa làm việc

Trang 15

A cả 2 rơ le K2.1 và K3.1 đều làm việc

B rơ le trung gian K31 mất điện, còn rơ le trung gian K2.1 vẫn làm việc

C rơ le trung gian K21 mất điện, còn rơ le trung gian K3.1 vẫn làm việc

D cả 2 rơ le K2.1 và K3.1 đều không làm việc

A phần đo lường và phần điều khiển

B phần đo lường và phần thừa hành

Trang 17

A đi ốt từ VД13 dẫn ngược B đi ốt từ VД14 dẫn ngược

C đi ốt từ VД15 dẫn ngược D đi ốt từ VД16 dẫn ngược

Câu 75

Khi dòng điện trên các pha nhỏ hơn giá trị đặt của khối bảo vệ dòng điện cực đại (A1) khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT thì

A đi ốt từ không bị VД13 dẫn ngược

B đi ốt từ không bị VД14 dẫn ngược

C đi ốt từ không bị VД15 dẫn ngược

D đi ốt từ không bị VД16 dẫn ngược

Trang 18

A VS1 dẫn điện, VS2 dẫn điện

B VS1 không dẫn điện, VS2 dẫn điện

C VS1 dẫn điện, VS1 không dẫn điện

D VS1 và VS2 đều không dẫn điện

Trang 19

A mở tiếp điểm K1.2 để cuộn K3.1 mất điện, đồng thời đóng tiếp điểm K1.3 để đèn báo H1 sáng

B mở tiếp điểm K1.3 để cuộn K3.1 mất điện, đồng thời đóng tiếp điểm K1.2 để đèn báo H1 sáng

C cả 2 tiếp điểm K1.2 và K1.3 đều đóng để cuộn rơ le K3.1 mất điện

D cả 2 tiếp điểm K1.2 và K1.3 đều mở để đèn H1 sáng

Trang 20

A dòng điện nhánh 1 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 1 gồm R1, R2, R3 )

B dòng điện nhánh 2 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 2 gồm R7, R8, R9 )

C dòng điện nhánh 3 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 3 gồmV4, giắc7 )

D dòng điện cả 3 nhánh bị loại

Câu 79

Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối A2(T3П) là khối

A bảo vệ dòng điện cực đại B bảo vệ dòng điện quá tải

C điều khiển D bảo vệ điện trở cách điện

Câu 80

Tín hiệu điều khiển khối A2 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT được lấy từ

A máy biến dòng T1 B 2 máy biến dòng T1 và T2

C 3 máy biến dòng T1,T2 và T3 D 2 máy biến áp T1 và T2

Trang 21

A phần đo lường và phần thừa hành

B bảo vệ dòng và phần điều khiển

C phần đo lường và phần điều khiển

D phần thừa hành và phần điều khiển

Câu 82

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các điốt VД1, VД2, VД3 có tác dụng

Trang 22

A chỉnh lưu 3 pha hình tia B chỉnh lưu cầu 3 pha

C chỉnh lưu cầu 1 pha D cản trở dòng điện xoay chiều

Trang 23

A 36V xoay chiều B 36V một chiều

C 18V xoay chiều D 18V một chiều

Câu 85

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các đi ốt VД6 và VД 7 là các đi ốt

A ổn áp B tách sóng C phát quang D nắn điện

Trang 24

Câu 86

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các chân cắm 4, 5, 6 được lấy tín hiệu bảo vệ từ

A 3 máy biến dòng mắc ở 3 pha mạch lực B động cơ 3 pha

C 3 máy biến áp mắc ở mạch lực D lấy trực tiếp từ 3 pha

Câu 87

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi bật công tắc S1 về vị trí 2 thì

Trang 25

A khối bảo vệ cực đại A2 tác động

B để khối A2 làm việc bình thường

C để kiểm tra ngắn mạch mạng điện

D để thử rò

Câu 88

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БTxảy ra quá tải thì cuộn K1.1 có điện, dòng điện có chiều

Trang 26

A (+) chỉnh lưu cầu VД8 ÷ VД11 → cuộn K1.1 → tiếp điểm K1 3→ VS1

A K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2

và tiếp điểm K1.2 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện

B K1.3 vẫn đóng để loại điện trở R16 và tiếp điểm K1.2 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện

C K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2

và tiếp điểm K1.2 để đèn quá tải H2 tắt

D K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2

và tiếp điểm K12 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện

Câu 90

Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT tụ C6 có tác dụng

Trang 27

A lọc điện B ổn áp C bù điện áp D chỉnh lưu

Câu 91

Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối A3 (БKИ) là khối

A bảo vệ dòng điện cực đại

B bảo vệ dòng điện quá tải

C điều khiển

D kiểm tra điện trở cách điện của cáp và động cơ

Trang 29

A C3 là tụ điện một chiều, C4 là tụ điện một chiều

B C3 là tụ điện xoay chiều, C4 là tụ điện một chiều

C C3 là tụ điện một chiều, C4 là tụ điện xoay chiều

D C3 là tụ điện xoay chiều, C4 là tụ điện xoay chiều

Câu 94

Trên sơ đồ mạch điện khối A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT chân 2 và 12 là 2 chân nhận điện áp

A 36V một chiều B 36V xoay chiều

C 24V một chiều D 24V xoay chiều

Câu 95

Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ

phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi điện trở cách điện an toàn thì đèn bán dẫn

Trang 30

C VT1 dẫn điện D cả 3 đèn đều dẫn điện

Trang 31

Câu 97

Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi điện trở cách điện giảm quá trị số cho phép, cuộn K1.1 có điện và dòng điện có chiều từ

A Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CE của đèn VT1→ Giắc 2

B Giắc 12 → VД4→R1→ cuộn K1.1 → C4→ C3 → Giắc 2

C Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CE của đèn VT2→

Giắc 2→ tiếp giáp BE của đèn VT1→ Giắc 2

D Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CB của đèn VT2→

tiếp giáp CB của đèn VT3→ Giắc 2

Câu 98

Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từphòng nổ ΠΒИ - 250БT, khi rơ le K1.1 tác động thì

Trang 32

A tiếp điểm K1.2 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.3 để cuộn trung gian K3.1 mất điện

B tiếp điểm K1.2 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.3 để đèn rò H2 tắt

C tiếp điểm K1.3 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.2 để cuộn trung gian K3.1 mất điện

D tiếp điểm K1.3 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.2 để đèn rò H2 tắt

Câu 99

Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ

phòng nổ ΠΒИ - 250БT, để điều chỉnh dòng rò phù hợp với mạng điện thì

Trang 33

A điều chỉnh 2 biến trở R2 và R3 và công tắc SA

B điều chỉnh điện áp 2 giắc 2 và 12

C tháo điện trở R10 ra khỏi mạch

D bật công tắc SA về vị trí thích hợp

Câu 100

Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, để kiểm tra mạch rò thì

Trang 34

A bật công tắc SA về vị trí loại điện trở R10

B bật công tắc SA về vị trí không loại điện trở R10

A R11 là điện trở thử lưới 380V, R12 là điện trở thử lưới 660V

B R11 là điện trở thử lưới 660V, R12 là điện trở thử lưới 380V

C R11 là điện trở thử lưới 38V, R12 là điện trở thử lưới 660V

D R11 là điện trở thử lưới 380V, R12 là điện trở thử lưới 66V

Câu 102

Ngay sau khi đóng tay dao khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối kiểm tra cách điện A3 sẽ làm việc ngay và rơ le bảo vệ rò K1.1 …

Trang 35

A tác động luôn

B chưa tác động

C tác động nếu điện trở cách điện của lưới giảm quá trị số cho phép

D tác động nếu điện trở cách điện của phụ tải giảm quá trị số cho phép

Câu 103

Khối A4 (БДY) trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT là khối

Trang 36

A bảo vệ dòng điện cực đại B bảo vệ dòng điện quá tải

Trang 39

A C10, C11 B C10, C13 C C10, C14 D C13, C14

Câu 109

Trên sơ đồ mạch điện khối điều khiển A4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, phần mạch khuyếch đại và thừa hành nhánh 1 gồm các linh kiện:

A R16, VT1, VT3, VT4, R1, R2, R5, R6, R8, VД1, VД3, VД4, C3, C4, C6

B R20, VT1, VT3, VT4, R1, R2, R5, R6, R8, VД1, VД3, VД4, C3, C4, C7

Trang 40

A 18V xoay chiều B 18V một chiều

C 36V một chiều D 36V xoay chiều

Câu 111

Trên sơ đồ mạch điện khối điều khiển A4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khi khối A4 có điện thì rơ le

Ngày đăng: 12/05/2016, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguyên lý khối điều khiển БДУ - Kỹ thuật Cơ điện mỏ hầm lò - 458 câu hỏi và đáp án Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo
Sơ đồ nguy ên lý khối điều khiển БДУ (Trang 41)
Sơ đồ nguyên lý khối điều khiển БДУ - Kỹ thuật Cơ điện mỏ hầm lò - 458 câu hỏi và đáp án Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo
Sơ đồ nguy ên lý khối điều khiển БДУ (Trang 42)
Sơ đồ nguyên lý khối điều khiển БДУ - Kỹ thuật Cơ điện mỏ hầm lò - 458 câu hỏi và đáp án Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo
Sơ đồ nguy ên lý khối điều khiển БДУ (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w