Nguyên lý, cấu tạo các thiết bị điện hầm lò (các thiết bị của Nga, Trung Quốc, Ba lan...) phục vụ công tác khai thác than.
Trang 1Phần 3 Đặc tính kỹ thuật - Nguyên lý, cấu tạo
Câu 1
Khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là khởi động từ
A thường
B phòng nổ không an toàn tia lửa
C phòng nổ an toàn tia lửa điện do Nga sản xuất
D phòng nổ an toàn tia lửa điện do Trung quốc sản xuất
Câu 2
Ba cọc đấu điện ra động cơ của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là
A A, B, C B A1, B1, C1 C A2, B2, C2 D A3, B3, C3
B khi điện trở cách điện động cơ không đảm bảo an toàn
C ở chế độ kiểm tra mạch điều khiển của khởi động từ
A 36V một chiều B 36V xoay chiều
C 380V xoay chiều D 380V một chiều
Câu 8
Điện áp làm việc của rơ le trung gian K41 trong khởi động từ phòng
nổ ΠΒИ-63Б là
Trang 2Câu 9
Đi ốt V trong hộp nút bấm của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có
tác dụng
A chỉnh lưu dòng xoay chiếu thành dòng 1 chiều
B chỉnh lưu và không cho động cơ làm việc khi bị chập cáp điều khiển
C chỉnh lưu và bảo vệ mất pha
D chỉnh lưu và ổn định nguồn điện điều khiển
Câu 10
Tiếp điểm duy trì của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là
Câu 11
Khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có nhiệm vụ
A bảo vệ quá tải
B bảo vệ ngắn mạch
C điều khiển và liên động bảo vệ khỏi rò điện
D bảo vệ các sự cố
Câu 12
Máy biến áp T4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б có
A 1 cuộn sơ cấp và 2 cuộn thứ cấp
B 1 cuộn sơ cấp và 1 cuộn thứ cấp
C 2 cuộn sơ cấp và 2 cuộn thứ cấp
D 2 cuộn sơ cấp và 1 cuộn thứ cấp
Câu 13
Khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là khối để
A bảo vệ sự cố ngắn mạch B bảo vệ rò điện
Khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б gồm có
A 1 mạch chỉnh lưu cầu B 2 mạch chỉnh lưu cầu
C 3 mạch chỉnh lưu cầu D 4 mạch chỉnh lưu cầu
Trang 3ΠΒИ-A máy biến dòng T1 B máy biến dòng T1
C cả 2 máy biến dòng T1 và T2 D cả 2 máy biến áp T1 và T2
Câu 20
Khi khối A1 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б tác động thì:
A mất điện luôn, khởi động từ không làm việc
B khởi động từ vẫn làm việc
C sau 5s mới mất điện
D sau 10s mới mất điện
Câu 21
Rơ le K51 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б là rơ le
A liên động bảo vệ khỏi rò điện B bảo vệ thời gian
Câu 22
Khi điện trở cách điện của động cơ phía sau khởi động từ giảm xuống dưới mức cho phép thì tiếp điểm của rơ le …
A bảo vệ rò điện tác động B bảo vệ quá tải tác động
C bảo vệ thiếu điện áp tác động D bảo vệ cực đại tác động
A nạp điện vừa đầy B xả hết điện
C phóng hết điện D xả điện trong thời gian (8 ÷ 10) s
Trang 4B ngắn mạch các pha
C ngắn mạch động cơ
D ngắn mạch các pha & ngắn mạch động cơ
Câu 27
Đi ốt V1 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б dùng để loại trừ sự cố
A chập cáp điều khiển từ khởi động từ đến hộp nút bấm
B chập cáp đấu liên động phía sau khởi động từ
C chập các pha mạch lực
D chập toàn bộ mạch điều khiển
Câu 28
Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б, tụ C3 nối song song với cuộn
thứ cấp 18V máy biến áp T4, điện trở RЩ mắc ở hộp nút bấm là để
A chỉnh lưu và hạn chế dòng điện
B bảo vệ an toàn không phát sinh tia lửa điện mạch điều khiển
C bảo vệ chập điện mạch điều khiển
D bảo vệ cuộn thứ cấp biến áp T4 và nút ấn khởi động
Câu 29
Để bảo vệ mất pha trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б, ta đấu
A hai đầu sơ cấp của máy biến áp điều khiển T3 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại
B hai đầu thứ cấp cấp của máy biến áp điều khiển T3 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại
C hi đầu sơ cấp của máy biến áp điều khiển T4 vào 2 pha, 1 đầu công tắc
tơ vào pha còn lại
D hai đầu thứ cấp của máy biến áp điều khiển T4 vào 2 pha, 1 đầu công tắc tơ vào pha còn lại
Câu 30
Lớp màn chắn giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp máy biến áp T4 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ-63Б dùng để
A làm mát máy biến áp
B bảo vệ cuộn dây sơ cấp
C bảo vệ cuộn dây thứ cấp
D chống tràn áp cuộn dây sơ cấp sang cuộn dây thứ cấp
Câu 31
Khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠMΒИP- 41 là khởi động từ
A đơn, đảo chiều quay động cơ bằng tay dao
B kép, đảo chiều quay động cơ bằng nút ấn tại chỗ
C đơn, điều khiển động cơ bằng hộp nút ấn từ xa
D kép, đảo chiều quay động cơ bằng hộp nút ấn
Câu 32
Rơ le PO trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có tác dụng
A bảo vệ dòng ngắn mạch B bảo vệ quá tải
C bảo vệ mất pha D bảo vệ tất cả các sự cố trên
Câu 33
Trong mạch lực khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có
Trang 5A Л1, Л2, Л3 là 3 cọc đấu điện vào; C1, C2,C3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ
B C1, C2,C3 là 3 cọc đấu điện vào; Л1, Л2, Л3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ
C A1, B1, C1 là 3 cọc đấu điện vào; A2, B2, C2 là 3 cọc đấu điện ra động cơ
D X1, X2, X3 là 3 cọc đấu điện vào; D1, D2, D3 là 3 cọc đấu điện ra động cơ
Câu 34
Đi ốt Д trong hộp nút bấm của khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 có tác dụng
A chỉnh lưu dòng xoay chiếu thành dòng 1 chiều
B chỉnh lưu và bảo vệ chập cáp điều khiển
C chỉnh lưu và bảo vệ mất pha
D chỉnh lưu và ổn định nguồn điện điều khiển
Câu 35
Khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP- 41 có
A 3 tiếp điểm mạch lực B 4 tiếp điểm mạch lực
C 5 tiếp điểm mạch lực D 6 tiếp điểm mạch lực
Câu 36
Cầu chì ΠP1 và ΠP2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để
A bảo vệ quá tải nhỏ B bảo vệ quá tải lớn
C bảo vệ ngắn mạch và quá tải lớn D bảo vệ rò điện
Câu 37
Điện trở Roc trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để
A bảo vệ quá tải nhỏ
B hạn chế dòng điện quá tải
C sấy nóng toàn bộ mạch khi khởi động từ chưa làm việc
D bảo vệ rò điện
Câu 38
A cuộn thứ cấp TP B cuộn sơ cấp TP
Câu 39
Điện áp làm việc của rơ le trung gian PΠ1 và PΠ2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 là
A 42V một chiều B 42V xoay chiều
C 18V một chiều D 18V xoay chiều
Câu 40
Điện áp làm việc của cuộn dây cuộn công tắc tơ K1 và K2 trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 là
A 220V một chiều B 220V xoay chiều
C 380V một chiều D 380V xoay chiều
Câu 41
Đèn ЛB trong khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 dùng để báo
A ngắn mạch B mất pha C rò điện D 380V xoay chiều
Câu 42
Khi khởi động từ phòng nổ ΠMΒИP-41 đang làm việc, muốn dừng tại chỗ ta phải thực hiện theo trình tự
Trang 6A cắt tay dao P sau đó ấn nút dừng trên thân
B cắt tay dao P sau đó ấn nút dừng trên hộp nút bấm
C ấn nút dừng trên hộp nút bấm hoặc nút dừng trên thân sau đó cắt tay dao P
D ấn nút dừng trên thân đồng thời cắt tay dao P
Trang 7A ổn định điện áp đầu ra cho máy biến áp CT2
B ổn định điện áp đầu vào cho máy biến áp CT2
Trang 8B hạn chế dòng điện rò tới mức an toàn khi ấn nút thử rò
C hạn chế dòng điện rò khi điện trở cách điện bị giảm quá trị số
B biến trở R1 → tiếp giáp BC đèn T1 → (-) chỉnh lưu B2
C tiếp giáp EB đèn T2 → tiếp giáp EB đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1
D tiếp giáp EC đèn T2 → đèn Л → (-) chỉnh lưu B2
Câu 47
Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, dòng điện kiểm tra rò có chiều:
(+) chỉnh lưu B1 → R5 → tiếp điểm K → nút thử rò → điện trở cách điện cáp
và động cơ → vỏ động cơ → dây thứ 4 → vỏ KĐT →
Trang 9A biến trở R1 → (-) chỉnh lưu B1
B biến trở R1 → tiếp giáp BC đèn T1 → (-) chỉnh lưu B2
C tiếp giáp EB đèn T2 → tiếp giáp EB đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1
D tiếp giáp EC đèn T2 → đèn Л → (-) chỉnh lưu B2
Câu 48
Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điện trở cách điện của động
cơ hoặc cáp điện giảm quá trị số cho phép thì
Trang 10A (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EC của đèn T2 → đèn rò Л → (-) chỉnh lưu B2
B (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EB của đèn T2 → tiếp giáp EB của đèn T1→ (-) chỉnh lưu B1
C (+) chỉnh lưu B2→ tiếp giáp EB của đèn T2 → tiếp giáp EC của đèn T1→ (-) chỉnh lưu B2
D (+) chỉnh lưu B2→ điện trở R1→ (-) chỉnh lưu B1
Câu 50
Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điện trở cách điện giảm quá trị số cho phép, người vận hành ấn nút khởi động ΠYCK, rơ le trung gian PΠ
Trang 11
A tác động ngay B không tác động
C một lúc sau tác động D bị cháy luôn vì điện áp thấp
Câu 51
Trên sơ đồ mạch bảo vệ rò БPY-2C, khi điều chỉnh biến trở R1 thì
A dòng điện rò thay đổi để phù hợp với mạng điện 3 pha
B điện áp xoay chiều đặt lên 2 đầu chỉnh lưu cầu B1 thay đổi
C điện áp xoay chiều đặt lên 2 đầu chỉnh lưu cầu B2 thay đổi
Trang 14A 36V xoay chiều B 36V một chiều
C 380V một chiều D 380V xoay chiều
Câu 60
Đi ốt V3 mắc song song với cuộn rơ le trung gian K21 của khởi động
từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БTcó tác dụng
A chỉnh lưu dòng điện
B bảo vệ cuộn dây K2.1 khi cắt điện khỏi cuộn dây
C bảo vệ cuộn dây K2.1 khi có điện
D chặn dòng điện 1 chiều vào cuộn dây K2.1
Câu 61
Đèn H1 trong khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БT dùng để báo
C trạng thái thử khởi động từ làm việc tốt D sự cố ngắn mạch
Câu 62
Khi đóng tay dao khởi động từ phòng nổ an toàn tia lửa ΠΒИ - 250БT nếu điện trở cách điện của động cơ và cáp tốt thì các rơ le
A K2.1 chưa làm việc, rơ le K3.1 làm việc luôn
B K2.1 làm việc luôn, rơ le K3.1 chưa làm việc
C cả 2 rơ le đều làm việc
D cả 2 rơ le đều chưa làm việc
Trang 15A cả 2 rơ le K2.1 và K3.1 đều làm việc
B rơ le trung gian K31 mất điện, còn rơ le trung gian K2.1 vẫn làm việc
C rơ le trung gian K21 mất điện, còn rơ le trung gian K3.1 vẫn làm việc
D cả 2 rơ le K2.1 và K3.1 đều không làm việc
A phần đo lường và phần điều khiển
B phần đo lường và phần thừa hành
Trang 17A đi ốt từ VД13 dẫn ngược B đi ốt từ VД14 dẫn ngược
C đi ốt từ VД15 dẫn ngược D đi ốt từ VД16 dẫn ngược
Câu 75
Khi dòng điện trên các pha nhỏ hơn giá trị đặt của khối bảo vệ dòng điện cực đại (A1) khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT thì
A đi ốt từ không bị VД13 dẫn ngược
B đi ốt từ không bị VД14 dẫn ngược
C đi ốt từ không bị VД15 dẫn ngược
D đi ốt từ không bị VД16 dẫn ngược
Trang 18A VS1 dẫn điện, VS2 dẫn điện
B VS1 không dẫn điện, VS2 dẫn điện
C VS1 dẫn điện, VS1 không dẫn điện
D VS1 và VS2 đều không dẫn điện
Trang 19A mở tiếp điểm K1.2 để cuộn K3.1 mất điện, đồng thời đóng tiếp điểm K1.3 để đèn báo H1 sáng
B mở tiếp điểm K1.3 để cuộn K3.1 mất điện, đồng thời đóng tiếp điểm K1.2 để đèn báo H1 sáng
C cả 2 tiếp điểm K1.2 và K1.3 đều đóng để cuộn rơ le K3.1 mất điện
D cả 2 tiếp điểm K1.2 và K1.3 đều mở để đèn H1 sáng
Trang 20A dòng điện nhánh 1 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 1 gồm R1, R2, R3 )
B dòng điện nhánh 2 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 2 gồm R7, R8, R9 )
C dòng điện nhánh 3 bị loại ra khỏi máy biến dòng (nhánh 3 gồmV4, giắc7 )
D dòng điện cả 3 nhánh bị loại
Câu 79
Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối A2(T3П) là khối
A bảo vệ dòng điện cực đại B bảo vệ dòng điện quá tải
C điều khiển D bảo vệ điện trở cách điện
Câu 80
Tín hiệu điều khiển khối A2 trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT được lấy từ
A máy biến dòng T1 B 2 máy biến dòng T1 và T2
C 3 máy biến dòng T1,T2 và T3 D 2 máy biến áp T1 và T2
Trang 21A phần đo lường và phần thừa hành
B bảo vệ dòng và phần điều khiển
C phần đo lường và phần điều khiển
D phần thừa hành và phần điều khiển
Câu 82
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các điốt VД1, VД2, VД3 có tác dụng
Trang 22A chỉnh lưu 3 pha hình tia B chỉnh lưu cầu 3 pha
C chỉnh lưu cầu 1 pha D cản trở dòng điện xoay chiều
Trang 23A 36V xoay chiều B 36V một chiều
C 18V xoay chiều D 18V một chiều
Câu 85
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các đi ốt VД6 và VД 7 là các đi ốt
A ổn áp B tách sóng C phát quang D nắn điện
Trang 24Câu 86
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT các chân cắm 4, 5, 6 được lấy tín hiệu bảo vệ từ
A 3 máy biến dòng mắc ở 3 pha mạch lực B động cơ 3 pha
C 3 máy biến áp mắc ở mạch lực D lấy trực tiếp từ 3 pha
Câu 87
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi bật công tắc S1 về vị trí 2 thì
Trang 25A khối bảo vệ cực đại A2 tác động
B để khối A2 làm việc bình thường
C để kiểm tra ngắn mạch mạng điện
D để thử rò
Câu 88
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БTxảy ra quá tải thì cuộn K1.1 có điện, dòng điện có chiều
Trang 26A (+) chỉnh lưu cầu VД8 ÷ VД11 → cuộn K1.1 → tiếp điểm K1 3→ VS1
A K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2
và tiếp điểm K1.2 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện
B K1.3 vẫn đóng để loại điện trở R16 và tiếp điểm K1.2 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện
C K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2
và tiếp điểm K1.2 để đèn quá tải H2 tắt
D K1.3 mở đưa điện trở R16 vào mạch điện tăng tuổi thọ cho cuộn K1.2
và tiếp điểm K12 mở ra để cuộn trung gian K3.1 mất điện
Câu 90
Trên sơ đồ mạch điện khối A2 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT tụ C6 có tác dụng
Trang 27A lọc điện B ổn áp C bù điện áp D chỉnh lưu
Câu 91
Trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối A3 (БKИ) là khối
A bảo vệ dòng điện cực đại
B bảo vệ dòng điện quá tải
C điều khiển
D kiểm tra điện trở cách điện của cáp và động cơ
Trang 29A C3 là tụ điện một chiều, C4 là tụ điện một chiều
B C3 là tụ điện xoay chiều, C4 là tụ điện một chiều
C C3 là tụ điện một chiều, C4 là tụ điện xoay chiều
D C3 là tụ điện xoay chiều, C4 là tụ điện xoay chiều
Câu 94
Trên sơ đồ mạch điện khối A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT chân 2 và 12 là 2 chân nhận điện áp
A 36V một chiều B 36V xoay chiều
C 24V một chiều D 24V xoay chiều
Câu 95
Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ
phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi điện trở cách điện an toàn thì đèn bán dẫn
Trang 30C VT1 dẫn điện D cả 3 đèn đều dẫn điện
Trang 31Câu 97
Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT khi điện trở cách điện giảm quá trị số cho phép, cuộn K1.1 có điện và dòng điện có chiều từ
A Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CE của đèn VT1→ Giắc 2
B Giắc 12 → VД4→R1→ cuộn K1.1 → C4→ C3 → Giắc 2
C Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CE của đèn VT2→
Giắc 2→ tiếp giáp BE của đèn VT1→ Giắc 2
D Giắc 12 → VД2→R1→ cuộn K1.1 → tiếp giáp CB của đèn VT2→
tiếp giáp CB của đèn VT3→ Giắc 2
Câu 98
Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từphòng nổ ΠΒИ - 250БT, khi rơ le K1.1 tác động thì
Trang 32A tiếp điểm K1.2 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.3 để cuộn trung gian K3.1 mất điện
B tiếp điểm K1.2 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.3 để đèn rò H2 tắt
C tiếp điểm K1.3 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.2 để cuộn trung gian K3.1 mất điện
D tiếp điểm K1.3 đóng lại để đưa điện trở R10 vào làm việc và mở tiếp điểm K1.2 để đèn rò H2 tắt
Câu 99
Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ
phòng nổ ΠΒИ - 250БT, để điều chỉnh dòng rò phù hợp với mạng điện thì
Trang 33A điều chỉnh 2 biến trở R2 và R3 và công tắc SA
B điều chỉnh điện áp 2 giắc 2 và 12
C tháo điện trở R10 ra khỏi mạch
D bật công tắc SA về vị trí thích hợp
Câu 100
Trên sơ đồ mạch điện khối kiểm tra cách điện A3 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, để kiểm tra mạch rò thì
Trang 34A bật công tắc SA về vị trí loại điện trở R10
B bật công tắc SA về vị trí không loại điện trở R10
A R11 là điện trở thử lưới 380V, R12 là điện trở thử lưới 660V
B R11 là điện trở thử lưới 660V, R12 là điện trở thử lưới 380V
C R11 là điện trở thử lưới 38V, R12 là điện trở thử lưới 660V
D R11 là điện trở thử lưới 380V, R12 là điện trở thử lưới 66V
Câu 102
Ngay sau khi đóng tay dao khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khối kiểm tra cách điện A3 sẽ làm việc ngay và rơ le bảo vệ rò K1.1 …
Trang 35A tác động luôn
B chưa tác động
C tác động nếu điện trở cách điện của lưới giảm quá trị số cho phép
D tác động nếu điện trở cách điện của phụ tải giảm quá trị số cho phép
Câu 103
Khối A4 (БДY) trong khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT là khối
Trang 36A bảo vệ dòng điện cực đại B bảo vệ dòng điện quá tải
Trang 39A C10, C11 B C10, C13 C C10, C14 D C13, C14
Câu 109
Trên sơ đồ mạch điện khối điều khiển A4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, phần mạch khuyếch đại và thừa hành nhánh 1 gồm các linh kiện:
A R16, VT1, VT3, VT4, R1, R2, R5, R6, R8, VД1, VД3, VД4, C3, C4, C6
B R20, VT1, VT3, VT4, R1, R2, R5, R6, R8, VД1, VД3, VД4, C3, C4, C7
Trang 40A 18V xoay chiều B 18V một chiều
C 36V một chiều D 36V xoay chiều
Câu 111
Trên sơ đồ mạch điện khối điều khiển A4 của khởi động từ phòng nổ ΠΒИ - 250БT, khi khối A4 có điện thì rơ le