Giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, đường dẫn của dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc đi
Trang 1Phần I Nội quy, quy định, an toàn
Câu 1
Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người là phá hoại nhịp điệu có quy luật của hoạt động sống và hoạt động phối hợp giữa các chức năng sống,
A đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và tuần hoàn mà hậu quả có thể làm chết người
B mà hậu quả làm chết người
C hậu quả có thể làm chết người
D đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và hệ thần kinh, có thể làm chết người
Câu 2
Dòng điện phá hoại nhịp điệu hoạt động sống bình thường cũng xảy ra ngay cả khi các tế bào của cơ quan tương ứng sự kích thích từ dòng điện bên ngoài mà là chịu tác dụng của hiện tượng phản xạ dẫn tới tình trạng
bị xốc hoặc choáng
A không trực tiếp nhận được B trực tiếp nhận được
Câu 3
Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, đường dẫn của dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn
B Giá trị dòng điện, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn
C Giá trị dòng điện, loại dòng điện, dòng điện đi qua cơ thể con người, tần
số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, điện trở người bị nạn
D Giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể, điện trở người bị nạn
Câu 4
Cường độ dòng điện xoay chiều với tần số công nghiệp 50Hz 60Hz khi chạm phải sẽ làm tê liệt hô hấp có giá trị lớn hơn
Câu 5
Cường độ dòng điện xoay chiều với tần số công nghiệp 50Hz 60Hz khi chạm phải sẽ làm tê liệt hô hấp và làm tim ngừng đập có giá trị lớn hơn
Câu 6
Dòng điện bắt đầu gây nguy hiểm khi chạm phải có giá trị lớn hơn khoảng:
A 20 ÷ 25 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện một chiều
B 20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều
C 20 ÷ 30 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 70 mA với dòng điện một chiều
D 20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều
Câu 7
Khi bị điện giật, dòng điện gây tác hại lớn nhất khi đi từ
Trang 2A đầu qua tay B tay qua tay.
C tay phải qua chân D đầu qua chân
Câu 8
Khi bị điện giật phân lượng dòng điện qua tim theo đường từ đầu qua tay có giá trị lớn nhất là
Câu 9
Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm tăng lên khi tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 10
Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm sẽ
A tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện qua người
B tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện qua người
C không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua người
D phụ thuộc vào vào thời gian dòng điện qua người
Câu 11
Điện trở của người phụ thuộc vào
A Chiều dày lớp sừng của da, độ ẩm của da, trạng thái và điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và môi trường xung quanh
B Chiều dày lớp sừng của da, trạng thái và điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và tâm lý
C Chiều dày lớp sừng của da, điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và môi trường xung quanh
D Chiều dày lớp sừng của da, độ ẩm của da, tham số của mạch điện, môi trường xung quanh
Câu 12
Các biện pháp chủ yếu để phòng tránh tai nạn điện giật:
A Sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, sử dụng khoá liên động, làm rào chắn bảo vệ, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có tiếp đất bảo vệ, có thiết bị ngắt khi có rò điện
B Sử dụng thiết bị điện phù hợp, sử dụng khoá liên động, làm rào chắn bảo vệ, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có thiết bị ngắt khi có rò điện
C Sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có tiếp đất bảo vệ, có thiết bị ngắt khi có rò điện
D Sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, sử dụng khoá liên động, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có thiết bị ngắt khi có rò điện
Câu 13
Việc cấp cứu người khi bị tai nạn điện giật phải được thực hiện
A nhanh chóng, linh hoạt tuỳ từng trường hợp, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả và đảm bảo an toàn cho người cứu nạn
Trang 3B nhanh chóng, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả và đảm bảo an toàn cho người cứu nạn
C nhanh chóng, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả an toàn cho người cứu nạn
D nhanh chóng, linh hoạt tuỳ từng trường hợp cụ thể mới đem lại kết quả
và đảm bảo an toàn cho người
Câu 14
Để cấp cứu người bị điện giật cần thực hiện các nội dung công việc sau.
A Nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo
B Nhanh chóng tách nạn nhân, làm hô hấp nhân tạo
C Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo
D Nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
Câu 15
Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, các biện pháp thường dùng là
A Dùng vật cách điện tách, kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn trước chỗ người bị nạn
B Dùng vật tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn sau chỗ người bị nạn
C Dùng vật kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn trước chỗ người bị nạn
D Dùng vật cách điện đẩy nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía người bị nạn
Câu 16
Các phương pháp hô hấp nhân tạo bao gồm
A nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực
B nằm sấp, phương pháp nằm nghiêng, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực
C nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp xoa bóp tim ngoài lồng ngực
D nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim
Câu 17
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp được thực hiện như sau:
A Đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt dưới đầu, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh vào các hoành cách mô theo hướng tim Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục
B Đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt trên đầu, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh vào các hoành mô theo hướng tim Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục
C Đặt người bị nạn nằm sấp, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai
Trang 4tay ấn mạnh vào các hoành mô theo hướng tim Khi tim đập được thì
hô hấp cũng dần dần hồi phục
D Đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt dưới đầu, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh theo hướng tim Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục
Câu 18
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp có đặc trưng như sau:
A lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch trong miệng, nước miếng không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp
B lượng không khí vào phổi nhiều, các chất dịch trong miệng, nước miếng không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp
C lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp
D lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch trong miệng, nước miếng tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp
Câu 19
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp được thực hiện khi
A Không có người phụ giúp B Có người phụ giúp
C Có 1 người phụ giúp D Có 2 người phụ giúp
Câu 20
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm ngửa có đặc trưng như sau:
A Nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy vào cuống họng làm cản trở
hô hấp Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân đủ
ấm và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu, có thể bị ngất lại
B Nước miếng chảy vào cuống họng làm cản trở hô hấp Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân đủ ấm và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu, có thể bị ngất lại
C Nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy ra cuống họng làm cản trở
hô hấp Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu
D Nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy vào cuống họng làm cản trở hô hấp Khi nạn nhân bắt đầu thở được phải bọc cho nạn nhân đủ ấm
Câu 21
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm ngửa được thực hiện khi
A Có người phụ giúp B Không có người phụ giúp
C Có 1 người phụ giúp D Có 2 người phụ giúp
Câu 22
Trước khi tiến hành hô hấp nhân tạo bằng phương pháp thổi ngạt người cấp cứu cần phải thực hiện các công việc sau
A Cạy răng, làm sạch đờm, rãi, hay dị vật trong khoang miệng
B Cạy răng, làm sạch đờm, rãi, hay dị vật sau khoang miệng
C làm sạch đờm, cạy răng hay dị vật trong khoang miệng
D Cạy răng hoặc dị vật trong khoang miệng, làm sạch đờm
Câu 23
Trang 5Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực được thực như sau: Quỳ hai gối bên cạnh nạn nhân, hai bàn tay
chồng đè lên nhau và đè vào dưới xương ức, ấn mạnh bằng cả sức cơ thể, sau mỗi lần ấn xuống lại nới nhẹ tay để lồng ngực trở lại như cũ Cứ ấn tim 5 ÷
6 lần thì hà hơi thổi ngạt một lần
Câu 24.
Thổi ngạt kết hợp với ấn tim cần chú ý
A nạn nhân bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim
B nạn nhân bị tổn thương cột sống thì nên làm động tác ép tim
C nạn nhân bị tổn thương nhẹ cột sống thì nên làm động tác ép tim
D nạn nhân không bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim
Câu 25
Tai nạn điện giật có thể xảy ra do các nguyên nhân nào sau đây?
A Tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; đứng trong vùng chạm đất của lưới điện; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị
rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật
B Tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; chạm vào vỏ thiết bị điện đang
bị rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật
C Tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện; do thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật
D Tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; thao tác cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật
Câu 26
Điện giật có thể gây các tác hại cho người như sau:
A Gây bỏng một phần hoặc toàn bộ cơ thể, làm biến dạng cơ thể hoặc làm đứt rời một phần cơ thể người, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, trường hợp nặng gây phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, tim ngừng đập, tắt thở gây tử vong
B Gây bỏng một phần cơ thể, làm biến dạng cơ thể, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, trường hợp nặng gây phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, trụy tim mạch dẫn tới ngừng đập, tắt thở
C Gây bỏng một phần hoặc toàn bộ cơ thể, làm biến dạng cơ thể, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, tổn thương hệ hô hấp, trụy tim mạch dẫn tới ngừng đập, tắt thở và tử vong
D Gây bỏng một phần, làm biến dạng cơ thể hoặc làm đứt rời một phần cơ thể người, phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, tim ngừng đập, tắt thở và tử vong
Câu 27
Số lượng các biện pháp an toàn cơ bản khi sử dụng điện có thể áp dụng trong thực tế sản xuất là
Trang 6A 12 biện pháp B 15 biện pháp C 17 biện pháp D 10 biện pháp
Câu 28
Biện pháp là biện pháp duy trì khoảng cách an toàn theo quy định giữa người với điểm gần nhất của thiết bị mang điện Khoảng cách này phải đảm bảo sao cho mọi hoạt động của người thực hiện công việc không va chạm và không vi phạm khoảng cách an toàn với thiết bị điện.
A giữ khoảng cách an toàn B đặt rào chắn
C treo biển báo phòng ngừa D cách ly
Câu 29
Biện pháp ……… là biện pháp đảm bảo an toàn cho người thực hiện công việc ở thiết bị điện trong khoảng cách không an toàn.
A cắt điện B đặt rào chắn C treo biển báo phòng ngừa D cách ly
Câu 30
Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm ngăn chặn sự vi phạm khoảng cách an toàn của người thực hiện công việc với phần đang mang điện của thiết bị điện.
A đặt rào chắn B cách ly
C treo biển báo phòng ngừa D treo cao
Câu 31
Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm cảnh báo cho mọi người biết được sự nguy hiểm về điện tại đó cũng như biết được các sự việc cần phải ngăn chặn qua nội dung biển báo.
A treo biển báo phòng ngừa B đặt biển báo cách ly
C đặt rào chắn cách ly D treo biển cấm đóng điện
Câu 32
Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm ngăn ngừa sự vi phạm khoảng cách an toàn điện đối với người và các hoạt động kháC.
C đặt rào chắn D treo biển báo phòng ngừa
Câu 33
Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm tăng khả năng chống
rò điện, chạm chập của thiết bị.
A tăng cường cách điện B cách ly
C đặt rào chắn D đặt các thiết bị bảo vệ
Câu 34
Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm phòng ngừa các sự cố điện, loại nguồn điện ra khỏi thiết bị hoặc khu vực bị sự cố điện.
A đặt các thiết bị bảo vệ điện B đặt cách thiết bị cách ly
C đặt rào chắn D đặt các biển cấm đóng điện
Câu 35
Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật không có người điều khiển hoặc có người điều khiển từ xa để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người điều khiển thiết bị.
A điều khiển từ động B đặt rào chắn
Trang 7C tăng cường cách điện D đặt rào chắn cách ly
Câu 36
Biện pháp ……… là biện pháp cách ly hoàn toàn nơi làm việc với nơi
có điện.
C đặt rào chắn D đặt biển báo cách ly
Câu 37
Trong mỏ hầm lò luật an toàn quy định mạng điện dưới 6 kV
A Không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm
B Không được dùng dây trần để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường
sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm
C Không được dùng dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện
di động thường sử dụng cáp mềm
D Không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng dây trần, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm
Câu 38
Trong mỏ hầm lò để ngăn ngừa cháy lan truyền, luật an toàn quy định
A Cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò thượng, lò hạ có luồng gió sạch, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền Yêu cầu này cũng bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ
B Cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò bằng, lò hạ có luồng gió sạch, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền Yêu cầu này không bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ
C Cấm đặt cáp điện lực theo giếng đứng, lò thượng, lò hạ, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền Yêu cầu này cũng bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ
D Cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò thượng, lò hạ có luồng gió bẩn, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền Yêu cầu này không bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ
Câu 39
Trong mỏ hầm lò cáp điện thuộc nhóm 1 phải thoả mãn các yêu cầu sau:
A Được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng do ẩm ướt, do axít
và không tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung
B Được bọc thép đủ bền để giữ cho cách điện khỏi hư hỏng, cách điện của cáp không bị hỏng do ẩm ướt, do axít và không tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định không chịu rung
C Được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng do axít và tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung
Trang 8D Được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng, không tự phân huỷ, phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung
Câu 40.
Trong mỏ hầm lò cáp điện mềm phải thoả mãn các yêu cầu sau:
A Vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có
độ co giãn cao, độ mềm cao, có sử dụng lõi cao su định hình, có độ bền
về điện cao, cao su ngoài được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực
B Vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có
độ mềm cao, có sử dụng lõi cao su định hình, có độ bền về điện cao, cao
su ngoài được chế tạo bằng loại cao su cháy, lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực
C Vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp
có độ co giãn cao, có sử dụng lõi cao su định hình, được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ
xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực
D Vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp
có độ co giãn cao, độ mềm cao, cao su ngoài được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực
Câu 41
Lõi cao su định hình có trong cáp mềm
A dùng làm đệm để giảm áp lực tác dụng lên lõi điện lực khi chịu tác động cơ học
B dùng làm đệm để giảm áp lực tác dụng lên lõi điện lực khi chịu tác động cơ học từ bên ngoài
C dùng làm đệm để giảm áp lực tác dụng lên lõi điện lực khi chịu tác động cơ học từ bên trong
D dùng làm đệm để giảm áp lực tác dụng lên lõi tiếp địa khi chịu tác động cơ học
Câu 42
Hỗn hợp cao su làm cáp mềm trong mỏ hầm lò có độ bền về điện không nhỏ hơn
A 20 30 kV/mm B 10 20 kV/mm
C 40 50 kV/mm D 50 60 kV/mm
Câu 43
Các màn chắn dẫn điện được tiếp đất bọc xung quanh mỗi lõi điện lực được dùng để
A để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng xảy ra rò điện trong cáp
B để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra ngắn mạch
C để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra quá tải
Trang 9D để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra chạm chập
Câu 44.
Vật liệu để chế tạo màn chắn dẫn điện được dùng thường là
A vải đồng hoặc cao su bán dẫn B vải đồng hoặc cao su non
C phấn chì hoặc cao su bán dẫn D phấn chì hoặc vải đồng
Câu 45
Để tránh hoả hoạn trong mỏ lớp cao su ngoài của cáp mềm được chế tạo bằng loại
A cao su không cháy thành ngọn lửa, phát sinh khói
B cao su không cháy không phát sinh ngọn lửa
C cao su không cháy, không phát sinh khói
D cao su thường cháy không phát sinh ngọn lửa
Câu 46.
Tuỳ theo phạm vi sử dụng mà cáp bọc thép trong mỏ được phân thành 2 nhóm: Cáp bọc thép để đặt trong giếng đứng và giếng nghiêng dốc hơn và
cáp bọc thép để đặt trong lò bằng và giếng nghiêng có góc dốc nhỏ hơn
A 450/450 B 600/450 C 300/300 D 300/450
Câu 47
Cáp mềm dùng trong mỏ hầm lò ngoài các lõi dây mạch lực cần có
A lõi tiếp đất hoặc các lõi phụ
B lõi phụ để điều khiển tự động
C lõi tiếp đất và các lõi phụ
D lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển tại chỗ
Câu 48
Theo qui định an toàn cần phải kiểm tra
A tất cả các thiết bị điện mỏ trước khi đưa vào lò
B một số các thiết bị điện mỏ trước khi đưa vào lò
C tất cả các thiết bị điện phòng nổ trước khi đưa vào lò
D tất cả các thiết bị điện phòng nổ an toàn tia lửa trước khi đưa vào lò
Câu 49.
Người vận hành chỉ được sử dụng thiết bị khi:
A được đào tạo đúng nghề, sát hạch đạt yêu cầu và được giao nhiệm vụ
B được đào tạo đúng nghề và đáp ứng được một số yêu cầu vận hành
C được đào tạo đúng nghề và được giao nhiệm vụ
D được đào tạo chưa đúng nghề nhưng đáp ứng được yêu cầu công tác vận hành và được giao nhiệm vụ
Câu 50.
Vào đầu mỗi ca sản xuất người vận hành phải kiểm tra
A tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các
vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất
B tất cả các máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất
C tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các
vỏ thiết bị, cáp điện, tiếp đất
Trang 10D tất cả các máy và thiết bị điện, trang bị điện, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất và sửa chữa ngay
Câu 51.
Việc kiểm tra thiết bị điện vào đầu mỗi ca sản xuất được thực hiện bởi
A người vận hành máy hoặc thợ cơ điện thường trực
B người vận hành máy và thợ cơ điện thường trực
C người vận hành máy hoặc thợ thường trực sửa chữa
D người vận hành máy và tổ trưởng cơ điện
Câu 52.
Việc kiểm tra đo điện trở tiếp đất định kỹ theo quy định của toàn bộ hệ thống điện trong mỏ hầm lò được thực hiện
A 3 tháng 1 lần B 6 tháng 1 lần
C 1 tháng 1 lần D theo định kỳ do đơn vị qui định
Câu 53.
Kết quả xem xét bên ngoài thiết bị điện và hệ thống tiếp địa được ghi vào sổ theo dõi
A tình trạng thiết bị điện và tiếp đất
B tình trạng sửa chữa thiết bị điện và tiếp đất
C định kỳ thiết bị điện và tiếp đất
D tình trạng tiếp đất
Câu 54.
Khi thực hiện công việc sửa chữa tại nơi có nguy hiểm về khí nổ, bụi
nổ, cần phải kiểm tra nồng độ
A mêtan tại nơi sẽ tiến hành công việc
B mêtan xung quanh nơi sẽ tiến hành công việc
C bụi nổ tại nơi sẽ tiến hành công việc
D bụi nổ xung quanh nơi sẽ tiến hành công việc
Câu 55.
Khi thực hiện công việc sửa chữa lắp đặt thiết bị điện nhất thiết phải
có biện pháp
A an toàn cụ thể và có ít nhất hai người
B an toàn cụ thể và có ít nhất ba người
C kỹ thuật cụ thể và có ít nhất hai người
D kỹ thuật cụ thể và có ít nhất ba người
Câu 56.
Trên từng cầu dao tự động, tủ phân phối, khởi động từ cần phải có bảng ghi tên của phụ tải hoặc tuyến dây cung cấp điện
A và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại
B và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp
C hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại
D hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp
Câu 57.
Nghiêm cấm mở nắp đậy thiết bị điện phòng nổ khi
A đang có điện trong khu vực mỏ có nguy hiểm về khí nổ hoặc bụi nổ
B đã cắt điện trong khu vực mỏ không nguy hiểm về khí nổ và bụi nổ