1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 87 câu hỏi và đáp án về kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa

15 1,4K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là kiểm tra đảm bảo sự làm việc nhẹ nhàng của A.. Trị số dòng điện tác động của rơle để

Trang 1

Phần 2 Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa

Câu 1.

Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng điện năng bao gồm

A độ lệch điện áp và độ lệch tần số

B độ lệch điện áp và độ lệch pha

C độ lệch pha và độ lệch tần số

D độ lệch điện áp và độ lệch dòng điện

Câu 2.

Theo số tuyệt đối độ lệch điện áp được xác định

A U = Utt - Uđm B U% = Uđm %- Utt %

C U = Utt max - Uđm D U = Utt min - Uđm

Câu 3.

Theo số tương đối độ lệch điện áp được xác định

A U %= (Utt - Uđm )/Uđm x100 B %U = (Utt - Uđm )/Uđm x100

C U % = (Utt - Uđm )/Utt x100 D U % = (Uđm -Utt )/Uđm x100

Câu 4.

Khi điện áp thực tế của mạng điện nhỏ hơn điện áp định mức của phụ tải thì

A hiệu quả làm việc của phụ tải giảm rất nhiều

B dòng điện làm việc của phụ tải giảm rất ít

C dòng điện làm việc của phụ tải không giảm

D tiết kiệm điện năng, tăng được tuổi thọ của cách điện

Câu 5.

Để đảm bảo chất lượng điện năng phụ tải chiếu sáng, độ lệch điện áp phải nằm trong giới hạn

A - 2,5% đến + 5 % B - 2% đến + 5 %

C 0 % đến + 5 % D + 2,5% đến + 5 %

Câu 6.

Để đảm bảo chất lượng điện năng phụ tải là động cơ, độ lệch điện áp phải nằm trong giới hạn

A - 5% đến + 10 % B - 5% đến + 5 %

C +5% đến + 10 % D - 2,5% đến + 5 %

Câu 7.

Để đảm bảo chất lượng điện năng phụ tải không phải là động cơ và chiếu sáng, độ lệch điện áp phải nằm trong giới hạn

A - 5% đến + 5 % B - 5% đến + 10 %

C +5% đến + 10 % D - 2,5% đến + 5 %

Câu 8.

Theo số tuyệt đối độ lệch tần số được xác định

A f = ftt - fđm B f% = fđm %- ftt %

C f = ftt max - fđm D f = ftt min - fđm

Câu 9.

Để đảm bảo chất lượng điện năng khi mạng điện làm việc bình thường thì độ lệch tần số phải nằm trong giới hạn

A - 1% đến + 1 % B - 2% đến + 1 %

Trang 2

C +1% đến + 2% D - 1% đến + 2 %

Câu 10.

Chất lượng điện năng

A tỉ lệ nghịch với độ lệch của tần số

B tỉ lệ thuận với độ lệch của tần số

C phụ thuộc vào tần số thực tế của lưới điện

D phụ thuộc vào tần số định mức của lưới điện

Câu 11.

Một số công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong

mỏ hầm lò đó là

A siết chặt toàn bộ các bu lông và êcu, các phễu cáp phải có đủ vòng đệm cao su và các tấm bịt kín, kiểm tra khe hở tại các vị trí giữa nắp đậy và thân, nắp đậy và hộp đấu cáp

B siết chặt các bu lông, các phễu cáp có vòng đệm cao su, hoặc tấm bịt kín, kiểm tra khe hở tại các vị trí giữa nắp đậy và thân, nắp đậy và hộp đấu cáp

C siết chặt toàn bộ các bu lông hoặc êcu, các phễu cáp phải có đủ vòng đệm cao su và các tấm bịt kín, kiểm tra khe hở tại các vị trí giữa nắp đậy

và hộp đấu cáp

D siết chặt toàn bộ các bu lông các phễu cáp phải có đủ vòng đệm cao su

và các tấm bịt kín Kiểm tra khe hở tại giữa nắp đậy và hộp đấu cáp

Câu 12.

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là dùng căn lá kiểm tra ít nhất tại vị trí khe

hở phải đảm bảo thông số yêu cầu, không để kẹt các phần di động của công tắc

tơ, rơle trung gian, rơle cường độ, hộp nút bấm điều khiển

Câu 13.

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là

A sự dịch chuyển của tay đóng cắt cầu dao cách ly phải tự do, không kẹt các cơ cấu làm việc của nắp đậy và cơ cấu đóng mở cửa nắp đậy

B sự dịch chuyển của tay đóng cắt cầu dao cách ly phải tự do, kẹt các cơ cấu làm việc của nắp đậy và cơ cấu đóng mở cửa nắp đậy

C sự dịch chuyển của tay đóng cắt cầu dao cách ly phải không kẹt các cơ cấu làm việc của nắp đậy và cơ cấu đóng mở cửa nắp đậy

D sự dịch chuyển của tay đóng cắt cầu dao cách ly phải tự do, không kẹt các cơ cấu đóng mở cửa nắp đậy

Câu 14.

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là kiểm tra đảm bảo sự làm việc nhẹ nhàng của

A khoá cơ khí liên động và dùng giẻ sạch lau bề mặt phòng nổ sau đó phủ một lớp mỡ mỏng lên bề mặt đó

B khoá cơ khí và dùng giẻ sạch lau bề mặt và phủ một lớp mỡ mỏng lên

bề mặt đó

Trang 3

C khoá cơ khí liên động sau đó lau bề mặt phòng nổ và phủ một lớp mỡ lên bề mặt

D khoá cơ khí liên động hoặc dùng giẻ sạch lau bề mặt và phủ một lớp

mỡ mỏng lên đó

Câu 15.

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là

A Thực hiện đo Rcđ cho các phần của khởi động từ, đo cách điện giữa mạch lực với vỏ theo tiêu chuẩn 1000 /1V, thực hiện đo bằng đồng

hồ mê gôm có cấp điện áp tương ứng

B Thực hiện đo Rcđ cho các phần của khởi động từ, đo cách điện giữa mạch lực theo tiêu chuẩn 1000 /1V, thực hiện đo bằng đồng hồ mê ga

ôm có cấp điện áp tương ứng

C Thực hiện đo Rcđ cho các phần của khởi động từ, đo cách điện giữa mạch lực với vỏ theo tiêu chuẩn 1000 /1V, thực hiện đo bằng đồng hồ vôn có cấp điện áp tương ứng

D Thực hiện đo Rcđ cho các phần của khởi động từ, đo cách điện giữa mạch lực với vỏ theo tiêu chuẩn 1000 /1V, thực hiện đo bằng đồng

hồ mê gôm có cấp điện trở tương ứng

Câu 16.

Một trong các nội dung công việc cần thực hiện trước khi đưa thiết bị điện vào trong mỏ hầm lò đó là

A kiểm tra tình trạng làm việc của khởi động từ

B kiểm tra điện áp

C kiểm tra mạch điều khiển

D kiểm tra khởi động từ

Câu 17.

Khi vận chuyển thiết bị điện vào nơi lắp đặt cần chú ý

A tránh va đập, rơi tuột, làm hỏng các phần chi tiết lắp ráp với vỏ, làm biến dạng nắp đậy và thân

B tránh va đập, rơi tuột, các phần chi tiết lắp ráp với vỏ, biến dạng nắp đậy và thân

C tránh va đập, làm hỏng các phần chi tiết lắp ráp với vỏ, làm biến dạng nắp đậy và thân

D tránh rơi tuột, làm hỏng các phần chi tiết lắp ráp với vỏ, làm biến dạng nắp đậy và thân

Câu 18.

Vị trí lắp đặt khởi động từ lựa chọn theo điều kiện cụ thể và có thể được đặt lên giá đỡ, có góc nghiêng trên nền phẳng về các phía cho phép

Câu 19.

Trước khi đấu nối khởi động từ vào lưới điện cần phải:

A Kiểm tra để loại trừ các hư hỏng xảy ra khi vận chuyển, xem xét lại toàn bộ các thành phần trong sơ đồ, kiểm tra lựa chọn khởi động từ theo công suất động cơ và điện áp lưới điện, tính toán và đặt bảo vệ cho khởi

Trang 4

động từ theo công suất động cơ, kiểm tra điện áp, thực hiện đấu nối tiếp đất cho thiết bị,

B Kiểm tra để loại trừ các hư hỏng xảy ra khi vận chuyển, kiểm tra lựa chọn khởi động từ theo công suất động cơ, tính toán và đặt bảo vệ cho khởi động từ theo công suất động cơ, tiếp đất cho thiết bị

C Kiểm tra để loại trừ các hư hỏng xảy ra khi vận chuyển, xem xét lại toàn bộ các thành phần trong sơ đồ, tính toán và đặt bảo vệ cho khởi động từ, thực hiện đấu nối tiếp đất cho thiết bị

D Kiểm tra để loại trừ các hư hỏng xảy ra khi vận chuyển, xem xét lại toàn

bộ các thành phần trong sơ đồ, thực hiện đấu nối tiếp đất cho thiết bị

Câu 20.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường dây được xác định

A Iđ ≥ I kđđm max +  I đm cl B Iđ ≤ I kđđm max +  I đm cl

C Iđ = I kđđm max +  I đm cl D Iđ ≥ I kđđm min +  I đm cl

Câu 21.

Dòng điện khởi động định mức của động cơ điện có công suất lớn nhất trong nhóm phụ tải có ký hiệu là

Câu 22.

Tổng các dòng điện định mức của tất cả các thiết bị còn lại trong nhóm phụ tải có ký hiệu là

A  I đm cl B  I ddml C  I đcl D  I dm cl

Câu 23.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện cho một thiết bị có truyền động bằng động cơ rô to lồng sóc

A Iđ > Ikđ max B Iđ = Iđm C Iđ ≤ Iđm D Iđ ≤ Iđm max

Câu 24.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện cho một nhóm thiết bị có truyền động bằng động cơ rô to lồng sóc làm việc đồng thời

A Iđ >  Iđm +  Ikđ max B Iđ =  Iđm +  Iđm max

C Iđ ≤  Iđm +  Iđm max D Iđ ≥  Iđm max

Câu 25.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện cho một động cơ không đồng bộ được xác định

A Iđ > Ikđ = Iđm x (6  7) đối với động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc

B Iđ = Ikđ = Iđm x (6  7) đối với động cơ không đồng bộ rô to dây quấn

C Iđ = Ikđ = Iđm x (4  7) đối với động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc

D Iđ = Ikđ = Iđm x (4  7) đối với động cơ không đồng bộ rô to dây quấn

Câu 26.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện cho một động cơ được xác định

A Iđ > Ikđ = Iđm x 1,5 đối với động cơ không đồng bộ rô to dây quấn

B Iđ = Ikđ = Iđm x 2,5 đối với động cơ không đồng bộ rô to dây quấn

C Iđ = Ikđ = Iđm x 1,5 đối với động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc

Trang 5

D Iđ = Ikđ = Iđm x 1,3 đối với động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc

Câu 27.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện chiếu sáng được xác định

A Iđ > 3 x Iđm đối với đèn sợi đốt

B Iđ ≤ 3 x Iđm đối với đèn sợi đốt

C Iđ = 3 x Iđm đối với đèn sợi đốt

D Iđ ≥ 1,25 x Iđm đối với đèn sợi đốt

Câu 28.

Trị số dòng điện tác động của rơle để bảo vệ đường cáp nhánh cung cấp điện chiếu sáng được xác định

A Iđ > 1,25 x Iđm đối với đèn huỳnh quang

B Iđ ≤ 3 x Iđm đối với đèn huỳnh quang

C Iđ = 3 x Iđm đối với đèn huỳnh quang

D Iđ ≥ 3 x Iđm đối với đèn huỳnh quang

Câu 29.

Dòng điện tác động của rơle được kiểm tra theo dòng điện ngắn mạch tính toán 2 pha

A nhỏ nhất B lớn nhất C trung bình D nhỏ hơn

Câu 30.

Điều kiện kiểm tra dòng điện tác động của rơ le cường độ cực đại

d

min nm ) 2

(

k I

I

d

min nm ) 2 (

k I

I

d

min nm )

2

(

k I

I

d

min nm ) 2 (

k I

I

Câu 31.

Trong nhiều trường hợp, hệ số độ nhạy bảo vệ của rơ le cường độ cực đại là

A Kn = 1,5 B Kn = 1,25 C Kn ≤ 1,5 D Kn ≥ 1,5

Câu 32.

Trong trường hợp riêng, khi được phép của Cơ điện trưởng Công ty; đối với các đường cáp chính hoặc nhánh là cáp chì bọc thép hoặc cáp có màn chắn thì hệ số độ nhạy giảm tới mức

A Kn = 1,25 B Kn = 1,5 C Kn = 1,3 D Kn = 2,5

Câu 33.

Dòng điện định mức của dây chảy cầu chì bảo vệ cho một nhóm phụ tải được xác định theo công thức

A Icc ≥ 1,6 max2,5

kddm

I

+  Iđmcl B Icc ≥ 1,6 max2,5

kddm

I

-  Iđmcl

C Icc ≥ 1,6 max2,5

kddm

I

+  Iđm D Icc ≤ 1,6 max2,5

kddm

I

+  Iđmcl

Câu 34.

Hệ số đảm bảo cho dây chảy không nóng chảy khi khởi động động cơ

rô to lồng sóc.

Trang 6

A 1,6  2,5 B 1,6  2,0 C 1,2 2,5 D 1,2  2,0

Câu 35.

Khi điều kiện khởi động động cơ bình thường (số lần khởi động ít, thời gian khởi động ngắn) hệ số α lấy bằng

A 2,5 B 1,6  2,0 C 1,2  2,5 D 1,2  2,0

Câu 36.

Nếu giảm quá giới hạn dòng định mức của dây chảy, khi động cơ khởi động có 01 dây chảy cầu chì bị đứt thì

A cháy động cơ vì động cơ 3 pha làm việc ở chế độ hai pha

B cháy động cơ vì động cơ 2 pha làm việc ở chế độ ba pha

C chập động cơ vì động cơ 3 pha làm việc ở chế độ hai pha

D chập động cơ vì động cơ 3 pha làm việc ở chế độ ba pha

Câu 37.

Để bảo vệ đường cáp nhánh dòng định mức của dây chảy được xác định

A Icc ≥ 1 ,6I kddm2,5

nếu phụ tải của nhánh là động cơ 3 pha rô to lồng sóc

B Icc ≥ 1 ,6I kddm2,5

nếu phụ tải của nhánh là động cơ 3 pha rô to dây quấn

C Icc ≥ 1 ,6I kddm2,5

nếu phụ tải của nhánh là động cơ 1 pha rô to lồng sóc

D Icc ≥ 1 ,6I kddm2,5

nếu phụ tải của nhánh là thiết bị chiếu sáng

Câu 38.

Để bảo vệ đường cáp nhánh dòng định mức của dây chảy được xác định I cc ≥ I kđ đm nếu phụ tải của nhánh là

A thiết bị chiếu sáng

B động cơ 3 pha rô to dây quấn

C động cơ 1 pha rô to lồng sóc

D động cơ 3 pha rô to lồng sóc

Câu 39.

Đối với các thiết bị có dòng điện định mức của dây chảy gần bằng dòng điện tính toán cho phép nối song song trong một ống bảo vệ 2 dây chảy có

dòng điện định mức bằng nhau hoặc khác nhau tới nhưng tổng dòng điện của 2 dây chảy không được vượt quá giá trị tính toán

A 30  35% B 35  40% C 20  25% D 20  30%

Câu 40.

Để bảo vệ mạch an toàn tia lửa điện áp tới 42V phải đặt thiết bị bảo vệ

bằng cầu chì có trị số của dây chảy cho sẵn trong các chỉ số vận hành thiết bị

A hoặc thực hiện bằng áptômát có kích thước nhỏ đặt trong các thiết bị

b và thực hiện bằng áptômát có kích thước nhỏ

C hoặc thực hiện bằng rơ le có kích thước nhỏ đặt trong các thiết bị

D và thực hiện bằng rơ le có kích thước nhỏ

Câu 41.

Trang 7

Dây chảy cầu chì sau khi chọn phải được kiểm tra theo điều kiện dòng

điện ngắn mạch hai pha tính toán nhỏ nhất,

A tiết diện dây cáp nhỏ nhất, phụ tải làm việc lâu dài với công suất lớn nhất

b tiết diện dây cáp nhỏ nhất hoặc phải thoả mãn khi phụ tải làm việc lâu dài, công suất lớn nhất

C tiết diện dây cáp nhỏ nhất, phải thoả mãn khi phụ tải làm việc lâu dài hoặc công suất lớn nhất

D tiết diện dây cáp nhỏ, phải thoả mãn khi phụ tải làm việc lâu dài và công suất lớn nhất

Câu 42.

Điều kiện kiểm tra dây chảy cầu chì là

A

cc

nm I

I(2) min

≥ 4  7 B

cc

nm I

I(2) min

≥ 6  7

C

cc

nm I

I(2) min

≤ 4  7 D

cc

nm I

I(2) min

= 4  7

Câu 43.

Khi tỷ số giữa dòng điện ngắn mạch 2 pha tính toán nhỏ nhất với dòng điện định mức của dây chảy là 4 cho phép sử dụng dây chảy có dòng điện

định mức từ 160  200 A trong mạng có điện áp từ 380V đến1140V; còn trong mạng có điện áp 127V đến 220V

A không phụ thuộc vào độ lớn dòng điện dây chảy

B phụ thuộc vào độ lớn dòng điện dây chảy

C tuỳ thuộc vào độ lớn dòng điện tải

D không phụ thuộc vào độ lớn dòng điện tải

Câu 44.

Dây chảy cầu chì bảo vệ mạch an toàn tia lửa điện áp tới 42V cần kiểm tra theo điều kiện

A

cc

nm I

I(2) min

≥ 5 B

cc

nm I

I(2) min

≤ 6

C

cc

nm I

I(2) min

≥ 4 D

cc

nm I

I(2) min

= 5

Câu 45.

Phải đặt thiết bị bảo vệ ở phía sơ cấp của máy biến áp để bảo vệ

A cuộn dây thứ cấp MBA và phần mạch điện phía sau các thiết bị bảo vệ

B cuộn dây thứ cấp MBA hoặc phần mạch điện phía sau các thiết bị bảo vệ

C cuộn dây sơ cấp MBA và phần mạch điện phía sau các thiết bị bảo vệ

D cuộn dây thứ cấp MBA và phần mạch điện phía sau các thiết bị điều khiển

Câu 46.

Bảo vệ cuộn dây thứ cấp MBA và phần mạch điện phía sau các thiết

bị bảo vệ trong mạng điện 1140V; 660V; 230V; 130V được thực hiện bằng

A rơle cực đại hoặc dây chảy

Trang 8

B rơle cực đại và dây chảy

C rơle cực đại nhiệt hoặc dây chảy

D rơle điện áp hoặc bằng dây chảy

Câu 47.

Bảo vệ cuộn dây thứ cấp MBA và phần mạch điện phía sau các thiết bị bảo vệ được thực hiện bằng rơle cực đại hoặc dây chảy được áp dụng trong các mạng điện có điện áp

A 1140V; 660V; 380V; 220V; 127V

B 1200V; 660V; 400V; 220V; 127V

C 1140V; 660V; 380V; 230V; 133V

D 1140V; 690V; 380V; 220V; 127V

Câu 48.

Với sơ đồ đấu dây / hoặc Υ/Υ công thức chọn và kiểm tra dòng tác động của các thiết bị bảo vệ cho máy biến áp 3 pha dùng trong mạng điện 1140V; 660V; 380V; 220V; 127V là

A Id =

d ba

nm I k

I(2) min

≥ 1,5 B Id≥

d ba

nm I k

I(2) min

= 1,5

C Id =

d ba

nm I k

I(2) min

= 1,5 D Id =

d ba

nm I k

I(2) min

≤ 1,5

Câu 49.

Với sơ đồ đấu dây Υ/ hoặc /Υ, công thức chọn và kiểm tra dòng tác động của các thiết bị bảo vệ cho máy biến áp 3 pha dùng trong mạng điện 1140V; 660V; 380V; 220V; 127V là

A Id =

3

min ) 2 (

d ba

nm I k

I

≥ 1,5 B Id ≥

3

min ) 2 (

d ba

nm I k

I

= 1,5

C Id =

3

min ) 2 (

d ba

nm I k

I

= 1,5 D Id =

3

min ) 2 (

d ba

nm I k

I

≤ 1,5

Câu 50.

Việc chọn và kiểm tra trị số dòng tác động của rơle để bảo vệ phía thứ cấp MBA trong các trạm phân phối trọn bộ phải thực hiện theo quy trình hiện hành áp dụng cho các cấp biến điện áp từ.

A 10kV  3kV/1,2kV  0,4 kV

B 10kV  3kV/1,2kV  0,23 kV

C 10kV  6kV/1,2kV  0,133 kV

D 10kV  3kV/1,2kV  0,69 kV

Câu 51.

Nếu dùng bóng đèn sợi đốt, trị số dòng tác động của rơle cực đại đặt ở phía cuộn dây sơ cấp của MBA chiếu sáng được xác định theo công thức

A Id =

ba

k

Idm

3

ba

k

Idm

3

C Id ≤

ba

k

Idm

3

ba

k

Idm

3

Câu 52.

Trang 9

Nếu dùng bóng đèn huỳnh quang, trị số dòng tác động của rơle cực đại đặt ở phía cuộn dây sơ cấp của MBA chiếu sáng được xác định theo công thức

A Id ≥

ba

k

Idm

25 1

B Id =

ba

k

Idm

25 1

C Id ≤

ba

k

Idm

25 1

D Id >

ba

k

Idm

25 1

Câu 53.

Trị số dòng tác động của dây chảy cầu chì đặt ở phía cuộn dây sơ cấp của MBA chiếu sáng được xác định theo công thức hoặc dùng dây chảy

có trị số tính toán gần đúng với dòng điện định mức

A Icc ≥

ba

k

Idm

4 , 1 2 ,

1 

ba

k

Idm

4 , 1 2 ,

1 

C Icc =

ba

k

Idm

4 , 1 2 ,

1 

ba

k

Idm

5 , 1 2 ,

1 

Câu 54.

Trị số dòng tác động của dây chảy cầu chì đặt ở phía sơ cấp của MBA chiếu sáng có thể là trị số tính toán

A gần đúng với dòng điện định mức

B đúng với dòng điện định mức

C gần đúng lớn hơn dòng điện định mức

D gần đúng nhỏ hơn dòng điện định mức

Câu 55.

Nếu các MBA có sơ đồ đấu cuộn dây / hoặc Υ/Υ, tỷ số dòng điện tính toán ngắn mạch 2 pha nhỏ nhất với trị số dòng điện dây chảy định mức phải thoả mãn các điều kiện

A

3

min ) 2 (

cc ba

nm I k

I

3

min ) 2 (

cc ba

nm I k

I

= 4

C

3

min ) 2

(

cc ba

nm I k

I

3

min ) 2 (

cc ba

nm I k

I

≥ 4

Câu 56.

Nếu các MBA có sơ đồ đấu cuộn dây Υ/ hoặc /Υ, tỷ số dòng điện tính toán ngắn mạch 2 pha nhỏ nhất với trị số dòng điện dây chảy định mức phải thoả mãn các điều kiện

A

cc ba

nm I k

I(2) min

cc ba

nm I k

I(2) min

= 4

C

cc ba

nm I k

I(2) min

cc ba

nm I k

I(2) min

> 4

Câu 57.

Chế độ làm việc không tải của động cơ điện là tình trạng làm việc khi

rô to quay nhưng trục rô to

A không phải kéo một phụ tải nào cả Lúc này tốc độ rô to gần bằng tốc

độ của từ trường quay

Trang 10

B không phải kéo một phụ tải nào cả Lúc này tốc độ rô to bằng tốc độ của từ trường quay

C phải kéo một phụ tải nhẹ Lúc này tốc độ rô to gần bằng tốc độ của từ trường quay

D phải kéo một phụ tải Lúc này tốc độ rô to bằng tốc độ của từ trường quay

Câu 58.

Khi động cơ làm việc không tải thì hệ số công suất có của động cơ và hiệu suất của nó rất thấp vì thế ta không nên cho động cơ chạy

A không tải hoặc tải quá nhỏ B có tải hoặc tải nhỏ

C quá tải hoặc tải quá nhỏ D không tải hoặc tải quá lớn

Câu 59.

Khi động cơ làm việc không tải thì giá trị dòng điện lúc không tải thường là

A I0 = 0,25 ÷ 0,4 Iđm B I0 = 0,35 ÷ 0,4 Iđm

C I0 = 0,25 ÷ 0,45 Iđm D I0 = 0,2 ÷ 0,4 Iđm

Câu 60.

Chế độ làm việc có tải của động cơ điện là chế độ làm việc bình thường

của động cơ điện,

A rô to của động cơ nối với một phụ tải nào đó, lúc này động cơ mang tải

B rô to của động cơ nối trục với một phụ tải nào đó, lúc này động cơ không mang tải

C rô to của động cơ nối một phụ tải

D rô to của động cơ nối trục với một phụ tải

Câu 61.

Không được phép để động cơ làm việc quá tải lâu dài vì khi quá tải lâu

dài thì dòng điện trong động cơ lớn hơn quy định, động cơ sẽ phát nóng quá nhiều có thể làm cháy động cơ

A hoặc làm cho vật liệu cách điện của nó bị hư hại do đó tuổi thọ của động cơ giảm

B hoặc làm cho vật liệu cách điện của nó bị hư hại

C và tuổi thọ của động cơ giảm

D hoặc làm cho tuổi thọ của động cơ giảm

Câu 62.

Nếu cấp điện vào động cơ nhưng trục động cơ không quay thì dòng

điện trong các dây quấn động cơ

A tăng lên rất lớn có thể làm cháy động cơ điện

B tăng lên có thể làm cháy động cơ

C tăng, có thể làm cháy động cơ điện

D tăng không đáng kể nên không thể làm cháy động cơ điện

Câu 63.

Chế độ ngắn mạch của động cơ điện là hiện tượng điện trở cách điện

của dây quấn rất thấp do 1 pha chạm vỏ

A hoặc 2 pha chạm với nhau dẫn đến dòng điện tăng rất lớn, sinh nhiệt rất cao, làm cháy động cơ

Ngày đăng: 12/05/2016, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w