1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhiệm vụ , chức năng làm việc , nguyên nhân hư hỏng của các bộ phận máy tiện TAL460.

16 771 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 506 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chức năng làm việc , nguyên nhân hư hỏng của các bộ phận máy tiện TAL460. I. Thân máy 1. chức năng làm việc Thân máy là bộ phận vô cùng quan trọng, nó được lắp chính xác để đảm bảo độ cứng vững trên đế móng máy. Là bộ khung để gá lắp, để nâng đỡ tất cả các bộ phận cơ cấu của máy như : ụ động, ụ đứng , bàn xe dao, hộp tốc độ và một số cơ cấu khác . Thân máy tiện là bộ phận quan trọng đảm bảo độ cứng vững của máy. Trên thân máy quan trọng nhất là băng máy , đây là hệ thống mặt trượt của thân máy, nó ảnh hưởng trực tiếp đến qúa trình thực hiện các chuyển động cắt gọt .băng máynằm theo phương ngang song song với trục chính . gồm các mặt trượt chính tiếp xúc trực tiếp với các mặt trượt của bàn xe dao ụ động, ụ đứng và nhờ đặc tính đặc biệt của trục vít me cho phép ta ra công các chi tiết khác nhau , lấy chiều sâu cắt phù hợp với từng bước ra công cụ thể : gia công thô , gia công tinh.Nó có ảnh hướng chủ yếu đến độ chính xác ra công chi tiết như kích thước , độ côn , độ ô van, độ bóng …… 2. tinh công nghệ trong kết cấu của thân máy a. tính công nghệ của thân máy được biểu diễn bằng hình vẽ với kích thước cơ bản .

Trang 1

Phần II Nhiệm vụ , chức năng làm việc , nguyên nhân h hỏng của

các bộ phận máy tiện TAL460.

1 chức năng làm việc

Thân máy là bộ phận vô cùng quan trọng, nó đợc lắp chính xác

để đảm bảo

độ cứng vững trên đế móng máy Là bộ khung để gá lắp, để nâng

đỡ tất cả

các bộ phận cơ cấu của máy nh : ụ động, ụ đứng , bàn xe dao, hộp tốc độ

và một số cơ cấu khác Thân máy tiện là bộ phận quan trọng

đảm bảo độ cứng

vững của máy Trên thân máy quan trọng nhất là băng máy , đây

là hệ thống mặt

trợt của thân máy, nó ảnh hởng trực tiếp đến qúa trình thực hiện các chuyển

động cắt gọt băng máynằm theo phơng ngang song song với trục chính

gồm các mặt trợt chính tiếp xúc trực tiếp với các mặt trợt của bàn

xe dao

ụ động, ụ đứng và nhờ đặc tính đặc biệt của trục vít me cho phép

ta ra công các

chi tiết khác nhau , lấy chiều sâu cắt phù hợp với từng bớc ra công

cụ thể :

gia công thô , gia công tinh.Nó có ảnh hớng chủ yếu đến độ chính xác ra công

chi tiết nh kích thớc , độ côn , độ ô van, độ bóng ……

2 tinh công nghệ trong kết cấu của thân máy

a tính công nghệ của thân máy đợc biểu diễn bằng hình vẽ với kích thớc cơ bản

Trang 2

1420

60

1

3

5

10 11 12

9

Biện luận nguyên công 1.nguyên công I

a gá đặt : thân máy thăng bằng các mặt 2, 6 hớng lên trên

b.yêu câu:

mặt 2, 6 phẳng đồng phẳng cùng song song với mặt 11, sai số cho phép <=0,02/1000 số điểm bắt bột mầu từ 12 15 / 25x25

c phơng pháp điều tra

dùng bàn rà đã bôi bột màu rà trên các mặt 2, 6 cho bàn rà chạy dọc theo hai

mặt 2,6 tiến hành cạo phẳng các mặt 2 và 6 kiểm tra bằng bàn rà và đồng

hồ so chỉ số sai lệch trên đồng hồ so thể hiện sự cong vênh của mặt 2 và 6 sau khi

kiểm tra thấy số điểm bắt bột mầu từ 12 15 / 25x25 và độ

cong vênh nhỏ hơn 0,02 /1000 là thoả mãn yêu cầu sơ đồ kiểm tra nh hìng vẽ :

Trang 3

2Nguyên công II:

Rà cạo các mặt 3,4

a gá đặt : thân máy thăng bằng các mặt 3, 4 hớng lên trên

b.yêu câu

mặt 3, 4 phẳng đồng phẳng cùng song song với mặt 11, sai số cho phép <=0,02/1000 số điểm bắt bột mầu từ 12 15 / 25x25

c phơng pháp kiểm tra

dùng mặt 11 , mặt 2 đã sửa chữa chính xác để làm chuẩn

dụng cụ kiểm tra cầu kiểm chuyên đùng , đồng hồ so

sau khi kiểm tra các mặt 3,4 có điểm bắt bột mầu từ 12- 15 / 25x25

sai số về độ thẳng <= 0,02 /1000 là thoả mãn yêu cầu kỹ thuật

sơ đồ kiểm tra nh hình vẽ :

Trang 4

3 nguyên công III

a gá đặt : thân máy thăng bằng các mặt 7, 8 hớng lên trên

b.yêu câu

mặt 7, 8 phẳng đồng phẳng , sai số cho phép <=0,02/1000

số điểm bắt bột mầu từ 12 15 / 25x25

c phơng pháp điều tra

dùng cầu kiểm có đé bằng 3 viên bi trụ tì lên các mặt 2,7,8 đã sửa chữa

đặt đế đồng hồ so lên cầu kiểm , đầu của đông hồ so tì vào mặt 12

Di trợt cầu kiểm đi lại trên băng máy để kiểm tra các mặt 7,8 chỉ số sai lệnh trên đông hồ so cho thấy độ không thẳng của mặt 7,8 sai số

cho phép <= 0,02 / 1000

sơ đồ kiểm tra nh hình vẽ:

Trang 5

4 nguyên công IV.

Cạo sửa các mặt 1 , 10

a.gá đặt : dặt thân máy lật ngửa lên trên gia đỡ , thân máy thăng bằng các mặt 1, 10 hớng lên trên

b yêu cầu kỹ thuật:

mặt 1, 10 thẳnh phẳng, đồng phẳng

số điểm bắt bột mầu từ 12- 15/ 25x25

sai số và độ thẳng cho phép <=0,02/1000

mặt 1 // 2 ; 10 // 11

c phơng pháp kiểm tra

dùng đồng hồ so để kiểm tra độ song song giữa 10 và 11 dùng pan me

để kiểm tra độ song song giữa 1 và 2

Sai số trên đồng hồ so và pan me cho thấy độ sai lệch của các mặt 1,10

sai số <=0.02/1000.

Di chuyển pan me để kiểm tra độ song song giữa 1 và 2

Sơ đồ kiểm tra nh hình vẽ

Trang 6

Khi các mặt này bị mòn , các mặt này không đảm bảo độ song song

và vuông góc giữa các mặt khi ra công không đảm bảo độ chính xác cho chi tiết ra công

*.yêu cầu kỹ thuật

các mặt 1, 2, 3 thẳng , phẳng số điểm bắt bột mầu từ 12 15 /25x25

mặt 1,2 đồng phẳng // với tâm vít me M

các mặt trợt 5, 6, 7 thẳng , phẳng sai số cho phép <= 0,05/l

các mặt sau khi cạo sủa phải có chuyển động nhẹ nhàng không kẹt dính hay chuyển động nặng nhọc

*.tính công nghệ đợc thể hiện trên bản vẽ với các kích thớc cơ bản

Trang 7

590

1

M

2

5

Biện luận luận nguyên công 1.Nguyên công I:

Rà cạo mặt 1 và 2

a Gá đặt bàn xe dao trên đồ gá chuyên dùng sao cho mặt 1, 2 hớng lên trên.

b Dụng cụ : dao cạo thô , tinh, bột mầu , bàn rà, đồng so , trục kiểm.

c Yêu cầu kĩ thuật: mặt 1 và 2 phẳng đồng phẳng

Số điểm bắt bột mầu từ 12 15/25x 25.

Mặt 1 và 2 đồng phẳng cùng song song với tâm lỗ vít me M sai số cho phép

< = 0,02/ L

d phơng pháp kiểm tra

dùng đồng hồ so để kiểm tra mặt 1 và 2.đặt đế đồng hồ so lên lần lợt hai mặt 1 và2 đầu đông hồ so tì lên đờng sinh cao nhất của trục kiểm di trợt

đồng hồ so đi lại trên 2 măt 1 và 2

sai số trên đồng hồ so thể hiện sai lệch về độ song song giữa 1 và 2với tâm vit me M.

sơ đồ kiểm tra nh hinh vẽ:

Trang 8

1 2

2 Nguyên công II:

Rà cạo mặt 3

a gá đặt bàn xe dao trên đồ gá chuyên dùng, sao cho mặt 3 hứơng lên trên.

b dụng cụ: dao cạo thô ,tinh , bột màu ,viên bi tru, tiêu chuẩn

thớc cặp

c yêu cầu kĩ thuật:

mặt 3 thẳng, phẳng, số điểm bắt bôt màu từ 12-15/25x25

sai số độ thẳng cho phép <=0,02/1000

d phơng pháp kiêm tra:

tiến hành lồng trục kiêm vào tâm lỗ vít me M đặt viên bi trụ sát vào mặt 3 và 1

Dùng thớc cặp để kiểm tra độ song song giữa viên bi trụ với trục kiểm Sai số trên thơc cặp biểu hiện sự sai lệch của mặt 1 và 3

Phong pháp tiến hành nh hình vẽ:

Trang 9

1 3 4 2

3

4

3.Nguyên công:III

rà cạo các mặt 5,6,7

a gá đăt bàn xe dao dao lên bàn chuẩn, tiên hành cạo phẳng cac mặt 5,6,7

b dụng cụ: dao cạo thô ,tinh , ke vuông ,đồng hồ so

c yêu cầu kĩ thuật:

các mặt 5,6,7 phải thẳng , phẳng

số điểm bắt bột màu từ 12-15/25x25

sai số về độ thẳng <= 0,02/1000

d phơng pháp kiểm tra:

lắp bàn xe dao đã cạo sửa vào băng máy kiểm tra mặt 5,6,7 bằng ke vuông và đồng hồ so

đặt đế đồng hồ so lên mặt 1,3 kiểm tra độ thẳng các mặt5,6,7

Sai số đồng hồ so thể hiện sự sai lệnh

Phơng pháp tiến hành nh hình vẽ:

Trang 10

6 7 5

Bàn dao ngang

I Chức năng nhiệm vụ , đặc điểm mòn của bàn dao ngang

1 chức năng nhiệm vụ:

bàn dao ngang có nhiệm vụ đỡ đế giá dao của ổ dao Nó di trợt trên băng máy của bàn dao dọc thực hiện quá trinh cắt gọt nh cắt đứt tiện các mặt đầu , hay các mặt định hình của chi tiết cần gia công

2.tính công nghệ của bàn dao ngang:

* tính công nghệ của bàn dao ngang thể hiện với các kích thớc cơ bản

* yêu cầu kĩ thuật:

Trang 11

Biện luận nguyên công 1.nguyên công I:

Rà cạo các mặt 1,2

a.gá đặt:

đặt bàn dao ngang trên bàn chuẩn sao cho mặt 1va2 hớng lên trên tiến hành cạo phẳng 1 và 2

b dụng cụ: dao cạo thô ,tinh , trục kiểm ,đồng hồ so

c.yêu cầu kĩ thuật:

mặt 1, 2 phẳng ,thẳng , đồng phẳng , cùng song song với tâm lỗ M

sai số về độ song song cho phép <=0,02/1000

số điểm bắt bột mầu t 12-15/25x25.

d phơng pháp kiểm tra:

lồng trục kiểm vào tâm lỗ M lần lợt đặt đế đồng hồ so ở cả hai mặt 1 và2 tiến hành kiểm tra 1 và 2 bằng cách di trợt đế đồng hồ so trên mặt 1 và2 , sao cho đầu của đồng hồ so tỳ lên đờng sinh cao nhất của trục kiểm

tiến hành kiêm tra tại nhiều chỗ trên đờng sinh cao nhất của trục kiểm.

Trang 12

với tâm lỗ vit me M.

tiến hành kiểm tra nh hình vẽ:

1 2

1

2

2 nguyên công II

Rà cạo mặt 4

a.gá đặt : gá trên bàn chuẩn sao cho mặt 4 hớng lên trên tiến hành cạo phẳng

b.dụng cu: dao cạo thô tinh, trục kiểm , đồng hồ so

c.yêu cầu kĩ thuât:

Trang 13

đặt đế đồng hồ so một mặt ap vào 2 mặt còn lại áp vào 4.

Tiến hành di trợt đồng hồ so đi lại , đầu đồng hồ so tỳ lên đờng sinh cao nhất của trục kiểm.

Sai số trên đồng hồ so thể hiện sự sai lệch của mặt 4

Tiến hành kiểm tra nh hình v

3

4

Bàn trợt giá dao

I.Chức năng, nhiệm vụ , đặc điểm mòn.

1.Chức năng, nhiệm vụ

Bàn trợt giá dao hay còn đợc gọi là bàn dao dọc phụ là bàn có kích thớt nhỏ , có nhiệm vụ giữ đế giá dao cho nó trợt để thực hiện điều chỉnh dao Bàn trợt giá dao có các mặt tiếp xúc với đế giá dao là các mặt 1,2,3

Mặt 5 tiếp xúc với ban dao ngang.

2.Tính công nghệ

tính công nghệ thể hiện với các kích thớc cơ bản.

Trang 14

quá trinh làm việc chịu nhiều lực lên bị mòn nhiều.

Mặt 4 bắt với thanh căn lên không bị mòn

Mặt năm tiếp xúc với bàn dao ngang và có thể xoay quanh một góc độ nào

đó nhờ 4 bu lông đợc lắp trên rãnh chữ T.

Vì vậy ta cần phải sửa chữa các mặt 1,2,3

1 3

M 4 2

146

Biện luận nguyên công 1.nguyên công I.

rà cạo các măt 1 và 2

a gá đặt:đặt bàn trợt giá dao lên bàn chuẩn, sao cho hớng mặt

1 và 2 lên trên, tiên hành rà cạo.

b dụng cụ:dao cạo thô, tinh, trục kiểm, đồng hồ so,bột màu

c yêu cầu kĩ thuật: măt 1 và 2 phẳng đồng phẳng ,số điểm bắt

bột màu từ 12-15/25x25.

măt 1 và 2 phẳng đồng phẳng và cùng song song với tâm lỗ M

Trang 15

Sai số trên đồng hồ so thể hiện s sai lệch về độ không song song của 1 và 2 với tâm vít me M.

Phơng pháp tiên hành nh hình vẽ:

2 1

2.nguyên công II

Rà cạo mặt 3

A gá đặt: đặt bàn trợt giá dao lên bàn chuẩn sao cho mặt 3 hớng lên trên ,tiến hành cao phăng mặt 3.

b.dụng cụ:

dao cạo thô , tinh, thơc cặp, viên bi trụ

c yêu cầu kĩ thuật:

mặt 3 thẳng phẳng , số điểm băt bột màu từ 12-15/25x25

đạt góc độ giữa 1 vơi 3 bằng thớc mẫu.

Sai số về độ không thẳng cho phép <=0.02/1000.

sau khi cạo sửa lắp với đế giá dao phải có chuyển động nhẹ nhàng không kẹt dính.

D Phơng pháp đo kiểm :

Trang 16

Sai lệch trên đồng hồ so thể hiện độ không phẳng của mặt 3

Tiến hành kiểm tra nh hình vẽ

4

3

3

1 2

3

Ngày đăng: 12/05/2016, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w